1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn học khối 4 - Tuần thứ 21 năm 2011

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng : Thuộc bảng nhân 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm ; Tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và cộng hoặc trừ trong trường hợp đơn giản ; Biết giải bài toán có một ph[r]

Trang 1

TUẦN 21 Thứ hai ngày 24 thỏng 1 năm 2011

Sỏng Chào cờ

NHẬN XẫT TUẦN

=======================================

Tập đọc

Tiết 61+62: CHIM SƠN CA VÀ BễNG CÚC TRẮNG I.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Hiểu lời khuyờn từ cõu chuyện : Hóy để cho chim được tự do ca hỏt,

bay lượn ; để cho hoa được tự do tắm nắng mặt trời

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch, ngắt, nghỉ hơi đỳng.

3 Thỏi độ : Biết yờu quý, bảo vệ chim chúc, bảo vệ cỏc loài hoa vỡ chỳng làm cho

cuộc sống thờm tươi đẹp

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ, bảng phụ ghi cõu luyện đọc

III Các hoạt động dạy -học :

1 Ôn định lớp: HS hát, báo cáo sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS : 3 HS đọc nối tiếp bài Mựa xuõn đến.

GV : Nhận xột, cho điểm.

Tiết 1

3 Bài mới:

3 1 Giới thiệu bài:

3.2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm cả bài, túm tắt

ND, HD giọng đọc chung

- HS nghe

b GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- GV theo dõi uốn nắn cách phát âm

cho HS

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu kết hợp luyện đọc

trong bài kết hợp luyện phỏt õm

- GV hớng dẫn cách đọc ngắt giọng,

nhân từng đoạn, cả bài

CN đọc tốt nhất

Tiết 2 3.3 Tìm hiểu bài:

Trang 2

Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu

- Trớc khi bị bỏ vào lồng chim và hoa

sống thế nào ? sống trong một thế giới rất rộng lớn là - Chim tự do bay nhảy hót véo von,

cả bầu trời xanh thẳm

- Cúc sống tự do bên bờ rào giữa

đám cỏ dại nó tơi tắn và xinh xắn, xoè

bộ cánh trắng đón nắng mặt trời

- Vì sao tiếng hát của chim trở lên

Câu 3:

- Điều gì cho thấy các cậu bé vô tình

với chim với hoa ?

- Đối với chim: Cậu bé bắt chim nhốt vào lồng nhng không nhớ cho cho chim ăn để chim chết vì đói khát

- Đối với hoa: Hai cậu bé chẳng cần thấy bông cúc đang nở rất đẹp, cầm dao cắt cả đám cỏ lẫn bông cúc bỏ vào lồng Sơn Ca

Câu 4, 5:

- Hành động của các cậu bé gây ra

chuyện gì đau lòng ?

*Theo em ta phải làm gì ? Tại sao?

- Qua câu chuyện này khuyên chúng

ta điều gì ?

- HS trả lời

- HSKG trả lời : Đừng bắt chim,

đừng hái hoa Hãy để cho chim đợc tự

do bay lợn

- Hãy để cho chim đợc tự do ca hát, bay lợn Hãy để cho hoa đợc tự do tắm nắng mặt trời

3.4 Luyện đọc lại: - 3, 4 em đọc lại truyện

- GV nhận xét

4 Củng cố :

*Vì sao ta cần phải bảo vệ các loài

chim và các loài hoa?

- Nhận xét tiết học dặn dò về nhà

- HS KG trả lời

-Nghe, thực hiện

5 Dặn dũ:

- Dặn HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện

và đọc trước bài Vố chim

=======================================

Toỏn:

Tiết 101: LUYỆN TẬP

I Mục tiờu:

1.Kiến thức:

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhõn 5 bằng thực hành tớnh và giải bài toỏn

- Nhận biết đặc điểm của một dóy số để tỡm số cũn thiếu của dóy số đú

2 Kỹ năng: Thuộc bảng nhõn 5 ; Biết tớnh giỏ trị biểu thức số cú hai dấu phộp

tớnh nhõn và trừ trong trường hợp đơn giản ; Biết giải bài toỏn bằng một phộp nhõn (trong bảng nhõn 5)

3 Thỏi độ : Tớch cực, tự giỏc trong giờ học.

Trang 3

II Đồ dựng dạy - học:

- GV: Bảng nhúm (BT3).

- HS: Bảng con.

III Cỏc hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức: HS hỏt, bỏo cỏo sĩ số

2 Kiểm tra:

- 3 HS đọc thuộc lũng bảng nhõn 2

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu

3.2 Hớng dẫn làm bài tập.

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS K- G làm cả bài

Bài 1: Tính nhẩm(a)

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào

nháp

nhận xét

Bài 2: Tính theo mẫu

5 x 4 - 9 = 20 - 9

= 11

- Làm bài,chữa bài

- Chú ý

5 x 7 - 5 = 35 - 15 = 20

- Yêu cầu mỗi tổ thực hiện một phép

tính, 3 em làm bài vào bảng phụ

- Nhận xét, chốt ý đúng:

Bài 3:

- Nêu câu hỏi gợi ý cách giải

- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và giải

bài

*Bài 4:HS K-G

- Muốn tìm số dầu ở 10 can ta làm thế

nào?

- Gọi 1HSKG lên làm bài,yêu cầu lớp làm

bài vào nháp

-Kết luận Bài đúng:Đáp số : 50l dầu.

*Bài 5: HS K- G Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Gọi HS nhận xét đặc điểm của mỗi dãy

số

- HS đọc bài toán

- Trả lời

- 1 em lên bảng làm bài,lớp làm bài vào vở

- Nhận xét,chữa bài

- Chốt kết quả đúng: 25 giờ

- HS đọc bài toán

- Suy nghĩ,trả lời

- HS nêu yêu cầu bài

- Làm bài,chữa bài

-Nêu đặc điểm của dãy số

-1HSG nhận xét

- Lắng nghe

- Hớng dẫn cách làm bài

- Gọi 1HSKG lên làm bài,yêu cầu lớp làm

- Chốt bài đúng: 20;25;30;

4 Củng cố:

Trang 4

-Gọi HS nhắc lại nội dung ôn tập. - 1em nhắc lại.

5 Dặn dũ:

- Dặn HS về nhà làm bài tập

=======================================

Chiều

ễn Toỏn:

Tiết 101: LUYỆN TẬP

I Mục tiờu:

1.Kiến thức:

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhõn 5 bằng thực hành tớnh và giải bài toỏn

- Nhận biết đặc điểm của một dóy số để tỡm số cũn thiếu của dóy số đú

2 Kỹ năng: Thuộc bảng nhõn 5 ; Biết tớnh giỏ trị biểu thức số cú hai dấu phộp

tớnh nhõn và trừ trong trường hợp đơn giản ; Biết giải bài toỏn bằng một phộp nhõn (trong bảng nhõn 5)

3 Thỏi độ : Tớch cực, tự giỏc trong giờ học.

II Đồ dựng dạy - học:

- VBT

III Cỏc hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức: HS hỏt, bỏo cỏo sĩ số

2 Kiểm tra:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - ND

- 1 HS đọc yờu cầu

3 Thực hành:

- Giao bài cho cỏc nhúm HS : HS

yếu làm bài 1 HS TB làm bài 1,2 ,3

HS khỏ, giỏi làm cả bài

- Tổ chức cho HS làm bài, chữa bài

Bài 1:

- Cho HS làm bài vào VBT

- Yờu cầu HS tự làm bài sau đú nờu

lờn cỏch thực hiện

- Yờu cầu HS làm vào VBT

- Gọi 2 em lờn bảng

- Nhận xột, chữa bài

Bài 4:

- Yờu cầu HS tự làm vào vở BT

- Nhận xột, chữa bài

- 2 HS lờn bảng làm bài

*Bài 139 SNC- 25

3 Củng cố

- Nhận xột tiết học

4 Dặn dũ: Xem lại ở nhà, chuẩn bị

Trang 5

bài sau.

========================================

ễn Tiếng việt

Luyện viết : CHIM SƠN CA VÀ BễNG CÚC TRẮNG

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: - Viết chớnh xỏc đoạn văn trong bài Chim sơn ca và bụng cỳc trắng.

2 Kỹ năng: - Trỡnh bày đỳng, đẹp Viết đỳng chớnh tả, tốc độ

3 Thỏi độ: - GD HS tớnh cẩn thận, tỷ mỉ, ý thức giữ gỡn sỏch vở sạch, đẹp

II Đồ dựng dạy- học:

III Cỏc hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết.

xuống, sung sướng,

- Chấm 5-7 bài nhận xột

3 Củng cố

- Nhận xột chung giờ học

4 Dặn dũ: - Nhắc HS viết lại bài

===============***************************====================

Thứ ba ngày 25 thỏng 1 năm 2011 Thể dục

ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức :

- ễn 2 động tỏc : Đứng đưa một chõn ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng và

đứng hai chõn rộng bằng vai (hai bàn chõn thẳng hướng phớa trước), hai tay đưa ra

trước - sang ngang - lờn cao thẳng hướng

- Học đi thường theo vạch kẻ thẳng

2 Kỹ năng : Thực hiện 2 động tỏc RLTTCB tương đối chớnh xỏc ; Thực hiện

tương đối đỳng động tỏc đi thường theo vạch kẻ thẳng

3 Thỏi độ : Ham thớch vận động, tự giỏc, tớch cực trong giờ học.

II Địa điểm - phương tiện :

GV : Kẻ vạch cho trũ chơi.

III Các hoạt động dạy -học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ- ND

Trang 6

- HS theo dõi.

- HS tập dới sự điều khiển của cán sự lớp

- Tập theo mẫu

-Lần 2, 3, 4 tập theo cán sự lớpđiều khiển

1 Phần mở đầu:

a.GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ

học

b Khởi động:

- GV yêu cầu HS:

- Xoay các khớp cổ tay, xoay khớp

vai,xoay khớp đầu gối, hông

- Ôn 1 số động tác của bài thể dục

phát triển chu

- GV quan sát giúp đỡ

2 Phần cơ bản:

- Hớng dẫn HS:

- Ôn đứng đa 1 chân sau hai tay giơ

cao thẳng hớng Lần 1: GV làm mẫu

- Ôn đứng 2 chân rộng bằng vai hai

bàn chân thẳng hớng phía trớc

- Cán sự lớp điều khiển

- GV quan sát nhận xét, giúp đỡ.

* Đi thờng theo vạch kẻ thẳng

- GV hớng dẫn

- GV quan sát ,giúp đỡ

*Trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau

- GV quan sát nhận xét

- HS quan sát

- Cán sự điều khiển , cả lớp thực hiện

- Cả lớp chơi theo đội hình vòng tròn

3 Phần kết thúc:Yêu cầu HS:

=======================================

Tập đọc :

Tiết 63:Vẩ CHIM I.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Hiểu nội dung bài : Bài văn miờu tả đặc điểm, tớnh nết giống

như con người của một số loài chim

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch, ngắt nghỉ hơi đỳng ; Thuộc

lũng bài vố

3.Thái độ : Biết yờu quý cỏc loài chim, bảo vệ cỏc loài chim, bảo vệ MT

II Đồ dùng dạy học :

GV : Bảng phụ ghi cõu luyện đọc, SGK

III Các hoạt động dạy -học :

1 Ôn định lớp: HS hát.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS : 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn truyện Chim sơn ca và bụng cỳc trắng.

GV : nhận xét, cho điểm

3 Bài mới :

3 1: Giới thiệu bài.

Trang 7

3 2 : Luyện đọc

a GV đọc mẫu, túm tắt ND, hớng

dẫn đọc

b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

* Đọc nối tiếp cõu

- Nhận xột,chỉnh sửa

*HD đọc nối tiếp đoạn lần 1

+ Bài được chia làm mấy đoạn?

- HD ngắt nghỉ trờn bảng phụ

* Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

* HD đọc theo nhúm

+ Thi đọc giữa các nhóm

+ HS đọc đồng thanh toàn bài

+ Đặt cõu với từ lon xon

3 3 : Tìm hiểu bài

- Yờu cầu HS đọc thầm từng đoạn, cả

bài trả lời câu hỏi

Cõu 1 : Tỡm tờn cỏc loài chim được

kể trong bài

Cõu 2: Tỡm những từ ngữ được dựng

để gọi cỏc loài chim

+ Tỡm những từ ngữ được dựng để tả

đặc điểm của cỏc loài chim (HS khỏ

giỏi)

Cõu 3: Em thớch con chim nào trong

bài ? Vỡ sao ?

+ Bài thơ cho ta biết gỡ?

- GV Chốt lại nội dung, gọi HS nhắc

lại

3 4 : Học thuộc lũng bài vố.

- HD HS học thuộc lũng bài vố.

- GV nhận xét, khen ngợi.

- Theo dừi

- Đọc nối tiếp cõu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Từ khó : lon xon, sỏo xinh, linh tinh,

liếu điếu, mỏch lẻo, lõn la.

+ 5 đoạn

- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài.

- Luyện đọc CN, ĐT

- Đọc nối tiếp kết hợp giả nghĩa từ

- Luyện đọc trong nhúm

- Bộ Nam lon xon chạy.

