1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn học khối 4 - Tuần 32 năm học 2012

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên vào làm đúng các bài tập ; trình bày khoa học.. Thái độ: Tự giác, làm bài nghiêm túc, không quay cóp.[r]

Trang 1

TUẦN 32

Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012

Sáng Tập đọc:

Tiết 94+95.CHUYỆN QUẢ BẦU ( tr.116)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà,

mọi dân tộc có chung tổ tiên

2 Kĩ năng: Đọc mạch lạc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng (Trả lời câu hỏi 1,2,3,5)

3 Thái độ: Đoàn kết với các dân tộc trên đất nước ta.

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi câu luyện đọc, tranh ảnh một số dân tộc ở nước

ta

III Hoạt động dạy- học :

1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài: “ Cây và hoa bên lăng Bác.”

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: ( Giới thiệu chủ điểm và tranh bài học)

3.2 Luyện đọc:

a Đọc mẫu:

- Đọc toàn bài

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi học sinh đọc bài

- Theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Giải nghĩa từ : nương ( SGK )

- Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc

- Chia lớp thành các nhóm 3

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

3 Tìm hiểu bài:

+ Câu 1: Con dúi làm gì khi bị 2 vợ

chồng người đi rừng bắt ?

- Giảng từ : dúi ( Sgk)

+ Câu 2: 2 vợ chồng làm cách nào để

thoát nạn lụt ?

- Giảng từ : sáp ong ( Sgk)

- Lắng nghe

* Đọc từng câu

- Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc từ khó

* Đọc đoạn trước lớp

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn

- 1 em đọc lại

- 3 em đọc lại 3 đoạn

- 1 em đọc ngắt nghỉ

* Đọc đoạn trong nhóm

- Đọc theo nhóm 3

* Thi đọc giữa các nhóm

- 2 nhóm đọc

- Lớp nhận xét

- Đọc đồng thanh cả bài

- Con dúi lạy van xin tha hứa sẽ nói điều

bí mật “ Sắp có mưa to, gió lớn ngập lụt khắp miền” Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt.)

- Hai vợ chồng làm theo lời khuyên của dúi lấy gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn

đủ 7 ngày 7 đêm rồi chui vào đó bịt kín lỗ bằng sáp ong hết 7 ngày mới chui ra

Lop4.com

Trang 2

- Hai vợ chồng nhỡn thấy mặt đất và

muụn vật như thế nào sau nạn lụt ?

+ Cõu 3: Cú chuyện gỡ sảy ra với 2 vợ

chồng sau nạn lụt ?

+ Những con người bộ nhỏ là tổ tiờn

của dõn tộc nào?

- Giảng từ : tổ tiờn ( Sgk)

+ Cõu 4: Kể thờm tờn một số dõn tộc

trờn đất nước Việt Nam mà em biết ?

Treo tranh.

+ Cõu 5: Đặt tờn khỏc cho cõu chuyện ?

*

* Chốt: ý chớnh: Cõu chuyện kể về

nguồn gốc cỏc dõn tộc Việt Nam

4 Luyện đọc lại:

- Đọc bài

- Tuyờn dương những HS đọc tốt

- Cỏ cõy vàng ỳa.Mặt đất… khụng 1 búng người

- Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lờn giàn bếp, một lần hai vợ chồng đi làm nương về nghe thấy tiếng cười đựa trong bếp, lấy bầu xuống ỏp tai nghe thỡ thấy cú tiếng lao xao Người vợ lấy que đốt thành dựi, dựi quả bầu Từ trong quả bầu những con người bộ nhỏ chui ra

- Khơ- mỳ, Thỏi, Mường, Hmụng, ấ- đờ, Ba- na, Kinh

- HS khỏ giỏi nờu: Tày, Nựng, Sỏn dỡu, Pà thẻn, Lụlụ,

- Nguồn gốc cỏc dõn tộc trờn Trỏi Đất ; Anh em cựng một tổ tiờn

- Lắng nghe

- 2 em nhắc lại

- 3 em đọc 3 đoạn

- 2 em đọc toàn bài

- Lớp nhận xột

4 Củng cố: - Nhận xột giờ học.

- Giỏo dục tỡnh đoàn kết với cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước ta

5 Dặn dũ: Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài cho tiết kể chuyện

=================

Toỏn:

Tiết 156 ễN BẢNG NHÂN CHIA ĐÃ HỌC

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Củng cố các bảng nhân, chia đã học, cách tìm các thành phần chưa biết

- Biết giải bài toán có phép chia.

