- Nêu miệng nối tiếp - Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân và - Lớp nhận xét nối tiếp nêu miệng kết quả.. - Nhận xét chốt kết quả đúng?[r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 06 tháng 3 năm 2012
Sáng Tập đọc:
Tiết 76 + 77 TÔM CÀNG VÀ CÁ CON (Tr.68)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa từ mới: búng càng, nhìn trân trân, nắc nỏm, mái chèo, quẹo, bánh lái Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Tôm Càng và Cá Con rất thông minh và
tài giỏi, đều có tài riêng Tôm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy ngày càng khăng khít.(Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
2 Kĩ năng: - Đọc ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc
trôi chảy toàn bài Phân biệt giọng người kể với lời nhân vật
3 Thái độ: - Biết chia sẻ giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.
II Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bảng phụ ghi câu luyện đọc, tranh vẽ ( SGK)
2 HS: Sử dụng SGK
III Hoạt động dạy học
1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS đọc HTL bài " Bé nhìn biển"
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn luyện đọc:
a GV đọc mẫu – HD cách đọc toàn bài
- Đọc toàn bài
b.Hướng dẫn HS cách đọc bài
- Yêu cầu HS đọc câu văn dài
- Tổ chức cho HS đọc câu kết hợp luyện
phát âm
- Tổ chức cho HS đọc đoạn kết hợp giải
nghĩa từ
- Gắn bảng phụ hướng dẫn đọc câu văn dài
- Tổ chức cho HS đọc đoạn trong nhóm,
trước lớp
- Tuyên dương nhóm đọc tốt
- Tổ chức cho HS đọc đồng thanh
3.3 Tìm hiểu bài:
- Gọi Hs đọc toàn bài và nêu câu hỏi
+ Câu 1: Khi đang tập dưới đáy sông Tôm
Càng gặp chuyện gì ?
- Giải nghĩa từ: Búng càng, nhìn trân trân.
+ Câu 2: Cá Con làm quen với Tôm Càng
như thế nào?
- Giải nghĩa từ: nắc nỏm khen
- Lắng nghe
* Đọc từng câu
- Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc từ khó
* Đọc đoạn trước lớp
* Đọc đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- 3 nhóm đọc, lớp nhận xét
- Đọc đồng thanh
- Đọc và TLCH
-Tôm Càng gặp con vật lạ thân dẹt, hai mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp vẩy bạc óng ánh
- Bằng lời chào, tự giới thiệu nơi ở
Trang 2+ Câu 3: Đuôi của Cá Con có ích gì ?
- Giải nghĩa từ: mái chèo, bánh lái.
+ Thấy Cá Con bơi giỏi, Tôm Càng có thái
độ như thế nào? ( phục lăn )
+ Câu 4( SGK)? gọi HS kể (Dành cho HS
khá giỏi)
- Khuyến khích HS kể bằng lời của mình
+ Câu 5: Em thấy Côm Càng có gì đáng
khen ?
* Chốt: ý chính: ( Mục I)
3.4 Luyện đọc lại:
- Hướng dẫn HS đọc phân vai
- Tuyên dương nhóm đọc tốt
- Đuôi cá con vừa là bánh lái vừa là mái chèo
- Trả lời
- Lớp nhận xét + HS khá giỏi kể
- Tôm Càng thông minh, nhanh nhẹn, dũng cảm cứu bạn thoát nạn, xuýt xoa lo lắng khi thấy bạn đau Tôm Càng là người bạn đáng tin cậy
- 2 HS nhắc lại nội dung chính
- 3 em đọc phân vai
- 2 em đọc toàn bài
- Lớp nhận xét
4 Củng cố: Nhận xét giờ học, em học được đức tính quý gì ở Tôm Càng?
5 Dặn dò: Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài sau “Sông Hương”
=================
Toán:
Tiết 126 LUYỆN TẬP (Tr.127)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3, số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
2 Kĩ năng: - Xem được giờ đúng, giờ hơn 15 phút, 30 phút
3 Thái độ: - Tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học: * GV + HS: Sử dụng mô hình đồng hồ.
III Các HĐ dạy- học:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS quay trên mô hình đồng hồ 9 giờ 15 phút, 10 giờ 30 phút,
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Thực hành
Bài 1 Quan sát tranh.
