Trß ch¬i : Chia HS thµnh hai nhãm cã nhiÖm - HS viÕt trong kh«ng trung + vụ viết đúng các tiếng chữa chữ th mà mình bảng con đã nhặt ra từ chiếc hộp do GV chuẩn bị trước.. Ai nhặt được t[r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 31 tháng 8 năm 2013
Ngày dạy : Thứ hai ngày 2 tháng 9 năm 2013
( Chuyển day : Ngày /… ./……)
Tuần 4: Tiết 46 - 47 - 48 Học vần
Bài : d - đ
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: d - đ , dê, đò Đọc được từ và câu ứng dụng: dì na
đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Giáo dục HS lòng tự tin, ý thức tự giác tích cực đọc, viết bài để học tập mau
tiến bộ
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS : Bảng con, bảng gài, chữ rời
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài Sgk ( GV chỉ bất kỳ )
- Viết bảng con: nơ, me, ca nô
- Gv nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( trực tiếp)
* Hoạt động 1: Nhận diện chữ và tiếng chứa
tiếng mới
Chữ d
+ Nhận diện chữ
GV viết chữ mẫu chữ d (in) d (viết) và nêu cấu
tạo
- So sánh d với a
+ Phát âm - đánh vần
- GV phát âm mẫu
- 4- 5 HS
- Viết bảng con 2 lần
- HS quan sát và phân biệt d (in) d (viết)
- Giống: đều có nét cong,nét móc ngược
-Khác: Nét sổ của d dài hơn
- HS phát âm CN + ĐT
Trang 2? Cài thêm chữ ê vào bên phải chữ d được
tiếng gì?
? Vừa cài được tiếng gì? GV viết bảng: dê
? Phân tích tiếng : dê
- Cho HS đánh vần + đọc trơn
* Hoạt động 2: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ
nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị trước
các tiếng chứa chữ d Nhóm nào nhặt đúng và
nhiều nhóm đó thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 3: Tập vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:
d- da
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ
viết đúng các tiếng chữa chữ d mà mình đã nhặt
ra từ chiếc hộp do GV chuẩn bị trước Ai nhặt
được tiếng nào viết tiếng ấy Nhóm nào có
nhiều chữ viết đúng và đẹp nhóm đó thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Chúng ta vừa học được chữ ghi âm mới nào?
Tiếng nào mới ?
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ bài trên bảng lớp ( không thứ tự )
- Gv nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 5: Nhận diện chữ và tiếng chứa
tiếng mới
- HS cài: d
- HS cài: dê -Tiếng dê
- d đứng trước, ê đứng sau
- CN + ĐT đánh vần đọc trơn tiếng dê
- HS đọc lại âm và tiếng từ trên xuống, từ dưới lên
- HS chơi trò chơi
- HS viết trong không trung + bảng con
- HS chơi trò chơi viết đúng
- HS trả lời
- Đọc bài 4,5 em
Trang 3Chữ đ ( giới thiệu tương tự các bước)
- GV viết chữ mẫu và nêu cấu tạo
- So sánh: d với đ
+ Phát âm - đánh vần
- GV phát âm mẫu
? Cài thêm chữ o vào bên phải chữ đ được tiếng
gì?
? Vừa cài được tiếng gì? GV viết bảng: đò
? Phân tích tiếng : đò
- Cho HS đánh vần + đọc trơn
* Hoạt động 6: Trò chơi nhận diện
Tương tự như hoạt động 2
* Hoạt động 7: Tập viết vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:
đ - đò
- GV cho HS nhận xét, sửa sai bổ xung
* Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng
Tương tự như hoạt động 4
4 Củng cố, dặn dò:
- Chúng ta vừa học được thêm những âm mới
nào?
- Hai chữ ghi âm d, đ,giống và khác nhau như
thế nào?
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ bài trên bảng lớp ( không thứ tự )
- GV nhận xét,đánh giá
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 9: - Đọc chữ và tiếng khóa
HS đọc lại chữ mới và tiếng, từ chứa chữ mới
- Đọc từ ứng dụng:
GV viết lên bảng: da - de - do
đa - đe - đo
- Khác: đ có thêm nét ngang
- HS phát âm, cài đ - đò
- Tiếng đò
- đò
- đ đứng trước, o đứng sau, dấu huyền đặt trên chữ o
- HS đ/vần đọc trơn từ trên xuống, từ dưới lên
- HS chơi trò chơi
- HS viết trong không trung + bảng con
- HS chơi trò chơi
- HS trả lời
- HS đọc CN 5, 6 em
- Đọc CN, ĐT
Trang 4da dê - đi bộ
GV đọc mẫu
GV giải nghĩa từ
Cho HS tìm tiếng chứa âm mới học
GV dộng viên HS
- Đọc câu ứng dụng:
Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng
? Quan sát tranh thấy trên sông có gì?
? Trên bờ ai đang đi bộ?
=>Người đi bộ trên sông tên là dì Na
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* Hoạt động 10: Viết chữ và tiếng chứa một chữ
mới
- GV hướng dẫn HS viết vở
- GV theo dõi uốn nắn HS trong khi viết
* Hoạt động 11: Luyện nói:
? Phần luyện nói hôm nay nói về những vật và
con gì?
? Tại sao trẻ em lại thích những con vật và
những vật này?
? Em thích những loại bi nào?
? Cá cờ thướng sống ở đâu?
? Dế thường sống ở đâu?
* Trò chơi: “ Tìm nhanh âm - chữ vừa học”
4 Củng cố, dặn dò:
- Chúng ta vừa đọc được câu gì ?
- Về nhà đọc nhiều lần
- Xem trước bài 15
- HS đọc lần lượt CN, Đt
- HS tìm và đọc
- HS quan sát
- Đò đang chở người
- Bé và mẹ
- HS đọc câu ứng dụng
- 3 HS đọc lại
- HS đọc và viết từng dòng
- Học sinh nêu
- 3 HS đọc tên chủ đề
- Chúng thường là đồ chơi của trẻ em
- Bi ve,
- Ao hồ
- Hố dưới đất
- Trả lời 2,3 em
- CN + ĐT
Trang 5Tuần 4: Tiết 13 Toán
Bài : Bằng nhau, Dấu =
I Mục tiêu:
- Giúp HS: Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó.(3 = 3,4 =
4)
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = để so sánh các số
- Giáo dục HS tính tự giác, tích cực học môn toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Dấu =, các số 1,2 3,4,5 ( viết vào bìa )
- HS : Bảng con, đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
điền dấu
2 < 3 3 > 2 4 < 5
- HS nhận xét - GV bổ xung sửa chữa
3 Dạy bài mới:
a Nhận biết mối quan hệ bằng nhau:
- GV cài vật mẫu và nêu Y/c
? Hãy nối 1 hình vuông với 1 hình tam giác
? Có thấy thừa hoặc thiếu không?
? Vậy số hình với số hình tam giác như thế
nào với nhau?
- GV cài tiếp mẫu vật
? Có mấy bông hoa?
? Có mấy cái lá?
? Số hoa và số lá như thế nào với nhau?
? Vậy 3 so với 3 thì như thế nào?
=> Để thay cho từ bằng nhau người ta dùng dấu
“ = ” Dấu bằng gồm 2 nét ngang ngắn
- GV viết bảng dấu: =
? 3 bằng 3 được viết NTN?
- 3 HS lên bảng; lớp làm bảng con
- Bằng nhau
- Nhiều HS nêu
- Số hoa bằng số lá
3 = 3
- HS chỉ và nêu
- HS cài dấu bằng
3 = 3
- ở giữa 2 số
Trang 6? Dấu bằng đặt ở đâu?
* Tương tự với 4 = 4
=> Như vậy mỗi số bằng chính nó và ngược lại
nên chúng bằng nhau
b Hướng dẫn viết dấu bằng:
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết
c Thực hành:
+ Bài 1:
+ Bài 2: GV nêu yêu cầu
H1 : Có mấy chấm trắng? Viết số mấy?
Có mấy chấm xanh? Viết số mấy?
Vậy 5 so với 5 như thế nào?
Dấu bằng đặt ở vị trí nào?
* Các phần còn lại tương tự
+ Bài 3: GV nêu và giới thiệu rõ Y/c
4 Củng cố, dặn dò:
? Chúng ta học dấu gì?
? Lấy ví dụ về 2 số bằng nhau?
- Về nhà viết một dòng dấu = vào vở giấy trắng
HS viết trong không trung + bảng con dấu = 2 = 2; 3 = 3
- HS nêu yêu cầu
- HS viết dấu = vào SGK
5 5
5 = 5
ở giữa 2 số
- HS làm và chữa
- HS làm và chữa bài
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2
- HS trả lời
Ngày soạn : Thứ hai ngày 2 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ ba ngày 3 tháng 9 năm 2013
( Chuyển day : Ngày /… ./……)
Tuần 4: Tiết 49, 50, 51 Học vần
Bài : t- th
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được : t , th , tổ , thỏ Đọc được các từ và câu ứng dụng: bố thả
cá mè, bé thả cá cờ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
Trang 7- Giáo dục HS tính mạnh dạn, tự tin chăm chỉ học tập, nắm được trẻ em có quyền
được học tập và bổn phận giữ gìn, bảo vệ môi trường sống
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS : Bảng con, bảng gài, chữ rời
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: d - đ ; dê ; đò
- Đọc: sách giáo khoa
- GV nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài: ( Trực tiếp )
* Hoạt động 1: Nhận diện chữ và tiếng chứa
tiếng mới
Chữ t
+ Nhận diện:
GV đưa chữ t (in) t (viết ) và nêu cấu tạo
? So sánh t với đ?
+ phát âm - đánh vần
- GV phát âm mẫu và HD cách phát âm
- Cho HS cài âm t
- Thêm chữ ô và dấu hỏi được chữ gì?
? Vừa cài được tiếng gì?
- GV phân tích tiếng tổ Đ/Vần mẫu
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
GV ghi bảng : tổ
* Hoạt động 2: Trò chơi nhận diện
- Hát
- 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Nhiều HS
- HS đọc ĐT
- HS nêu lại và phân biệt t (in) t (viết).Đọc t (in) t (viết )
- Giống: Nét sổ thẳng, nét ngang
- Khác: đ có thêm nét cong hở trái
- HS phát âm CN + ĐT
- Học sinh cài: t
- Chữ tổ HS cài: tổ
- Tiếng tổ
- HS phân tích và đánh vần tiếng tổ
- HS nêu
- HS đọc trơn tiếng tổ
- HS đọc lại âm, tiếng vừa học đọc
từ trên xuống, từ dưới lên CN +
ĐT
Trang 8Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm
vụ nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị
trước các tiếng chứa chữ t Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều nhóm đó thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 3: Tập vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy
trình: t - tổ
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm
vụ viết đúng các tiếng chữa chữ t mà mình đã
nhặt ra từ chiếc hộp do GV chuẩn bị trước
Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng ấy Nhóm
nào có nhiều chữ viết đúng và đẹp nhóm đó
thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Chúng ta vừa học được âm mới nào ?
những tiếng nào mới?
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ bài trên bảng lớp ( không tứ tự )
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 5: Nhận diện chữ và tiếng
chứa tiếng mới
Chữ th
- GV đưa chữ th (in) th (viết ) (hướng
dẫn tương tự)
- So sánh t với th
+ phát âm - đánh vần
- GV phát âm mẫu và HD cách phát âm
- Cho HS cài âm th
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi cách viết
- HS viết trong không trung + bảng con
- HS chơi trò chơi
- HS nêu
- Đọc CN 3, 4 em
- HS đọc
- Giống: Đều có âm t
- Khác: th có âm h
Trang 9- Thêm chữ o và dấu hỏi được chữ gì?
? Vừa cài được tiếng gì?
- GV phân tích tiếng tổ Đ/Vần mẫu
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
GV ghi bảng : thỏ
* Hoạt động 6: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm
vụ nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị
trước các tiếng chứa chữ th Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều nhóm đó thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 7: Tập vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy
trình: th - thỏ
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng
Trò chơi : Chia HS thành hai nhóm có nhiệm
vụ viết đúng các tiếng chữa chữ th mà mình
đã nhặt ra từ chiếc hộp do GV chuẩn bị
trước Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng ấy
Nhóm nào có nhiều chữ viết đúng và đẹp
nhóm đó thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Chúng ta vừa học được thêm âm và những
tiếng nào mới?
- Hai chữ ghi âm:t, th giống và khác nhau
như thế nào?
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ bài trên bảng lớp ( không thứ tự )
HS phát âm CN + ĐT
- Học sinh cài: th
- Chữ thỏ HS cài: thỏ
- Tiếng thỏ
- HS phân tích và đánh vần tiếng thỏ
- HS nêu
- HS đọc trơn tiếng thỏ
- HS đọc lại âm, tiếng vừa học đọc
từ trên xuống, từ dưới lên CN +
ĐT
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi cách viết
- HS viết trong không trung + bảng con
- HS chơi trò chơi
- HS nêu
Trang 10- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 9: - Đọc chữ và tiếng khóa
HS đọc lại chữ mới và tiếng, từ chứa chữ mới
- Đọc từ ứng dụng
GV viết bảng: to - tô - ta
tho - thô - tha
ti vi - thợ mỏ
GV đọc mẫu + giải nghĩa từ
Cho HS tìm tiếng chứa mới học
GV động viên HS
- Đọc câu ứng dụng
Tranh minh họa gì?
GV viết câu lên bảng
GV đọc mẫu
* Hoạt động 10: Luyện viết
- HD học sinh viết vở tập viết
- Cho HS viết từng dòng
- GV theo dõi, uốn nắn giúp đỡ những em
yếu
* Hoạt động 11: Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói là gì?
? Tranh vẽ gì?
? Gà ấp đẻ trứng ở đâu?
? Con gì có ổ?
? Con gì có tổ?
Các con vật có tổ, có ổ để đẻ còn con người
chúng ta có nhà để ở
? Có nên phá ổ, tổ của các con vật đó không?
Tại sao?
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc bài trong SGK
- 3 HS đọc bài
- Đọc bài CN, ĐT
- Đọc bài CN lần lượt
- HS tìm
- HS trả lời
- HS đọc câu ứng dụng CN + ĐT
- 3 HS đọc lại
- HS viết bài vào vở tập viết
- 3 HS nêu
- Gà đang ấp trứng
- Trong ổ
- Con gà, con vịt
- ổ gà, ổ vịt
- Chim, cò
- Không Vì là các con vật có ích
Trang 11- Về đọc bài SGK nhiều lần - Viết bài vào
vở giấy trắng
- Xem trước bài 16
- Trả lời 2,3 em
Tuần 4: Tiết 14 Toán
Bài : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau bé hơn, lớn hơn và các dấu lớn hơn, bé hơn để
so sánh các số trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy học:
- GV:
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Điền dấu > vào ô trống
5 2 3 2 4 2
Viết 4 > 1 5 > 3 5 > 4
- GV nhận xét - sửa sai
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi bảng
b Luyện tập
+ Bài 1: Cho HS nêu Y/c bài tập
- GV hướng dẫn điền
- Cho HS lên bảng điền
- Lớp làm vào bảng con
+ Bài 2: GV nêu Y/c bài
- HD mẫu: Giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và
lớn hơn khi so sánh 2 số
+ Bài 3: ( Có thể chơi trò chơi) Hướng dẫn HS
làm: Mỗi ô có thể nối với nhiều số nên có thể
dùng bút chì màu để nối
- HS thi nối
- 3 HS lên bảng Lớp viết bảng con
- 1 - 2 em
3 < 4 5 > 2
4 > 3 2 < 5
1 < 3 2 < 4
3 < 1 4 > 2
- HS nêu miệng
5 > 3 4 < 5 3 = 3
5 > 4 3 < 5 4 = 4
3 < 5 5 > 3
2 3 4 5
Trang 124 Củng cố, dặn dò:
- So sánh các số ta phải dùng những dấu gì ?
- Về xem lại bài - viết bảng con dấu > , <
1< 2< 3< 4<
- Trả lời 2 em
Ngày soạn : Thứ ba ngày 3 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ tư ngày 4 tháng 9 năm 2013
( Chuyển day : Ngày /… ./……)
Tuần 4: Tiết 52, 53, 54 Học vần
Bài : Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết âm, chữ vừa học trong tuần: i - a - n - m - d - đ - t - th
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe, hiểu và kể lại một truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng ôn
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: t - th - tổ - thỏ
- Đọc các từ ngữ ứng dụng: ti vi - thợ mỏ
- GV nhận xét
Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Hệ thống lại nội dung đã học
? Tuần qua chúng ta học học những âm gì?
GV ghi góc bảng
- Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ cảnh gì?
- Phân tích tiếng đa
- GV đưavào khung
- 2 HS lên bảng - Lớp viêt bảng con
- 2 - 3 em đọc câu ứng dụng
- HS kể lần lượt
- Cây đa