Bài mới : Giới thiệu bài : Luyện tập chung Baøi 1VBT/26:Noái theo maãu *Muïc tieâu:Cuûng coá veà nhaän bieát caùc soá trong phaïm vi 10 *HT:Laøm VBT -Hướng dẫn HS đếm số lượng nối với số[r]
Trang 1Thứ ba môn toán
Bài 21: Số 10 ( Tiết 21 )
I/ MỤC TIÊU :
-Có khái niệm ban đầu về số 10
-Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
II/ CHUẨN BỊ :
– Tranh minh hoạ / SGK; Mẫu vật ; bộ thực hành
_ SGK – Vở bài tập – Bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 KTBC: Số 0
- KT BT về nhà
- Những số nào lớn hơn 0?
-Nhận xét sửa sai
2 Bài mới; Số 10
HOẠT ĐỘNG 1 : Giới thiệu số 10
Mục tiêu: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 10;
biết đọc ,viết số 10;vị trí của số 10 trong dãy số từ
0 đến 10
*Bước 1:Lập số 10
*Giáo viên đính con bướm và hỏi:có bao nhiêu con
bướm?
*Đính mẫu vật hình vuông :+ Quan sát và cho biết
có bao nhiêu hình vuông ?
*Yêu cầu HS lấy 9 que tính,sau đó lấy thêm 1 que
tính nữa và hỏi:Có tất cả bao nhiêu que tính?
Cô có 10 con bướm, 10 hình vuông, 10 que
tính.Các nhóm này đều có số lượng là 10
*Bước 2:Giới thiệu chữ số 10 in và chữ số 10 viết
-Để ghi lại các mẫu vật có số lượng là 10 cô dùng
chữ số 10Giới thiệu bàiGhi tựa
-Cài bảngchữ số 10 in
-Đọc mẫu :mười
-Giới thiệu chữ số 10 viết (Số 10 viết gồm có 2 chữ
số: số 1 đứng trước ,số 0 đứng sau)
*HOẠT ĐỘNG 2 : Phân tích số 10
- Giáo viên đính mẫu vật 9 chấm tròn và 1 chấm
tròn-yêu cầu HS viết số tương ứng
- Hỏi:10 gồm mấy và mấy?
Kết hợp làm BT2(VBT/23).
*MT:Nhận biết cấu tạo số
-1 HS sửa BT3
- Đếm xuôi từ 0 đến 9
- Đếm ngược từ 9 đến 0
- Số 1, 2, 3, 4, 5,6, 7, 8, 9
- Làm bảng con:
Lớp HS yếu
0……….7 0 1 7……… 0
- Có 10 con bướm - Học sinh nhắc lại -Có 10 hình vuông - Học sinh nhắc lại
- Có 10 que tính
-Cài bảng chữ số 10 -Cá nhân , đồng thanh -Viết bảng con số 10
- 10 gồm 9 và 1 –HS nhắc lại
- 10 gồm 1 và 9- HS nhắc lại -HS đọc:10 gồm 8 và 2; 10 gồm 8 và 2
10 gồm 7 và 3; 10 gồm 3 và 7
10 gồm 6 và 4; 10 gồm 4 và 6
Lop1.net
Trang 2*HT:Làm cá nhân (nêu miệng)
*HOẠT ĐỘNG 3 : Hình thành dãy số từ o đến 10
* Bài 4(SGK/37):Viết số thích hợp vào chỗ trống
*MT:Nhận biết thứ tự của số 10 trong dãy số
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
*HT:Làm miệng(trị chơi truyền điện)
-Trong dãy số từ 0 10 số nào là số lớn nhất ?
+ Những số nào là số bé hơn 10 ?
+ Số liền sau số 9 là số mấy?