- Cho HS quan sát tranh và nói
- Nhận xét chốt câu trả lời đúng
- Nêu yêu cầu
- Quan sát hình vẽ, nêu miệng, lớp nhận xét
a Nam cùng các bạn đến vườn thú lúc 8 giờ
30 phút
b Nam cùng các bạn đến chuồng voi lúc 9 giờ
c Nam cùng các bạn đến chuồng hổ lúc 9 giờ
Trang 3Bài 2:
- Tổ chức cho HS thực hiện tương tự
BT1
- Nhận xét chốt câu trả lời đúng
Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS tự thực hiện vào SGK
- Mời HS khá giỏi nêu miệng kết quả
thực hiện
- GV nhận xét chốt câu trả lời đúng
15 phút
c Nam cùng các bạn ngồi nghỉ lúc 10 giờ 15 phút
b Nam cùng các bạn ra về lúc 11 giờ
- Nêu yêu cầu
- Nêu miệng nối tiếp , lớp nhận xét
+ Bạn Hà đến trường sớm hơn Toàn 15 phút + Quyên đi ngủ muộn hơn Ngọc 30 phút
- Nêu yêu cầu và điền vào SGK
- Đại diện HS giỏi nêu miệng
- Lớp nhận xét
* Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ
- Nam đi từ nhà đến trường hết 15 phút
- Em làm bài kiểm tra trong 35 phút
4 Củng cố: Hệ thống bài, cho HS nhắc lại ND bài.
5 Dặn dò: Dặn học sinh về xem lại bài, về làm bài trong VBT.
=================
Chiều Đạo đức:
Tiết 26 LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (T.1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác.
2 Kĩ năng: - Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen
3 Thái độ: - Đồng tình quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người
khác
II Đồ dùng dạy- học: * GV + HS: - Tranh minh hoạ câu chuyện " Đến chơi nhà " III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Khi nhận và gọi điện thoại em cần có thái độ như thế nào ?
- 2 em trả lời
- Lớp nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Các hoạt động
*) Hoạt động 1: Thảo luận phân tích truyện
- Kể chuyện : Đến chơi nhà
- Gắn tranh minh hoạ lên bảng
- Nêu câu hỏi
+Mẹ Toàn nhắc Dũng điều gì?
+ Sau khi được nhắc nhở, Dũng có thái độ như thế nào?
+ Qua câu chuyện em rút ra điều gì?
- Lắng nghe
- Quan sát
- Thảo luận theo cặp
- 1 số cặp trình bày
- Lớp nhận xét
- HS nêu, lớp nhận xét, bổ
Trang 4* Kết luận: Cần lịch sự khi đến nhà người khác Gõ cửa
hoặc bấm chuông, lễ phép chào hỏi chủ nhà.
*) Hoạt động 2: Nêu những việc nên và không nên khi
đến nhà người khác
- Chia lớp thành các nhóm 2 và giao nhiệm vụ
- Nên làm: Hẹn, gọi điện trước khi đến nhà người khác
- Gõ cửa, bấm chuông trước khi vào nhà
- Lễ phép chào hỏi mọi người trong nhà
- Nói năng rõ ràng, lễ phép
- Xin phép chủ nhà khi muốn xem hoặc sử dụng đồ vật
trong nhà
+ Hướng dẫn HS tự liên hệ về các việc làm của mình khi
đến nhà người khác
+ Nhận xét, tuyên dương HS biết thực hiện tốt
*)Hoạt động 3 Bày tỏ thái độ.
- Lần lượt đưa ra các ý kiến
- ý đúng: a, d
- ý sai: b, c
* Kết luận: Cần có thái độ lịch sự khi đến nhà người
khác.
sung
- Lắng nghe + ghi nhớ
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm báo cáo
- Lớp nhận xét
- Liên hệ bản thân khi đến nhà người khác
- Thảo luận trả lời
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
4 Củng cố:
- Hệ thống bài học
- Giáo dục HS qua bài học
5 Dặn dò: Dặn HS thực hiện theo ND bài học.
=================
Ôn Tiếng việt( Luyện đọc)
TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa câu chuyện.
2 Kĩ năng: Đọc ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng: trân trân; quẹo Làm các bài tập tr 38.
3 Thái độ: Biết chia sẻ giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.
II Đồ dùng dạy học: HS: Sử dụng SGK.
