1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 7 môn Đại số - Tuần 1 - Tiết 1: Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 362,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luü thõa.. * Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học B.[r]

Trang 1

7B: /9/2010

 1: số hữu tỉ, số thực

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh hiểu  khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số, so sánh số hữu tỉ )/ đầu nhận biết  mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q. 

* Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

* Thái độ: Có ý thức rèn luyện kỹ năng biểu diễn trục số, cẩn thận, tỉ mỉ

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ, &/ chia khoảng

2 Học sinh : &/ chia khoảng

C Hoạt động dạy học:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ:(4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4 học sinh )

a) c)

15 3

2

3

10

0 1

0

b) d)

4

1 2

1 5 ,

38 7

7

19 7

5

III Bài mới:

GV: Các phân số bằng nhau là

các cách viết khác nhau của

cùng một số, số đó là số hữu tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là

7 5

hữu tỉ không

thế nào

- Cho học sinh làm ?1;

? 2

- Cho học sinh làm BT1(7):

GV:Cho HS ủoùc BT1

GV:Haừy duứng caực daỏu ( ; ;  

) ủieàn vaứo choó troỏng trong

caõu sau: -3…N; -3…Z; -3…Q;

…Z; …Q; N…Z…Q

3

2

3

2

- Y/c làm ?3

cũng biểu diễn  số hữu tỉ

trên trục số

(GV nêu các )/F

-là các số hữu tỉ

- viết dạng phân số

- HS viết  các số

ra dạng phân số

- HS: N Z Q 

- Học sinh làm BT1(7):

HS:ẹoùc BT1 HS: -3 N; -3 Z; -3 

Q; Z; Q; N

Z Q

 

HS làm ?3:

-1 0 1 2

-HS quan sát quá trình

1 Số hữu tỉ :(10')

VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số

7 5

hữu tỉ b) Số hữu tỉ  viết / dạng

b a

(a, b b Z; 0) c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD1: Biểu diễn trên trục số

4 5

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1

Trang 2

- Các )/ trên bảng phụ

*Nhấn mạnh phải 4 phân số

- Y/c HS biểu diễn trên

3

2

trục số

* 6A thêm:

- GV treo bảng nd: BT2

(SBT-3)

-Y/c làm ?4

? Cách so sánh 2 số hữu tỉ

-VD cho học sinh đọc SGK

? Thế nào là số hữu tỉ âm,

- Y/c học sinh làm ?5

thực hiện của GV

HS đổi

3

2 3

-HS tiến hành biểu diễn

- HS tiến hành làm BT2

5

4 3

2

- Viết dạng phân số

- Dựa vào SGK học sinh trả lời

đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ

4 1

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là

4 5

5 đv mới

* VD2:Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

0 -2/3

-1

2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')

a) VD: S2 -0,6 và

2

1

giải (SGK)

b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu học

- Khi x < y thỡ treõn truùc soỏ x naốm ụỷ beõn traựi y

-Soỏ hửu tổ lụựn hụn 0 goùi laứ soỏ hửu tổ dửụng

- Soỏ hửu tổ nhoỷ hụn 0 goùi laứ soỏ hửu

tổ aõm -Soỏ 0 khoõng laứ soỏ hửu tổ dửụng, cuừng khoõng laứ soỏ hửừu tổ aõm

IV Củng cố:

1.Nêu dạng của số hữu tỉ ?

2 Nêu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số?

3 Cách so sánh hai số hữu tỉ?

BT3/8

GV:Cho HS ủoùc BT3

Y/c học sinh làm BT3(7)

GV:Haừy so saựnh caực caởp soỏ sau :

a/x = vaứ y = 27

3

b/x = 300213vaứ y =

25 18

c/x = -0,75vaứ y = 43

Trả lời

HS:ẹoùc BT3 HS:x = = 27 ; y = = vỡ -22<-21

 77 22

11 3

 77 21

x<y

x = 300213; y = = vỡ -213>-216

25

18

 300 216

x>y

x = -0,75= 100 75; y = = x = y

4 3

 100 75

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm BT 4,5 SGK; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HD : BT8: a) 0 và d)

5

1 1000

1 0 1000

31

18 313131

Trang 3

7B: /9/2010

A Mục tiêu :

* Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển

vế trong tập số hữu tỉ

* Kĩ năng : Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.

* Thái độ: Thận trọng khi áp dụng quy tắc chuyển vế.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ , phấn màu.