*Bài 5(SGK/37): Khoanh tròn vào số lớn nhất
*MT:So sánh các số trong phạm vi 10
*HT : Học sinh làm bảng con
3/ CỦNG CỐ :
*Trị chơi:Ai nhanh hơn
*MT:củng cố nhận biết số lượng trong phạm vi
10,thứ tự dãy số từ 0 đến 10
*HT:Thi đua đính số tương ứng với số chấm trịn
4/ DẶN DỊ :
- Làm bài tập về nhà 5 SGK/37
- Chuẩn bị : Luyện tập
10 gồm 5 và 5
Viết 0,1, 2, 3, 4, 5, 6 ,7,8,9,10
- Đếm xuôi: 0 10
- Đếm ngược từ 10 0 -Số 10 là số lớn nhất
-Những số 0, 1, 2, 3, 4, 5,6,7 ,8,9
- Số 10 -Làm bảng con
-2 dãy mỗi dãy cử 10 HS tiếp sức đính
số tương ứng với số chấm trịn
- Đếm xuơi: 0 10
- Đếm ngược :10 0
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 3Thứ tư môn toán
Bài 22 : Luyện tập ( Tiết 22 ) II/ MỤC TIÊU :
-Củng cố về nhận biết các số trong phạm vi 10
- Củng cố thứ tự so sánh số Củng cố cấu tạo số 10
-Biết đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10
II/ CHUẨN BỊ :
– Tranh minh hoạ / SGK; Mẫu vật ;
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1: KTBC: Số 10
- KT BT về nhà
- Những số nào bé hơn 10?
-Nhận xét sửa sai
2 Bài mới; Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1:Thực hành
Bài 1(VBT/24) Nối theo mẫu:
*Mục tiêu:Củng cố về nhận biết các số trong phạm
vi 10
*HT:Làm VBT
-Hướng dẫn HS đếm số lượng nối với số tương ứng
VD:8 con vịt nói với số 8
Bài 2:(VBT/24):Vẽ thêm cho đủ 10
*MT:Củng cố số lượng trong phạm vi 10
*HT:Làm VBT
Hướng dẫn quan sát hình mẫu kẻ thêm các
đoạn thẳng để có số lượng là 10
Giáo viên nhận xét
Bài 3(SGK/39):điền vào số thích hợp vào ô trống
*MT:Củng cố số lượng trong phạm vi 10
*HT:Làm bảng con
Bài 4(SGK/39):điền dấu > , < =
*MT:So sánh các số trong phạm vi 10
*HT:Câu a Làm bảng con
-Nhận xét
Câu b:Trong các số từ 0 10
-1 HS sửa BT5
- Đếm xuôi từ 0 đến 10
- Đếm ngược từ 10 đến 0
- Số 1, 2, 3, 4, 5,6,7,8,9
- Làm bảng con:
Lớp HS yếu
10……….6 10 5 8……… 10
-HS tự làm bài – nêu kết quả -9 con ngựa nói với số 9
-10 cây dừa, 10 chiếc áo, 10 con sóc nối với số 10
-HS vẽ theo mẫu:
-HS tự nhẩm đếm số hình sau đó viết bảng con 10 Hình tam giác, điềm số 10
A B C
0 1 8 5 0 2
8 0 6 9 10 9
Cá nhân HS yếu
9 10 10 10
9 9
Lop1.net
Trang 4Số bé nhất là ?
Sớ lớn nhất là ?
Bài 5 (SGK/39): Điền số
*MT:Củng cố cấu tạo số 10
*HT:Làm miệng
3/ DẶN DỊ :
- Làm bài tập về nhà:4 a/ SGKtrang 39
- Chuẩn bị : Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
Số bé nhất là 0 Sốlớn nhất là 10
- 10 gồm 1 và 9
- 10 gồm 8 và 2
Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Trang 5Thứ năm mơn tốn
Bài 23: Luyện tập chung ( Tiết 23) I/ MỤC TIÊU :
-Giúp Học sinh củng cố về thứ tự các dãy số từ 0 10
-So sánh các số trong phạm vi 10
-Biết xắp xếp các số theo thứ tự đã xác định Nhận biết hình đã học
*HS yếu :giảm câu b bài 4
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
-Hình các loại quả
2/ Học sinh
Sách , bảng con, vở bài tập Bộ TH Tốn
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1:KTBC: Luyện tập
-KT bài tập về nhà
-Trong dãy số từ 1 10 số nào lớn nhất ?bé
nhất?
-Nhận xét chung
2/ Bài mới :
Giới thiệu bài : Luyện tập chung
Bài 1(VBT/26):Nối theo mẫu
*Mục tiêu:Củng cố về nhận biết các số trong
phạm vi 10
*HT:Làm VBT
-Hướng dẫn HS đếm số lượng nối với số tương
ứng
VD:3 cây dừa nối với số 3
Bài 2(VBT/26):Viết các số từ 0 đến 10
*Mục tiêu:Củng cố cách viết các số từ 0 đến 10
*HT:Làm VBT
-Lưu ý HS thứ tự từ 1 đến 10
Bài 3(SGK/41):Số?
*Trò chơi:Hái quả
*Mục tiêu:Củng cố thứ tự các số từ 0 đến 10
*HT:HS hái quả và đoán số sau quả
+ Số liền sau số 9 là số mấy?
-1 HS sửa BT 4 -Đếm từ 0 đến10 -Đếm từ 10 đến 0
-Số 10 -số 0 -Làm bảng con:>,<,= ? cả lớp HS yếu
8 9 9 9
7 10
-HS nối – nêu kết quả -5 con vịt nối với số 5.4 chiếc xe nối với số 4;6 con ngựa nối với số 6;8 con sóc nối với số 8;10 bông hoa nối với số 10;9 quả lê nối số 9
-Viết các số:1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
-HS hái quả -Học sinh đọc các số theo thứ tự 0
10 và ngược lại 10 0
- Số liền sau số 9 là số 10
- Số liền sau số 5 là số 6
- Số liền trước số 10 là số 9
- Số liền trước số 1 là số 0
Lop1.net
Trang 6+ Số liền sau số 5 là số mấy?
+ Số liền trước số 10 là số mấy?
+ Số liền trước số 1 là số mấy?
Giáo viên nhận xét
Bài 4(SGK/41):Viết các số theo thứ tự
*Mục tiêu:Củng cố so sánh số trong phạm vi 10
*HT:Làm bảng con
Nhận xét :
Bài 5(SGK/41):Xếp hình theo mẫu
*Mục tiêu: Củng cố nhận dạng hình
*HT:Thực hành cá nhân
3./ DẶN DÒ :
- Làm bài tập về nhà:4 / SGK trang 39
- Chuẩn bị : Luyện tập chung (tiếp theo)
- Nhận xét tiết học
a/ Theo tứ tự từ bé đến lớn 1,3,6,7,10
*HS yếu :giảm câu b bài 4
-HS lấy BĐD xếp theo mẫu
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 7Bài 24: Luyện tập chung ( Tiết 24 ) I/ MỤC TIÊU :
-Giúp Học sinh củng cố về thứ tự các dãy số từ 0 10
-So sánh các số trong phạm vi 10
-Biết xắp xếp các số theo thứ tự đã xác định Nhận biết hình đã học
*HS yếu :giảm câu b bài 4
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
Nội dung các bài tập
2/ Học sinh
Sách , bảng con, vở bài tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1:KTBC: Luyện tập chung
- KT bài tập về nhà
- Nêu cấu tạo số 7, số 8
- Viết các dãy số từ 0 10vào bảng con ?
- Nhận xét : Ghi điểm
2/ Bài mới :
Giới thiệu bài : Luyện tập chung
*Bài 1(VBT/28):Số?
*MT:củng cố về thứ tự các dãy số từ 0 10
*HT:Làm VBT
Bài 2(SGK/42):>,<,= ?
*MT:củng cố so sánh số trong phạm vi 10
*HT:Làm bảng con
Giáo viên Nhận xét:
Bài 3(SGK/42):Số?
*MT:củng cố so sánh số trong phạm vi 10
*HT:Trị chơi bắn tên
Giáo viên nhận xét
Bài 4(VBT/28):
*MT:củng cố so sánh số trong phạm vi 10
*HT:Làm VBT
Giáo viên hướng dẫn HS viết các số 6 ,2 , 9 ,4 ,7
a- Theo tứ tự từ bé đến lớn ?
Nhận xét :
-1HS sửa BT 4 -1 HS đếm :0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
-1 HS đếm :10,9,8,7,6,5,4,3,2,1,0
-7 gồm 1 và 6;7 gồm 3 và 4
-8 gồm 1 và 7;8 gồm 3 va 5
-Học sinh viết bảng con : 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
-Làm VBT
A B
8 ………… 5 3 ………… 6 10………… 9 2………… 2
Cá nhân 4………… 9 HS yếu
7 ………… 7 0………… 2
< 1 ; > 9 ; 3< < < 5
Học sinh tự làm vào vở bài tập của mình
Cả lớp:b/Theo thứ tự từ lớn đến bé
*HS yếu: chỉ làm câu a Theo tứ tự từ
Lop1.net
Trang 8Bài 5(SGK/42):Số?
*MT:củng cố nhận dạng hình
*HT:Làm bảng con
-Lưu ý HS đếm cả hình lớn bên ngồi
Nhận xét chung phần bài tập:
3; DẶN DÒ :
- Làm bài tập về nhà:2 / SGK trang 42
- Chuẩn bị : Kiểm tra
- Nhận xét tiết học
bé đến lớn
- Có 3 hình tam giác
Rút kinh nghiệm ………
………
………
………