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện đọc:
a.Hướng dẫn HS cách đọc bài
- Tổ chức cho HS đọc đoạn kết hợp giải
nghĩa từ
- Tổ chức cho HS đọc đoạn trong nhóm,
trước lớp
- Tuyên dương nhóm đọc tốt
- Tổ chức cho HS đọc đồng thanh
* Đọc đoạn trước lớp
* Đọc đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- 3 nhóm đọc, lớp nhận xét
- Đọc đồng thanh
Trang 5* Chốt: ý chớnh: ( Mục I).
b, Luyện đọc lại:
- Hướng dẫn HS đọc phõn vai
- Tuyờn dương nhúm đọc tốt
c, Bài tập:
Cho hs thực hiờn cỏc bài theo tài liệu
SEQAP (Tr.38, 39)
- Nhận xột và kl
- 2 HS nhắc lại nội dung chớnh
- 3 em đọc phõn vai
- 2 em đọc toàn bài
- Lớp nhận xột
- Thực hiện cỏc bài theo nhúm đụi và đại diện trỡnh bày trước lớp
3 Củng cố: Nhận xột giờ học
4 Dặn dũ: Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài sau “Sụng Hương”
=================
Ôn Toán:
đề số 10
I Mục tiêu:
- Củng cố lại bảng chia 4, 5
- Giải bài toán có một phép chia trong bảng nhân 4, 5
II Nội dung:
Bài 1 Tính nhẩm:
16 : 4 = 8 : 4 = 40 : 5 =
32 : 4 = 25 : 5 = 36 : 4 =
Bài 2 Điền dấu phép tính thích hợp vào ô trống:
12 4 = 3 30 5 = 6 8 4 = 12 32 4 = 28
Bài 3 Có 24 bút chì xếp vào 4 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu bút chì??
Đáp số: 6 bút chì
Bài 4 (HS G)
Bà có 2 chục trứng, bà xếp vào 4 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả trứng?
Đáp số: 5 quả trứng
=================***&***=================
Thứ ba ngày 07 thỏng 3 năm 2012
Tập đọc:
Tiết 52 SễNG HƯƠNG (Tr.72)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: - Hiểu nghĩa từ : sắc độ, đặc ăn, ờm đềm Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ
đẹp thơ mộng, luụn biến đổi sắc màu của dũng Sụng Hương (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
2 Kĩ năng: - Đọc trụi chảy toàn bài, đọc với giọng vui tươi hồn nhiờn.Ngắt nghỉ hơi
đỳng ở cỏc dấu cõu và cụm từ
3 Thỏi độ: - Yờu thớch cảnh thiờn nhiờn của đất nước.
Trang 6II Đồ dùng dạy- học:
1.GV: bảng phụ ghi câu luyện đọc, tranh minh hoạ
2.HS: Sử dụng SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài “Tôm Càng và Cá Con”
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn luyện đọc:
a GV đọc mẫu – HD cách đọc toàn bài
- Đọc toàn bài
b.Hướng dẫn HS cách đọc bài
- Yêu cầu HS đọc câu văn dài
- Tổ chức cho HS đọc câu kết hợp luyện phát
âm
- Tổ chức cho HS đọc đoạn kết hợp giải
nghĩa từ
- Gắn bảng phụ hướng dẫn đọc câu văn dài
- Tổ chức cho HS đọc đoạn trong nhóm,
trước lớp
- Tuyên dương nhóm đọc tốt
- Tổ chức cho HS đọc đồng thanh
3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Câu 1: Tìm những từ chỉ màu xanh khác
nhau của Sông Hương?
- Giảng từ: sắc độ.
+ Câu 2: Những màu xanh ấy do cái gì tạo
nên ?
- Giảng từ: lụa đào.
+ Do đâu mà Sông Hương có sự thay đổi đó?
+ Câu 3: Vì sao nói Sông Hương là 1 đặc ân
dành cho Huế ?
- Giảng từ: đặc ân.
- Bài văn nói lên điều gì?
* Chốt: ý chính: ( Mục I )
3.4 Luyện đọc lại:
- Gọi HS đọc bài
- Lắng nghe + theo dõi SGK
* Đọc từng câu
- Đọc nối câu
- Luyện đọc từ khó
* Đọc đoạn trước lớp
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn
* Đọc trong nhóm
- Đọc nối tiếp trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- 2 nhóm đọc, lớp nhận xét
- Đọc đồng thanh theo hướng dẫn
- Đó là màu xanh với nhiều sắc độ đậm nhạt khác nhau: xanh thẳm, xanh biếc, xanh non
- Sông Hương thay chiếc áo xanh thẫm hàng ngày thành dải lụa đào ửng hồng
cả phố phường
- Trả lời, lớp nhận xét
- Vì Sông Hương làm cho thành phố Huế thêm đẹp, không khí trong lành, tan biến ồn ào, tạo một vẻ đẹp êm đềm
- Trả lời
- 2 em nêu ý chính, 1 em đọc
- Đọc lại bài
4 Củng cố: Hệ thống bài, nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: Dặn HS về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.
=================
Trang 7Tiết 127 TÌM SỐ BỊ CHIA (Tr.128)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia.
2 Kĩ năng: Biết tìm x trong các bài tập dạng: x : a = b ( với a , b là các số bé và phép
tính để tìm x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học) Biết giải bài toán có một phép nhân
3 Thái độ: Tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
1 GV: Các tấm bìa hình vuông.
2 HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:- Gọi HS đọc bảng chia 2, 3.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn tìm số bị chia
a Nhận xét
- Gắn 6 tấm bìa hình vuông lên bảng và nêu
bài toán
6 : 2 = 3
Số bị chia số chia thương
Ta có: 6 : 2 = 3
b Tìm X
X : 2 = 5
X = 5 x 2
X = 10
* Kết luận: Muốn tìm số bị chia ta lấy
thương nhân với số chia.
3.3 Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm
- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân vào bảng
con
- Kiểm tra chỉnh sửa cho HS
Bài 2: Tìm x:
- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân vào bảng
con
- Quan sát
- Nêu phép tính
- Nêu tên thành phần và kết quả của phép chia
- Nêu cách tìm số bị chia
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Nêu yêu cầu
- Làm bảng con, giơ bảng cho GV kiểm tra
6 : 3 = 2
2 x 3 = 6
8 : 4 = 2
4 x 2 = 8
12 : 3 = 4
4 x 3 = 12
- Nêu yêu cầu
- Làm bảng con, giơ bảng cho GV kiểm tra
Trang 8- Kiểm tra chỉnh sửa cho HS.
Bài 3: Bài toán:
- Yêu cầu HS đọc, tóm tắt và giải bài vào vở
- Quan sát chung, giúp đỡ HS còn lúng túng
- Kiểm tra, chỉnh sửa
X : 2 = 3
X = 3 x 2
X = 6
X : 3 = 2
X = 2 x
3
X = 6
X : 3 = 4
X = 4 x
3
X = 12
- Nêu yêu cầu và tóm tắt, nêu cách giải
- Làm vào vở, 1 em lên bảng làm
- Lớp nhận xét
Tóm tắt
- 1 em : 5 cái kẹo
- 3 em : ?Cái kẹo
Bài giải
3 em có số kẹo là:
3 x 5 = 15 (Cái kẹo) Đáp số :15 cái kẹo
4 Củng cố:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ dạy
5 Dặn dò: Dặn HS về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài " Luyện tập", làm bài trong VBT.
=================
Chính tả:(Tập chép):
Tiết 51 VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI? (Tr.71)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Chép chính xác bài chính tả " Vì sao cá không biết nói"?; trình bày đúng
hình thức mẩu chuyện vui
2 Kĩ năng: Làm được BT (2) a/b.
3 Thái độ: Giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II Đồ dùng dạy- học: GV: Bảng phụ; HS: Bảng con.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc từ:- con trăn, cá trê, nước chè
- Kiểm tra, chỉnh sửa
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn tập chép:
a Trao đổi về nội dung đoạn viết:
- Đọc bài viết trên bảng phụ
- Nêu tóm tắt nội dung
+ Việt hỏi anh điều gì?
