- Biết được ý nghĩa của cảm ơn và xin lỗi II.Chẩn bị: -Giáo viên: Vở bài tập đạo đức,.. -Học sinh: Vở bài tập đạo đức.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 27
Đạo đức 27 Cảm ơn và xin lỗi (t2)
Thứ Hai
04/03/2013
Tập viết 25 Tô chữ hoa E, Ê, G
Thứ Ba
05/03/2013
Toán 106 Bảng các số từ 1 đến 100
Thứ Tư
06/03/2013
RLHS
Thứ Năm
07/03/2013
Thủ công 27 Cắt, dán hình vuông ( T2)
Thứ Sáu
08/03/2013
Trang 2Thứ hai ngày 11 tháng 03 năm 2013
Tiết: 2
I.Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của cảm ơn và xin lỗi
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Vở bài tập đạo đức,
-Học sinh: Vở bài tập đạo đức
-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, trò chơi
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định 1’
2 Bài cũ 5’
3 Bài mới: 24’
3.1 GTB: 1’
3.2 Thảo luận
BT3
Lớp hát -Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi ?
- Yêu cầu Hs nhận xét -Giáo viên nhận xét
Cảm ơn và xin lỗi (T2) Bài tập 3: Hãy đánh dấu + vào ô
trước cách ứng xử phù hợp
a) Nếu em sơ ý làm rơi hộp bút của bạn
xuống đất
-Bỏ đi, không nói gì -Chỉ nói lời xin lỗi bạn -Nhặt hộp bút trả lại bạn và xin lỗi
Hát -2 hs trả lời -hs nhận xét
-hs lắng nghe
Môn: Đạo đức (tiết 27) Bài: Cảm ơn và xin lỗi (T2) Ngày dạy: 11/03/2013
Trang 33.3 Thảo luận
nhóm 4
b) Em bị vấp ngã, bẩn quần áo và rơi cặp
sách Bạn đỡ em dạy và giúp em phủi sạch quần áo
-Em im lặng -Nói lời cảm ơn bạn
-Gọi nêu yêu cầu bài tập 3
-Yêu cầu Hs làm việc theo nhóm 2
-Yêu cầu Hs trình bày
-Giáo viên nhận xét, kết luận: Khi có lỗi
với bạn, em nên xin lỗi bạn và sửa chữa lỗi lầm của mình.
Bài tập 4: Em hãy cùng các bạn đóng vai về chủ đề “Cảm ơn, xin lỗi”
-Gọi nêu yêu cầu bài tập 4
-Yêu cầu Hs làm việc theo nhóm tổ
-Yêu cầu Hs trình bày
-Giáo viên nhận xét, kết luận:
- Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù lớn hay nhỏ.
- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác.
- Biết cảm ơn và xin lỗi là thể hiện lòng tôn trọng của mình và sự tôn trọng đối với khác.
- Hãy đánh dấu + vào ô trước cách ứng xử phù hợp
-Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs lắng nghe
-Em hãy cùng các bạn đóng vai về chủ đề “Cảm
ơn, xin lỗi”
-Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs lắng nghe
Trang 43.4 Trò chơi
“Ghép hoa “
3.5 Làm BT 6
4.Củng cố: 4’
Bài tập 5: Chơi trò chơi ghép các cánh hoa thành “Bông hoa cảm ơn” và
“Bông hoa in lỗi”
-Gv nêu luật chơi -Gv phát cho mỗi nhóm 2 nhị hoa ghi 2 câu cảm ơn và xin lỗi, các cánh hoa ghi các tình huống khác nhau Yêu cầu hs ghép cánh hoa vào nhị hoa thích hợp
-Hs thực hiện nhóm tổ (3 tổ)
-Yêu cầu Hs trình bày
-Giáo viên nhận xét, kết luận
Bài tập 6: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
Nói khi được người khác quan tâm, giúp đỡ.
Nói .khi làm phiền người khác.
- Yêu cầu Hs nêu nhiệm vụ bài tập 6
-Yêu cầu Hs làm việc cá nhân -Giáo viên nhận xét kết luận Nhận xét
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi?
- Em hãy nêu vài câu cảm ơn và xin lỗi Giáo viên kết luận
-Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù lớn hay nhỏ.
- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác.
-Hs lắng nghe -Hs thực hiện
-Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs lắng nghe
- Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
-Hs thực hiện -Hs lắng nghe -Hs trả lời -Hs trả lời
Trang 55 Dặn dò: 1’
- Biết cảm ơn và xin lỗi là thể hiện lòng tôn trọng của mình và sự tôn trọng đối với khác.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Chào hỏi và tạm biệt ( T.1 )
-HS lắng nghe -Hs thực hiện
Tiết: 3,4
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng….bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu được nội dung bài: tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2( SGK)
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Sgk, tranh minh họa, bảng phụ các bài tập, bài viết mẫu.
-Học sinh: Sgk, vở tập đọc, bảng con
-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, thực hành, trò chơi, nhóm học tập
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định 1’
2.KTBC 5’
3.Bài mới
Lớp hát
Bài: Vẽ ngựa
-Yêu cầu Hs đọc bài vẽ ngựa và cho biết bạn nhỏ trong bài muốn vẽ gì?
-Bài vẽ của cậu é như thế nào?
-Yêu cầu Hs nhận xét -Giáo viên nhận xét ghi điểm
Tiết 1 Hoa ngọc lan
Lớp hát -1 Hs thực hiện
-1 Hs thực hiện
-Hs nhận xét
-Hs lắng nghe
Môn: tập đọc (tiết 14-15) Bài: Hoa ngọc lan Ngày dạy: 11/03/2013
Trang 63.1GTB 1’
3.2 Giáo viên
đọc mẫu 1’
3.3Hướng dẫn
hs luyện đọc
20’
Ở ngay đầu hè nhà bà em có một cây hoa ngọc lan Thân cây cao, to, vỏ bạc trắng Lá dày, cỡ bằng bàn tay, xanh thẫm
Hoa lan lấp ló qua kẽ lá Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần Khi hoa nở, cánh hoa xòe ra duyên dáng Hương lan ngan ngát, tỏa khắp vườn, khắp nhà.
Vào mùa lan, sán sáng, bà thường cài một búp lan lên tóc em.
-GV đọc mẫu: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàn, tình cảm
Luyện đọc câu
-Bài viết có mấy câu?
-Hướng dẫn HS nhận biết câu
-Mời HS nối tiếp nhau đọc từng câu, GV sửa lồi cho HS đồng thời gạch chân các tiếng đó: hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng, xoè ra
Luyện đọc đoạn
-Bài có mấy đoạn
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 Ngay ở đầu hè
…xanh thẫm.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2: Hoa lan lấp ló,
…khắp nhà.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3: Vào mùa lan
…tóc em.
- Yêu cầu HS đọc cả bài
-Hs lắng nghe
-Bài viết có 8 câu -Hs xác định: từng câu -Hs đọc nối tiếp từng câu
- Bài có 3 đoạn
-Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs đọc lại
Trang 73.4.Ôn tập vần.
7’
3.5 Tìm hiểu
bài đọc
17’
Thi đọc trơn -Giáo viên tổ chức cho Hs thi đọc
-Yêu cầu lớp nhận xét và chọn bạn đọc hay nhất
-Đọc đồng thanh cả lớp
1.Tìm tiếng trong bài có vần ăp 2.Nói câu chứa tiếng ngoài bài:
+ có vần ăm + có vần ăp
-Gọi Hs đọc yêu cầu 1:
-Yêu cầu hs viết vào vở nháp -Yêu cầu Hs trả lời
-Gọi Hs đọc yêu cầu 2:
-Yêu cầu tìm tiếng tìm tiếng ngoài bài:
+ có vần ăm + có vần ăp
-Giáo viên ghi bảng Yêu cầu 1 hs đọc mẫu cả bài
Tiết 2 1.Nụ hoa lan màu gì?
Chọn ý đúng:
a)bạc trắng b)xanh thẫm c)trắng ngần 2.Hương lan thơm như thế nào?
