1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Kế hoạch bài học lớp 2 - Trường Tiểu học Quảng Lưu - Tuần 24

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D¹y häc bµi míi: 2’ GV giíi thiÖu bµi trùc tiÕp: HS theo dâi H§112’ Lµm viÖc víi SGK Bước1: Làm việc theo nhóm nhỏ HS quan s¸t tranh trong SGK vµ nãi vÒ n¬i sèng cña c©y cèi trong tõng h[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010

Đạo đức :

lịch sự khi nhận và gọi điện thoại ( tiết 2 )

I.Mục tiêu: Giúp HS:

thoại

- Biết : Lịch sự khi nhận và gọi điện là biểu hiện của nếp sống văn minh

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng nêu những việc cần làm khi nhận và gọi điện thoại?

GV gọi 2 HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(10’) Đóng vai

Tình huống1: Bạn Nam gọi điện cho bà ngoại để hỏi thăm sức khoẻ

Tình huống2: Một   gọi nhầm số máy nhà Nam

Tình huống3: Bạn Tâm định gọi điện thoại cho bạn  lại bấm nhầm số máy nhà   khác

HS thảo luận lớp và đóng vai theo cặp, GV mời một số cặp lên đóng vai Thảo luận lớp về cách ứng xử trong đóng vai của các cặp, GV kết luận HĐ2(13’) Xử lí tình huống

Có điện thoại gọi cho bố  bố đang bận

GV yêu cầu mỗi nhóm thảo luận xử lí tình huống, đại diện nhóm trình bày cách giải quyết trong 1 tình huống, nhóm khác nhận xét, GV kết luận

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Khi nhận và gọi điện thoại em cần phải làm gì?

Trang 2

Tập đọc:

Quả tim khỉ ( tiết1 )

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng , đọc ró lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND : Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa  Khỉ đã khôn khéo thoát nạn Những kẻ bội bạc  Cá Sấu không bao giờ có bạn ( trả lời `-

CH 1,2,3,5)

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc bài “ Nội quy Đảo Khỉ” Nêu nội dung bài

GV gọi 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ2(28’) Luyện đọc

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu 1 lần, 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

b Luyện phát âm: Leo trèo, quẫy mạnh, sần sùi, nhọn hoắt

HS đọc các từ khó, GV nhận xét Mỗi HS đọc 1 câu, nối tiếp từ đầu đến hết bài

c Luyện đọc đoạn:

Đoạn1: Một ngày nắng hái cho

Đoạn2: Một hôm dâng lên vua của bạn

HS luyện đọc cả bài, 3 HS đọc đoạn, GV nhận xét

GV giảng từ : Trấn tĩnh

d Luyện đọc theo nhóm : HS luyện đọc theo nhóm

e Thi đọc: Nhóm thi đọc, cá nhân thi đọc

g Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc đồng thanh 1 đoạn

Trang 3

Tiết 2

HĐ2(32’) Tìm hiểu bài

1 HS đọc bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

Tìm những từ ngữ miêu tả hình dáng của Cá Sấu?

Khỉ gặp Cá Sấu trong hoàn cảnh nào?

- Cá Sấu B- mắt chảy dài vì không có ai chơi

Chuyện gì xảy ra với đôi bạn?

1 HS đọc đoạn 2, 3, 4

Cá Sấu định lừa Khỉ  thế nào?

- Cá Sấu giả vờ mời Khỉ đến nhà chơi và định lấy quả tim Khỉ

Những từ ngữ miêu tả thái độ của Khỉ khi biết Cá Sấu lừa mình?

- Đầu tiên Khỉ hoảng sợ, sau đó lấy lại bình tĩnh

Khỉ đã nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?

- Khỉ lừa lại Cá Sấu bằng cách hứa vẫn giúp và nói rằng quả tim Khỉ đang để

ở nhà lấy

`-

C.(6’) Củng cố- dặn dò: Luyện đọc theo vai

Chuẩn bị bài sau

Trang 4

Tiết 116 : luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x x a = b ; a x x = b

- Biết tìm một thừa số -2 biết

- Biết giải bài toán có một phép tính chia ( trong bảng chia 3)

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra : Tìm 1 thừa số trong phép nhân x 3 = 18 ; 2 x = 14 

GV gọi 2 HS lên bảng làm, GV nhận xét – ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ2(28’) Luyện tập – thực hành

Bài 1: Củng cố kĩ năng tìm một thừa số trong phép nhân

x 2 = 4 2 x = 12 3 x = 27  

GV gọi 1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 3 HS lên làm, lớp làm vở Bài3: Củng cố kĩ năng viết số

1 HS đọc đề, HS làm bài nối tiếp nhau nêu kết quả, GV nhận xét

Bài 4: Củng cố kĩ năng giải toán

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên giải, lớp nêu kết quả, GV nhận xét

Bài 2: ( Dành cho HS khá ,giỏi) Củng cố kĩ năng tìm một số hạng trong một tổng và tìm thừa số trong phép nhân

y + 2 = 10 y 2 = 10 2 y = 10 

1 HS khá đọc đề, GV nêu câu hỏi, 3 HS khá ,giỏi lên bảng làm, lớp nêu kết quả, GV nhận xét

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Bài tập bồi dưỡng HS giỏi

y 2 = 10 + 4 x 3 = 20 – 5 

Giao bài tập về nhà

Trang 5

Thứ ba ngày 25 tháng 2 năm 2010

Toán :

Tiết 117 : bảng chia 4

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Lập `- bảng chia 4

- Nhớ `- bảng chia 4

- Biết giải bài toán có một phép tính chia , thuộc bảng chia 4

II Đồ dùng dạy học : Các tấm bìa , mỗi tấm có 4 chấm tròn

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng tìm thừa số, số hạng trong 1 tổng 2 x = 18

x + 3 = 18 GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(5’) Lập bảng chia 4

GV gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn, nêu bài toán, HS quan sát, phân tích câu hỏi của GV và trả lời, GV ghi phép tính lên bảng

GV lập bảng chia 4 dựa vào phép nhân đã cho  có số chia là 4

HĐ2(6’) Học thuộc lòng bảng chia 4

Cả lớp nhìn bảng đọc đồng thanh bảng chia 4, HS học thuộc lòng

HĐ4(24’) Luyện tập- thực hành

Bài1: Rèn kĩ năng tính nhẩm

HS tự làm bài và đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau, GV theo dõi, nhận xét Bài2: Rèn kĩ năng giải toán chia

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm

Bài giải: Mỗi hàng có số HS là:

32 : 4 = 8 ( HS ) Đáp số: 8 HS

C.(4.) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 6

Chính tả:

Nghe- viết : quả tim khỉ

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật

- Làm `- BT(2) a / b , hoặc BT(3) a / b hoặc BTCT  ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn BT3 bài tập

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết từ : le te, long lanh, nồng nàn

GV gọi 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ2(20’) B dẫn viết chính tả

a.Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

GV đọc bài, 1 HS đọc lại, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

b B dẫn cách trình bày:GV B dẫn HS cách trình bày

c B dẫn viết từ khó : Cá Sấu, nghe , hoa quả,

GV đọc, 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét

d Viết chính tả: GV đọc, HS chép bài

e Soát lỗi: GV đọc lại bài, HS soát bài

g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét

HĐ3(10’) B dẫn HS làm bài tập

Bài2: b) Rèn kĩ năng phân biệt ut/ uc

1 HS đọc đề, HS làm bài, GV gọi 2 HS lên làm, GV nhận xét

Bài3 :a) Rèn kĩ năng tìm tiếng có âm s/ x;

GV gọi 1 HS đọc đề, GV treo bảng phụ chia lớp 2 đội chơi, đại diện đội lên thi tìm từ, GV khuyến khích đội làm nhiều từ đúng

- Sói,  tử, sóc, sứa,

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 7

Tự nhiên- xã hội:

Cây sống ở đâu ? ( Mức độ tích hợp giáo dục BVMT : liên hệ)

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết `- cây cối có thể sống `- ở khắp nơi: trên cạn , DB B-*

- Giáo dục HS biết bảo vệ cây cối và giữ gìn BVMT

II Đồ dùng dạy học:  tầm các lá cây ( thật ) khác nhau

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng kể tên các loại   giao thông và  tiện giao thông có ở địa  bạn?