2 Học sinh : ôn phép cộng trừ số nguyên, quy tắc chuyển vế đối với số nguyên

C Hoạt động dạy học :

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

BT: x=- 0,5, y =

4

3

Tính x + y; x - y

- Giáo viên chốt:

Viết số hữu tỉ về PS cùng

Vận dụng t/c các phép toán

- Giáo viên gọi 2 học sinh

lên bảng , mỗi em tính một

phần

- GV cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1

?Phát biểu quy tắc chuyển

vế đã học ở lớp 6 lớp 7.

? Y/c học sinh nêu cách tìm

x, cơ sở cách làm đó.

HS: đổi - 0,5 ra PS

-Học sinh viết quy tắc

-Học sinh còn lại tự làm vào vở

-Học sinh bổ sung

-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

-Chuyển 3 ở vế trái

7

sang về phải thành 3

7

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

(10')

a) QT : x=

m

b y m

a

;

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

b)VD : Tính

4 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1

2 Quy tắc chuyển vế : (10')

a) QT : (sgk)

x + y =z

x = z - y

b) VD : Tìm x biết

3

1 7

3

16 21

x x





Trang 4

- Y/c 2 học sinh lên bảng

làm ?2

Chú ý: 2 3

2 3

- Học sinh làm vào vở rồi

đối chiếu.

?2

c) Chú ý

(SGK )

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Qui tắc chuyển vế.

- Làm BT 6a,b; 7a; 8

HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc









HD BT 9c:

x x





V Hướng dẫn học ở nhà:(5')

- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;

BT 10: k ý tính chính xác.

Ngày tháng năm 2010

Duyệt của phó HT - PTCM

Đinh Xuân Điều

Trang 5

7B: /9/2010

Tiết 3 Đ3 Nhân chia số hữu tỉ

A Mục tiêu:

* Kiến thức : Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ

số của 2 số hữu tỉ

* Kĩ năng : Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

* Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

B Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- HS: Ôn tập phép nhân , chia phân số; các tính chất cơ bản của phép nhân chia phân số.

C Tiến trình bài giảng :

II Kiểm tra bài cũ : (7')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 3.21

* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2

3





III Bài mớ

-Qua việc kiểm tra bài cũ

giáo viên 4 ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

? Lập công thức tính x, y.

+Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân

số hữu tỉ.

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

? Nêu công thức tính x:y

- Giáo viên y/c học sinh

làm ?

-Ta 4 về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -Học sinh lên bảng ghi

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức.

- 2 học sinh lên bảng

1 Nhân hai số hữu tỉ (5') Với x a;y c



.

x y



*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10') Với x a;y c (y 0)

x y



?: Tính a)

Trang 6

- Giáo viên nêu chú ý.

? So sánh sự khác nhau giữa

tỉ số của hai số với phân số

làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn.

-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý.

-Tỉ số 2 số x và y với x

Q; y Q (y 0) 

-Phân số (a Z, b Z, ba

0)











* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là 5,12 hoặc

10, 25

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và

y (y 0) là x:y hay  x

y

IV Củng cố:

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; (tr12)

BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)

a

b











BT 12: ) 5 5 1

b 

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học theo SGK

- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Học sinh 7A thêm: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

Trang 7

7B: /9/2010

Tiết 4: Đ 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Kỹ năng: Xác định  giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

* Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

B Chuẩn bị:

- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

- HS: Bài cũ, bài tập, SGK

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (6')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3 4

* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4







III Bài mới:

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên

- Giáo viên phát phiếu học tập

nội dung ?4

_ Giáo viên ghi tổng quát

? Lấy ví dụ

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sửa chữa

sai sót

- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq

- Các nhóm nhận xét, đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

- Lớp nhận xét

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')

?4Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x 3, 5 3, 5

nếu x = 4 thì

7



b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x x

* Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

* Nhận xét:

x Q ta có: 

0

x



?2: Tìm biết x

)





vì 1 0 7



Trang 8

- Giáo viên cho một số thập

phân

? Khi thực hiện phép toán

- Giáo viên: ta có thể làm

- Y/c học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt kq

- Học sinh quan sát

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- Học sinh phát biểu : + Ta viết chúng / dạng phân số

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảng làm

- Nhận xét, bổ sung

vi







2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')

- Số thập phân là số viết / dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + (0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992

IV Củng cố:- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027

d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2

= 0 + 0 + 3,7 =3,7

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Học sinh khá(7A) làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x3, 5 vì x3, 5 0 suy ra A lớn nhất 

khi x3, 5 nhỏ nhất  x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

Ngày tháng năm 2010

Duyệt của phó HT - PTCM

Đinh Xuân Điều

Trang 9

7B: /9/2010

Tiết 5 : luyện tập

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.

* Tư duy: Phát triển & duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ

nhất của biểu thức

B Chuẩn bị :

GV & HS: Máy tính bỏ túi.

C Tiến trình bài giảng :

II Kiểm tra bài cũ : (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8)

c) ( 9, 6) ( 4, 5)  ( 9, 6) ( 1, 5)

-Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài.

? Nếu a 1, 5 tìm a.

? Bài toán có bao nhiêu

- Giáo viên yêu cầu về

nhà làm tiếp các biểu thức

N, P

- Học sinh đọc đề toán.

- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc.

- Học sinh làm bài vào vở,

2 học sinh lên bảng làm.

- Học sinh nhận xét.

- 2 học sinh đọc đề toán

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài.

- Các nhóm hoạt động.

- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày.

Bài tập 28 (tr8 - SBT ) a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- - 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281

= -251.3+ 251.3- 281+ 281-1

= - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0



* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

1





Trang 10

Bài tập 24 (tr16- SGK )

- Giáo viên yêu cầu học

sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên chốt kết quả,

= ý thứ tự thực hiện các

phép tính

Bài tập 25 (tr16-SGK )

? Những số nào có giá trị

tuyệt đối bằng 2,3

hợp xảy ra.

? Những số nào trừ đi 1

3

thì bằng 0.

Bài tập 26 (tr16-SGK )

học sinh sử dụng máy tính

- Lớp nhận xét bổ sung

- Các số 2,3 và - 2,3.

- chỉ có số 1

3

x

- Hai học sinh lên bảng làm.

- Học sinh làm theo sự giáo viên

Bài tập 24 (tr16- SGK )

0, 38 ( 3,15)

0, 38 3,15

2, 77







) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0, 5.(2, 47 3, 53)

0, 2.( 30) : 0, 5.6









Bài tập 25 (tr16-SGK ) a) x1, 7 2, 3

x- 1.7 = 2,3 x= 4 

x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

b x

x





12

x

3 1

12

x

Bài tập 26 (tr16-SGK )

IV Củng cố: (3')

- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân.

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số.

Trang 11

7B: /9/2010

Tiết 6: Đ 5 luỹ thừa của một số hữu tỉ

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x luỹ thừa

* Kỹ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

* Học sinh 1: ) 3 3 3 2





* Học sinh 2: b F) 3,1 3 5, 7 

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số tự nhiên a

định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết / dạng x= a

b

thì xn =

n

a

b







thế nào

- Giáo viên giới thiệu quy /

x1= x; x0 = 1

- Yêu cầu học sinh làm ?1

Cho a N; m,n N  

và m > n tính:

am an = ?

am: an = ?

? Phát biểu QT thành lời

.

n

n thuaso

a  a aa n

- 2 học sinh nêu định nghĩa

- 1 học sinh lên bảng viết

- 4 học sinh lên bảng làm

?1

- Lớp làm nháp

am an = am+n

am: an = am-n

- 1 học sinh phát biểu

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn

.

n

x   x x x

n thua so

x gọi là cơ số, n là số mũ

=

n

n a x b



.

n n

n thuaso



n n n





?1 Tính

2

3













(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125

(9,7)0 = 1

cùng cơ số (8')

Trang 12

Ta cũng có công thức:

xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên 4 bảng phụ bài

tập 49- tr10 SBT

- Yêu cầu học sinh làm ?

Dựa vào kết quả trên tìm mối

quan hệ giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên 4 bài tập đúng

sai:

3 4 3 4

2 3 2 3

a

b

?Vậy xm.xn = (xm)n không

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi

đua

a) 36.32=38 B đúng b) 22.24-.23= 29 A đúng c) an.a2= an+2 D đúng d) 36: 32= 34 E đúng

2.3 = 6 2.5 = 10

(xm)n = xm.n

- 2 học sinh lên bảng làm

a) Sai vì

3 4 7

3 4 2

b) sai vì

2 3 5

2 3 6

Với x Q ; m,n N; x 0  

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (m n)

?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của lũy thừa

(10')

?3

      2 3 2 2 2 6

5

b   













10

1 2



Công thức: (xm)n = xm.n

?4

2

2

)

a

b







* Nhận xét: xm.xn (x m)n

IV Củng cố: (10')

- Làm bài tập 27; (tr19 - SGK)

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

4

2













2

0





V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ.

- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)

- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)

-Ngày tháng năm 2010

Duyệt của phó HT - PTCM

Đinh Xuân Điều

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm