Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân Giaùo vieân nhaän xeùt phaàn luyeän vieát c Hoạt động 3: Luyện nói Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề: quà quê Phương ph[r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Bài 24 : ÂM q-qu-gi (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : q- qu-gi, chợ quê, cụ già
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
Học sinh biết ghép âm để tạo thành tiếng từ
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa
Bộ đồ dùng học tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: Aâm g-gh
Đọc bài ở sách giáo khoa
Đọc trang trái
Trang phải
Viết bảng con: nhà ga, gồ ghề , ghi nhớ
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm q-qu-gi
từ tiếng khoá
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
Hình thức học: Lớp , cá nhân
ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Chữ q không bao giờ đứng yên một mình,
bao giờ cũng đi với u q có tên quy ( hoặc cu )
Chữ q đọc theo âm là quờ để tiện đánh vần
Giáo viên đọc : q-qu-gi
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc theo hướng dẫn
Trang 2 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
trang 50
Tranh vẽ con gì?
Giáo viên ghi bảng: chợ quê, cụ già
Trong tiếng quê, già có âm nào đã học lồi ?
Hôm nay ta học bài qu – gi
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm q
Mục tiêu: Nhận diện được chữ q, biết phát âm
và đánh vần tiếng có âm q
Phương pháp: Thực hành , đàm thoại
Hình thức học: Lớp, cá nhân
ĐDDH : Chữ mẫu, bộ đồ dùng học tiếng việt
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ q
Em hãy so sánh: q- a
Tìm trong bộ đồ dùng tiếng việt chữ q
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm qu
Mục tiêu: Nhận diện được chữ qu, biết phát âm
và đánh vần tiếng có chữ qu
Phương pháp: Động não , trực quan , thực
hành
Hình thức học: Lớp, cá nhân
ĐDDH : Chữ qu, bảng viết mẫu
Chữ qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u
Giáo viên phát âm: qu tròn môi lại
Đánh vần: quờ-ê-quê
So sánh qu với q
Viết chữ “qu”: Khi viết qu đặt bút giữa đường
kẻ thứ 2 viết nét cong hở phải lia bút viết nét sổ
, lia bút viết u
d) Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm gi
Mục tiêu: Nhận diện được chữ gi, biết phát âm
và đánh vần tiếng có chữ gi
Quy trình tương tự như qu
Học sinh quan sát
Chợ quê, cụ già
Học sinh: ê, a học rồi
Học sinh nhắc tựa bài
Học sinh quan sát
Giống nhau: nét cong hở phải
Khác nhau: q có nét sổ dài, a có nét móc ngược
Học sinh thực hiện
Học sinh quan sát
Học sinh phát âm qu, cá nhân - đồng thanh
Học sinh đánh vần
Giống nhau: đếu có chữ q
Khác nhau: qu có thêm âm u
Học sinh viết bảng con:
qu, quê
Trang 3e) Hoạt động 4: Đọc tiếng ứng dụng
Mục tiêu: Học sinh đọc được tiếng, từ ứng
dụng có các âm đã học
Phương pháp : Thực hành , trực quan
Hình thức học: lớp, cá nhân
ĐDDH: Hình vẽ , mẫu vật
Lấy bộ đồ dùng ghép qu, gi với các âm đã
học để tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ ghi bảng để luyện đọc
qủa thị giỏ cá qua đò giã giò
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh thực hiện theo yêu cầu
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Tiếng việt Bài 24 : ÂM q-qu-gi ( Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
Nói được thành câu theo chù đề: qùa quê
Nắm được cấu tạo nét của chữ qu-gi
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng
Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề
Rèn kỹ năng viết đúng đẹp
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Chữ mẫu q , qu , gi
Tranh vẽ trong sách giáo khoa
2 Học sinh:
Vở viết in
Sách giáo khoa
Trang 4III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Phát âm chính xác, học sinh đọc
được bài ở sách giáo khoa
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, luyện tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK
Giáo viên đọc mẫu
Cho học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ
gì?
