1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Toán 2 - Trường TH Tân Hòa 1

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 258,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Giới thiệu: Phát triển các hoạt động  Hoạt động 1: Thực hành Baøi 1: Tính - GV nhaän xeùt Baøi 2: Tính nhaåm - Yeâu caàu HS ñaët tính nhaåm ñieàn keát quaû - Lưu ý HS tính từ tr[r]

Trang 1

I Mục tiêu: Củng cố về

-Bit    các "#  100

- ' ( ) các "# cĩ + , "# các "# cĩ hai , "#- "# / 0 , "# bé 0

cĩ + 2 "#- "# / 0 , "# bé 0 cĩ hai , "#- "# 3 4/ "# 3 sau

- Làm ) bài '7 1, 2, 3

- HS khá, < làm các BT cịn >%

II Chuẩn bị:

-GV: 1 bảng các ô vuông

-HS: Vở – SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Khởi động

2 Bài cũ

- KT vở – SGK

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

- Bài 1:-Yêu cầu HS nêu đề bài

- Hướng dẫn

- Chốt: Có 10 số có 1 chữ số là:

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Số 0 là số bé nhất có 1 chữ

số Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số

- Hướng dẫn HS sửa

Bài 2: -Bảng phụ Vẽ sẵn 1 bảng cái ô vuông

- Hướng dẫn HS viết tiếp các số có 2 chữ số

- Nh' xét

Bài 3:

- Hướng dẫn HS viết số thích hợp vào chỗ

chấm theo thứ tự các số: 33, 34, 35

- Liền trước của 34 là 33

- Liền sau của 34 là 35

4 Củng cố – Dặn dò

Trò chơi:“Nêu nhanh số liền sau, số liền trước

của 1 số cho truớc”

-Xem lại bài

- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)

- Hát

- HS nêu

- HS làm bài

a Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7,

8, 9

b Số bé nhất có 1 chữ số: 0

c Số lớn nhất có 1 chữ số: 9

- HS đọc đề

- HS làm bài, sửa bài

- HS đọc đề

- HS làm bài

- Liền sau của 39 là 40

- Liền trước của 90 là 89

- Liền trước của 99 là 98

- Liền sau của 99 là 100

- HS sửa

Trang 2

I Mục tiêu : Giúp h  sinh :

- Bit vit s# cĩ hai ch, s# thành @ng cAa s# chBc và s# C D E F A các

"#%

- = so sánh các "# trong 7> vi 100

- Làm ) bài '7 1, 3, 4, 5

- HS khá, < làm các BT cịn >%

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng cài – số rời

-HS: Bảng con - vở

III Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100

GV hỏi HS:

- Số liền trước của 72 là số nào?

- Số liền sau của 72 là số nào?

- HS đọc số từ 10 đến 99

- Nêu các số có 1 chữ số

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Ôn tập các số đến 100

- Hướng dẫn làm bài

Bài 1:

- hướng dẫn:

- 8 chục 5 đơn vị viết số là: 85

- Nêu cách đọc

- Không đọc là tám mươi năm

- 85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Bài 2: Nêu các số hàng chục và số hàng đơn vị

- Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã biết đọc, viết và

phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị:

34

 Hoạt động 2: So sánh các số

Bài 3:

- Nêu cách thực hiện

- Hát

-Cá nhân

&' xét

-LK nghe

- Tám mươi lăm

85 = 80 + 5

- HS làm bài

- Viết thành chục và đọc

- HS làm: 3 HS đọc

34 = 30 + 4

- Điền dấu >, <, =

Trang 3

Bài 5:

- Nêu cách làm

- Chốt: Qua các bài tập các em đã biết so

sánh các số có 2 chữ số, số nào lớn hơn, bé

hơn

- Cho HS thi đua điền số các số tròn chục lên

tia số

->

10 30 60 80 100

- Phân tích các số sau thành chục và đơn vị

4 Củng cố – Dặn dò:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Số hạng – tổng

- HS nêu

- HS làm bài, sửa bài

a 28, 33, 45, 54

b 54, 45, 33, 28

- Viết số từ số nhỏ đến số lớn

- HS làm bài

- Tìm số chục liên tiếp gắn đúng vào bảng tia số

Trang 4

TOÁN

I Mục tiêu

- H ọc sinh biết số hạng, tổng

- = F M phép + các "# cĩ hai , "# trong 7> vi 100

- = N bài tốn cĩ   (O + phép tính +%

-Làm ) bài '7 1, 2, 3

- HS khá, < làm các BT cịn >%

II Chuẩn bị

-GV: Bảng phụ, bảng chữ, số

III Các hoạt động d ạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Khởi động

2 Bài cũ Ôn tập các số đến 100 (tt)

- Thầy cho HS đọc số có 1 chữ số và những số

có 2 chữ số Điền số còn thiếu vào tia số

3 Bài mới:

Giới thiệu:

Trong phép cộng, các thành phần có tên gọi hay

không, tên của chúng ntn? Hôm nay chúng ta hãy

cùng tìm hiểu qua bài: “Số hạng – tổng”

: Giới thiệu số hạng và tổng

- GV ghi bảng phép cộng

- 35 + 24 = 59

- Thầy gọi HS đọc

- Chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu

- 35 gọi là số hạng (thầy ghi bảng), 24 gọi là số

hạng, 59 gọi là tổng

- Yêu cầu HS đọc tính cộng theo cột dọc

- Nêu tên các số trong phép cộng theo cột dọc

- Trong phép cộng 35 + 24 cũng là tổng

- Giới thiệu phép cộng

- 63 + 15 = 78

- Yêu HS nêu lên các thành phần của phép

- Hát

-2 em

&' xét

- Ba mươi lăm cộng hai mươi bốn bằng năm mươi chín

- HS lặp lại

35 > số hạng

24 > số hạng

59 > tổng

Trang 5

- Làm mẫu.

- Số hạng thứ 1 ta để trên, số hạng thứ 2 ta

để dưới Sau đó cộng lại theo cột (viết từng

chữ số thẳng cột)

* Bài 3:

- Hớng dẫn HS tóm tắt

- Để tìm số xe đạp ngày hôm đó bán được ta

làm ntn?

Tóm tắt

- Buổi sáng bán: 12 xe đạp

- Buổi chiều bán: 20 xe đạp

- Hai buổi bán: xe đạp?

 Trò chơi

- Thi đua viết phép cộng và tính tổng nhanh

- GV nêu phép cộng

- 24 + 24 = ?

4 Củng cố – Dặn dò

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

- HS làm bài, sửa bài

- HS nêu đề bài

- Đặt dọc và nêu cách làm

- HS đọc đề

- Lấy số xe bán buổi sáng cộng số xe bán buổi chiều

- HS làm bài, sửa bài

- HS thực hành theo kiểu thi đua Ai làm xong trước được các bạn vỗ tay hoan nghênh

Trang 6

+

TOÁN

I Mục tiêu:

- Hc sinh bit c+ng nhQm các số trịn chục cĩ hai chữ số

- = tên  thành 7S và ; TN A phép tính cộng.

- Bit thFc hiMn phép + các "# cĩ 2 ch, s# trong ph>m vi 100

- = N bài tốn (O + phép tính +%

- Làm ) bài '7 1, 4, bài 2 U+ 2), bài 3 U+ a, c)

- HS khá, < làm các BT cịn >%

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ HS: SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Số hạng - tổng

- GV cho HS nêu tên các thành phần trong

phép cộng sau

- 32 + 24 = 56

- 43 + 12 = 55

- 37 + 31 = 68

3 Bài mới:Giới thiệu: Luyện tập

* Bài 1:

- Nêu cách thực hiện?

