Xong bên cạnh đó còn một số em còn chưa chú ý nghe giảng, còn làm việc riªng em Qu©n, §¹i, Tïng...cha cè g¾ng trong häc tËp GV nªu cô thÓ - Trong tuần các em đi học đều 3.Lao động : Chă[r]
Trang 1Tuần 21 Thứ hai ngày 07 tháng 1 năm 2013
toán
I Mục tiêu:
- HS biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số Củng cố phép cộng
só có 4 chữ số và giải toán có lời văn
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
* Làm $89 một số phép tính đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách cộng các số có 4 chữ số?
- Nhận xét, cho điểm
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Viết bảng: 4000 + 3000 = ?
- Yêu cầu HS tính nhẩm KQ?
- Nhận xét
Bài 2: Đọc đề?
- Tính nhẩm là tính ntn?
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3: - BT yêu cầu gì?
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện ?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4:
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Muốn tìm số dầu bán cả hai buổi ta làm
ntn?
- Muốn tìm số dầu buổi chiều ta làm ntn?
- Hát
- 2- 3HS nêu
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- 4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn Vậy 4000 + 3000 = 7000
- HS đọc -HS thực hiện nhẩm sau đó nêu miệngKQ
- HS làm miệng
2000 + 400 = 2400 300 + 4000 = 4300
9000 + 900 = 9900 600 + 5000= 5600
- Đặt tính rồi tính
- HS nêu
- Lớp làm phiếu HT
2541 5348 805
+ + +
4238 936 6475
6779 6284 7280
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu
- HS nêu
- Lấy số dầu buổi sáng cộng số dầu buổi chiều Mà số dầu buổi chiều 8 biết
- Ta lấy số dầu buổi sáng nhân 2
- Làm vở- 1 HS chữa bài
Bài giải
Số dầu bán buổi chiều là:
432 x 2 = 864( l)
Trang 2- Nhận xét.
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
Số dầu bán cả ngày là:
432 + 864 = 1296( l) Đáp số: 1296lít dầu.
- Nhận xét, chữa bài
- Ôn lại bài
Tập đọc- kể chuyện
Tiết 41 Ông tổ nghề thêu
I Mục tiêu:
Tập đọc
- Chú ý các từ ngữ : lầu, lọng, lẩm nhẩm, nếm, nặn,
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới $89 chú giải cuối bài
- Hiểu nội dung câu chuyện
Kể chuyện
- Biết khái quát, đặt đúng tên cho từng đoạn của câu chuyện Kể $89 1 đoạn của câu chuyện, lời kể tự nhiên, giọng kể phù hợp với ND câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe
* Đọc 3 câu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện, 1 sản phẩm thêu đẹp, 1 bức ảnh chụp cái lọng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bài : Chú ở bên Bác Hồ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
+ GV đọc diễn cảm toàn bài
+ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- GV giúp HS đọc sai sửa lỗi phát âm
- Đọc từng đoạn 8W lớp
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
+ HD HS tìm hiểu bài
- Hồi nhỏ Trần Quốc Khái ham học 8
thế nào ?
- Nhờ chăm chỉ học tập, Trần Quốc Khái
đã thành đạt thế nào ?
- Hát
- Nối tiếp nhau đọc bài Chú ở bên Bác Hồ
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc 5 đoạn trong bài
- HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Trần Quốc Khái học cả khi đi đốn củi, lúc kéo vó tôm Tối đến, nhà nghèo, không có đèn, cậu bắt đom đóm bỏ vào
vỏ trứng, lấy ánh sáng đọc sách
- Ông đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều đình
Trang 3- Khi Trần Quốc Khái đi sứ Trung Quốc,
vua Trung Quốc đã nghĩ ra cách gì để thử
tài sứ thần Việt Nam ?
- ở trên lầu cao Trần Quốc Khái đã nghĩ
ra cách gì để sống ?
- Trần Quốc Khái đã làm gì để không bỏ
phí thời gian ?
- Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất
bình an vô sự ?
Vì sao Trần Quốc Khái $89 suy tôn là
ông tổ nghề thêu ?
- Nội dung câu chuyện nói điều gì ?
+ Luyện đọc lại
- GV đọc đoạn 3, HD HS đọc
- Vua cho dựng lầu cao, mời Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang xem ông làm thế nào
- Bụng đói không có gì ăn, ông đọc 3 chữ trên bức 8W " Phật trong lòng "
- Ông mày mò QS hai cái lọng và bức
8W thêu, nhớp nhập tâm cách thêu
8W và làm lọng
- Ông nhìn những con dơi xoè cánh chao
đi chao lại 8 chiếc lá bay, bèn bắt
8W chúng, ôm lọng nhảy xuống đất bình an
- Vì ông là 80 truyền dạy cho dân nghề thêu, nhờ vậy nghề này $89 lan truyền rộng
- HS phát biểu
- 3, 4 HS thi đọc lại đoạn văn
- 1 HS đọc cả bài
Kể chuyện
GV nêu nhiệm vụ
- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
- Tập kể 1 đoạn của câu chuyện
HD HS kể chuyện
a Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Qua câu chuyện này em hiểu điều gì ? (
Chịu khó học hỏi, ta sẽ học $89 nhiều
điều hay )
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS:
- HS trao đổi, suy nghĩ
- Phát biểu ý kiến
- Nhận xét + 5 HS nối tiếp nhau kể 5 đoạn
- Ôn lại bài
Thứ ba ngày 08 tháng 1 năm 2013
toán
Tiết 102 Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho học sinh
- Phép trừ trong phạm vi 1000
- Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
- HS biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Vận dụng để giải toán có lời văn
Trang 4I Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Vận dụng để giải toán có lời văn Củng cố về đoạn thẳng và XĐ trung điểm
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
* Trừ trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy học:
- 8W phiếu HT- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách thực hiện phép cộng trong
phạm vi 10000
- Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1: HD thực hiện phép trừ
8653 - 3917.
- HD đặt tính và tính: Viết SBT ở hàng
trên, số trừ ở hàng T8W sao cho các hàng
thẳng cột với nhau Thực hiện từ phải
sang trái ( 8 SGK)
- Nêu quy tắc thực hiện tính trừ?
4 Thực hành:
Bài 1; 2:
- Gọi 4 HS làm trên bảng
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn tìm số vải còn lại ta làm ntn?
- Gọi 1 HS chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4:
- Nêu cách XĐ trung điểm của đoạn
thẳng?
- Gọi 1 HS thực hành trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Hát
- HS nêu
- Thực hiện nháp
8652 -3917 4735
- Vài HS nêu quy tắc
- HS đọc yêu cầu
- Lớp làm phiếu HT
- 4HS lên bảng làm bài
6385 7563 5482 8695
2927 4908 1956 2772
3458 2655 3526 5923
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- HS nêu
- Lấy số vải đã có trừ đi số vải bán $89
- Lớp làm vở
Bài giải Cửa hàng còn lại số vải là:
4283 - 1635 = 2648( m) Đáp số: 2648 mét.
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- HS nêu
- Vẽ đoạn thẳng dài 8cm Chia đôi độ dài , tìm trung điểm
Trang 5- Nêu cách thực hiện phép trừ số có 4 chữ
số?
- Dặn HS:
- HS nêu
- Ôn lại bài
Chính tả ( Nghe viết )
Tiết 41 Ông tổ nghề thêu
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng, đẹp 1 đoạn trong truyện Ông tổ nghề thêu
- Làm đúng bài tập điền các vần, dấu thanh dễ lẫn : tr / ch, dấu hỏi / dấu ngã
* Nhìn sách chép $89 đoạn 1
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc : xao xuyến, sáng suốt, xăng
dầu, sắc nhọn
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS nghe - viết:
HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết
GV đọc cho HS viết
c Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
d HD HS làm bài tập chính tả.
Bài tập 2 ( a ) / 24
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS :
- Hát
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- 1 HS đọc lại
- Cả lớp đọc lại, tìm những chữ dễ viết sai, viết vào nháp
+ HS viết bài
+ Điền vào chỗ trống tr hay ch
- HS làm bài cá nhân, 1 em lên bảng
- HS đọc kết quả
- 1 vài HS đọc lại đoạn văn
- Nhận xét
- Ôn lại bài
Trang 6Tập đọc
Tiết 42 Bàn tay cô giáo
I Mục tiêu:
- Biết nghỉ hơi đỳng sau mỗi dũng thơ và giữa cỏc khổ thơ
- Hiểu ND: Ca ngợi đụi bàn tay kỡ diệu của cụ giỏo (trả lời được cỏc CH trong SGK; thuộc 2-3 khổ thơ)
- Học thuộc lòng bài thơ
*Đọc 1 khổ thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại chuyện : Ông tổ nghề thêu
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Luyện đọc:
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng dòng thơ
- Kết hợp sửa từ phát âm sai
+ Đọc từng đoạn 8W lớp
- Giúp HS hiểu từ mới
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Đọc đồng thanh
c HD HS tìm hiểu bài.
- Từ mỗi tờ giấy cô giáo đã làm ra những
gì ?
- 8Y 89 để tả bức tranh gấp và cắt
dán giấy của cô giáo ?
- Em hiểu 2 dòng thơ cuối 8 thế nào ?
d Luyện đọc lại và học thuộc lòng bài
thơ.
- GV đọc lại bài thơ
- GV HD HS đọc thuộc lòng tại lớp từng
khổ và cả bài thơ
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Hát
- HS kể chuyện
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS QS tranh minh hoạ
- HS nối nhau đọc 2 dòng thơ
- HS nối tiếp nhau đọc 5 dòng thơ
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Từ 1 tờ giấy trắng, thoắt 1 cái cô đã gấp xong 1 chiếc thuyền cong cong rất xinh Với 1 tờ giấy đỏ bàn tay mềm mại của cô
đã làm ra 1 mặt trời với nhiều tia nắng toả, thêm 1 tờ giấy xanh, cô cắt
- HS trả lời
- Cô giáo rất khéo tay
+ 1, 2 HS đọc lại bài thơ
- Từng tốp 5 HS tiếp nối nhau thi đọc thuộc lòng 5 khổ thơ
- 1 số HS đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Đọc lại bài
Trang 7Luyện từ và câu
Tiết 21 Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho học sinh
- Nhân hóa
- Cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu - Nắm được 3 cỏch nhõn hoỏ (BT2)
- Tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi Ở đõu?
I Mục tiêu:
- Nắm được 3 cỏch nhõn hoỏ (BT2)
- Tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi Ở đõu?
- Trả lời được cõu hỏi về thời gian, địa điểm trong bài tập đọc đó học (BT4 a/b hoặc
a/c)
* Ngồi trật tự học bài
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết ND BT 3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Làm lại BT 1 tiết luyện từ và câu tuần
20
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b HD HS làm BT
+ Bài tập 1 / 26
- Nêu yêu cầu BT
+ Bài tập 2 / 27
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
+ Bài tập 3 / 27
- Nêu yêu cầu BT
- Hát
- HS làm bài
- Nhận xét
+ Đọc diễn cảm bài thơ
- 2, 3 HS đọc, cả lớp theo dõi SGK
+ Trong bài thơ trên sự vật nào $89 nhân hoá, chúng $89 nhân hoá bằng cách nào?
- Cả lớp đọc thầm lại bài thơ
- 3 nhóm lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét
- Lời giải
- Những sự vật $89 nhân hoá : mặt trời, mây, trăng sao, đất, 8" sấm
- Chúng $89 nhân hoá bằng cách : gọi, bằng những từ ngữ dùng để tả 80"
bằng cách nói thân mật 8 nói với con
80'
+ Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở
đâu ?
- HS làm bài cá nhân
Trang 8- GV nhận xét
+ Bài tập 4 / 27
- Nêu yêu cầu BT
- GV chấm điểm, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài làm của mình
- Nhận xét
- Lời giải :
a ở huyện 80 Tín, tỉnh Hà Tây
b ở Trung Quốc trong một lần đi sứ
c ở quê 8: ông
+ Đọc lại BT đọc ở lại với chiến khu và trả lời câu hỏi
- HS làm bài vào vở
- 5, 7 em đọc bài làm của mình
- Nhận xét
- Lời giải
a Câu chuyện kể trong bài diễn ra vào thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp,
ở chiến khu
b Trên chiến khu, các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở lán
c Vì lo cho các chiến sĩ nhỏ tuổi, trung
đoàn 8Y khuyên họ trở về sống với gia đình
- Ôn lại bài
Thứ 8 ngày 09 tháng 1 năm 2013
toán
1 Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm cỏc số trũn trăm, trũn nghỡn cú đến bốn chữ số
- Biết trừ cỏc số cú đến bốn chữ số và giải bài toỏn bằng hai phộp tớnh
* Làm $89 một số phép tính đơn giản
2 Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ- Phiếu HT
3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đặt tính rồi tính
3546 - 2145 5673 - 2135
- Nhận xét, cho điểm
3 Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm
- Ghi bảng: 8000 - 5000 = ?
- Y/ c HS nhẩm và nêu cách nhẩm?
- Nhận xét, kết luận
- Hát
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Nhẩm và nêu KQ: 8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìn Vậy 8000 - 5000 = 3000
Trang 9Bài 2:
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:
- Nêu cách đặt tính và thực hiện tính?
- Gọi 4 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4:
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Gọi 1 HS tóm tắt và giải trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Đọc yêu cầu
- Lớp làm phiếu HT
3600 - 600 = 3000 6200 - 4000 = 2200
7800 - 500 = 7300 4100 - 4000 = 100
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu
- Lớp làm vở
- 4 HS lên bảng làm bài
4284 9061 6473 4492
3528 4503 5645 833
3756 4558 825 3659
- Nhận xét
- Đọc đề
- HS nêu
- Lớp làm vở
Bài giải Cả hai lần chuyển số muối là:
2000 + 1700 = 3700( kg) Trong kho còn lại số muối là:
4720 - 3700 = 1020( kg) Đáp số: 1020 kg.
- Nhận xét
- Ôn lại bài
Chính tả ( nhớ viết )
Tiết 42 Bàn tay cô giáo
I Mục tiêu:
- Nhớ và viết lại chính xác, trình bày đúng, đẹp bài thơ Bàn tay cô giáo
- Làm đúng BT điền âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn ( ch/tr, hỏi/ngã )
* Nhìn sách chép $89 2 khổ thơ đầu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 8 từ ngữ cần điền tr/ch
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc : Tri thức, nhìn trăng, tia chớp,
trêu chọc
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HD HS nhớ - viết.
- HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài thơ
- Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?
- Chữ đầu mối dòng thơ viết thế nào ?
- Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?
c Viết bài
d Chấm, chữa bài
+ GV chấm bài
4 HD HS làm BT
Bài tập 2 / 29
- Nêu yêu cầu BT2a
- GV nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Hát
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Cả lớp mở SGK theo dõi, ghi nhớ
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- 4 chữ
- Viết hoa
- Cách lề khoảng 3 ô li
- HS đọc SGK tự viết những tiếng dễ sai + HS nhớ và tự viết lại bài thơ
+ Điền vào chỗ trống tr/ch
- HS đọc thầm đoạn văn, làm bài cá nhân
- 1 em lên bảng
- 1 vài HS đọc lại đoạn văn
- Nhận xét
- Lời giải : Trí thức - chuyên - trí óc - chữa bệnh - chế tạo - chân tay - trí thức - trí tuệ
- Ôn lại bài
Thứ năm ngày 10 tháng 1 năm 2013
toán
Tiết 104 luyện tập chung
1 Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ (nhẩm và viết) cỏc số trong phạm vi 10000
- Giải bài toỏn bằng hai phộp tớnh và tỡm thành phần chưa biết của phộp cộng, phộp trừ
* Làm được một số phộp tớnh đơn giản
2 Đồ dùng dạy học:
- 8 hình tam giác vuông cân 8 bài 5.- Phiếu HT
3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3456 + 1432 7898 - 1564
3 Luyện tập:
Bài 1
- Tính nhẩm là tính ntn?
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2:
- Nêu cách đặt tính và thực hiện tính?
- Gọi 4 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài 3:
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn biết đội đó trồng $89 bao nhiêu
cây ta làm ntn?
- Làm thế nào để tìm $89 số cây trồng
thêm?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4: - Đọc đề?
- x là thành phần nào của phép tính?
- Nêu cách tìm x?
- Gọi 2 HS chữa bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 5: - Lấy 8 hình tam giác
- Gọi 1 số HS xếp hình trên bảng
- Nhận xét, sửa sai
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn dò HS:
- Hát
- 2HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Tính nhẩm
- Nhẩm miệng và nêu KQ
- Nêu miệng KQ
- Đặt tính rồi tính
- HS nêu
- Lớp làm phiếu HT
6924 5718 8493 4380
1536 636 3667 729
8460 6354 4826 3651
- Nêu yêu cầu
- HS nêu
- Lấy số cây đã trồng cộng số cây trồng thêm 48 số cây trồng thêm 8 biết
- Lấy số cây đã trồng chia 3
- Lớp làm vở
Bài giải
Số cây trồng thêm là:
948 : 3 = 316( cây)
Số cây trồng được tất cả là:
948 + 316 = 1264( cây0 Đáp số: 1264 cây.
- Tìm x
- HS nêu
- Hs nêu
- Lớp làm phiếu HT
x +1909 =2050 x - 568 = 3705
x =2050 -1909 x = 3705+568
x =141 x = 4291
- HS tự xếp hình
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 tờ lịch năm 2005
để học bài sau