Giáo viên ghi bảng: Chú tư ghé qua nhà, cho bé
giỏ cá
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều
nét, con chữ q-qu, gi, chợ quê, cụ già
Phương pháp: Trực quan, thực hành , làm mẫu
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
q-qu: viết q, lia bút viết u
gi: đặt bút giữa đường kẻ 2 viết g,lia bút
viết i
chợ quê: viết chợ, cách 1 con chữ o viết
quê
cụ già: viết già, cách 1 con chữ o viết già
Học sinh lắng nghe
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh viết
Học sinh viết
Học sinh viết
Học sinh viết
Trang 5 Giáo viên nhận xét phần luyện viết
c) Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học
sinh theo chủ đề: quà quê
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , động não
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Trong tranh em thấy gì ?
Qùa quê gồm những thứ gì ?
Em thích thứ gì nhất ?
Ai hay cho em qùa ?
Được quà em có chia cho mọi người
không?
Mùa nào thường có nhiếu quà từ làng quê?
3 Củng cố :
Mục tiêu : Củng cố lại cho học sinh kiến thức
đã học
Chia lớp thành 2 nhóm cử đại diện thi đua
điền vào chỗ trống
… à cả ; … ả cà bé có … à ; … ã … ò
Nhận xét
4 Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài
Xem trươc bài: âm ng – ngh
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh cử đại diện lên điền vào chỗ trống
Lớp hát 1 bài
Thủ Công Bài 6 : XÉ DÁN HÌNH NGÔI NHÀ
I Mục tiêu :
- KT : Biết cách xé dán hình ngôi nhà đơn giản
- KN : Xé dán d hình mái nhà, thân nhà – ô cửa và dán cân đối, phẳng.
- TĐ : Yêu quý, trân trọng sản phẩm mình làm ra
II Chuẩn bị :
- GV quy trình xé dán ngôi nhà
- HS giấy màu – khăn tay
- Hồ dán – vở – bút chì – bút màu
Trang 6III Hoạt động dạy và học :
Ââm Nhạc
TÌM BẠN THÂN
Rút kinh nghiệm :
1.Ổn định
2 Bài cũ : Xé dán hình cây đơn giản
- GV nhận xét đánh giá và tuyên dương
3 Bài mới :
- HĐ1 : Xé hình mái nhà
Mục tiêu : Biết cách xé hình mái nhà
Cách tiến hành :
- Vẽ HCN cạnh dài 10 – ngắn 4 ô
- Từ HCN lùi 2 ô mỗi bên vẻ đường chéo xuống 2 đầu
cạnh dưới
- Xé theo 2 đường chéo 2 bên
HĐ2 : Xé hình thân nhà
Mục tiêu : Biết cách xé hình thân nhà cách tiến hành
- Vẽ HCN 8 ô x 4 ô
- Xé hình CN
HĐ3 : Xé hình ô cửa
Mục tiêu : Biết xé hình ô cửa
Cách tiến hành :
- Vẽ HCN 3 ô x 2 ô làm cửa ra
- Vẽ HCN 2 ô x 1,5 ô làm cửa sổ
- Xé 2 HCN
HĐ 4 : Dán ghép hình
Mục tiêu : Biết cách ghép hình dán cân đối phẳng
Cách tiến hành : Xắp xếp hình cho cân đối đúng vị trí
- Dán thân nhà trước, đến mái nhà cuối cùng là ô cửa
4 Củng cố :
- Các tổ trình bày sản phẩm
- GV nhận xét – tuyên dương
5 Dặn dò :
- CB : Xé dán hình con gà con
- HS hát
ĐDDH : Mẫu Phương pháp : Quan sát, giảng giải Đàm thoại
- Hình thức học : Lớp , nhóm
- HS quan sát theo hướng dẫn
- ĐDDH : mẫu
- Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
Tiến hành tương tự
Phương pháp : Thực hành Hình thức học : cá nhân, tổ
Trang 7Giaùo vieđn chụ nhieôm
Thöù ba ngaøy thaùng naím 200
Tieâng Vieôt
Baøi 25 : AĐM ng-ngh ( Tieât 1)
I) Múc tieđu:
1 Kieân thöùc:
Hóc sinh ñóc vaø vieât ñöôïc ng-ngh, caù ngöø, cụ ngheổ
Ñóc ñuùng caùc tieâng töø öùng dúng
2 Kyõ naíng:
Hóc sinh bieât gheùp ađm vaø táo tieâng töø
Vieât ñuùng maêu, ñeău neùt ñép
3 Thaùi ñoô:
Yeđu thích ngođn ngöõ tieâng vieôt
II) Chuaơn bò:
1 Giaùo vieđn:
Baøi soán, tranh trong saùch giaùo khoa trang 52, boô ñoă duøng tieâng vieôt
2 Hóc sinh:
Saùch, bạng con, boô ñoă duøng tieâng vieôt
III) Hoát ñoông dáy vaø hóc:
TG Hoát ñoông cụa Giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh
1 OƠn ñònh:
2 Baøi cuõ: ađm q-qu, gi
Hóc sinh ñóc baøi saùch giaùo khoa
Trang traùi
Trang phại
Cho hóc sinh vieât bạng con: qụa thò, gioû caù
Nhaôn xeùt
3 Baøi môùi:
a) Giôùi thieôu :
Múc Tieđu: Hóc sinh nhaôn ra ñöôïc ađm ng, ngh
töø tieâng khoaù