- Nêu tên các thành phần trong phép cộng

* Bài 2: -Nêu yêu cầu

- Cộng nhẩm từ trái sang phải

* Bài 3: -Nêu yêu cầu về cách thực hiện

* Bài 4:

- Để tìm số học sinh đang ở trong thư viện ta

làm ntn?

- Đặt lời giải dựa vào đâu?

* Bài 5:-Nêu yêu cầu

- Làm mẫu 32

45

77

4 Củng cố – Dặn dò

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Đêximet

- Hát

-2 em -Nh' xét

-LK nghe

- Cộng theo cột dọc

- HS làm bài – sửa bài

34 > số hạng

42 > số hạng

76 > tổng

- Tính nhẩm

- HS làm bài, sửa bài

43 20 5

25 68 21

68 88 26

- HS đọc đề

- Lấy số HS trai + số HS gái

- Dựa vào câu hỏi:

- HS làm bài, sửa bài

- Điền chữ số còn thiếu vào chỗ chấm

- HS làm bài, sửa bài

Trang 7

+ + + + +

TOÁN

I Mục tiêu

- Hc sinh bit ) 3&&1 là + C D G + dài, tên  kí M A nĩ

- = quan M , dm và cm, ghi / 1dm=10cm

- ' ( ) + / A C D G dm, so sánh + dài G> Y trong 4

)7 C N F M phép + 4Z các "# G + dài cĩ C D là dm

- Làm ) bài '7 1, 2

-  sinh khá < làm các bài '7 cịn >%

II Chuẩn bị

GV: * Băng giấy có chiều dài 10 cm

* Các thước thẳng dài 2 dm, 3 dm hoặc 4 dm với các vạch chia cm

-HS: SGK, thước có vạch cm

III Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cũ Luyện tập

: 30 + 5 + 10 = 45

- 60 + 7 + 20 = 87

- Nhận xét, ! giá

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

- Các em đã học đơn vị đo là cm Hôm nay các

em học đơn vị đo mới là dm

 Giới thiệu đơn vị đo độ dài Đêximét

- Phát băng giấy cho HS yêu cầu HS đo độ dài

và ghi số đo lên giấy

- Giới thiệu “10 xăngtimét còn gọi là 1

đêximét”

- Ghi lên bảng đêximét

- Đêximét viết tắt là dm

- Trên tay các em đã có băng giấy dài 10 cm

Nêu lại số đo của băng giấy theo đơn vị đo là

đêximét

- Yêu cầu HS ghi số đo vừa đọc lên băng giấy

cách số đo 10 cm

- Vây 10 cm và 1 dm có quan hệ ntn? Hãy so

sánh và ghi kết quả lên băn giấy

- Yêu cầu HS đọc kết quả rồi ghi bảng:

- Hát

-2 em thF M

&' xét

- Hoạt động lớp

- HS nêu cách đo, thực hành đo

- Băng giấy dài 10 cm

- 1 vài HS đọc lại

- 1 vài HS đọc: Băng giấy dài

1 đêximét

- HS ghi: 10 cm = 1 dm

Trang 8

10 cm = 1 dm

- 1 dm bằng mấy cm?

- Yêu cầu HS chỉ ra trên thước thẳng đoạn có

độ dài 1 dm

- [ưa ra 2 băng giấy yêu cầu HS đo độ dài và

nêu số đo

- 20 cm còn gọi là gì?

- Yêu cầu HS chỉ ra trên thước đoạn dài 2 dm, 3

dm

 Thực hành

* Bài 1: điền “ngắn hơn” hoặc “dài hơn” vào

chỗ chấm

- Lưu ý: Câu a, b so sánh đoạn AB, CD với

đoạn 1 dm

- Câu C, D so sánh với đoạn trực tiếp là AB

và CD

* Bài 2: Tính (theo mẫu)

