1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Đại số 9 - Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

2 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 151,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b chỉ đúng khi a và b không âm - Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai - Giáo dục tính cẩn thận, tính chính xác, tư duy linh hoạt[r]

Trang 1

Ngày soạn: 16/ 08/ 2010 Ngày dạy: 18 / 08 / 2010

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu:

- Hiểu được đẳng thức aba b chỉ đúng khi a và b không âm

- Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai

- Giáo dục tính cẩn thận, tính chính xác, tư duy linh hoạt

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi các ?2, ?3, ?4

- HS: Phiếu học tập, kiến thức về phân tích ra thừa số nguyên tố, căn bậc hai

III Tiến Trình bài dạy:

1 Ổn định: 9A ……… ………… 9B ……….……… …… 9C ………

2 Kiểm tra bài cũ: Giải các phương trình sau: a)x2 5 0; b)x22 11x 11 0 

Kết quả: a)x  5; b)x 11

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Định lí

-GV cho HS làm ? 1 SGK

-Tính và so sánh:

16.25

16 25

-GV Đây là một trường hợp cụ

thể Tổng quát ta phải chứng

minh định lý sau đây

-GV đưa ra định lý và hướng

dẫn cách chứng minh

Nhận xét gì về a, b, a

?

b

Hãy tính: ( a b )2 ?

-GV mở rộng định lý cho tích

nhiều số không âm

-HS:

16.25 400 20

16 25 4.5 20





-HS đọc định lý SGK

- Không âm -HS đọc chú ý SGK

1 Định lý:

Với hai số a và b không âm

Ta có: a ba b

CM

Vì a, b 0 nên  a b xác định không âm

( a b ) ( a) ( b) a b

a b là căn bậc hai số học của a.b tức a ba b

*Chú ý:

(a, b,c 0)

a b ca b c

Hoạt động 2:

Một HS đọc lại quy tắc SGK

-GV hướng dẫn HS làm vd 1

-Hãy tính:

a) 25.9

Hãy khai phương từng thừa số

rồi nhân các kết quả lại với

nhau?

Goi một HS lên bảng làm câu b

b) ( 25).( 9) 

c) 532282

-GV gợi ý HS làm

-Một HS đọc lại quy tắc SGK

a) 25.9

25 9.

5.3 15

-HS lên bảng làm

2 Ap dụng:

a) Quy tắc khai phương một tích (SGK)

Với hai số a và b không âm

Ta có: a ba b

Ví dụ 1:

a) 25.9

25 9.

5.3 15

b) ( 25).( 9)   25.9  c)

53 28 (53 28)(53 28) 25.81

Lop2.net

Trang 2

-GV yêu cầu HS làm ? 2

bằng cách chia nhóm

-GV tiếp tục giới thiệu quy tắc

nhân các căn thức bậc hai

-GV hướng dẫn làm ví dụ 2

) 5 20

a

) 1,3 52 10

b

-GV: Khi nhân các số dưới dấu

căn ta cần biến đổi biểu thức

về dạng tích các bình phương

rồi thực hiện phép tính

-GV: Cho HS hoạt động nhóm

?3

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

-GV nhận xét các nhóm làm

bài

-GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ 3

và bài giải SGK

-GV hướng dẫn câu b

-GV cho HS làm ? 4

sau đó gọi 2 HS lên bảng trình

bày

-GV các em vẫn có thể làm

cách khác

-Kết quả hoạt động nhóm

) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225

0, 4.0,8.15 4,8

25 36 100 5.6.10 300

a

b





-HS đọc và nghiên cứu quy tắc

) 5 20 5.20 100 10

2

) 1,3 52 10 1,3.52.10 13.52 13.13.4 ( 13.2) 26



-HS hoạt động nhóm

) 3 75 3.75 225 15

2

) 20 72 4,9 20.72.4,9 2.2.36.49 (2.6.7) 84

-Đại diện một nhóm trình bày -HS nghiên cứu chú ý SGK

-HS đọc bài giải SGK

-Hai HS lên bảng trình bày

2





(vì a, b 0 )

? 2

) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225

0, 4.0,8.15 4,8

25 36 100 5.6.10 300

a

b





b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai(SGK)

Với hai số a và b không âm

Ta có: a ba b

*Ví dụ 2:

) 5 20 5.20 100 10

2

) 1,3 52 10 1,3.52.10 13.52 13.13.4 ( 13.2) 26



?3

) 3 75 3.75 225 15

2

) 20 72 4,9 20.72.4,9 2.2.36.49 (2.6.7) 84

*Chuù yù: (SGK Tr 14)

? 4

2





4 Củng cố:

- Giáo viên nói lại về kiến thức đã giải ở các ví dụ

- Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép nhân và khai phương

- Tổng quát hoá như thế nào

- Quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học kỹ qui tắc nhân căn thức bậc hai và qui tắc khai phương một tích

- Xem lại các ví dụ đã giải và bài tập đã làm

- BTVN 17, 18/14 và 19, 20/15 SGK

- Tiết sau chuẩn bị cho luyện tập xem trước các bài tập 22, 24, 25, 26 trang 15, 16 SGK

Lop2.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w