+ Câu trả lời của Lân có gì buồn cười ?
b Hướng dẫn cách trình bày
c Hướng dẫn viết từ khó:
- Đọc từ khó: say sưa, ngớ ngẩn, Việt, Lân
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- 2 em nêu
- Vì sao cá không biết nói
- Lắng nghe
- Viết bảng con, giơ bảng cho GV kiểm tra
Trang 9- Kiểm tra, chỉnh sửa.
d Cho HS chép bài vào vở
- Hướng dẫn cách chép
e Bình chọn bài viết đẹp
- Tổ chức cho HS bình chọn bài viết đẹp
theo nhóm, lớp
- Nhận xét, tuyên dương HS viết có tiến
bộ
3.3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống r hay d ?
- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân vào
SGK
- Quan sát chung, giúp đỡ HS còn lúng
túng
- Nhận xét chốt kết quả đúng
- Viết bài vào vở
- Soát lỗi
- Bình chọn theo hướng dẫn của GV
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào sách, 2 em lên làm bảng phụ (Mỗi HS thực hiện 1 ý), lớp nhận xét
a Lời ve ngân da diết
Xe sợi chỉ âm thanh Khâu những đường rạo rực Vào nền mây trong xanh
b Điền ưc / ưt
- Thứ tự điền: ưc, ưc
4 Củng cố: Hệ thống bài Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Dặn HS rèn luyện thêm chữ viết cho đẹp.
=================
Ôn Tiếng việt( Luyện đọc)
SÔNG HƯƠNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi sắc màu của
dòng Sông Hương (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy toàn bài, Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ.
3 Thái độ: - Yêu thích cảnh thiên nhiên của đất nước.
II Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện đọc:
a.Hướng dẫn HS cách đọc bài
- Yêu cầu HS đọc câu văn dài
- Tổ chức cho HS đọc câu kết hợp luyện phát
âm
- Tổ chức cho HS đọc đoạn kết hợp giải
nghĩa từ
- Tổ chức cho HS đọc đoạn trong nhóm,
trước lớp
- Tuyên dương nhóm đọc tốt
- Tổ chức cho HS đọc đồng thanh
* Chốt: ý chính: ( Mục I )
b Luyện tập (Tr 40):
- Luyện đọc từ, câu văn dài khó
* Đọc đoạn trước lớp
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn
* Đọc trong nhóm
- Đọc nối tiếp trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- 2 nhóm đọc, lớp nhận xét
- Đọc đồng thanh theo hướng dẫn
Trang 10- HD hs hoàn thành cỏc bài tập trong tài liệu - Làm bài trong sỏch SEQAP tr 40,41.
3 Củng cố: Hệ thống bài, nhận xột giờ học
4 Dặn dũ: Dặn HS về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
=================
Ôn Toán:
đề số 11
I Mục tiêu:
- Củng cố các bảng chia đã học
- Biết thực hiện dãy tính có phép chia và cộng, trừ
- Giải bài toán có một phép chia
II Nội dung:
Bài 1 Tính :
16 : 4 + 6 = 24 : 3 – 6 =
Bài 2 Tính:
32 cm : 4 = 18 kg : 3 =
16 cm : 2 = 36 kg : 4 =
Bài 3 Có 27 bạn, chia làm 3 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy bạn??
Đáp số: 9 bạn
Bài 4 ( HS G )
An có 1 tá bút chì, an chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn được mấy bút chì?
Đáp số: 3 cái
=================***&***=================
Thứ tư ngày 08 thỏng 3 năm 2012
Sỏng Toỏn:
Tiết 128 LUYỆN TẬP (Tr.129)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Biết cỏch tỡm số bị chia chưa biết Nhận biết số bị chia, số chia, thương.
2 Kĩ năng: Biết giải bài toỏn cú một phộp nhõn
3 Thỏi độ: Tự giỏc, tớch cực học tập
II Đồ dựng dạy- học: * GV bảng phụ ; HS : bảng con.
III Cỏc hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - Tỡm X 3 em lờn bảng làm.
X : 2 = 3
X = 3 x 2
X = 6
X : 3 = 2
X = 2 x 3
X = 6
X : 3 = 4
X = 4 x 3
X = 12
- Lớp nhận xột
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện tập:
Bài 1:Tỡm Y:
- Tổ chức cho HS thực hiện cỏ nhõn vào
- Nờu yờu cầu
- Làm bảng con, giơ bảng cho GV kiểm tra