Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luü thõa.. * Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học B.[r]
Trang 17B: /9/2010
1: số hữu tỉ, số thực
A Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, so sánh số hữu tỉ )/ đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
* Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
* Thái độ: Có ý thức rèn luyện kỹ năng biểu diễn trục số, cẩn thận, tỉ mỉ
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, &/ chia khoảng
2 Học sinh : &/ chia khoảng
C Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ:(4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4 học sinh )
a) c)
15 3
2
3
10
0 1
0
b) d)
4
1 2
1 5 ,
38 7
7
19 7
5
III Bài mới:
GV: Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của
cùng một số, số đó là số hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là
7 5
hữu tỉ không
thế nào
- Cho học sinh làm ?1;
? 2
- Cho học sinh làm BT1(7):
GV:Cho HS ủoùc BT1
GV:Haừy duứng caực daỏu ( ; ;
) ủieàn vaứo choó troỏng trong
caõu sau: -3…N; -3…Z; -3…Q;
…Z; …Q; N…Z…Q
3
2
3
2
- Y/c làm ?3
cũng biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
(GV nêu các )/F
-là các số hữu tỉ
- viết dạng phân số
- HS viết các số
ra dạng phân số
- HS: N Z Q
- Học sinh làm BT1(7):
HS:ẹoùc BT1 HS: -3 N; -3 Z; -3
Q; Z; Q; N
Z Q
HS làm ?3:
-1 0 1 2
-HS quan sát quá trình
1 Số hữu tỉ :(10')
VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số
7 5
hữu tỉ b) Số hữu tỉ viết / dạng
b a
(a, b b Z; 0) c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD1: Biểu diễn trên trục số
4 5
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1
Trang 2- Các )/ trên bảng phụ
*Nhấn mạnh phải 4 phân số
- Y/c HS biểu diễn trên
3
2
trục số
* 6A thêm:
- GV treo bảng nd: BT2
(SBT-3)
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm,
- Y/c học sinh làm ?5
thực hiện của GV
HS đổi
3
2 3
-HS tiến hành biểu diễn
- HS tiến hành làm BT2
5
4 3
2
- Viết dạng phân số
- Dựa vào SGK học sinh trả lời
đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
4 1
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là
4 5
5 đv mới
* VD2:Biểu diễn trên trục số
3
2
Ta có:
3
2 3
0 -2/3
-1
2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')
a) VD: S2 -0,6 và
2
1
giải (SGK)
b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu học
- Khi x < y thỡ treõn truùc soỏ x naốm ụỷ beõn traựi y
-Soỏ hửu tổ lụựn hụn 0 goùi laứ soỏ hửu tổ dửụng
- Soỏ hửu tổ nhoỷ hụn 0 goùi laứ soỏ hửu
tổ aõm -Soỏ 0 khoõng laứ soỏ hửu tổ dửụng, cuừng khoõng laứ soỏ hửừu tổ aõm
IV Củng cố:
1.Nêu dạng của số hữu tỉ ?
2 Nêu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số?
3 Cách so sánh hai số hữu tỉ?
BT3/8
GV:Cho HS ủoùc BT3
Y/c học sinh làm BT3(7)
GV:Haừy so saựnh caực caởp soỏ sau :
a/x = vaứ y = 27
3
b/x = 300213vaứ y =
25 18
c/x = -0,75vaứ y = 43
Trả lời
HS:ẹoùc BT3 HS:x = = 27 ; y = = vỡ -22<-21
77 22
11 3
77 21
x<y
x = 300213; y = = vỡ -213>-216
25
18
300 216
x>y
x = -0,75= 100 75; y = = x = y
4 3
100 75
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm BT 4,5 SGK; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HD : BT8: a) 0 và d)
5
1 1000
1 0 1000
31
18 313131
Trang 37B: /9/2010
A Mục tiêu :
* Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển
vế trong tập số hữu tỉ
* Kĩ năng : Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
* Thái độ: Thận trọng khi áp dụng quy tắc chuyển vế.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ , phấn màu.
2 Học sinh : ôn phép cộng trừ số nguyên, quy tắc chuyển vế đối với số nguyên
C Hoạt động dạy học :
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
BT: x=- 0,5, y =
4
3
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
Viết số hữu tỉ về PS cùng
Vận dụng t/c các phép toán
- Giáo viên gọi 2 học sinh
lên bảng , mỗi em tính một
phần
- GV cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
?Phát biểu quy tắc chuyển
vế đã học ở lớp 6 lớp 7.
? Y/c học sinh nêu cách tìm
x, cơ sở cách làm đó.
HS: đổi - 0,5 ra PS
-Học sinh viết quy tắc
-Học sinh còn lại tự làm vào vở
-Học sinh bổ sung
-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq
- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q
-Chuyển 3 ở vế trái
7
sang về phải thành 3
7
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
(10')
a) QT : x=
m
b y m
a
;
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)VD : Tính
4 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
?1
2 Quy tắc chuyển vế : (10')
a) QT : (sgk)
x + y =z
x = z - y
b) VD : Tìm x biết
3
1 7
3
16 21
x x
Trang 4- Y/c 2 học sinh lên bảng
làm ?2
Chú ý: 2 3
2 3
- Học sinh làm vào vở rồi
đối chiếu.
?2
c) Chú ý
(SGK )
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Qui tắc chuyển vế.
- Làm BT 6a,b; 7a; 8
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
HD BT 9c:
x x
V Hướng dẫn học ở nhà:(5')
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: k ý tính chính xác.
Ngày tháng năm 2010
Duyệt của phó HT - PTCM
Đinh Xuân Điều
Trang 57B: /9/2010
Tiết 3 Đ3 Nhân chia số hữu tỉ
A Mục tiêu:
* Kiến thức : Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ
số của 2 số hữu tỉ
* Kĩ năng : Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
* Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- HS: Ôn tập phép nhân , chia phân số; các tính chất cơ bản của phép nhân chia phân số.
C Tiến trình bài giảng :
II Kiểm tra bài cũ : (7')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 3.21
* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
III Bài mớ
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên 4 ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ
? Lập công thức tính x, y.
+Các tính chất của phép
nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép nhân
số hữu tỉ.
? Nêu các tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
- Giáo viên treo bảng phụ
? Nêu công thức tính x:y
- Giáo viên y/c học sinh
làm ?
-Ta 4 về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -Học sinh lên bảng ghi
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
-Học sinh lên bảng ghi công thức.
- 2 học sinh lên bảng
1 Nhân hai số hữu tỉ (5') Với x a;y c
.
x y
*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10') Với x a;y c (y 0)
x y
?: Tính a)
Trang 6- Giáo viên nêu chú ý.
? So sánh sự khác nhau giữa
tỉ số của hai số với phân số
làm, cả lớp làm bài sau
đó nhận xét bài làm của bạn.
-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý.
-Tỉ số 2 số x và y với x
Q; y Q (y 0)
-Phân số (a Z, b Z, ba
0)
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là 5,12 hoặc
10, 25
-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và
y (y 0) là x:y hay x
y
IV Củng cố:
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
a
b
BT 12: ) 5 5 1
b
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh 7A thêm: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
Trang 7
7B: /9/2010
Tiết 4: Đ 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Kỹ năng: Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
* Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
B Chuẩn bị:
- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- HS: Bài cũ, bài tập, SGK
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 2 3 4
* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4
III Bài mới:
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- Giáo viên phát phiếu học tập
nội dung ?4
_ Giáo viên ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sửa chữa
sai sót
- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d
- Lớp nhận xét
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')
?4Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3, 5 3, 5
nếu x = 4 thì
7
b Nếu x > 0 thì x x
nếu x = 0 thì = 0x
nếu x < 0 thì x x
* Ta có: = x nếu x > 0x
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x Q ta có:
0
x
?2: Tìm biết x
)
vì 1 0 7
Trang 8- Giáo viên cho một số thập
phân
? Khi thực hiện phép toán
- Giáo viên: ta có thể làm
- Y/c học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt kq
- Học sinh quan sát
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- Học sinh phát biểu : + Ta viết chúng / dạng phân số
- Lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung
vi
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')
- Số thập phân là số viết / dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)
= + (0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
IV Củng cố:- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027
d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2
= 0 + 0 + 3,7 =3,7
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá(7A) làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x3, 5 vì x3, 5 0 suy ra A lớn nhất
khi x3, 5 nhỏ nhất x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
Ngày tháng năm 2010
Duyệt của phó HT - PTCM
Đinh Xuân Điều
Trang 97B: /9/2010
Tiết 5 : luyện tập
A Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.
* Tư duy: Phát triển & duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
B Chuẩn bị :
GV & HS: Máy tính bỏ túi.
C Tiến trình bài giảng :
II Kiểm tra bài cũ : (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8)
c) ( 9, 6) ( 4, 5) ( 9, 6) ( 1, 5)
-Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài.
? Nếu a 1, 5 tìm a.
? Bài toán có bao nhiêu
- Giáo viên yêu cầu về
nhà làm tiếp các biểu thức
N, P
- Học sinh đọc đề toán.
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc.
- Học sinh làm bài vào vở,
2 học sinh lên bảng làm.
- Học sinh nhận xét.
- 2 học sinh đọc đề toán
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
- Các nhóm hoạt động.
- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày.
Bài tập 28 (tr8 - SBT ) a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- - 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281
= -251.3+ 251.3- 281+ 281-1
= - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
1
Trang 10Bài tập 24 (tr16- SGK )
- Giáo viên yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả,
= ý thứ tự thực hiện các
phép tính
Bài tập 25 (tr16-SGK )
? Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
hợp xảy ra.
? Những số nào trừ đi 1
3
thì bằng 0.
Bài tập 26 (tr16-SGK )
học sinh sử dụng máy tính
- Lớp nhận xét bổ sung
- Các số 2,3 và - 2,3.
- chỉ có số 1
3
x
- Hai học sinh lên bảng làm.
- Học sinh làm theo sự giáo viên
Bài tập 24 (tr16- SGK )
0, 38 ( 3,15)
0, 38 3,15
2, 77
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0, 5.(2, 47 3, 53)
0, 2.( 30) : 0, 5.6
Bài tập 25 (tr16-SGK ) a) x1, 7 2, 3
x- 1.7 = 2,3 x= 4
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
b x
x
12
x
3 1
12
x
Bài tập 26 (tr16-SGK )
IV Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân.
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số.
Trang 117B: /9/2010
Tiết 6: Đ 5 luỹ thừa của một số hữu tỉ
A Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x luỹ thừa
* Kỹ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
* Học sinh 1: ) 3 3 3 2
* Học sinh 2: b F) 3,1 3 5, 7
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số tự nhiên a
định nghĩa luỹ thừa bậc những
đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết / dạng x= a
b
thì xn =
n
a
b
thế nào
- Giáo viên giới thiệu quy /
x1= x; x0 = 1
- Yêu cầu học sinh làm ?1
Cho a N; m,n N
và m > n tính:
am an = ?
am: an = ?
? Phát biểu QT thành lời
.
n
n thuaso
a a a a n
- 2 học sinh nêu định nghĩa
- 1 học sinh lên bảng viết
- 4 học sinh lên bảng làm
?1
- Lớp làm nháp
am an = am+n
am: an = am-n
- 1 học sinh phát biểu
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn
.
n
x x x x
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ
=
n
n a x b
.
n n
n thuaso
n n n
?1 Tính
2
3
(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
(9,7)0 = 1
cùng cơ số (8')
Trang 12Ta cũng có công thức:
xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên 4 bảng phụ bài
tập 49- tr10 SBT
- Yêu cầu học sinh làm ?
Dựa vào kết quả trên tìm mối
quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên 4 bài tập đúng
sai:
3 4 3 4
2 3 2 3
a
b
?Vậy xm.xn = (xm)n không
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi
đua
a) 36.32=38 B đúng b) 22.24-.23= 29 A đúng c) an.a2= an+2 D đúng d) 36: 32= 34 E đúng
2.3 = 6 2.5 = 10
(xm)n = xm.n
- 2 học sinh lên bảng làm
a) Sai vì
3 4 7
3 4 2
b) sai vì
2 3 5
2 3 6
Với x Q ; m,n N; x 0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m n)
?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luỹ thừa của lũy thừa
(10')
?3
2 3 2 2 2 6
5
b
10
1 2
Công thức: (xm)n = xm.n
?4
2
2
)
a
b
* Nhận xét: xm.xn (x m)n
IV Củng cố: (10')
- Làm bài tập 27; (tr19 - SGK)
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
4
2
2
0
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ.
- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)
- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)
-Ngày tháng năm 2010
Duyệt của phó HT - PTCM
Đinh Xuân Điều