Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng Học sinh đọc cá nhân, nhóm, dãy coäng 4 bàn, cả lớp Hoạt động 1:Vận dụng thực hành Baøi 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Goïi hoïc sinh neâu yeâu caàu ba[r]
Trang 1TuÇn 8
Thứ2 ngày 14 / 10 /2010
HỌC VẦN : ua – ưa (2 tiÕt)
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ; từ và câu ứng dụng
Viết được : ua, ưa, cua, bể, ngựa gỗ
Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc bài: ia, lá tía tô, tô dĩa
-Học sinh viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá, bia đá , xỉa cá
-Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: ua
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ua
-Hướng dẫn HS gắn vần ua
-Hướng dẫn HS phân tích vần ua
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ua
-Đọc: ua
-Hươáng dẫn học sinh gắn: cua
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
cua
Vần ua Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau: Cá nhân
U – a – ua: cá nhân, nhóm, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng cua có âm c đứng trước vần
ua đứng sau
Trang 2- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
cua
-Đọc: cua
-Treo tranh giới thiệu: cua bể
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ưa
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ưa
-Hướng dẫn HS gắn vần ưa
-Hướng dẫn HS phân tích vần ưa
-So sánh:
+Giống: a cuối
+Khác: u – ư đầu
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ưa
-Đọc: ưa
-Hướng dẫn HS gắn tiếng ngựa
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng
ngựa
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng
ngựa
-Treo tranh giới thiệu: ngựa gỗ
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :
ngựa gỗ
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ
-Hướng dẫn cách viết
cờ – ua – cua: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ưa
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ưa có âm ư đứng trước, âm a đứng sau: cá nhân
So sánh
Ư – a – ưa: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng ngựa có âm ng đứng trước, vần ưa đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm ư: cá nhân
ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa: cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
Trang 3-Nhận xét, sửa sai.
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
Giảng từ
-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có
ua – ưa
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc
trơn từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị
cho bé
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Giữa trưa
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Nhìn tranh sao em biết lúc này là
giữa trưa?
H: Giữa trưa thì đồng hồ chỉ mấy
giờ?
H: Tại sao người nông dân phải nghỉ
2 – 3 em đọc chua, đùa, nứa, xưa
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ua - ưa
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Giữa trưa
Vì nắng trên đỉnh đầu
12 giờ
Vì giữa trưa trời nắng nên mọi người nghỉ ngơi
Tự trả lời
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Trang 4vào giờ này?
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà
em, mọi người làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Giữa trưa
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong
SGK
4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa: gió lùa, dưa hấu 5/ Dặn dò:-Dặn HS học thuộc bài ua – ưa.
Trang 5ÔN LUYỆN TOÁN:
Cđng cè phÐp céng trong ph¹m vi 4
I/ Mục tiêu:
Học sinh cđng cè khái niệm ban đầu về phép cộng
Ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 4
Biết làm tính cộng trong phạm vi 4
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ KT bài cũ:
1 + … = 2 … + 1 =3
… + 1 = 2 2 + … = 3
+ 1 + 1 + 2
*Hoạt động 1:
-Kiểm tra vở, dụng cụ
*Hoạt động 2:
-Giáo viên ghi 1 số bài tập lên bảng:
1/ Tính:
1 + 1 = 2 + 1 + 1 =
2 + 1 = 1 + 1 + 2 =
3 + 1 = 1 + 2 + 1 =
2/ Tính:
2 3 1
+2 +1 +3
3/ Dấu: > < =
2 + 2 4
-Lấy vở, dụng cụ học tập -Quan sát ,theo dõi
Trang 63 + 1 3
1 + 2 4
4/ Số:
3 = 2 + 3 + 1 = 1 +
4 = 1 + 4 + 2 = 2 +
4 = 3 + 1 + 2 = 2 +
-Hướng dẫn học sinh làm từng bài
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Làm bài tập vào vở Toán
*Củng cố:-Thu chấm, nhận xét.
*Dặn dò:-Học thuộc phép cộng trong phạm vi 4.
Trang 7LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT: LUYEÄN ẹOẽC VIEÁT BAỉI UA , ệA
I/ Muùc tieõu:
Hoùc sinh củng cố ủoùc vaứ vieỏt ủửụùc ua, ửa, cua beồ, ngửùa goó
Tìm được caực tieỏng coự vaàn ua - ửa ẹoùc ủửụùc tửứ, caõu ửựng duùng
Rèn kỹ năng đọc viết thành thạo tiếng từ , câu có vần ua- ưa
II/ Chuaồn bũ:
Hoùc sinh: Boọ gheựp chửừ
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
-Hoùc sinh ủoùc baứi: ia, laự tớa toõ, toõ dúa
-Hoùc sinh vieỏt: tụứ bỡa, laự mớa, vổa heứ, tổa laự, bia ủaự , xổa caự
-ẹoùc baứi SGK
3/ Daùy hoùc baứi mụựi:
-Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp
-Hoạt động 1:-Đọc bài SGK
-Hoạt động 2:-HS tìm tiếng từ , câu có
vần ua, ửa:- cua bieồn, muứa dửa, laự luựa,
nhaứ vua, mua quaứ, choự suỷa, xửa kia,
lửa thửa, vửứa vửứa, mửa to quaự, trửa
heứ, boứ sửừa, cửa goó, tre nửựa, meù ủi chụù
mua caự, thũ, nho, leõ Ngựa tía của nhà
vua
Bà mua dưa đổch bé
-Goùi 1 soỏ em ủoùc baứi treõn baỷng
-Luyeọn vieỏt 1 soỏ tửứ
*Troứ chụi giửừa tieỏt:
-Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt baứi vaứo vụỷ
Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt
-Laỏy vụỷ, buựt chỡ, thửụực
-Quan saựt, theo doừi
-ẹoùc thaàm baứi oõn
-ẹoùc caự nhaõn, ủoàng thanh
-Vieỏt baỷng con
-Muựa haựt taọp theồ
-Vieỏt baứi vaứo vụỷ
*Cuỷng coỏ:-Thu chaỏm, nhaọn xeựt
*Daởn doứ:-Hoùc thuoọc baứi
Trang 8
TOÁN : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Biếtø làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Giáo dục học sinh ham học toán
Giáo viên: Sách mẫu vật
Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
3 + 1 = 2 + 2 = 1 + 3 = 2 + = 4 + 1 = 4 4 = 3 +
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1: Oân bảng cộng
Bài 1:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau
Giáo viên nhận xét, sửa sai
Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng
cộng 4
Hoạt động 1:Vận dụng thực hành
Bài 2:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2
Yêu cầu tính theo hàng dọc Học sinh làm bài
+ 1 + 1 + 2
+ 2 + 3
Học sinh lần lượt lên làm bài Học sinh đổi vở sửa bài
Học sinh đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn, cả lớp
Viết số thích hợp vào ô trống: +1
Trang 9vào ô trống:
+1
1
Bài 3 ( cột 1)
Giáo viên treo tranh
-H: Ta phải làm bài này như thế
nào?
Bài 4:( h/s k-g)
Giáo viên treo tranh
-Gọi học sinh nêu bài toán
-H: Ta nên viết phép tính như thế
nào?
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
1 2 Lấy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3 Viết
3 vào sau dấu =
Học sinh quan sát tranh
Cộng từ trái sang phải Học sinh lên bảng , cả lớp làm vào bài
2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4
Đổi vở chữa bài Viết phép tính thích hợp Học sinh quan sát tranh , nêu bài toán
H :Có 1 bạn cầm bóng, 3 bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn? Học sinh nêu 1 + 3 = 4
Học sinh tự viết vào các ô trống
1 + 3 = 4 Đổi vở chữa bài
4/ Củng cố:-Thu bài, chấm
-Cho học sinh thi gắn phép tính đúng + = 4, + = 3
5/ Dặn dò:-Về tập làm 1 số bài tập, học thuộc phép cộng trong phạm vi
4
Trang 10Thứ ba ngày 15 / 10 /2013
HỌC VẦN: ÔN TẬP (2 tiÕt )
I/ Mục tiêu:
Đọc được : ia, ua , ưa ;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
Viết được : ia, ua, ưa;các từ ngữ ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng ôn, tranh
HS: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ KT bài cũ:
-HS đọc : cua bể , ngựa gỗ ,ua – ưa
- HS viết : lá lúa, dưa chua , xua đi, cửa nhà
-Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: Ôn tập
*Hoạt động1: Nêu những vần đã
học
-HS nhắc lại những vần có a ở cuối
-GV ghi góc bảng
-GV treo bảng ôn
-HDHS ghép âm thành vần
-GV viết vào bảng ôn
* Đọc từ ứng dụng:
mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
-Giáo viên giảng từ
ia – ua – ưa
Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành vần
2 – 3 em đọc
Học sinh gạch chân những tiếng có
Trang 11-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
-GV đọc mẫu
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2:Viết bảng con:
-Hướng dẫn cách viết
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng
-Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh
-H: Bức tranh vẽ gì?
-Giới thiệu bài ứng dụng:
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
-Giáo viên giảng nội dung bài ứng
dụng Hướng dẫn học sinh nhận biết
1 số tiếng có vần ua – ưa
-GV đọc mẫu
*Hoạt động 2: Luyện viết
mùa dưa, ngựa tía
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Kể chuyện: Khỉ và
rùa
-Giới thiệu câu chuyện
-GV kể chuyện lần 1
-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh
họa
-T1: Rùa và Khỉ chơi rất thân Rùa
vần vừa ôn
Đánh vần, đọc từ
Cá nhân, lớp
Hát múa
Học sinh viết bảng con mùa dưa, ngựa tía
Hát múa
Cá nhân, lớp
Bé đang nằm ngủ trên võng
2 em đọc
Nhận biết 1 số tiếng có vần ua – ưa (lùa, đưa, cửa, trưa)
HS đọc cá nhân, lớp
Viết vở tập viết
Theo dõi
Trang 12thì chậm chạp nhưng lại nhanh mồm,
nahnh miệng Một hôm, Khỉ bảo cho
Rùa biết vợ Khỉ mới sinh con Rùa
vội vàng theo Khỉ đến thăm gia đình
Khỉ
-T2: Sắp đến nhà, Khỉ chỉ cho Rùa
biết nhà của nó ở trên 1 chạc cây
cao Khỉ bảo bác Rùa cứ nặm chặt
đuôi tôi Tôi lên đến đâu bác lên
đến đó
-T3: Khỉ trèo được lên cây, Rùa chưa
lên đến nhà, vợ Khỉ đã đon đả chào:
Chào bác Rùa
-T4: Vốn là người hay nói, Rùa liền
đáp lại Nhưng vừa mở miệng để nói
thì Rùa đã rơi bịch xuống đất, cái
mai bị rạn nứt cả Ngày nay, trên
mai Rùa vẫn còn những vết rạn nứt
ngày ấy
-Gọi học sinh kể
->Ý nghĩa: Khi đã là bạn thân thì vui
buồn có nhau, nhớ đến nhau Chào
hỏi lễ phép là rất tốt, nhưng cũng
cần chú ý hoàn cảnh, tư thế của
mình khi chào hỏi
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong
SGK
HS kể theo nội dung tranh
1 HS kể toàn chuyện
Cá nhân
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng có vần vừa ôn
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về học bài
Trang 13LUYEÄN T V: C ũng cố đọc viết cỏc vần đó học
I/ Muùc tieõu:
Hoùc sinh củng cố ủoùc vaứ vieỏt ủửụùc ia, ua, ửa,lá tía tô ,cua beồ, ngửùa goó
Tìm được caực tieỏng coự vaàn ia- ua - ửa ẹoùc ủửụùc tửứ, caõu ửựng duùng
Rèn kỹ năng đọc viết thành thạo tiếng từ , câu có vần ia - ua- ưa
II/ Chuaồn bũ:
Hoùc sinh: Boọ gheựp chửừ
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
-Hoùc sinh ủoùc baứi: ia, laự tớa toõ
-Hoùc sinh vieỏt: tụứ bỡa, laự mớa, vổa heứ, tổa laự, bia ủaự , cua bể, ngựa gỗ -ẹoùc baứi SGK
3/ Daùy hoùc baứi mụựi:
-Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp
-Hoạt động 1:-Đọc bài SGK
-Hoạt động 2:-HS tìm tiếng từ , câu có
vần ia , ua, ửa:- bia đá, thìa nhựa, chia
quà, cua bể, muứa dửa, laự luựa, nhaứ vua,
mua quaứ, choự suỷa, xửa kia, lửa thửa,
vửứa vửứa, mửa to quaự, trửa heứ, boứ sửừa,
cửa goó, tre nửựa, meù ủi chụù mua caự,
thũ, nho, leõ Ngựa tía của nhà vua…
Bà mua dưa đỏ cho bé
-Goùi 1 soỏ em ủoùc baứi treõn baỷng
-Luyeọn vieỏt 1 soỏ tửứ
*Troứ chụi giửừa tieỏt:
-Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt baứi vaứo vụỷ
Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt
-Laỏy vụỷ, buựt chỡ, thửụực
-Quan saựt, theo doừi
-ẹoùc thaàm baứi oõn
-ẹoùc caự nhaõn, ủoàng thanh
-Vieỏt baỷng con
-Muựa haựt taọp theồ
-Vieỏt baứi vaứo vụỷ
Trang 14Ho ạt động tập thể: Mỳa hỏt tập thể
-Hát thuộc lời đúng nhạc.Kết hợp một số động tác múa đơn giản -Rèn kĩ năng hát hay múa dẽo Tinh mạnh dạn trước tập thể
II/Hoạt động dạy học:
*Hoaùt ủoọng 1:
-Baột nhũp laùi cho hoùc sinh haựt oõn baứi: Thaọt ủaựng cheõ
*Hoaùt ủoọng 2:
-Taọp cho hoùc sinh muựa baứi haựt: Haựt to haựt nhoỷ
-Giaựo vieõn haựt cho hoùc sinh nghe
“Ta haựt to haựt nhoỷ nhoỷ nhoỷ
Roài mỡnh ngoài keồ chuyeọn cho nhau nghe
OÂ oỏ oõ oà oõ oõ oõ
Ta vui ca haựt, haựt cho vui ủụứi ta”
-Giaựo vieõn haựt maóu tửứng caõu – hoùc sinh haựt theo
-Taọp cho hoùc sinh haựt tửứng caõu, ủoaùn, caỷ baứi
-Goùi 1 soỏ em haựt thuoọc leõn haựt
-Taọp cho hoùc sinh haựt keỏt hụùp muựa 1 soỏ ủoọng taực ủụn giaỷn
*Chụi troứ chụi: ẹoồi nhaứ
-Giaựo vieõn phoồ bieỏn caựch chụi, luaọt chụi
-Cho hoùc sinh haựt thửỷ Giaựo vieõn nhaọn xeựt
-Hửụựng daón hoùc sinh chụi tửứ 3 -> 5 laàn Thi ủua
Trang 15
TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I/ Mục tiêu:
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5,biết làm tính cộng các số trong phạm
vi 5; tập biểu thị hình vẽ bằng phép tính cộng
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4
-Học sinh làm bảng lớp
2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 =
1 + 1 + 1 = 1 + 1 + 2 =
3/ Dạy học bài mới:
*Giới thiệu bài: Phép cộng trong
phạm vi 5 Ghi đề
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng,
bảng cộng trong phạm vi 5
-Gắn 4 con cá, thêm 1 con cá Hỏi có
tất cả mấy con cá?
-Gọi học sinh trả lời
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5
-Gắn 1 cái mũ thêm 4 cái mũ Hỏi có
tất cả mấy cái mũ?
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5
-H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép
tính?
Cá nhân, lớp
Nhắc lại đề bài
1 em trả lời: có 4 con cá thêm 1 con cá được 5 con cá
Cả lớp gắn 4 + 1 = 5, đọc cả lớp
Học sinh quan sát nêu đề toán
1 em trả lời: có 1 cái mũ thêm 4 cái mũ là 5 cái mũ
1 + 4 = 5 Đọc cả lớp
Kết quả 2 phép tính bằng nhau
Trang 16-Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỡ
các số thì kết quả không thay đổi
-Gắn 3 con vịt thêm 2 con vịt
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Gắn 2 cái áo thêm 3 cái áo
-Cho học sinh nhận xét về 2 phép
tính vừa gắn
-Cho học sinh đọc lại toàn bài, giáo
viên xóa dần kết quả
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành :
Bài 1:
Cho học sinh nêu yêu cầu, gọi 1 em
lên sửa bài.Học sinh nhận xét
Bài 2:
– Học sinh nêu yêu cầu ,hướng dẫn
học sinh tự làm bài, 1 em lên bảng
sửa bài
Bài 4:
Quan sát tranh nêu bài toán
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý
cho học sinh nêu bài toán theo 2 cách
Học sinh nêu lại
Học sinh nêu đề toán, 1 học sinh trả lời
3 + 2 = 5, đọc cả lớp
Học sinh nêu đề toán, 1 học sinh trả lời
2 + 3 = 5, đọc cả lớp
3 + 2 = 2 + 3 Cá nhân, nhóm, lớp
Tính, ghi kết quả sau dấu =
4 + 1= 5 2 + 3= 5 2 + 2= 4 4+1= 5
3 + 2= 5 1 + 4= 5 2 + 3= 5 3+1= 5
cả lớp làm vở, đổi vở sửa bài
Tính Tính theo hàng dọc, viết kết quả thẳng số ở trên
+1 +3 +2
Xem tranh, nêu bài toán
Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả mấy con hươu? Học sinh viết vào ô trống 4 + 1 = 5 Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu