Kiểm tra bài cũ: 3 .Bài mới: Ôn tập 6 bài hát đã học: - Sử dụng tranh minh họa cho một trong số 6 - Quan sát, lắng nghe và trả lời đúng bài hát và hát theo giai điệu 1 trong số 6 bài tên[r]
Trang 1TUẦN 34 Thứ hai ngày 07 tháng 5 năm 2012
Sáng Toán
Tiết 166 ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA (tr.173)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Thuộc bảng nhân, chia 2,3,4,5 Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính; giải bài toán có 1 phép chia
- Nhận biết một phần mấy của một số (bắng hình vẽ )
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên để hoàn thành bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức học tập.
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ : + gọi 2 hs đọc bảng chia 3 và chia 4.
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
3.2 Nội dung
Bài 1: Tính nhẩm
- Cùng lớp nhận xét
Bài 2: Tính:
- Cho hs làm bảng con
Bài 3:
- Gọi 1em lên chữa bài
Tóm tắt:
3 nhóm : 27 bút chì
1 nhóm : … bút chì ?
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4: Bỏ theo điều chỉnh
Bài 5: Số ? (Dành hs khá giỏi)
- HD HS quan s¸t, nªu kÕt qu¶
vµ gi¶i thÝch
- 1 HS nêu
- Lớp làm SGK, nêu miệng nối tiếp
4 x 9 = 36
36 : 4 = 9
5 x 7 = 35
35 : 5 = 7
3 x 8 = 24
24 : 3 = 8
2 x 8 = 16
16 : 2 = 8
- Nêu yêu cầu và cho làm bảng con
2 x 2 x 3 = 4 x 3 = 12
40 : 4 : 5 = 10 : 5 = 2
4 x 9 + 6 = 36 + 6 = 42
3 x 5 – 6 = 15 – 6 = 9
2 x 7 + 58 = 14 + 58 = 72
2 x 8 + 72 = 16 + 72 = 88
- 2 Hs đọc và tóm tắt
- 1 Hs lên làm bảng phụ- lớp viết vở
Bài giải:
Mỗi nhóm có số bút chì màu là :
27 : 3 = 9 ( bút chì ) Đáp số : 9 bút chì
- Nêu kết quả
4 Củng cố: Nhận xét, đánh giá tiết học:
5 Dặn dò: Làm BT trong VBT.
=================
Tập đọc
Tiết 100+101 NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI( Tr.133)
I Mục tiêu
Trang 21.Kiến thức : Hiểu ND : Tấm lũng nhõn hậu, tỡnh cảm quý trọng của bạn nhỏ
đối với bỏc hàng xúm làm nghề nặn đồ chơi
2 Kĩ năng : Đọc rành mạch toàn bài;ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ (TLCH 1,2,3,4).
3 Thỏi độ : Cú tấm lũng nhõn hậu, biết yờu quý mọi người xung quanh.
II Đồ dựng dạy học : GV : Tranh minh hoạ (sgk), bảng phụ ghi cõu luyện đọc III Cỏc hoạt động dạy -học :
1 ễn định lớp: HS hỏt, bỏo cỏo sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc thuộc lũng bài thơ Lượm, trả lời cõu hỏi SGK.
- Nhận xột, đỏnh giỏ
3 Bài mới:
3.1 Gt bài : tranh SGK
3.2 Luyện đọc
- Đọc mẫu toàn bài, túm tắt ND,
HD giọng đọc chung
- HS theo dõi
a Đọc từng câu
- Chú ý cách đọc, chỉnh sửa cách
phát âm đúng các từ ngữ cho HS
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trước lớp
- GV theo dõi nhận xét
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- H/dẫn HS đọc đúng ở bảng phụ
- Theo dõi, chỉnh sửa - HS quan sát đọc bài.
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm
- GV + hs nhận xét - Đại diện các nhóm thi đọc
e Cả lớp đọc đồng thanh - Lớp đọc đồng thanh đoạn 1
3.3 Tìm hiểu bài:
- Bỏc Nhõn làm nghề gỡ ? - Bỏc Nhõn là người nặn đồ chơi = bột màu,
bỏn rong trờn cỏc vỉa hố thành phố
- Cỏc bạn nhỏ thớch đồ chơi của
Bỏc như thế nào ?
- Cỏc bạn xỳm đụng lại ở những chỗ dựng cỏi sào nứa cắm trũ chơi
- Vỡ sao bỏcNhõn định chuyển về
quờ ?
- Vỡ đồ chơi mới bằng nhựa xuất hiện, chả mấy ai mua
-Bạn nhỏ trong bài cú thỏi độ ntn ? - Bạn suýt khúc vỡ buồn, cố tỏ ra bỡnh tĩnh
núi với Bỏc " Bỏc đừng về bỏc ở đõy làm đồ chơi bỏn cho chỳng chỏu"
- Bạn nhỏ trong chuyện đó làm gỡ
để để bỏc Nhõn vui trong buổi bỏn
hàng cuối cựng ?
- Bạn đập con lợn đất chia nhỏ mún tiền, nhờ cỏc bạn trong lớp mua giỳp cho bỏc
- Hành động của bạn nhỏ cho
thấy bạn nhỏ là người ntn ? Dành
hs khỏ giỏi
- Bạn rất nhõn hậu, thương người
3.4 Luyện đọc lại
- GVHDHS luyện đọc theo vai - 3-4 phõn vai đọc lại chuyện
4 Củng cố:+ Em thớch nhõn vật nào trong chuyện ? vỡ sao ?
5 Dặn dũ: Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
=================
Trang 3Chiều Đạo đức:
Tiết 34.CHIA SẺ KHể KHĂN VỚI BẠN (Tiết 2)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: - Biết được hoàn cảnh của một số bạn trong lớp.
- Hiểu được là bạn bố cần chia sẻ, giỳp đỡ nhau khi gặp khú khăn
2 Kĩ năng: Thực hiện đoàn kết, giỳp đỡ cỏc bạn cú hoàn cảnh khú khăn bằng
những việc làm cụ thể
3 Thỏi độ: Quy trọng tỡnh bạn, đoàn kết thõn ỏi, giỳp đỡ lẫn nhau.
II Đồ dựng dạy- học: Giấy A4; Bỳt chỡ
III Cỏc hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Nội dung:
Tờn nhúm
thực hiện
KH
Họ tờn bạn được giỳp đỡ
Nội dung cần được giỳp đỡ
Thời gian thực hiện
Nguồn huy động
Kết quả mong đợi
- Yờu cầu cỏc nhúm trỡnh bày
- Kết luận: Khen và phỏt động cả lớp
quờn gúp giỳp đỡ vật chất
- Đại diện nhúm bỏo cỏo
- Lớp nhận xột
- Lắng nghe + ghi nhớ
4 Củng cố: Hệ thống bài học Giỏo dục HS qua bài học.
5 Dặn dũ: Dặn HS thực hiện theo ND bài học.
=================
ễn Toỏn
ĐỀ SỐ 34
I Mục tiêu:
- Củng cố các bảng nhõn chia đã học
- Biết thực hiện dãy tính có phép chia và cộng, trừ Giải bài toán có lời văn
II Nội dung:
Bài 1 Tính :
5 x 4 - 17 = 50 : 5 - 6 =
16 : 4 + 363 = 24 : 3 + 681 =
Bài 2 Tính:
32 cm : 4 = 15 kg : 3 =
16 m : 4 = 20 l : 4 =
a Hoạt động 1: Chơi trũ chơi kết
bạn
- Cho lớp ra sõn HD cỏch chơi
- Nhận xột, tuyờn dương.
b Hoạt động 2: Xõy dựng kế hoạch
giỳp đỡ bạn
-Yờu cầu HS tự đăng kớ giỳp đỡ bạn
khú khăn
-Lắng nghe
- Hs chơi 8phỳt
- Lắng nghe
- Thảo luận theo nhúm lớn và ghi vào giấy
A4 theo gợi y của GV theo mẫu:
Trang 4Bµi 3 Cã 36 b¹n, chia lµm 4 tæ Hái mçi tæ cã mÊy b¹n?