Phöông phaùp: tröïc quan, ñaøm thoái
Hình thöùc hóc: Caù nhađn, lôùp
Haùt
Hóc sinh ñóc baøi theo yeđu caău cụa giaùo vieđn
Hóc sinh vieât bạng con: quạ thò, gioû caù
Trang 8 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh 52 trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: cá ngừ, củ nghệ
Trong tiếng ngừ, nghệ có âm nào đã học rồi
?
Hôm nay chúng ta học bài âm ng, ngh ghi
tựa
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm ng
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ng, biết cách
phát âm và đánh vần tiếng có âm ng
Phương pháp: Trực quan , giảng giải , luyện
tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Chữ mẫu ng
Nhận diện chữ:
Giáo viên viết chữ ng
Đây là âm ng
Aâm ng có mấy nét
So sánh n-ng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên phát âm ng: ng khi phát âm gốc
lưỡi nhích về chía vòm hơi thoát ra qua cả 2
đường mũi và miệng
Giáo viên đánh vần: ngờ-ư-ngư-huyền-ngừ
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu ng
ng cao mấy đơn vị
Khi viết ng: ta viết n, lia bút viết g
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ngh
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ngh, biết phát
âm và đánh vần tiếng có âm ngh
Quy trình tương tự như âm ng
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ng, ngh và đọc
Học sinh quan sát
Học sinh nêu: con cá, củ nghệ
âm ư, ê học rồi
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
ng là ghép từ 2 con chữ
n và g
giống nhau: đều có âm n
khác nhau : ng có thêm âm g
Học sinh lắng nghe
Học sinh phát âm : ng
Học sinh đọc cá nhân: ngờ-ư-ngư-huyền-ngừ
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Trang 9trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép
Phương pháp: Trực quan , luyện tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt
Lấy bộ đồ dùng ghép ng , ngh với các âm đã
học
Giáo viên chọn và ghi từ luyện đọc:
ngã tư nghệ sĩ ngõ nhỏ nghé ọ
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh ghép và nêu
Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp
Tiếng Việt
Bài 25 : ÂM ng – ngh ( Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc được câu ứng dụng : nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
Luyện nói được thành câu theo chù đề: bê, nghé, bé
Nắm được cách cấu tạo ng, ngh Viết đúng quy trình
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
Rèn cho học sinh kỹ năng viết
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Chữ mẫu ng, ngh
Tranh vẽ sách giáo khoa
2 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính
Trang 10 Phương pháp: Trực quan, luyện tập
Hình thức học: cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK
Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở sách giáo
khoa
Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 53
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra
nhà bé nga
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Muc Tiêu : Học sinh viết được: ng, ngh, cá
ngừ, củ nghệ, viết đúng nét đều đẹp
Phương pháp : Trực quan , làm mẫu , thực
hành
Hình thức học : Lớp , cá nhân
ĐDDH: Chữ viết mẫu
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
ng: viết n lia bút viết g
ngh: viết n lia bút viết g, lia bút viết h
cá ngừ: viết chữ cá cách 1 con chữ o viết
chữ ngừ
củ nghệ: viết chữ củ cách 1 con chữ o viết
chữ nghệ
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học
sinh theo chủ đề
Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành
Hình thức học: cá nhân
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh viết bảng con, viết vở
Trang 11 ĐDDH: Tranh minh họa phần luyện nói bê,
nghé, bé
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Ba nhân vật trong tranh có gì chung ?
