Cho học sinh đọc câu ứng dụng : buổi tối, chị kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh b Hoạt động 2: Luyện viết Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét,[r]
Trang 1Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2003
Tiếng Việt
Bài 33 : Vần ôi – ơi (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với ôi, ơi để tạo tiếng mới
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh vẽ trong sách giáo khoa
Vật mẫu :bơi lội, trái ổi
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần oi – ai
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Viết bảng con : nhà ngói, bé gái
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Mục Tiêu: Học sinh nhận ra được vần ôi – ơi từ
tiếng khoá
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: Trái ổi , bơi lội
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh quan sát
Học sinh nêu: Trái ổi , bơi lội
Trang 2 Trong từ trái ổi, bơi lội tiếng nào chúng ta đã học
rồi?
Hôm nay chúng ta học bài vần ôi – ơi ghi tựa
b) Hoạt động1: Dạy vần ôi
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ôi, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ôi
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt , chữ mẫu
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ: ôi
Vần ôi được tạo nên từ những âm nào?
So sánh ôi và oi
Lấy ôi ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: ô – i – ôi
Giáo viên đọc trơn ôi
Muốn có chữ ổi cô cần thanh gì?
Giáo viên đánh vần : ôi-hỏi-ổi
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết
Viết chữ ôi : đặt viết đường kẻ thứ 3, viết chữ
ô, lia bút viêt con chữ i
Viết chữ trái ổi: viết chữ trái cách 1 con chữ o
viết chữ ổi, dấu hỏi trên chữ ô
c) Hoạt động 2: Dạy vần ơi
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơi, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần ơi
Quy trình tương tự như vần ôi
So sánh ôi - ơi
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có vần ôi-ơi và đọc trơn
nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép
Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Học sinh: được tạo nên từ âm ô và âm i
Giống nhau là đều có âm i
Khác nhau là ôi có âm ô, còn oi có âm o
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Học sinh : Thanh hỏi
Học sinh đánh vần
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Trang 3 Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt
Giáo viên đính tranh, gợi ý để rút ra từ cần luyện
đọc:
Cái chổi ngói mới Thổi còi đồ chơi
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bài
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh quan sát và nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh đọc
Tiếng Việt
Bài 33 : Vần ôi – ơi ( Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc được câu ứng dụng : bé trai, bé gái đi chơi phố với mẹ
Luyện nói được thành câu theo chủ đề: lễ hội
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh vẽ minh họa: luyện nói
2 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 69,
Trang 4sách giáo khoa
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa trang
69
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi
phố với bố mẹ
Trong câu này có tiếng nào có vần mới học
Giáo viên cho luyện đọc
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng
cỡ chữ
Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành
Hình thức học : Lớp , cá nhân
ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Viết: ôi
Viết: Trái ổi
Viết: ơi
Viết: Bơi lội
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề: lễ hội
Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành
Hình thức học: cá nhân , lớp
ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
69
Tranh vẽ gì?
Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?
Trong lễ hôị thường có những gì?
Ai cho em đi dự lễ hội?
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Cờ treo, người ăn mặc đẹp đẽ, hát ca, các trò vui…
Trang 5 Qua tivi hoặc qua kể lại, em thích lễ hội nào
nhất?
3 Củng cố:
Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ôi, ơi
Phương pháp: trò chơi
Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên ghép từ ,
kết thúc bài hát nhóm nào ghép nhiều sẽ thắng
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Chuẩn bị bài vần ui - ưi
Học sinh cử đại diện lên thi đua
Lớp hát
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Toán
Tiết 29 : LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
2.Kỹ năng:
Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
3.Thái độ:
Yêu thích học toán
Rèn tính cẩn thận và chính xác
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 4
Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Giáo viên cho học sinh làm bài
1 + 1 =
2 + 1 =
1 + 2 =
1 + … = 2
Hát
Học sinh làm bài
Trang 6… + 2 = 3
2 + … = 3
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng trong phạm
vi 3, phạm vi 4
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Mục tiêu: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3,
phạm vi 4
Phương pháp : Luyện tập, thực hành, trực quan
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Que tính , mẫu vật
Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần
nêu các phepù tính có được
Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2
phần và lập các phép tính có được
c) Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm
vi 4, tập biểu thị tình huống bằng 1 phép tính thích
hợp
Phương pháp : Luyện tập , trực quan, thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán
Giáo viên hướng dẫn: “ 3 thêm 1 là mấy?”
Giáo viên viết kết quả xuống dưới
Giáo viên đánh giá cho điểm
Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán
Giáo viên hướng dẫn cách làm 1 cộng 1
bàng mấy ?
Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 3 : Nêu yêu cầu bài toán
Giáo viên treo tranh: “ Bài toán này yêu cầu
chúng ta làm gì?”
Giáo viên : từ trái qua phải , ta lấy 2 số đầu
cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn
Học sinh nêu : 1+2=3; 2+1=3
Học sinh học thuộc
Học sinh nêu : 1+3=4 ; 3+1=4 ; 2+2=4
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Học sinh nêu : tính
“ 3 thêm 1 bằng 4”
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài, nhận xét bài của b
Học sinh nêu : tính
Học sinh : 1+1=2
Học sinh làm bài và đọc kết quả
Học sinh nêu : tính
Trang 7lại, chẳng hạn: 1+1=2, lấy 2+1=3 kết quả
bằng 3
Giáo viên đánh giá và cho điểm
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Quan sát tranh và nêu bài toán
Giáo viên nhận xét
4 Củng cố:
Mục tiêu : Củng cố về so sánh các số trong
phạm vi 4
Phương pháp : thi đua, trò chơi
Hình thức học : nhóm, lớp
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi nhanh,
đúng dấu lớn bé bằng
3 … 2 + 1
3 … 1 + 3
1 + 2 … 4
3 + 1 … 4
Nhận xét
5 Dặn dò:
Về nhà coi lại bài vừa làm
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
Học sinh làm bài
Học sinh nhận xét bài của bạn
Học sinh : có 1 bạn chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi tất cả có mấy bạn?
Học sinh nêu : 1+3=4
Mỗi tổ cử 4 em thi đua, tiếp sức điền dấu vào chỗ trống
Lớp nhận xét
Tuyên dương tổ nhanh đúng
Rút kinh nghiệm :
Giáo viên chủ nhiệm
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2003
Trang 8Tiếng Việt
Bài 34 : Vần ui – ưi (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với ui, ưi để tạo tiếng mới
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh từ đồi núi, gửi thư
Vật mẫu : cái túi
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần ôi - ơi
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Học sinh viết: cái chổi, thổi còi, ngói mơí, đồ chơi
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Mục Tiêu: Học sinh nhận ra được âm ui - ưi từ
tiếng khoá
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
70
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: đồi núi, gởi thư
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Học sinh nêu: đồi núi, gửi thư
Trang 9 Trong tiếng núi, gửi có âm nào chúng ta đã học
rồi?
Hôm nay chúng ta học bài vần ui – ưi ghi tựa
b) Hoạt động1: Dạy vần ui
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ui, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ui
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt , chữ mẫu
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ ui
Vần ui được tạo nên từ âm nào?
So sánh ui và ơi
Lấy ui ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: u – i – ui
Giáo viên đọc trơn ui
Giáo viên đánh vần : u-i-ui nờ-ui-nui-sắc-núi ; đồi
núi
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết và nêu cách viết
Viết chữ ui: đặt bút viết chữ u lia bút viết chữ i
Đồi núi: viết chữ đồi cách 1 con chữ o viết chữ
núi
c) Hoạt động 2: Dạy vần ưi
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưi, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm ưi
Quy trình tương tự như vần ui
So sánh ui - ưi
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Học sinh: được tạo nên từ âm u và âm i
Giống nhau là đều có âm i
Khác nhau là ui có âm u, còn ơi có âm ơ
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Trang 10d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ui – ưi và đọc trơn
nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép
Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt, vật mẫu
Giáo viên đưa vật mẫu, gợi ý để nêu từ ứng dụng
Giáo viên ghi bảng
Cái túi gửi quà Vui vẻ ngửi mùi
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bài
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh quan sát và nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh đọc toàn bài
Tiếng Việt
Bài 34 : Vần ui – ưi ( Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc được câu ứng dụng : Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
Luyện nói được thành câu theo chủ đề: đồi núi
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề : đồi núi
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 71
2 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Trang 11 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 71,
sách giáo khoa
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa trang
71
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về
Cả nhà vui quá
Giáo viên cho luyện đọc
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng
cỡ chữ
Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành
Hình thức học : Lớp , cá nhân
ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Viết: ui
Viết: Đồi núi
Viết: ưi
Viết: Gửi thư
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề: đồi núi
Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành
Hình thức học: cá nhân , lớp
ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
71
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng
Đồi núi thường có ở đâu? Em biết tên vùng nào
có đồi núi?
Trên đồi núi thường có gì?
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh nêu: đồi núi
Trang 12 Quê em có đồi núi không? Đồi khác núi như thế
nào?
3 Củng cố:
Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ui , ưi
Phương pháp: trò chơi
Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên nối các từ
với nhau , kết thúc bài hát nhóm nào nối nhiều và
đúng sẽ thắng
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài, viết bảng vần ui, ưi từ có mang vần
Chuẩn bị bài vần uôi - ươi
Học sinh cử đại diện lên thi đua
Lớp hát
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Toán
Tiết 30 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
2 Kỹ năng:
Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 5
3 Thái độ:
Học sinh yêu thích học Toán
Giáo dục tính cẩn thận
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Vật mẫu, tranh vẽ
2 Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1) Khởi động :
2) Bài cũ : Luyện tập
Đọc bảng cộng trong phạm vi 3
Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Giáo viên nhận xét
Hát
Học sinh đọc
Học sinh đọc
Trang 133) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Học bài phép cộng trong phạm vi 5
b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng
trong phạm vi 5
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 5
Phương pháp : Trực quan , thực hành
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Mẫu vật, bảng con
Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 4+1=5
Giáo viên treo tranh: có 4 con cá thêm 1 con
cá Hỏi tất cả có mấy con cá?
Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể
đọc phép tính và kết quả
Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1+4=5
Giáo viên đưa 1 qủa lê, thêm 4 qủa lê nữa Hỏi
tất cả có bao nhiêu qủa lê?
Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 3+2=5
và 2+3=5
Các bước tương tự như trên
Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5
Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau
Làm tương tự với 2+3 và 3+2
Bước 5:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc các phép tính
trong bảng cộng 5 vừa lập được
c) Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Vận dụng các công thức bảng cộng
trong phạm vi 5 để làm tính cộng
Phương pháp : Giảng giải , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập, hoa đúng sai
Bài 1 : cho học sinh nêu yêu cầu
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu bài toán
Học sinh : có 4 con cá, thêm 1 con cá Tất cả có 5 con cá
Học sinh nêu phép tính: 4+1=5
Học sinh đọc: 4+1=5
Học sinh trả lời
Học sinh nêu phép tính: 1+4=5
Học sinh học thuộc bảng cộng
Học sinh nêu : tính
Học sinh làm bài và sửa bài
Học sinh nêu : tính