Bµi 4 ( HS G )
An cã 1 t¸ bót ch×, An ít hơn Hùng 2 cái Bình có số bút chì nhiều hơn An nhưng lại ít hơn Hùng.Hái cả 3 b¹n ®îc mÊy bót ch×?
§¸p sè: 39 c¸i
=================
Ôn Tiếng Việt (Luyện đọc)
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI (Tiết 1)
I Mục tiêu
1.Kiến thức : Hiểu ND : Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ
đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi
2 Kĩ năng : Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng theo tài liệu tr.79.
3 Thái độ : Biết yêu quý mọi người xung quanh.
II Đồ dùng dạy học : bảng phụ ghi câu luyện đọc,Tài liệu Seqap
III Các hoạt động dạy -học :
1 Gt bài : tranh SGK
2 Luyện đọc
a Đọc từng đoạn trước lớp
- GV theo dõi nhận xét
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Hướng dẫn HS đọc đúng ở bảng phụ
- GV + HS theo dõi, chỉnh sửa
- HS quan sát đọc bài
b Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
c Thi đọc giữa các nhóm
- GV + hs nhận xét
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh - Lớp đọc đồng thanh đoạn 1
d Luyện đọc lại
- GVHDHS luyện đọc theo vai
*) Bài tập3 + 4(Tr.79+80)
- Cho hs thảo luận các câu hỏi theo tài
liệu Seqap
- Nhận xét KL:Bài 3 ý a; bài 4 ý b
- 3-4 phân vai đọc lại chuyện
- Thảo luận nhóm đôi và trả lời câu hỏi của GV
3 Củng cố: Nhận xét chung giờ học
4 Dặn dò: Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
=================***&***=================
Thứ ba ngày 08 tháng 5 năm 2012
Tập đọc:
Tiết 105 ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO ( tr.136).
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu ND: Hình ảnh rất đẹp, rất dáng kính trọng của Anh hùng
Lao độngHồ Giáo
2 Kĩ năng: Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau các dâu câu, giữa các
cụm từ rõ ý( TLCH1,2)
3 Thái độ: Yêu mến và quý trọng người lao động.
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ ghi câu luyện đọc.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:- Gọi HS đọc bài “ Người làm đồ chơi.”
Trang 53 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Sử dụng tranh SGK
3.2 Hướng dẫn luyện đọc:
a Đọc mẫu:
- Đọc mẫu toàn bài:
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi HS đọc bài
- Theo dõi, phát hiện lỗi phát âm
- Chia đoạn: 3 đoạn
+ Đoạn 1 : Từ đầu “ … mây trắng.”
+ Đoạn 2 : Tiếp theo “ … xung
quanh anh.)
+ Đoạn 3 : Còn lại
- Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc
- Giải nghĩa từ : Hồ Giáo ( sgk.)
- Chia lớp thành các nhóm 3 và giao
nhiệm vụ
- Tuyên dương nhóm, cá nhân đọc
tốt
3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc từng đoạn và trả lời
câu hỏi
+ Câu 1: Không khí và bầu trời mùa
xuân trên đồng cỏ ba vì đẹp ntn ?
- Giảng từ : trập trùng ( sgk.)
+ Câu 2: Tìm những từ ngữ hình
ảnh thể hiện tình cảm đàn bê của
anh Hồ Giáo
-Từ : quanh quẩn; quấn quýt ( sgk.)
+ Những con bê đực, bê cái được
tác giả miêu tả thế nào?
- Giảng từ : rụt rè, từ tốn ( sgk.)
+ Câu 3: Theo em vì sao đàn bê yêu
quý anh Hồ Giáo như vậy ?(Dành
hs giỏi)
* Chốt: ý chính:
3.4 Luyện đọc lại:
- Cho HS đọc bài theo từng đoạn
- Lắng nghe + theo dõi SGK
* Đọc từng câu.( 2 lượt )
- Đọc nối tiếp dòng thơ
- Luyện đọc từ khó
* Đọc đoạn trước lớp
- 3 em đọc nối tiếp 3đoạn
- Luyện đọc câu dài
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn
- Lắng nghe
* Đọc trong nhóm
- Đọc nối tiếp trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- 2 nhóm đọc
- Lớp nhận xét
- Lớp đọc đồng thanh
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Không khí trong lành và rất ngọt ngào Bầu trời cao vút, trập trùng những đám mây trắng
- Đàn bê quanh quẩn bên anh giống như bọn trẻ quấn quýt bên mẹ
- Những con bê đực chạy đuổi nhau thành vòng tròn xung quanh anh, những con bê cái thì rụt è, ăn từ tốn, dụi mõm vào người anh nũng nịu, quơ quơ đôi chân như đòi bế
- Đàn bê yêu quý anh Hồ Giáo vì anh yêu quý chúng chăm bẵm chúng như con của mình
* Bài văn miêu tả đàn bê của anh Hồ Giáo như những đứa trẻ rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
- 3 em đọc cả bài
- Lớp nhận xét
4 Củng cố: Nhấn mạnh lại ND và liên hệ.
Trang 65 Dặn dò: Dặn HS về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.
=================
Toán:
Tiết 162.ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG( Tr.174)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, 3, 6 Biết ước
lượng độ dài của một số trường hợp đơn giản
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học làm tính, giải toán với các đơn vị đo
đã học
3 Thái độ: Tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV : Bảng phụ, phấn màu.
- HS : Bảng con.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:- 2 em trả lời.
- Lớp nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Luyện tập
Bài 1:
- Y/cầu hs thảo luận theo cặp
- Gọi 2 cặp lên trình bày
- Ý b hs khá giỏi nêu kết quả
- Nhận xét
Bài 2:
- HD HS tóm tắt
Can bé :| |
Can to :| | l
- Chấm 1 số bài và nhận xét
Bài 3: Bỏ theo điều chỉnh
Bài 4: Viết mm, cm, dm, m hoặc km
vào chỗ chấm
- Gọi đại diện các cặp nêu
- Cùng lớp nhận xét kết quả
-1 HS nêu
- Thảo luận nhóm 2, 4 nhóm lên trình bày bảng phấn màu
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ ? -Đồng hồ A chỉ 3 giờ 30 phút -Đồng hồ B chỉ 5 giờ 15 phút -Đồng hồ C chỉ 10 giờ
-Đồng hồ D chỉ 8giờ 30 phút b) Vào buổi chiều hai đồng hồ nào chỉ đúng ?
- Đồng hồ A và E ; Đồng hồ B và D chỉ đúng
- Hs nêu bài toán và tóm tắt
- Lớp làmvở, 1 HS làm bảng phụ
Bài giải:
Can to đựng số l nước mắm là :
10 + 5 = 15 ( l ) Đáp số: 15 l nước
mắm
-HS đọc yêu cầu và thảo luận nhóm 2
a.Chiếc bút chì dài 15 cm.
b.Một ngôi nhà nhiều tầng cao 15 m.
c.Quãng đường thành phố Hồ Chí
Minh – Cần Thơ dài khoảng 174 km d.Bề dày hộp bút khoảng 15mm.
? l nước mắm
10 l
5 l
Trang 7e Một gang tay dài khoảng 15 cm.
4 Củng cố: - Hệ thống bài.
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Dặn HS về ôn bài, tập xem giờ.
=================
Chính tả: (Nghe - viết)
Tiết 67 NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI( Tr.135)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết nghe - Viết chính xác đoạn tóm tắt bài " Người làm đồ chơi "
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt ch / tr ; dấu hỏi / dấu ngã
3 Thái độ: Giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV : Bảng phụ chép bài tập 2a, phấn màu.
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc từ cho hs viết bảng con: hoa sen, xen kẽ, ngày xưa, say sưa
- Kiểm tra, chỉnh sửa
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn nghe- viết:
a Chuẩn bị:
- Đọc bài viết
- Nêu tóm tắt nội dung bài viết
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
+ Tên riêng phải viết thế nào ?
- Đọc từ khó : Nhân, chuyển nghề, làm
ruộng, trong
- Kiểm tra, chỉnh sửa
b GV đọc, HS viết bài vào vở
- Hướng dẫn HS cách trình bày bài
c Chấm, chữa bài:
- Chấm bài, nhận xét bài viết
- Sửa một số lỗi phổ biến
3.3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống.
- Đưa bảng phụ
- Nhận xét
Bài 3 Điền vào chỗ trống ch hay tr ?
- Cùng lớp nhận xét
- Lắng nghe
- 2 em đọc lại bài
- 1 em nêu
- Nhân
- Viết hoa
- Viết bảng con
- Viết bài vào vở
- Soát lỗi
- Sửa lỗi
- 1 HS nêu
- Lớp làm SGK, 1 em làm bảng phụ
a) Chăng hay trăng
- Thứ tự điền : trăng, trăng, trăng, trăng, chăng
- 1 HS nêu
- Lớp làm SGK, nêu miệng
- Thứ tự điền : trồng trọt, chăn, trĩu, trôi, chép, trắm, chuồng,
Trang 8chuồng, trụng rất ngăn nắp.
4 Củng cố: - Hệ thống bài.
- Nhận xột giờ học
5 Dặn dũ: Dặn HS rốn luyện thờm chữ viết cho đẹp.
=================
ễn Tiếng Việt( Luyện viết)
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI (Tiết 2)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Biết nghe - Viết chớnh xỏc đoạn “Sỏng hụm ấy, tụi đập thớch đồ
chơi của bỏc "
2 Kĩ năng: Làm đỳng cỏc bài tập phõn biệttrong tài liệu(Tr.81)
3 Thỏi độ: Giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II Đồ dựng dạy- học: Chộp sẵn bảng bài 2+3 trong tài liệu seqap, phấn màu
Bảng con
III Cỏc hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn nghe- viết:
a Chuẩn bị:
- Đọc bài viết
- Nờu túm tắt nội dung bài viết
- Đọc từ khú
- Kiểm tra, chỉnh sửa
b GV đọc, HS viết bài vào vở
- Hướng dẫn HS cỏch trỡnh bày bài
c Chấm, chữa bài:
- Chấm bài, nhận xột bài viết
- Sửa một số lỗi phổ biến
3.3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2+3: Điền vào chỗ trống.
- Yờu cầu hs đọc và làm bài
- Cựng lớp nhận xột kết quả Tài
liệu(Tr.106)
- Lắng nghe
- 2 em đọc lại bài
- 1 em nờu
- Viết bảng con
- Viết bài vào vở
- Soỏt lỗi
- Sửa lỗi
- HS làm bảng lớp bằng phấn màu
3.Củng cố: Nhận xột giờ học
4.Dặn dũ: Dặn HS rốn luyện thờm chữ viết cho đẹp
=================
ễn Toỏn
ĐỀ SỐ 35
I Mục tiêu:
- Củng cố các bảng nhõn chia đã học.Tớnh giỏ trị của biểu thức
- Tỡm thành phần chưa biết Giải bài toán có lời văn
II Nội dung:
Bài 1 Tính :
36 : 4 + 360 = 25: 5 + 681 =
568- 4 x 6 = 580 + 45 :5 =
Bài 2 Tỡm y
a, y x 6 = 36 b, y :1 = 100
Bài 3 Có 4 tổ học sinh, mỗi tổ có 7 học sinh Hỏi cú bao nhiờu học sinh?
Trang 9Bµi 4 ( HS G )Tính nhanh:
a, 1 + 2 + 3 + + 20 b, 10 - 9 + 8 - 7 + 6 - 5 + 4 - 3 + 2 - 1
=================***&***=================
Thứ tư ngày 09 tháng 5 năm 2012
Sáng Toán:
Tiết 168 ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết thời gian dành cho một số hoạt động Biết giải bài toán
liên quan đến đơn vị kg,km
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên để hoàn thành bài tập.