Bê là con của con gì?nó có màu gì ?
Quê em còn gọi bê, nghé là tên gì nữa ?
Bê, nghé ăn gì ?
Em có biết bàihát gì về bê, nghé không ?
Em hãy hát bài hát đó
3 Củng cố:
Học sinh thi đua tìm các tiếng có ng – ngh
ở rổ trái cây Tổ nào tìm được nhiều qủa đúng sẽ
thắng
nhận xét
4 Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài
Xem trước bài âm y – tr
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh thi đua 3 tổ
Toán
Tiết 21 : SỐ 10
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Có khái niệm ban đầu về số 10
Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10 2.Kỹ năng:
Biết đọc , biết viết số 10
Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
3.Thái độ:
Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10
2.Học sinh :
Sách , 10 que tính, vở bài tập
Trang 12III) Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ : số 0
Giáo viên đọc
Dãy 1 : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Dãy 2 : 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Kể tên các số bé hơn 9
9 lớn hơn những số nào ?
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Hôm nay ta sẽ học bài: số 10
b) Hoạt động 1: Giới thiệu số 10
Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 10, vị
trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10, đọc viết
số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
Phương pháp : Trực quan , giảng giải
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu
vật bông hoa , hình vuông
Bước 1 : Lập số
Giáo viên đính tranh
Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?
Mấy bạn rượt bắt?
Tương tự với: mẫu vật
Chấm tròn
Que tính
Nêu lại số lượng các vật em vừa lấy ra
Bước 2 : giới thiệu số 10
Số 10 được viết bằng chữ số 10
Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường
Giáo viên viết mẫu số 10
Bước 3 : nhận biết thứ tự số 10
Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số 10 được nằm ở vị trí nào ?
Hát
Học sinh ghi ở bảng con
Số bé hơn 9 là : 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8
Học sinh quan sát
Học sinh : có 9 bạn
Học sinh : có 1 bạn
10 bạn đang chơi, 10 que tính, 10 chấm tròn
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng
Số 10 liền sau số 9 trong
Trang 13 Đọc dãy số từ 1 đến 10
c) Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Biết đọc, viết số 10, đếm và so
sánh cac số trong phạm vi 10
Phương pháp : Thực hành , trực quan
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Que tính , vở bài tập
Bài 1 : Viết số 10 (giáo viên giúp học sinh
viết đúng theo quy định)
Bài 2 : Điền số
Lấy 10 que tính tách thành 2 nhóm và dọc
Bài 3 : Viết số thích hợp
Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào là số lớn
nhất, số nào là số nhỏ nhất ?
10 lớn hơn những số nào?
Bài 4 : khoanh tròn vào số lớn nhất
4 Củng cố:
Mục tiêu : Củng cố về thứ tự của số 10 trong
dãy số 0 10
Trò chơi thi đua : Tìm số còn thiếu
2 tổ mỗi tổ 1 dãy số
Dãy A đính 0 10 Dãy B đính 10 0
Nhận xét
5 Dặn dò:
Xem trước bài số luyện tập
dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh viết số 10
Học sinh tách và nêu
Số lớn nhất là 10
Số nhỏ nhất là 0
Lớn hơn 0, 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9
Học sinh thực hiện
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài
Học sinh lên thi đua điền số
Tuyên dương
_
Thể Dục (Giáo viên bộ môn)
Luyện Viết
Kẻ hở – Rỗ cá – Khe hở
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS nhận diện các âm đã học, đọc thành thạo các tiếng có chứa âm đã học