1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 3 Tuần học buổi 18 năm học 2012

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 225,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra học thuộc lòng: 1 -Kiểm tra số học sinh trong lớp lượt -Lớp lắng nghe để nắm về yêu cầu của 3 tiết học gọi thứ 7 -Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để -Lần lượt từng em khi ngh[r]

Trang 1

Tuần 18

Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012

Ngày soạn: 03/12/2012 Ngày dạy: 10/12/2012 Tiết 1: Tập chung

Tiết 2: TĐ ễN TẬP CUỐI HỌC Kè (Tiết 1)

ĐỌC THấM: QUấ HƯƠNG

i mục tiêu:

- Đọc đỳng rành mạch đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phỳt)trả lời được một cõu hỏi về nội dung đoạn bài, thuộc được hai đoạn thơ đó học ở kỡ một (

- HS khỏ, giỏi đọc lưu loỏt đoạn văn đoạn thơ)

- Nghe viết đỳng trỡnh bày sạch sẽ , đỳng quy định bài chớnh tả ( tốc đọ khoảng 60 chữ /phỳt ) khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

ii đồ dùng dạy - học:

- Phiếu viết tờn từng bài tập đọc.

iii các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Kiểm tra tập đọc:

- Kiểm tra số học sinh cả lớp

4 1

- Yờu cầu từng học sinh lờn bốc thăm để

chọn bài đọc

- Yờu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ

định trong phiếu học tập

- Nờu cõu hỏi về nội dung đoạn học sinh

vừa đọc

- Nhận xột ghi điểm

- Yờu cầu những em đọc chưa đạt yờu cầu

về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

* Bài tập 2:

a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Lần lượt từng em lờn bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lờn bảng đọc và trả lời cõu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dừi bạn đọc

- Lắng nghe GV đọc bài

- 2 em đọc lại bài chớnh tả, cả lớp đọc thầm

Trang 2

- Đọc một lần đoạn văn “ Rừng cõy trong

nắng"

- Yờu cầu 2HS đọc lại, cả lớp theo dừi

trong sỏch giỏo khoa

- Giải nghĩa một số từ khú: uy nghi , trỏng

lệ

- Giỳp học sinh nắm nội dung bài chớnh tả

+ Đoạn văn tả cảnh gỡ ?

- Yờu cầu học sinh đọc thầm bài phỏt hiện

những từ dễ viết sai viết ra nhỏp để ghi nhớ

* Đọc cho học sinh viết bài:

* Chấm, chữa bài:

3 Củng cố, dặn dũ:

Về nhà tiếp tục luyện đọc cỏc bài TĐ đó

học, giờ sau KT

- Tỡm hiểu nghĩa của một số từ khú

+ Tả cảnh đẹp của rừng cõy trong nắng

- Đọc thầm lại bài, viết những từ hay viết sai ra nhỏp để ghi nhớ: uy nghi, vươn thẳng, xanh thẳm,

- Nghe - viết bài vào vở

- Dũ bài ghi số lỗi ra ngoài lề vở

Tiết 2: Kể chuyện ễN TẬP CUỐI Kè I (Tiết 2)

ĐỌC THấM: CHỎ BÁNH KHÚC CỦA Dè TễI

i mục tiêu:

- Đọc đỳng rành mạch đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ khoảng 60 tiếng/phỳt)trả lời được một cõu hỏi về nội dung đoạn bài, thuộc được hai đoạn thơ đó học ở kỡ một (HS khỏ, giỏi đọc lưu loỏt đoạn văn đoạn thơ)

- Tỡm được hỡnh ảnh so sỏnh trong cõu văn (BT2)

ii đồ dùng dạy - học:

- Phiếu viết tờn từng bài tập đọc

iii các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc:

- Kiểm tra số HS trong lớp

4 1

- Yờu cầu từng em lờn bốc thăm để

- Lớp theo dừi lắng nghe để nắm về yờu cầu của tiết học

- Lần lượt từng em khi nghe gọi tờn lờn bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Về chỗ mở sỏch giỏo khoa đọc lại bài

Trang 3

chọn bài đọc

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài

theo chỉ định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn HS

vừa đọc

- Theo dõi và ghi điểm

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu

cầu về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm

tra lại

a) Bài tập 2:

- Yêu cầu một em đọc thành tiếng bài

tập 2

- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách

giáo khoa

- Giải nghĩa từ “ nến “

- Yêu cầu lớp làm vào vở bài tập

- Gọi nhiều em tiếp nối nhau nêu lên

các sự vật được so sánh

- Cùng lớp bình chọn lời giải đúng

- Yêu cầu học sinh chữa bài trong vở

bài tập

b) Bài tập 3:

- Mời một em đọc yêu cầu bài tập 3

- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và nêu

nhanh cách hiểu của mình về các từ

được nêu ra

- Nhận xét bình chọn học sinh có lời

giải thích đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các

bài TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 18 để

tiết sau tiếp tục kiểm tra

- Nhận xét đánh giá tiết học

trong vòng 2 phút và gấp sách giáo khoa lại

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm trong sách giáo kho

- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở bài tập

- Nhiều em nối tiếp phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài vào vở

Các sự vật so sánh là :

a/ Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ b/ Đước mọc san sát thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù cắm trên bãi.

- Một em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập

- Lớp đọc thầm theo trong sách giáo khoa

- Cả lớp suy nghĩ và nêu cách hiểu nghĩa của từng từ : “ Biển “ trong câu :

Từ trong biển lá xanh rờn …không phải

là vùng nước mặn mà “ biển “ lá ý nói

lá rừng rất nhiều trên vùng đất rất rộng lớn

- Lớp lắng nghe bình chọn câu giải thích đúng nhất

Trang 4

Tiết 4: Toán Tiết 86

CHU VI HèNH CHỮ NHẬT

i mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tớnh chu vi hỡnh chữ nhật và vận dụng được để tớnh chu vi hỡnh chữ nhật ( biết chiều dài, chiều rộng )

- Giải toỏn cú nội dung liờn quan đến chu vi hỡnh chữ nhật

ii đồ dùng dạy - học:

- Vẽ sẵn hỡnh chữ nhật cú kớch thước 3 dm và 4 dm

iii các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

* Xõy dựng quy tắc tớnh chu vi hỡnh chữ

nhật:

- Vẽ tứ giỏc MNPQ lờn bảng:

2dm

4dm 3dm

5dm

- Yờu cầu HS tớnh chu vi hỡnh tứ giỏc

MNPQ

- Treo tiếp hỡnh chữ nhật cú số đo 4 dm

và 3 dm vẽ sẵn lờn bảng

4dm

3dm

- Yờu cầu HS tớnh chu vi của HCN

- Gọi HS nờu miệng kết quả, GV ghi

bảng

- Từ đú hướng dẫn HS đưa về phộp tớnh

(4 + 3) x 2 = 14 (dm)

+ Muốn tớnh chu vi HCN ta làm thế nào?

+ Ghi quy tắ lờn bảng

- Lớp theo dừi giới thiệu bài

- Quan sỏt hỡnh vẽ

- HS tự tớnh chu vi hỡnh tứ giỏc MNPQ

- HS nờu miệng kết quả, lớp bổ sung

2 + 3 + 5 + 4 = 14 ( dm )

- Tiếp tục quan sỏt và tỡm cỏch tớnh chu vi hỡnh chữ nhật

- 2 em nờu miệng kết quả, lớp nhận xột bổ sung

4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( dm )

- Theo dừi GV hướng dẫn để đưa về phộp tớnh:

( 4 + 3 ) x 2 = 14 ( dm ) + Muốn tớnh chu vi HCN ta lấy chiều

Trang 5

+ Cho HS học thuộc quy tắc.

b) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài toán.

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi

hình chữ nhật rồi tự làm bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài

nhau

- Mời 1HS trình bày bài trên bảng lớp

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3.

- Gọi một em nêu dự kiện và yêu cầu đề

bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

-Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị

đo ) rồi nhân với 2

- Học thuộc QT

- 1HS đọc yêu cầu BT

- 1 em nêu cách tính chu vi hình chữ nhật

- Cả lớp làm bài vào vở rồi đổi vở để

KT bài nhau

- 1 em lên bảng trình bày bài làm, lớp

bổ sung a) Chu vi hình chữ nhật là:

(10 + 5) x 2 = 30 (cm) b) đổi 2dm = 20 cm Chu vi hình chữ nhật là:

(20 + 13) x 2 = 66 (cm )

- Một em đọc đề bài 2

- Cả lớp làm vào vở

- Một học sinh lên bảng tính, lớp bổ sung

Giải:

Chu vi mảnh đất hình chữ nhật: ( 35 + 20 ) x 2 = 110 (m) Đ/S: 110 m

- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài

- Một học sinh nêu yêu cầu bài 3

- Cả lớp tự làm bài vào vở

- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung:

Giải:

Chu vi hình chữ nhật ABCD là: ( 63 + 31 ) x 2 = 188 (m) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m ) Vậy chu vi hai hình chữ nhật đó bằng

nhau

- 2HS nhắc lại QT tính chu vi HCN

Trang 6

Tiết 5: Đạo đức Bài

THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC Kè I

i mục tiêu:

- Kiểm tra ký năng các hành vi đã học trong học kỳ I

ii đồ dùng dạy - học:

- Chuẩn bị 1 số phiếu, mỗi phiếu ghi 1 tỡnh huống

iii các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hướng dẫn HS thảo luận giải quyết tỡnh

huống:

- Giỏo viờn lần lượt nờu cỏc cõu hỏi gợi ý

để học sinh nờu lại cỏc kiến thức đó học

- Em biết gỡ về Bỏc Hồ ?

-Tỡnh cảm của Bỏc Hồ đối với thiếu nhi và

nhi đồng như thế nào ? Em cần làm gỡ để

đỏp lại tỡnh cảm yờu thương đú ?

-Thế nào là giữ lời hứa ? Tại sao chỳng ta

phải giữ lời hứa ?

- Em cần làm gỡ khi khụng giữ được lời hứa

với người khỏc ?

- Trong cuộc sống hàng ngày em đó tự làm

những cụng việc gỡ cho bản thõn mỡnh ?

- Hóy kể một số cụng việc mà em đó làm

chứng tỏ về sự quan tõm giỳp đỡ ụng bà

cha mẹ ?

- Vỡ sao chỳng ta cần chăm súc ụng bà cha

mẹ?

- Em sẽ làm gỡ khi bạn em gặp chuyện

buồn, cú chuyện vui ?

- Theo em chỳng ta tham gia việc trường

-Học sinh lắng nghe gợi ý để trao đổi chỉ ra được nội dung đó học trong học kỡ I

- Là vị lónh tụ kinh yờu của dõn tộc Việt Nam

- Bỏc Hồ rất yờu thương và quan tõm đến cỏc chỏu nhi đồng Phải thực hiện tốt năm điều Bỏc Hồ dạy

- Là thực hiện những điều mà mỡnh

đó núi đó hứa với người khỏc Chỳng ta cú giữ lời hứa mới được người khỏc tin và kớnh trọng

- Khi lỡ hứa mà khụng thực hiện được ta cần xin lỗi và sẽ thực hiện vào một dịp khỏc

- Học sinh nờu lờn một số cụng việc mà mỡnh tự làm lấy cho bản thõn

- Nhiều học sinh lờn kể những việc làm giỳp đỡ ụng bà cha mẹ mà em

đó làm

- Vỡ ụng bà, cha mẹ là những người

đó sinh thành và dưỡng dục ta nờn

Trang 7

việc lớp sẽ đem lại ớch lợi gỡ ?