2 Kĩ năng: Vận dụng những hiểu biết để hoàn thành bài tập.

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học.

II Nội dung: Chộp sẵn bảng lớp

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài bảng nhõn , chia 3,4, 5.”

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu (Chuyển bài Luyện tập sang lớp 3)

3.2 Nội dung

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

- Cho hs tớnh theo nhúm

- Nhận xột

- Thảo luận nhúm đụi

- Đại diện bỏo cỏo kết quả:

Trang 3

Bµi 2 TÝnh:

- Tương tự

- Cùng hs nhận xét kết quả

Bµi 3 T×m x:

- Gọi 2 hs khá lên bảng

Bµi 4 Líp 2A cã 36 häc sinh xÕp thµnh

c¸c hµng, mçi hµng cã 4 häc sinh Hái

líp 2A xÕp thµnh bao nhiªu hµng ?

- Nhận xét kết quả

5 : 5 + 0 = 0 S 4 : 4 + 0 = 1 Đ

0 x 9 : 4 = 0 Đ 0 x 3 : 3 = 3 S

5 x 7 + 9 = 35 +9 4 x 9 – 8 = 36 -8

= 44 = 28

- Lớp thảo luận tính nháp nhóm 3

a 4 x x = 11 + 9 b x : 4 = 21 -12

- Đại diện nhận xét kết quả a =5; b= 36

- 1 HS nêu yêu cầu

- Lớp tính vở - 1 hs chữa bảng

Giải

Số hàng lớp 2A là:

36 : 4 = 9(hàng) Đáp số : 9hàng

4 Củng cố: - Hệ thống bài.

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Dặn HS về ôn lại bài

=================

Chiều Đạo đức:

Tiết 32.HỌC LUẬT AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

( Tiết 1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết được một số điều trong Luật giao thông đường bộ.

2 Kĩ năng: Thực hiện tham gia giao thông đúng luật.

3 Thái độ: Có ý thức tôn trọng và thực hiện tốt Luật an toàn giao thông.

II Đồ dùng dạy- học: Điều 10, 30 của Luật giao thông đường bộ ; 1 số biển báo giao

thông

III Các hoạt động dạy- học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:+ Chúng ta phải làm gì để bảo vệ loài vật có ích?

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Nội dung:

- Đọc điều 10, 30 trong Luật giao thông

đường bộ

a Điều 10 : Hệ thống báo hiệu đường

bộ

- Đèn xanh : được đi

- Đèn đỏ : cấm đi

- Đèn vàng : báo hiệu sự thay đổi tín

hiệu Khi đèn vàng bật lên xe phải

dừng lại

- Lắng nghe + ghi nhớ

- Nhắc lại các tín hiệu đèn

Lop4.com

Trang 4

+ Tín hiệu đèn vàng nhấp nháy là xe

được đi

b Điều 30 : Người đi bộ

- Người đi bộ phải đi trên hè phố, lề đường ( đi sát mép đường.)

- Quan sát các xe đang đi tới để qua đường

an toàn và chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn khi qua đường

- Trên đường có giải phân cách, người đi

bộ không được vượt qua dải phân cách + Trẻ em dưới 7 tuổi khi qua đường đô thị, đường thường xuyên có các xe cơ giới qua lại phải có người lớn dắt

- Cho học sinh quan sát một số biển báo giao thông đường bộ

4 Củng cố: - Hệ thống bài học.

- Giáo dục HS thực hiện tốt Luật giao thông

5 Dặn dò: Dặn HS cẩn thận khi tham gia giao thông.

=================

Ôn Tiếng Việt ( Luyện đọc)

CHUYỆN QUẢ BẦU (Tiết 1) I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà,

mọi dân tộc có chung tổ tiên

2 Kĩ năng: Đọc đúng rõ ràng: lụt, rỗng, sáp ong; Ngắt nghỉ hơi đúng ( Tài liệu

tr.68)

3 Thái độ: Đoàn kết với các dân tộc trên đất nước ta.

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi câu luyện đọc Tài liệu Seqap

III Hoạt động dạy- học :