-Yêu cầu Hs đọc đoạn 1,2
-Hs xung phong -Hs nhận xét, bình chọn -Hs thực hiện
-Tìm tiếng trong bài có vần ăp
-Hs thực hiện
- khắp, 2.Tìm tiếng ngoài bài: + có vần ăm
+ có vần ăp
-Hs ghi vở nháp Tắm, ngắm, gặm, năm, sắm, xăm, băm, nằm… Sắp, tắp, bắp, cặp, đắp, gặp, nắp, …
-Hs nêu -Hs thực hiện
-Hs đọc
Trang 83.5 Luyện nói
13’
4.Củng cố 4’
5.Dặn dò 1’
-Nụ hoa lan mà gì?
Chọn ý đúng:
a) bạc trắng b) xanh thẫm c) trắng ngần -Yêu cầu Hs nhắc lại
-Yêu cầu Hs đọc đoạn 2, trả lời:
- Hương lan thơm như thế nào?
-yêu cầu Hs nhắc lại N: Gọi tên các loài hoa trong tranh
-Gọi Hs dọc chú đề nói
Yêu cầu Hs nêu tên các laoi2 hoa trong Sgk
-Yêu cầu hs kể tên các loài hoa mà em biết
-Giáo viên nhận xét, kết luận: Hoa
không chỉ đẹp mà còn có hương thơm ngát, hoa dùng để trang trí, Do đó các em phải chăm sóc và bảo vệ hoa
Thi đọc diễn cảm
-Gv chia lớp thành 3 đội chơi Yêu cầu
Hs luyện đọc 1’, sau đó đọc trước lớp -Yêu cầu Hs thi đọc
-Yêu cầu Hs nhận xét
-Gv nhận xét, tuyên dương
Dặn Hs đọc lại bài và xem trước bài Ai dậy sớm
-Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần
(chọn câu c)
-2-3 hs nhắc lại -Hs thực hiện
- Hương lan ngan ngát,
tỏa khắp vườn, khắp nhà -2-3 Hs nhắc lại
-gọi tên các loài hoa trong tranh
Cúc, râm bụt, hoa đào, hoa hồng, hoa sen
-Hs nêu tên -Hs lắng nghe, thực hiện
-Hs đọc bài
-Hs thực hiện -Hs nhận xét -Hs lắng nghe -Hs thực hiện
Trang 9Thứ ba ngày 12 tháng 03 năm 2013
Tiết: 1
I.Mục tiêu:
- Biết đọc viết so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của 1 số; biết phân tích
số có hai chữ số thành tổng của một chục và một số đơn vị
- Làm bài 1, 2 (a, b ) 3 (a, b ), 4
-Rèn tính cẩn thận khi làm bài
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập.
-Học sinh: Sách giáo khoa, vở toán, bảng con
-Dự kiến phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, trò chơi
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1, Ổn định 1’:
2, Kiểm tra: 5’
3, Bài mới: 24’
3.1 Giới thiệu
bài:
3.2 Luyện tập:
-lớp hát Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
54 … 55 92 … 97 88…99
48 … 84 29 … 59 98….89 -Yêu cầu Hs nhận xét
-Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Luyện tập (trang 144)
Bài 1: Viết số
a)ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi
b)Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín
c)Tám mươi mốt, mười, chin mươi chin,
Lớp hát
2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
-Hs nhận xét -Hs lắng nghe
Môn: Toán (tiết 105) Bài: Luyện tập (trang 144)
Trang 10bốn mươi tám.
-Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
-Yêu cầu Hs làm bài
-Yêu cầu Hs sửa bài -Gv nhận xét
-Yêu cầu Hs đọc lại
Bài 2: Viết theo mẫu ( a, b)
Mẫu: số liền sau của 80 là 81
-Gọi HS đọc yêu cầu
Số liền sau của 80 là mấy?
GVHD: liền sau của một số em chỉ cần cộng thêm 1
-Yêu cầu Hs làm bài Sgk
Trò chơi đố bạn
-Gv mời ngẩu nhiên một bạn sau đó đố bạn nội dung bài tập 2 Sau khi nhận xét câu trả lời là đúng hay sai, bạn được đố sẽ
đố bạn tiếp theo
-Giáo viên nhận xét chung
Bài 3: ( a, b )
> a) 34 50 b) 47 45
< 78 69 81 82
=
?