* Kể cho học sinh nghe cõu chuyện “ Tại

con chớch chũe “

- Qua cõu chuyện muốn núi lờn điều gỡ ?

- Giỏo dục học sinh ghi nhớ và thực theo

bài học

3 Củng cố, dặn dũ:

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học

- Dặn về nhà ụn tập chuẩn bị thi kỡ I

người

- Động viờn an ủi và chia sẻ cựng bạn nỗi buồn để nỗi buồn vơi đi Cựng chia vui với bạn để niềm vui được nhõn đụi

- Tham gia việc trường lớp sẽ làm cho trường sạch đẹp thoỏng mỏt trong lành để cú điều kiện học tập tốt hơn ,…

- Lắng nghe giỏo viờn kể chuyện

- 2 em nờu lại nội dung cõu chuyện

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012

Ngày soạn: 04/12/2012 Ngày dạy: 11/12/2012 Tiết 1: Toán Tiết 87

CHU VI HèNH VUễNG

i mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tớnh chu vi hỡnh vuụng (độ dài cạnh nhõn 4)

- Vận dụng quy tấc để tỡnh được chu vi hỡnh vuụng và giải toỏn cú nội dung liờn quan đến chu vi hỡnh vuụng

ii đồ dùng dạy - học:

- Vẽ sẵn hỡnh chữ nhật cú kớch thước 3 dm

iii các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- Gọi 2 em lờn bảng làm lại BT2 tiết trước,

mỗi em làm 1 cõu

- Nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thỏc:

* Xõy dựng quy tắc:

- Vẽ hỡnh vuụng ABCD cạnh 3dm

- Yờu cầu tớnh chu vi hỡnh vuụng đú

- 2HS lờn bảng làm bài

- Cả lớp theo dừi

- Lớp theo dừi giới thiệu bài

- Quan sỏt

- Tự tớnh chu vi hỡnh vuụng, nờu kết

Trang 8

3dm

- Gọi HS nêu miện kết quả, GV ghi bảng:

Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)

- Yêu cầu HS viết sang phép nhân

3 x 4 = 12 (dm)

- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm như

thế nào ?

- Ghi QT lên bảng

- Yêu cầu học thuộc QT tính chu vi HV

c) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.

- Yêu cầu nêu lại cách tính chu vi hình

vuông

- Yêu cầu tự làm vào vở

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Nhận xét đánh giá

Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài 3

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vơ.û

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Giáo viên nhận xét đánh giá

quả:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )

- Viết thành phép nhân:

3 x 4 = 12 (dm)

- Lấy số đo của 1 cạnh nhân với 4

- Nhắc lại quy tắc về tính chu vi hình vuông

- 1HS nêu yêu cầu BT

- Nêu cách tính chu vi hình vuông

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Một em lên bảng tính kết quả, lớp

bổ sung

cm

12

cm

31 cm

Chu vi 32

cm

48

cm

124

cm

- Đổi chéo vở để KT bài bạn

- Một em đọc đề bài 2

- Cả lớp làm vào vở

- Một học sinh lên bảng trình bày bài làm, cả lớp nhận xét bổ sung:

Giải:

Độ dài đoạn dây là:

10 x 4 = 40 (cm) Đ/S: 40 cm

- Một HS đọc bài toán

- Nêu dự kiện và yêu cầu của bài toán

- Tự làm bài vào vở

Trang 9

Bài 4: - Gọi học sinh nờu bài tập 4.

- Yờu cầu đo độ dài cạnh hỡnh vuụng rồi

tớnh chu vi hỡnh vuụng

- Yờu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lờn bảng giải bài

- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài

-Gọi học sinh khỏc nhận xột bài bạn

-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

3 Củng cố, dặn dũ:

- Muốn tớnh chu vi hỡnh vuụng ta làm thế

nào?

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- 1HS lờn bảng giải bài, lớp nhận xột

bổ sung: Giải:

Chiều dài hỡnh chữ nhật là:

20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hỡnh chữ nhật là:

(60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đ/S: 160 cm

- Một em đọc đề bài 4

- Thực hiện đo độ dài cạnh hỡnh vuụng(3 cm) rồi tớnh chu vi hỡnh vuụng

- Cả lớp làm vào vở

- Một học sinh lờn bảng trỡnh bày

bài giải Giải:

Chu vi hỡnh vuụng MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đ/S: 12 cm

- Vài học sinh nhắc lại QT tớnh hs chu vi hỡnh vuụng

Tiết 2: Thể dục Bài 35

đội hình đội ngũ và bài tập rèn luyện tư thế cơ bản

I Mục tiêu:

- Kiểm tra các nội dung: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi chuyển hướng phải, trái; đi vượt chướng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác

II Chuẩn bị:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện

- Phương tiện: Chuẩn bị còi, dụng cụ, bàn ghế và kẻ sẵn các vạch cho kiểm tra

III các Hoạt động dạy - học:

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu

cầu kiểm tra và phương pháp kiểm tra

đánh giá

- Cả lớp chạy chậm theo 1 hàng dọc xung

quanh sân tập

- Chơi trò chơi “Có chúng em”

- Tập bài TD phát triển chung (1 lần, 4x8

nhịp)

- Lớp trưởng tập hợp, điểm số, báo cáo HS chú ý lắng nghe

- HS chạy khởi động, tham gia trò chơi và tập TD

Trang 10

2 Phần cơ bản:

- Kiểm tra tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, quay phải, quay trái, đi chuyển

hướng phải, trái, đi vượt chướng ngại vật

thấp

+ Phương pháp: Kiểm tra theo tổ dưới sự

điều khiển của GV

+ Cách đánh giá: Đánh giá theo mức độ

thực hiện động tác của từng HS theo 2

mức: Hoàn thành và chưa hoàn thành

(Đối với HS xếp loại chưa hoàn thành, GV

cần cho tập luyện thêm để đạt được mức

hoàn thành)

- Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”

3 Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- GV nhận xét và công bố kết quả kiểm

tra

- Giao bài tập về nhà: Ôn các nội dung

ĐHĐN và RLTTCB đã học

- HS phục vụ kiểm tra dưới sự điều khiển của GV

- HS tham gia trò chơi

- HS vỗ tay theo nhịp và hát

- HS chú ý lắng nghe Những em chưa hoàn thành chú ý tiếp tục ôn luyện

Tiết 3: Chính tả ễN TẬP cuối học kì i (Tiết 3)

Đọc Thêm bài: LUễN NGHĨ ĐẾN MIỀN NAM

I Mục tiêu:

- Đọc đỳng rành mạch đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phỳt)trả lời được một cõu hỏi về nội dung đoạn bài, thuộc được hai đoạn thơ đó học ở kỡ một ( HS khỏ, giỏi đọc lưu loỏt đoạn văn đoạn thơ)

- Điền đỳng nội dung vào giấy mời theo mẫu (bt2)

ii đồ dùng dạy - học:

- Phiếu viết tờn từng bài tập đọc từ dầu năm đến nay.

III các Hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc:

- Kiểm tra số HS trong lớp (lượt gọi thứ 3)

4 1

- Yờu cầu từng học sinh lờn bốc thăm để chọn

bài đọc

-Yờu cầu học sinh đọc một đoạn hay cả bài

theo chỉ định trong phiếu học tập

- Lớp lắng nghe giỏo viờn để nắm về yờu cầu của tiết học

- Lần lượt từng em lờn bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lờn bảng đọc và trả lời cõu hỏi

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w