- Lưu ý: Không được viết thiếu tên đơn vị ở

kết quả

 Trò chơi

- Luật chơi: Gồm 2 đội, mỗi đội từ 3 đến 5 HS

Mỗi HS lần lựot chọn băn giấy sau đó đo

chiều dài Sau đó dám băng giấy lên bảng và

ghi số đo theo qui định Đội A ghi đơn vị đo là

cm, đội B ghi đơn vị đo là dm

4 Củng cố – Dặn dò

- Tập đo các cột có độ dài từ 1 đến 10 dm

- Nhận xét tiết học

- 10 cm = 1 dm

- 1 dm = 10 cm

- Lớp thực hành trên thước cá nhân và kiểm tra lẫn nhau

- Băng giấy dài 20 cm

- Còn gọi là 2 dm

- 1 số HS lên bảng đo và chỉ ra

- Lớp nhận xét

- Hoạt động cá nhân

- HS đọc phần chỉ dẫn trong bài rồi làm

- Sửa bài

- HS bốc thăm chọn đội A hoặc B

- Đội thắng cuộc là đội đo được nhiều băng giấy và ghi số đo chính xác trong thời gian ngắn

Trang 9

I Mục tiêu:

- Hc sinh bit quan hệ giữa dm và cm \  "# G cĩ C D là cm thành dm

và ) > trong 4 )7 C N%

- Nh'n bit ) + dài dm trên / Y% = / ) + dài trong

4 )7 C N

- V] )   Y cĩ + dài 1dm

- Làm ) bài '7 1, 2, 4, bài 3 + 1, 2

- HS khá, < làm các BT cịn >%

II Chuẩn bị

-GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm

-HS: Vở bài tập, bảng con

III Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Khởi động:

2 Bài cũ :

- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng: 2dm, 3dm,

40cm

- Gọi 1 HS viết các số đo theo lời đọc của GV

- Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu dm?

3 Bài mới

Giới thiệu:

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Thực hành

Bài 1:Yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài

tập

- Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn vạch

vào điểm có độ dài 1 dm trên thước

- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào

bảng con

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có

độ dài 1 dm

Bài 2:

- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và

dùng phấn đánh dấu

- 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?(Yêu

cầu HS nhìn lên thước và trả lời)

- Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở bài tập

Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Muốn làm đúng phải làm gì?

- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên thước kẻ

- - Hát

- HS đọc các số đo: 2 đêximet,

3 đeximet, 40 xăngtimet

- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm

- 40 xăngtimet bằng 4 đexim

- HS viết:10cm = 1dm,1dm = 10cm

- Thao tác theo yêu cầu

- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đêximet

- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau

-

HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau

- 2 dm = 20 cm

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Suy nghĩ và đổi các số đo từ

dm thành cm, hoặc từ cm thành dm

- HS làm bài vào Vở bài tập

- HS đọc

Trang 10

để đổi cho chính xác

- Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét và cho

điểm

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Hướng dẫn:

- Yêu cầu 1 HS chữa bài

 Hoạt động 2: Luyện tập

4 Củng cố – Dặn dò:

- GV cho HS thực hành đo chiều dài của cạnh

bàn, cạnh ghế, quyển vở…

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

- Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp

- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Sau đó làm bài vào Vở bài tập.2 HS ngồi cạnh nhau có thể thảo luận với nhau

- HS đọc -H sinh F hành theo ^7

_%

Trang 11

-TOÁN

I Mục tiêu:

- Hc sinh bit s# bD trZ, s# trZ, hiMu

- Bit thFc hiMn phép 4Z các "# cĩ hai , "# khơng / trong ph>m vi 100

- Bit giNi bài tốn (O + phép trZ

- Làm ) bài '7 1, 3, bài 2a, b, c

- HS khá, < làm các BT cịn >%

II Chuẩn bị

-GV: Bảng phụ: mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn, thăm

III Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Khởi động:

2 Bài cũ :

- G HS nêu 10 cm bằng mấy dm?

- 1 dm bằng mấy cm?

- HS sửa bài 2 cột 3

20 dm + 5 dm = 25 dm

9 dm + 10 dm = 19 dm

9 dm - 5 dm = 4 dm

35 dm - 5 dm = 30 dm

3 Bài mới:

Giới thiệu: Nêu vấn đề:

Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu

- Ghi bảng phép trừ

- 59 – 35 = 24

- Yêu cầu HS đọc lại phép trừ Chỉ từng số

trong phép trừ và nêu

- Trong phép trừ này, 59 gọi là số bị trừ ( vừa

nêu vừa ghi bảng), 35 gọi là số trừ, 24 gọi là

hiệu

- Yêu cầu HS nêu lại

- Yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên theo cột

dọc

- Cho HS dựa vào phép tính vừa học nêu lại tên

các thành phần theo cột dọc

- Em có nhận xét gì về tên các thành phần

trong phép trừ theo cột dọc

- Khi đặt tính dọc, tên các thành phần trong

phép trừ không thay đổi

- Hát

- HS nêu

- HS đọc

- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh

- HS lên bảng đặt tính

59 > số bị trừ

35 > số trừ

24 > hiệu

- HS nêu

- Không đổi

- 2 HS nhắc lại

Trang 12

Trong phép trừ 59 – 35 = 24, 24 là hiệu, 59 –

35 cũng là hiệu

- Nêu 1 phép tính khác 79 – 46 = 33

- Hãy chỉ vào các thành phần của phép trừ rồi

gọi tên

- Thầy yêu cầu HS tự cho phép trừ và tự nêu

tên gọi

 Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 1: Tính nhẩm

- Bài 2: Viết phép trừ rồi tính hiệu

- Hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số trừ để

dưới, sao cho các cột thẳng hàng với nhau

- Chốt: Trừ từ phải sang trái

- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (theo

mẫu)

- Đề bài yêu cầu tìm thành phần nào trong

phép trừ

- Quan sát bài mẫu và làm bài

- Để biết phần còn lại của sợi dây ta làm

ntn?

- Dựa vào đâu để đặt lời giải

4 Củng cố – Dặn dò:

- Làm bài 2b, d trang 8

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Vài HS nêu

79 số bị trừ

46 số trừ

33 hiệu

- Vài HS tự cho và tự nêu tên

- HS nêu miệng

- HS làm bảng con

- HS xem bài mẫu và làm

79

25

54

- HS sửa bài

- Tìm hiệu

- HS làm bài sửa bài

- 2 HS đọc đề

- Làm phép tính trừ

- Dựa vào câu hỏi

- HS làm bài, sửa bài

Trang 13

- -

-TOÁN

I Mục tiêu:

- Hc sinh bit trZ nh`m s# trịn B cĩ hai ch, s#

- Bit thFc hiMp phép trừ (không nhớ) các "# cĩ hai ch, s# trong ph>m vi 100

- Bit giNi bài tốn (O + phép 4Z

- Làm ) bài '7 1, 3, 4, bài 2 U+ 1, 2)

- HS khá, < làm các BT cịn >%

II Chuẩn bị

-GV: SGK , thẻ cài

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Khởi động:

2 Bài cũ :Số bị trừ – số trừ - hiệu

- 2 HS nêu tên các thành phần trong phép trừ

- HS sửa bài 2

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Thực hành

Bài 1: Tính

- GV nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

- Yêu cầu HS đặt tính nhẩm điền kết quả

- Lưu ý HS tính từ trái sang phải

Bài 3:Đặt tính rồi tíùnh hiệu, biết số bị trừ, số

trừ

- Khi sửa bài yêu cầu HS chỉ vào từng số của

phép trừ và HS nêu tên gọi

Bài 4: Để tìm độ dài mảnh vải còn lại ta làm

sao?

- Hát

- HS làm bảng con

88 49 64 57

36 15 44 53

52 34 20 4

- HS làm bài

- HS làm bài

- Trong phép trừ

84 > số bị trừ

31 > số trừ

53 > hiệu

- HS đọc đề toán

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w