1 Giới thiệu bài: (Giới thiệu chủ điểm và tranh bài học)

2 Luyện đọc:

a Đọc mẫu:

- Đọc toàn bài

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi học sinh đọc bài

- Theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc

- Chia lớp thành các nhóm 3

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

c Bài tập Tài liệu Seqap tr.68, 69

Bài 3

- Treo bảng phụ nội dung bài tập

* Đọc đoạn trước lớp

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn

- 1 em đọc lại

- 3 em đọc lại 3 đoạn

- 1 em đọc ngắt nghỉ

* Đọc đoạn trong nhóm

- Đọc theo nhóm 3

* Thi đọc giữa các nhóm

- 2 nhóm đọc

- Lớp nhận xét

- Hs đọc yêu cầu và hoàn thành bài

Trang 5

- Nhận xột kết quả thứ tự : 1-4-3-2-5.

Bài 4: Đọc yờu cầu bài

- Nhận xột và kết luận: a, một quả bầu;

b, lao xao trong quả bầu; c, Những người

nhỏ bộ nhảy ra

Bài 5: Dựng tờn khỏc cho cõu chuyện - Nhận xột và kết luận: Cả 3 y đều đỳng tập - HS nờu miệng kết quả - HS thảo luận nhúm 4 và nờu kết quả 4 Củng cố: - Nhận xột giờ học. - Giỏo dục tỡnh đoàn kết với cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước ta 5 Dặn dũ: Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài cho tiết kể chuyện ================= Ôn Toán: Đề số 28 I Mục tiêu: - Củng cố cách đọc số, viết số, so sánh các số trong phạm vi 1000 - Củng cố cách tìm thành phần chưa biết và giải toán II Nội dung: Bài 1 Cách đọc số: 505: ………

550: ………

510: ………

555: ………

Bài 2 ( >, <, = ) ? 599 … 701 (>) 24 : 3 … 24 : 4 (>) 298 … 321 (<) 500 + 50 … 400 + 150 (=) Bài 3 Tìm x: x – 27 = 38 51 – x = 15 x = 38 + 27 x = 51 - 15 x = 65 x = 36

Bài 4 Lớp 2A có 32 học sinh chia đều thành 4 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh ? Đáp số: 8 học sinh Bài 4 (HSG) Khoanh vào câu trả lời đúng: Hình vẽ bên có mấy tứ giác A 1 B 2 C 3 D 4

=================***&***=================

Thứ ba ngày 24 thỏng 4 năm 2012

Tập đọc:

Tiết 96 TIẾNG CHỔI TRE ( tr.116)

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Hiểu ND: Chị lao cụng phải vất vả để giữ cho đường phố luụn sạch

đẹp

Lop4.com

Trang 6

2 Kĩ năng: Ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do(TL câu hỏi

SGK và thuộc 2 khổ thơ cuối bài)

3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn vệ sinh nơi công cộng.

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ ghi câu luyện đọc.

III Các hoạt động dạy- học:

1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài “ Chuyện quả bầu.” + nêu câu hỏi.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn luyện đọc:

a Đọc mẫu:

- Đọc mẫu giọng nhẹ nhàng, tình

cảm

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi HS đọc bài

- Theo dõi, phát hiện lỗi phát âm

- Chia đoạn: 3 đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu “ … quét rác ”

+ Đoạn 2: Tiếp theo “ … đêm đông

quét rác.”

+ Đoạn 3: Còn lại

- Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc

- Giải nghĩa từ : lề, lối ( sgk.)

- Chia lớp thành các nhóm 3 và giao

nhiệm vụ

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

c Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi học sinh đọc từng đoạn và nêu

câu hỏi

+ Câu 1: Nhà thơ nghe tiếng chổi tre

vào những lúc nào ?

+ Tiếng chổi tre được miêu tả thế nào

?

- Giải nghĩa từ : xao xác ( sgk.)

+ Câu 2: Tìm những câu thơ ca ngợi

chị lao công ?

- Giảng từ : Chị lao công ( sgk.)

+ Câu 3: Nhà thơ muốn nói với em

điều gì qua bài thơ ?

- Bài thơ nói lên điều gì?

- Lắng nghe

* Đọc từng câu

- Đọc nối ý thơ

- Luyện đọc từ khó

* Đọc đoạn trước lớp

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn

- Luyện đọc câu dài

- 3 em đọc lại 3 đoạn

* Đọc trong nhóm

- Đọc nối tiếp trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- 3 nhóm đọc

- Lớp nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh

- Vào đêm hè rất muộn khi ve đã mệt không kêu nữa và vào những đêm đông giá lạnh

- xao xác

- Chị lao công như sắt , như đồng Tả chị lao công đẹp mạnh mẽ, khoẻ khoắn

- Chị lao công làm việc rất vất vả, ơn chị lao công chúng ta phải giữ đường phố sạch đẹp

* Chốt: ý chính: Bài thơ cho ta thấy chị lao công phải vất vả để giữ sạch đường phố nên

Trang 7

d Học thuộc lòng bài thơ:

- HD đọc thuộc lòng từng ý thơ, đoạn

và cả bài thơ

chúng ta phải có ý thức giữ sạch đường phố, quý trọng chị lao công

- Đọc cá nhân,đồng thanh

- Thi đọc thuộc lòng từng đoạn, cả bài

- Lớp nhận xét

4 Củng cố: Hướng dẫn liên hệ Giáo dục HS ý thức giữ vệ sinh môi trường xung

quanh

5 Dặn dò: Dặn HS về học thuộc lòng và chuẩn bị bài sau.

=================

Toán:

Tiết 157 LUYỆN TẬP CHUNG ( Tr 165)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết đọc, viết, phân tích các số có 3 chữ số Biết giải toán với quan

hệ nhiều hơn một số đơn vị

2 Kĩ năng: Làm được các bài tập đọc, viết, so sánh, phân tích các số có 3 chữ số

giải được bài toán về nhiều hơn

3 Thái độ: Tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ, phấn màu.

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Không

III Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Luyện tập:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Cho hs làm bài vào SGK

- Cùng lớp nhận xét

Bài 2: Số ?

- Gọi hs nêu yêu cầu

- 1 em lên bảng làm

- Lớp nhận xét

Bài 3: Treo bảng phụ

- Cho hs làm vào bảng con

- 1 HS nêu

- Lớp làm vào SGK, 1 HS lên bảng làm Viết số Trăm Chục Đơn vị

416 502 299 940

4 5 2 9

1 0 9 4

6 2 9 0

- Thực hiện vào sgk

- 1 HS nêu

- Lớp làm bảng con, HS lên bảng điền

895 > 785 321 > 289

900

- Lớp nhậ

n xét

999

- Lớp nhậ

n xét

389

- Lớp nhậ

n xét

899

- Lớp nhậ

n xét

998

- Lớp nhậ

n xét

390

- Lớp nhậ

n xét

391 901 1000

>

=

<

Lop4.com

Trang 8

Bài 4: Dành hs khá giỏi

- Cho Hs trao đổi nhóm – gọi đại diện

hs khá giỏi nêu kết quả

- Nhận xét

Bài 5 (bỏ theo điều chỉnh)

697 < 699 900 + 80 + 8 < 1000

599 < 701 732 = 700 + 30 + 2

- Nêu nội dung bài học

– đại diện nêu kết quả hình a

4 Củng cố: - Hệ thống bài.

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Dặn HS về ôn lại bài

=================

Chính tả: (Nghe – viết)

Tiết 63.CHUYỆN QUẢ BẦU (tr 118)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Biết nghe – viết chính xác đoạn trích bài “ Chuyện quả bầu ”.

2 Kĩ năng: Viết hoa đúng tên các dân tộc Trình bày bài viết sạch đẹp Làm đúng

các bài tập phân biệt v/ d

3 Thái độ: Giữ vở sạch, viết chữ đẹp.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV : phấn màu.

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:- Gọi học sinh viết 3 từ có âm : r/ gi/ d.

- Kiểm tra, chỉnh sửa

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn nghe – viết:

- Đọc bài viết

- Nêu tóm tắt nội dung đoạn viết

+ Đoạn văn nói lên điều gì ?

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ?

- Đọc từ khó: Hmông, Ê-đê, Ba-na ,

Khơ-mú…

- Kiểm tra, chỉnh sửa

- Đọc cho HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi

*) Chấm, chữa bài:

- Chấm bài, nhận xét bài viết

- Sửa một số lỗi phổ biến

*) Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2: điền v hay d :

- Lắng nghe

- 2 em đọc

- Giải thích sự ra đời của các dân tộc anh em trên đất nước ta

- Nêu miệng

- Viết bảng con

- Nghe viết bài vào vở

- Đổi vở soát lỗi

- Sửa lỗi

Trang 9

- Chon y b và gọi hs nêu yêu cầu

- Cho hs làm bài vào sách, nêu miệng

- Nhận xét và điền bằng phấn màu

- 1 HS nêu

- Làm vào SGK và nêu miệng

- Thứ tự điền : vội, vàng, vấp, dây, vấp

4 Củng cố: Hệ thống bài Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: Dặn HS rèn luyện thêm chữ viết cho đẹp.

=================

Ôn Tiếng Việt( Luyện viết)

CHUYỆN QUẢ BẦU( Tiết 2)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Biết nhìn - chép chính xác đoạn trích bài “ Chuyện quả bầu ”.

2 Kĩ năng: Viết đoạn 2 Mưa to, gió lớn không còn một bóng người Làm

đúng các bài tập phân biệt l/ n; v/d

3 Thái độ: Giữ vở sạch, viết chữ đẹp.

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ tài liệu Seqap.

III Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn Tập - chép:

- Đọc bài viết

- Nêu tóm tắt nội dung đoạn viết

+ Đoạn văn nói lên điều gì ?

- Đọc từ khó: chết chìm, chui ra, sống trong.

- Kiểm tra, chỉnh sửa

- Hướng dẫn HS viết bài

*) Chấm, chữa bài:

- Chấm bài, nhận xét bài viết

- Sửa một số lỗi phổ biến

*) Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2+3( tr.69+70): Treo bảng phụ

điền l hay n; v/d :

- Cho hs làm bài vào sách, nêu miệng

- Nhận xét kết quả theo tài liệu Seqap (tr 102)

- Lắng nghe

- 2 em đọc

- Nêu miệng

- Viết bảng con

- Tự chép vào vở

- Sửa lỗi

- 1 HS nêu

- Làm vào nháp nêu miệng

3 Củng cố: Hệ thống bài Nhận xét giờ học.

4 Dặn dò: Dặn HS rèn luyện thêm chữ viết cho đẹp.

=================

¤n To¸n:

§Ò sè 29

I Môc tiªu:

- Cñng cè cách cộng trừ các số có ba chữ số trong phạm vi 1000

- Cñng cè c¸ch t×m thµnh phÇn ch­a biÕt, so sánh

II Néi dung:

Bµi 1 ( >, <, = ) ?

859 … 958 300 +7 … 307

700 … 698 600 + 80 +4… 684

Lop4.com

Trang 10

Bµi 2 T×m x:

x – 132 = 456 684 – x = 283

Bài 3 Đặt tính rồi tính?

426+ 252; 625 + 72; 749 + 215; 618 - 103

Bài 4 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Đồ vật cao khoảng 1mét

=================***&***=================

Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012

Sáng Toán:

Tiết 158 LUYỆN TẬP CHUNG ( tr 166)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết sắp thứ tự các số có ba chữ số; cộng, trừ nhẩm các số tròn chục,

tròn trăm có kèm đơn vị đo và xếp hình đơn giản

2 Kĩ năng: Vận dụng những kiến thức trên để làm bài tập.

3 Thái độ: Tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ, 4 hình tam giác.

III Các hoạt động dạy- học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Tính :

276

312

588

98 75 173

354 241 595

87 95 182

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Luyện tập:

Bài 1: Tính (Dành hs khá giỏi)

- Nêu yêu cầu

- Cho hs thực hiện nhóm đôi

- Nhận xét

Bài 2 : Viết các số 857, 678, 599,

1000, 903 theo thứ tự :

- Nhận xét cùng học sinh

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

- Chấm và nhận xét

- Lắng nghe

- Lớp làm vào SGK theo nhóm

- 3 HS lên bảng điền

937 > 793 200 + 30 = 230

? 600 > 599 500 + 60 + 7 < 597

398 < 405 500 + 50 < 649

- 1 HS nêu

- 2 HS nêu miệng

a Từ bé đến lớn : 599, 678, 857, 903, 1000

b Từ lớn đến bé : 1000, 903, 857, 678, 599

- 1 HS nêu

- Lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng

635 + 241

635

970 + 29 970

896 – 133 896

>

=

<

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w