3 Thái độ: Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ, phấn màu Bảng con.
III Các hoạt động dạy- học
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện tập:
Bài 1: Một số hoạt động trong ngày
của Hà
+ Hà giành nhiều thời gian nhất cho
hoạt động nào ?
Bài 2 :
- Gọi 2 em đọc bài toán và nêu tóm tắt
- Tóm tắt nhanh theo hs nêu
Tóm tắt:
Bình : | |
Hải : | | |
Bài 3 :
- Gọi hs nêu yêu cầu và tóm tắt bài
toán
- Cùng lớp nhận xét
Bài 4: Dành hs khá giỏi
- Gọi hs nêu yêu cầu và tóm tắt bài
toán
- Kết luận: 6 + 9 = 15( giờ)
- 1 Hs nêu
- Lớp quan sát SGK, 2 HS nêu
Hoạt động Thời gian
- Học
- Vui chơi
- Giúp mẹ việc nhà
- Xem ti vi
4 giờ
60 phút
30 phút
45 phút
- Cho hoạt động học tập 4 giờ
- HS nêu bài toán
- Lớp làm nháp, 1 HS lên bảng làm
Bài giải:
Hải cân nặng là :
27 + 5 = 32 ( kg ) Đáp số: 32 kg
- Lớp làm vào vở, 1 HS làm bảng phụ
Bài giải Nhà phương cách xã Đinh Xá là:
20 - 11 = 9 ( km ) Đáp số: 9 km
- Lớp làm vào nháp, HS giỏi nêu kết quả
- Lớp nhận xét
4 Củng cố: - Hệ thống bài.
? kg
27 kg
5 kg
Trang 10- Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: Dặn HS về nhà ôn bài
=================
Luyện từ và câu:
Tiết 34.TỪ TRÁI NGHĨA
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP (Tr.137).
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết được thế nào là từ trái nghĩa Biết được một số từ ngữ chỉ
nghề nghiệp
2 Kĩ năng: Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giáo,tìm được từ ngữ trái nghĩa
điền vào chỗ trống trong bảng (BT1) Nêu được từ trái nghĩa với từ cho trước(BT2) Nêu được ý thích hợp về công việc ở cột B phù hợp với nghề nghiệp ở cột A(BT3)
3 Thái độ: Yêu mến, tôn trọng nghề nghiệp của bố mẹ ; thấy được nghề nào
trong xã hội cũng đáng quý
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ chép sẵn bài tập 3
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: + Tìm 3 cặp từ trái nghĩa
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Dựa vào bài “ Đàn bê của anh
Hồ Giáo ” tìm từ trái nghĩa điền vào
chỗ trống
- Nhận xét
Bài 2:Giải nghĩa từ dưới đây bằng từ
trái nghĩa với nó
- Cùng hs nhận xét
Bài 3:Chọn ý thích hợp ở cột B cho
các từ ngữ ở cột A
- Nhận xét
- 1 Hs nêu
- Đọc lại bài và nêu miệng Những con bê
cái
Những con bê đực
- Như những
bé gái rụt rè
- Ăn nhỏ nhẹ,
từ tốn
- Như những bé trai nghịch ngợm / bạo dạn táo bạo / táo tợn.
- Ă vội vàng / ngấu nghiến, hùng hục
- 1 Hs nêu
- Thảo luận nhóm 2, đại diện trình bày a) trẻ con – người lớn
b) cuối cùng - đầu tiên / bắt đầu / khởi đầu
c) Xuất hiện – biến mất / mất tăm / mất tiêu
d) Bình tĩnh – cuống quýt / luống cuống / hốt hoảng
- 1 Hs nêu
- Lớp làm SGK, 1 HS làm bảng phụ
a, Công nhân : làm giấy viết, vải mặc b,Nông dân:cấy lúa,trồng khoai, nuôi lợn,thả cá.
c, Bác sĩ : khám, chữa bệnh.