GV nêu câu hỏi, 2 HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(12’) Làm việc với SGK

B-G: Làm việc theo nhóm nhỏ

HS quan sát tranh trong SGK và nói về nơi sống của cây cối trong từng hình B-@: Làm việc cả lớp

HĐ2(12’) Triển lãm

B-G: Hoạt động theo nhóm nhỏ

đã  tầm cho cả lớp xem

B-@: Cùng nhau nói tên các cây và nơi sống của chúng Sau đó phân chúng thành 2 nhóm Nhóm cây sống DB B- nhóm cây sống trên cạn

GV cho HS liên hệ : cần phải bảo vệ cây cối vì nó có ích đối với cuộc sống con   từ đó giáo dục HS có ý thức giữ gìn và BVMT

GV đánh giá- nhận xét

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

Trang 8

Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2010

Tập đọc:

Voi nhà

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng , đọc rõ lời nhân vật trong bài

- HIểu ND : Voi rừng `- nuôi dạy thành voi nhà , làm `- nhiều việc có ích cho con   ( trả lời `- các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc bài “ Qủa tim Khỉ”, nêu nội dung bài

GV gọi 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’)Luyện đọc

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài, 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

b Luyện phát âm: Khựng lại, rú ga, lững thững, huơ vòi,

HS tìm từ khó, luyện đọc, GV nhận xét, B dẫn HS đọc

c Luyện đọc đoạn

GV B dẫn HS đọc ngắt giọng, 3 HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh

d Đọc cả bài: 4 HS nối tiếp nhau đọc bài, mỗi HS đọc 1 đoạn

e Thi đọc: Các nhóm cử đại diện thi đọc, GV nhận xét

g Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc đồng thanh

HĐ2(10’) Tìm hiểu bài

1 HS đọc toàn bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

Vì sao những   trên xe phải ngủ đêm trong rừng?

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

Trang 9

Chính tả:

Nghe- viết : voi nhà

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nghe- viết chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật

- Làm `- BT(2) a / b ,hoặc BTCT  ngữ do GV soạn

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết : Phù sa, xa xôi, ngôi sao, nhút nhát,

GV gọi 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp : HS theo dõi

HĐ1(20’) B dẫn viết chính tả

a.Ghi nhớ nội dung bài viết

GV đọc đoạn viết, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

b B dẫn cách trình bày: GV B dẫn HS cách trình bày

c B dẫn viết từ khó: lúc lắc, lo lắng, quặp, vũng lầy,

GV đọc , 1 HS viết bảng, lớp viết bảng con, GV nhận xét

d Viết chính tả: GV đọc bài, HS viết bài

e Soát lỗi: GV đọc lại bài, HS soát bài

g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét

HĐ3(10’) B dẫn làm bài tập chính tả

Bài2 a): Rèn kĩ năng phân biệt s/ x

1 HS đọc đề, 2 HS lên bảng làm, lớp nêu kết quả, GV nhận xét

- sâu bọ, xâu kim, củ sắn, xắn tay áo, sinh sống,xinh đẹp,

b): Rèn kĩ năng phân biệt ut / uc

1 HS đọc đề, 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét

- lụt, rút, sút, thút , nhút ,

- lúc, rúc, súc, rục,

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 10

Tiết 118 : một phần tư

I.Mục tiêu: Giúp HS:

4 1

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau

II Đồ dùng dạy học: Các hình vuông, hình tròn  hình vẽ SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng điền dấu 12 : 4 = 6 : 2 ; 28 : 4 > 2 3

GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp nêu kết quả, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

GV cho HS quan sát hình vuông sau đó GV dùng kéo cắt hình vuông ra làm

4 1

HĐ2(22’) Luyện tập- thực hành

Bài1: Rèn kĩ năng nhận dạng hình đã tô màu

4 1

1 HS đọc đề, yêu cầu HS suy nghĩ tự làm bài, gọi HS trả lời, GV nhận xét Bài3: Rèn kĩ năng nhận dạng số con thỏ đã `- khoanh vào

4 1

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét, HS làm vào vở

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Bài tập bồi D€ HS giỏi

GV gọi 2 HS lên bảng vẽ hình vuông , GV nhận xét

4 1

Giao bài tập về nhà

Trang 11

Mĩ thuật :

vẽ theo mẫu : vẽ con vật ( Mức độ tích hợp giáo dục BVMT :liên hệ )

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Hiểu hình dáng , dặc điểm của một số con vật quen thuộc

- Biết cách vẽ con vật

- Vẽ `- con vật theo trí nhớ

- Giáo dục HS biết yêu quý các con vật và chúng cần `- bảo vệ

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: ảnh của một số con vật , Hình minh hoạ B dẫn cách vẽ

Học sinh : Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Trả bài : Vẽ tranh: đề tài về mẹ hoặc cô giáo

GV trả bài, HS nhận bài, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ2(5’) Quan sát- nhận xét

GV yêu cầu HS kể 1 số con vật quen thuộc, GV giới thiệu hình ảnh 1 số con vật và gợi ý để HS nhận biết, GV gợi ý để HS nhận ra đặc điểm của 1 số con vật Tên con vật, các bộ phận chính ( đầu, mình, chân ) của con vật

- Con vật rất quen thuộc đối với cuộc sống con   vì vậy chúng ta cần phải bảo vệ Từ đó HS biết yêu quý chúng

HĐ3(4’) Cách vẽ con vật

GV giới thiệu hình minh hoạ để HS nhận ra cách vẽ

GV có thể vẽ phác lên bảng một vài hình các con vật cho HS quan sát

HĐ4(14’) Thực hành

GV cho HS xem 1 số bài vẽ các con vật, HS vẽ con vật theo ý thích vào giấy

GV quan sát gợi ý HS vẽ

HĐ5(5’) Nhận xét- đánh giá

GV gợi ý HS nhận xét và tìm bài vẽ đẹp theo cảm nhận riêng, GV bổ sung chỉ ra các bài vẽ đẹp, GV chấm 1 số bài, GV nhận xét

Dặn dò:  tầm tranh, ảnh về các con vật

Trang 12

Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2010

Luyện từ và câu :

Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nắm `- một số từ ngữ chỉ tên , dặc điểm của các loài vật (BT1 ,BT2)

- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn.(BT3)

II Đồ dùng dạy học : Thẻ từ có ghi các đặc điểm và tên con vật

Bảng phụ ghi rõ nội dung bài tập 2; 3

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng thực hành hỏi đáp theo mẫu câu “  thế nào?”

GV gọi 4 HS lên đóng vai theo cặp hỏi đáp, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(28’) Luyện tập- thực hành

Bài1: Rèn kĩ năng chọn con vật trong tranh 1 từ chỉ đúng đặc điểm của nó .Gấu trắng :tò mò Cáo: tinh ranh Sóc: nhanh nhẹn Nai: hiền lành

Thỏ: nhút nhát Hổ: dữ tợn

1 HS đọc yêu cầu đề, HS quan sát tranh, GV chia lớp 2 nhóm, mỗi nhóm cử

3 bạn , nhóm lên làm, GV khuyến khích nhóm làm tốt

Mỗi loài thú có một đặc điểm riêng, chúng ta cần chăm sóc và bảo vệ chúng, không chặt, đót phá rừng bừa bãi để từ đó BVMT trong lành để loài thú ngày một phát triển

Bài2: Rèn kĩ năng hiểu `- các câu thành ngữ trong bài

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

Mỗi HS đọc 1 câu, GV nhận xét, HS làm vào vở

Bài3: Rèn kĩ năng biết dùng dấu chấm và dấu phẩy trong một đoạn văn

1 HS đọc đề, yêu cầu HS lên bảng điền dấu theo hình thức tiếp sức, GV khuyến khích nhóm làm tốt

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 13

Kể chuyện:

Quả tim khỉ

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Dựa vào tranh kể lại `- từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng kể chuyện “ Bác sĩ Sói”

GV gọi 2 HS lên kể theo vai, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

(28’) B dẫn kể chuyện

HĐ1.Kể từng đoạn truyện

B-G: Kể trong nhóm: GV chia nhóm, mỗi nhóm cử đại diện 4 HS kể theo 4 bức tranh, HS khác lắng nghe, GV nhận xét

đoạn, HS kể, GV nhận xét

HĐ2: Kể lại toàn bộ câu chuyện

HS kể theo vai, HS nhận xét bạn kể, GV nhận xét, tuyên D HS kể tốt Gọi HS khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện GV nhận xét

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Qua câu chuyện HS rút ra bài học gì?

Chuẩn bị bài sau

Trang 14

Tiết 119 : luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng chia 4

- Biết giải bài toán có một phép tính chia ( trong bảng chia 4)

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(24’) Luyện tập- thực hành

Bài1: Củng cố kĩ năng tính nhẩm

1 HS đọc đề, HS làm bài thi đọc thuộc lòng bảng chia 4, GV nhận xét

Bài2: Củng cố kĩ năng tính nhẩm

4 3 = 12 12 : 4 = 3 12 : 3 = 4 

1 HS đọc đề, HS làm bài, 3 HS lên bảng làm, lớp nêu kết quả, GV nhận xét Bài3: Củng cố kĩ năng giải toán

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

Bài giải: Mỗi tổ có số HS là:

40 : 4 = 10 ( học sinh) Đáp số: 10 học sinh

Bài5: Củng cố kĩ năng nhận dạng số con 

4 1

1 HS đọc đề, yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và tự làm bài, GV nhận xét

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w