72 81 95 90 62 62 61 63
- Yêu cầu Hs nêu nhiệm vụ bài tập 3
- Yêu cầu hs làm bài
-Thi đua: “Tiếp sức”
GVHD: Mỗi đội một cột các em tiếp sức
Bài 1: Viết số
-3 Hs làm bảng lớp, lớp làm vào vở
-HS nhận xét -HS lắng nghe -Hs đọc cá nhân, Đt
Bài 2: Viết theo mẫu -81
-HS lắng nghe
-Hs thực hiện -Hs thực hiện
-Hs lắng nghe
-So sánh các số
-Hs làm vào Sgk -Hs thực hiện -Hs lắng nghe
Trang 114 Củng cố: 4’
5 Dặn dò: 1’
điền dấu thích hợp vào chỗ trống
-Giáo viên nhận xét, kết luận
Bài 4: Viết theo mẫu
a) 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
8 chục = 80; 7 đơn vị = 7
Ta viết: 80 + 7 = 87
-Yêu cầu Hs làm các câu còn lại -Yêu cầu Hs nhận xét
-Gv nhận xét
Trò chơi: Ai nhanh hơn
-Gv đọc một số hoặc một phép so sánh bất
kì hs viết vào bảng con, bạn nào xong trước nhất là người thắng cuộc
-Giáo viên nhận xét chung
-Dặn hs xem bài:
bảng các số từ 1 đến 100
-Hs lắng nghe -8 chục và 7 đơn vị
-Hs làm bài -Hs nhận xét -Hs lắng nghe -Hs thực hiện
-Hs lắng nghe -Hs thực hiện
Tiết: 2
I.Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa : E – Ê, G
- Viết đúng, đẹp các vần ăm, ăp, ươn, ương ; từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, nhát hương, kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập iết 1, tập hai
- RL HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Vở tập viết mẫu, thẻ thừ các chữ tập viết, Chữ cái mẫu
-Học sinh: vở tập viết, bảng con
-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, thực hành, trò chơi
Môn: Tập viết (tiết 25) Bài: Tô chữ hoa E, Ê, G Ngày dạy: 12/03/2013
Trang 12III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh
1.Ổn định: 1’
2.Kiểm tra bài
cũ: 5’
3.Bài mới
3.1 GTB: 1’
3.2 Tập tô chữ
hoa 4’
3.3 Ôn viết vần
2’
3.4 HD viết từ
ứng dụng
2’
Lớp hát
- Cho HS viết: gánh đỡ, sạch sẽ
- Yêu cầu Hs nhận xét
-Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Tô chữ hoa E, Ê, G
- GV treo chữ mẫu và giới thiệu chữ
E, Ê, G
- GV hướng dẫn tô từng chữ và nêu quy trình viết
- GV cho HS tô từng chữ trên không trung, trên mặt bàn
-Cho HS so sánh chữ E – Ê, Nêu điểm giống và khác nhau ?
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Yêu cầu Hs nhận xét
-Giáo viên nhận xét -GV treo chữ mẫu : ăm – chăm học
ăp – khắp vườn -Phân tích các chữ có vần ăm, ăp ?
- GV nhận xét
- Cho HS đọc lại các từ
- GV hướng dẫn HS viết bảng con: ăm – chăm học, ăp – khắp vườn
-Yêu cầu Hs viết bảng con
Lớp hát
2 hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con
-Hs nhận xét -Hs lắng nghe
HS lắng nghe
-Hs quan sát -Hs quan sát -HS dùng ngón trỏ để tô -Giống : e, Khác : ê có mũ
-HS viết bảng con
-Hs nhận xét -Hs lắng nghe
HS quan sát
Chăm có âm ch, vần ăm Khắp có âm kh, vần ăp -Hs lắng nghe
HS đọc CN – ĐT -HS quan sát -HS viết bảng con
Trang 133.5 Thực hành
13’
3.6 Chấm sửa
bài 1’
4.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 1’
- GV nêu lại nội dung viết
- Yêu cầu HS nêu lại tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV viết mẫu từng dòng : E – Ê, G,
ăm – chăm học, ăp – khắp vườn
- GV thu vở chấm
-Gv nhận xét các bài đã chấm
Trò chơi Ai nhanh? Ai đúng
-Gv đọc từ chăm học, khắp vườn, Hs viết bảng con trong thời gian 1 phút đội nào có số người viết nhanh viết đúng nhiều nhất sẽ là đội thắng cuộc
- GV nhận xét tiết học
- Xem lại các chữ viết chưa đúng
Xem trước bài tô chữ hoa: H
-HS lắng nghe H-S nêu
-HS quan sát HS viết bài vào vở
-Hs nộp bài -Hs lắng nghe -Hs thực hiện
-Hs lắng nghe -Hs thực hiện
Tiết: 3
I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài nhà bà ngoại :27 chữ trong khoảng 10 - 15
phút
- Điền đúng vần ăm, ăp ;chữ c, k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 ( SGK )
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, sách giáo khoa, bài viết mẫu
-Học sinh: Vở chính tả, thước kẻ, bút mực, bút chì, gôm, Sách Tiếng Việt, bảng con,… -Dự kiến phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, trò chơi,…
Môn: Chính tả_tập chép (tiết 5)
Bài: Nhà bà ngoại Ngày dạy: 12/03/2013
Trang 14III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh
1.Ổn định: 1’
2.Trả bài cũ: 5’
3 Bài mới
3.1 GT bài 1’
3.2 Hướng dẫn
tập chép
15’
Lớp hát -Gv chấm lại vở của những bạn về nhà chép lại
-Mời 1 hs đọc cho 2 bạn lên bảng chép khéo sảy, khéo sàng, gánh đỡ
-Gv nhận xét, ghi điểm
Nhà bà ngoại
Hôm nay tập chép 27 chữ trong
bài “Nhà bà ngoại’’ và làm bài tập
sau khi tập chép -Giới thiệu đoạn cần viết
Nhà bà ngoại Nhà bà ngoại rộng rãi, thoáng mát Giàn hoa giấy lòa xòa phủ đầy hiên Vườn có đủ thứ hoa trái
Hương thơm thoang thoảng khắp vườn.
-GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn, đọc mẫu
-Trong bài có mấy dấu chấm?
- GV chỉ 1 số chữ học sinh dễ viết sai:
thoáng mát, lòa xòa, hoa trái, thoang thoảng.
-Yêu cầu Hs gạch chân từ được xác
định
- Yêu cầu Hs nhắc lại tư thế ngồi viết
Hát tập thể
-Hs chuẩn bị
- Hs thực hiện -Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs quan sát
-4 dấu chấm
- Hs quan sát
- HS thực hiện -HS nhắc lại
Trang 153.3 Hướng dẫn
làm bài tập
6’
-GV hướng dẫn Hs cách trình bày bài viết
- Nhắc nhở Hs gặp dấu chấm cần viết hoa (không yêu cầu đẹp)
- Giáo viên đọc và chỉ vào chữ trên bảng để học sinh rà soát
- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp
- Giáo nhận xét bài viết
Bài 2: Điền vần: ăm hay ăp?
N… nay, Thắm đã là học sinh lớp một, Thắm ch… học, biết tự t… cho mình, biết s… xếp sách vở ngăn n…
-Yêu cầu Hs xác định nhiệm vụ bài tập 2
GVHD: đọc hết đoạn văn con điền
ăm hay ăp để có từ đúng.
-Yêu cầu Hs làm bài
-Yêu cầu nêu bài làm -Yêu cầu Hs nhận xét
Gv kết luận: Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một, Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp
Bài 3: Điền chữ: c hoặc k Hát đồng c… chơi …éo co
-Yêu cầu Hs xác định nhiệm vụ bài tập 3
GVHD: Quan sát tranh con điền Điền
chữ: c hoặc k để có từ đúng.
-Hs lắng nghe, thực hiện -Hs nhắc lại
-Hs thực hiện
-Hs nộp bài
- Hs quan sát, lắng nghe
Điền vần: ăm hoặc ăp
-Hs lắng nghe
-Hs làm bài -HS trình bày miệng -Hs nhận xét
-HS sửa bài
Điền chữ: c hoặc k
-Hs lắng nghe -Hs thực hiện