- gà con, sỏo, liếu điếu,chỡa vụi, chốo bẻo,

khỏch, chim sẻ, chim sõu, tu hỳ, cỳ mốo

- HS (khỏ, giỏi) trả lời

- em sỏo, cậu chỡa vụi, thớm khỏch, bà

chim sẻ, mẹ chim sõu, cụ tu hỳ, bỏc cỳ

mốo

- chạy lon xon, vừa đi vừa nhảy, núi linh

tinh, hay nghịch hay tếu, chao đớp mồi, mỏch lẻo, nhặt lõn la, cú tỡnh cú nghĩa, giục hố đến mau, nhấp nhem buồn ngủ

- HS núi theo ý riờng của mỡnh

*Nội dung : Bài văn miờu tả đặc điểm, tớnh nết giống như con người của một số loài chim

- HS thi học thuộc lũng từng đoạn, cả bài.

Trang 8

4 Củng cố:

- HS Nhắc lại nội dung bài : Bài văn miờu tả đặc điểm,… của một số loài chim

- GV nhận xột giờ học

5 Dặn dò: Đọc lại bài, đọc thờm bài Mựa nước nổi.

============================================

Toán:

Tiết 102: ĐƯỜNG GẤP KHÚC- ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC

I Mục tiờu:

1.Kiến thức:

- Nhận biết được và gọi đỳng tờn đường gấp khỳc

- Nhận biết độ dài đường gấp khỳc

- Biết cỏch tớnh độ dài đường gấp khỳc

2 Kỹ năng: Nhận dạng và tớnh được độ dài đường gấp khỳc khi biết độ dài mỗi

đoạn thẳng của nú

3 Thỏi độ : Tớch cực, tự giỏc trong giờ học.

II Đồ dựng dạy - học:

- GV: Bảng nhúm (BT3)

III Cỏc hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức: HS hỏt, bỏo cỏo sĩ số

2 Kiểm tra:

HS : 4 HS đọc TL bảng nhõn 5

GV nhận xột, ghi điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Giới thiệu đờng gấp khúc độ dài

đờng gấp khúc.

ABCD

- Nhận dạng: Đờng gấp khúc gồm mấy

đoạn thẳng ? (B là điểm chung của 2 đoạn thẳng - Gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC, CD

AB và BC; C là điểm chung của 2

đoạn thẳng BC và CD

- Độ dài đờng gấp khúc ABCD là bao

nhiêu cm? trên hình vẽ nhận ra độ dài của đoạn - Đo độ dài của từng đoạn thẳng

thẳng AB là 2 cm, đoạn BC là 4cm,

đoạn AD là 3cm Từ đó ta tính độ dài

đờng gấp khúc ABCD là tổng dài các

đoạn thẳng AB, BC, CD

- Cho HS tính

* Hãy phân biệt dờng gấp khúc và độ

dài đờng gấp khúc

- Tính và nêu: 2cm + 4cm + 3cm = 9cm

Vậy độ dài đờng gấp khúc ABCD là 9cm

- HSKG trả lời

3.3 Thực hành:

Trang 9

- Cho HS làm bài a, HS K- G làm

thờm phần b

- GV nhận xét chữa bài

Bài 2:

- Nêu yêu cầu của bài

- 1 em lên bảnglàm bài, cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài trên bảng

- HS quan sát

- Tính độ dài đờng gấp khúc theo mẫu

(SGK)

a Mẫu: GV hớng dẫn

- Độ dài đờng gấp khúc MNPQ là:

3 + 2 + 4 = 9 (cm)

Đáp số: 9cm -Yêu cầu HS làm ý b

- Chốt bài đúng

- HS làm ý b vào vở 2em đọc bài của mình,lớp nhận xét

Bài giải:

Độ dài đờng gấp khúc ABC là:

5 + 4 = 9 (cm)

Đáp số: 9 cm

- Độ dài các đoạn dây đồng

- Tính độ dài đoạn dây đồng

- Làm bài,chữa bài

- Đáp số:12cm

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán yêu cầu gì ?

- Yêu cầu 1 em làm bài trên bảng

phụ,lớp làm bài vào vở

- Chốt bài đúng

4 Củng cố :

- Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta

làm thế nào?

- Nhận xét tiết học, dặn dò về nhà

- HS trả lời

- Nghe,thực hiện

5 Dặn dũ:

- Dặn HS làm bài tập ở nhà, chuõnr bị

bài sau

===========================================

Chính tả: ( Tập chép)

Tiết 41:CHIM SƠN CA VÀ BễNG CÚC TRẮNG

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Chộp lại chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng một đoạn trong truyện Chim sơn

ca và bụng cỳc trắng ; Làm đợc các bài tập 2,3( a/ b).

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng viết đúng chính tả cho HS.

3.Thái độ : Có ý thức rèn luyện chữ viết

II Đồ dùng dạy học :

GV : Bảng nhúm (BT1, 2)

III Các hoạt động dạy -học :

1 Ôn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ:

HS : Viết bảng con : sương mự, xương cỏ.

GV : nhận xét, sửa sai

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ-ND

3 Bài mới :

- Theo dõi,2 HS đọc lại bài

- Cúc và Sơn Ca sống vui vẻ và hạnh phúc trong những ngày đợc tự do.0

- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu gạch ngang, dấu chấm than

- Rào, rằng, trắng, trời, sơn, sà, sung s-ớng

- Giữa, cỏ, tả, mãi, thẳm

- Thực hiện

- HS nhìn bài ở bảng chép vào vở

- Thực hiện

- 1 HS đọc yêu cầu

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hớng dẫn tập chép:

a Hớng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc đoạn chép

- Đoạn này cho em biết gì về Cúc

Trắng và Sơn Ca?

- Đoạn chép có những dấu câu nào?

- Tìm những chữ bắt đầu bằng r, tr, s

- Những chữ có dấu hỏi, dấu ngã

- Cho HS viết bảng con: Sung sớng,

véo von, xanh thẳm, sà xuống

-Kiểm tra uốn nắn

b Cho HS chép bài vào vở

- GV quan sát giúp đỡ

3.3 Hớng dần làm bài tập:

Bài 2: GV treo bảng phụ

- Hớng dẫn học sinh

- HS theo dõi,1em làm bài trên bảng phụ,lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài trên bảng phụ

-Chốt ý đúng: Từ ngữ chỉ loài vật

+Có tiếng bắt đầu bằng ch: chim

chào mào, chích choè, chèo bẻo

- 1 HS đọc yêu cầu

+Có tiếng bắt đầu bằng tr: trâu,

cá, trắm, cá trê, cá trôi

Bài 3:

- Kiểm tra,chốt ý đúng:

a) chân trời, (chân mây)

4 Củng cố :

- Vì sao sau dấu chấm ta phải viết

hoa?

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

- Dặn HS về nhà học bài

- HS trả lời

- Nghe,thực hiện

==========================================

Đạo đức

Tiết 21:BIẾT NểI LỜI YấU CẦU, ĐỀ NGHỊ( T1)

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Giỳp HS :

- Biết một số cõu yờu cầu, đề nghị lịch sự

Trang 11

- Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yờu cầu, đề nghị lịch sự.

2 Kĩ năng : Biết sử dụng lời yờu cầu, đề nghị phự hợp trong cỏc tỡnh huống đơn

giản, thường gặp hàng ngày

3.Thái độ : HS cú thỏi độ quý trọng những người biết núi lời yờu cầu, đề nghị phự

hợp

II Đồ dùng dạy học :

- VBT.

III Các hoạt động dạy -học :

1 Ôn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV : đưa ra tỡnh huống : Em biết bạn mỡnh nhặt được của rơi nhưng khụng

chịu trả lại Em sẽ…

- HS : 2 HS lờn đúng vai theo tỡnh huống GV đưa ra.

- GV : Nhận xột, đỏnh giỏ

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Thảo luận lớp

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nội dung

- Em đoán xem Nam muốn nói gì với

Tâm ?

- Nam muốn mợn bút chì của bạn Tâm

- Gọi một số em nói lời yêu cầu đề

nghị ở các tình huống khác nhau nhau nói lời yêu cầu đề nghị.- HS nhiều em tiếp nối tiếp

-Lớp nhận xét,bổ sung

*Kết luận : Muốn mợn bút chì của bạn

Tâm , Nam cần sử dụng những yêu cầu ,

đề nghị nhẹ nhàng ,lịch sự Nh vậy là

Nam đã tôn trọng bạn và có lòng tự trọng

Hoạt động 2: Đánh giá hành vi:

- GV yêu càu HS quan sát tranh 1,2,3

(32 ) và thảo luận,làm bài theo cặp

-Chốt ý đúng: Tranh 2,3 là đúng vì các

bạn đã biết dùng lời đề nghị lịch sự khi

cần đợc giúp đỡ

- Tranh 1 là sai

- HS quan sát thảo luận theo cặp

- Đại diện các nhóm nêu kết quả

-Lớp nhận xét

*Kết luận: Khi cần đến sự giúp đỡ, dù

nhỏ của ngời khác, em cần có lời nói và

hành động cử chỉ phù hợp

-Lắng nghe

Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w