Baøi cuõ: 4’ _ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ học tập cuûa HS.. Nhaän xeùt, tuyeân döông.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 18-8-2008
Có công mài sắt, có ngày nên kim (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Hiểu nội dung bài, hiểu các từ mới: kiên trì, nhẫn nại
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ: Có công mài sắt, cóngày nên kim.
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: nắn nót, mải miết, ôn tồn, nguệch ngoạc, tảng đá, sắt
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Bước đầu biết phân biệt lới kể với lời các nhân vật
3 Thái độ: - Rút ra được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công được.
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Tranh minh hoạ bài đọc như SGK Bảng phụ viết sẵn câu dài cần luyện đọc.
2 HS: SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’)
_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ học tập
của HS Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Có công mài sắt, có ngày nên kim (t1)
* GV treo tranh và hỏi:dẫn dắt GTB Ghi tựa
Hoạt động 1: Đọc mẫu (3’)
a Phương pháp: Đọc mẫu.
- GV đọc mẫu toàn bài
Hoạt động 2: Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
(20’)
a Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- Hãy nêu những từ khó đọc có trong bài?
GV phân tích và ghi lên bảng: nắn nót, mải miết, ôn
tồn, nguệch ngoạc, sắt.
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
- Từ mới: mải miết, kiên trì, nhẫn nại.
- Luyện đọc câu dài:
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm lên thi đọc
- Đọc đồng thanh
Nhận xét Kết luận: Cần ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ
TIẾT 2 : TÌM HIỂU BÀI
1 Ổn định: (1’)
2 Bài mới: Có công mài sắt, có ngày nên kim (t2)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài (16’)
- Hát
- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV
- Một bà cụ và một cậu bé
- Lớp.
- HS lắng nghe
- Hs nối tiếp đọc từng câu
- Hs nêu các từ khó
HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
- HS nêu
HS đọc trong nhóm
- Các nhóm bốc thăm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
-Hát
Trang 2a Phương pháp: Hỏi đáp, giảng giải
* Đoạn 1:
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1
Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
* Đoạn 2:
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2
- GV treo tranh và hỏi:
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
* Đoạn 3:
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3
- Bà cụ giảng giải thế nào?
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
b Kết luận: Công việc dù khó khăn đến đâu, nhưng nếu
ta biết kiên trì nhẫn nại thì mọi việc sẽ thành công.
Hoạt động 2: Luyện đọc lại (12’)
a Phương pháp: Thực hành, thi đua.
- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai
- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm
Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai
Nhận xét, tuyên dương
b Kết luận: Cần đọc đúng giọng nhân vật.
4 Củng cố – Dặn dò: (1’)
- Em thích nhân vật nào? Vì sao?
- Liên hệ thực tế GDTT
- Nhận xét tiết học
- Luyện đọc thêm Chuẩn bị: Tự thuật.
- HS đọc
- Mỗi khi cầm quyển sách, cậu
… đã viết nguệch ngoạc
HS đọc
- HS quan sát tranh
- Mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu để vá quần áo
- HS đọc
- Mỗi ngày … thành tài
- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài
- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại gian khổ khi làm việc
- HS nêu theo cảm nhận riêng
Lớp, cá nhân.
- HS đọc theo hướng dẫn của GV
- HS đọc theo nhóm 3
- Nhóm bốc thăm thi đọc
HS tự nêu
Trang 3TIẾT 1 Âm nhạc
Ôn tập các bài hát lớp 1
Nghe Quốc ca
MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Nhớ lại các bài hát đã học lớp 1.
- HS biết khi hát Quốc ca phải trang nghiêm
- Biết tác giả của bài Quốc ca là cố nhạc sĩ Văn Cao và hoàn cảnh ra đời của bài hát
2 Kỹ năng: HS biết hát đúng, đều, hoà giọng.
3 Thái độ: Có thái độ nghiêm trang khi chào cờ và nghe Quốc ca.
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Băng nhạc bài Quốc ca, nhạc cụ.
2 HS: Ôn lại các bài hát lớp 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’)Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Ôn tập các bài hát lớp 1- Nghe Quốc ca
Hoạt động 1: Ôn tập các bài hát lớp 1 (15’)
a Phương pháp: Biểu diễn, hỏi đáp.
- GV tổ chức cho HS hát lại bài đã học kết hợp gõ đệm
theo phách, tiết tấu, nhịp và múa minh hoạcavcs bài
haut lớp 1
GV hát mẫu, yêu cầu cả lớp hát lại và kết hợp gõ
đệm theo tiết tấu, theo phách
- GV cho HS xem tranh và xác định tên bài hát và nêu
lý do:
- GV hát mẫu lại từng bài
- GV yêu cầu HS hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu,
phách, nhịp
- Yêu cầu 1 nhóm lên biểu diễn bài “Năm ngón tay
ngoan” Nhận xét
b Kết luận: Cần hát đúng giai điệu và lời bài hát.
Hoạt động 2: Nghe Quốc ca (7’)
a Phương pháp: Trực quan, hỏi đáp.
- GV mở băng nhạc cho HS nghe bài Quốc ca
- GV hô nghiêm và mở băng cho HS nghe bài Quốc ca.
b Kết luận: Khi chào cờ phải thật trang nghiêm.
Hoạt động 3: Củng cố (4’)
a Phương pháp: Trò chơi: GV yêu cầu HS biểu diễn 1
bài hát mà em thích ở lớp 1. Nhận xét tiết học
4 Dặn dò: (1’)Về xem lại bài
Chuẩn bị: Thật là hay.
- Hát
- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV
- 1 HS nhắc lại
- Lớp, nhóm.
- HS lắng nghe
- HS hát và kết hợp gõ đệm theo tiết tấu, nhịp và phác
- HS trả lời
- HS thực hiện
- HS nhìn tranh nêu tên bài hát
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- HS biểu diễn
Lớp.
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
Trang 4TIẾT 1 Toán
Ôn tập các số đến 100
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố về: + Viết số từ 0 đến 100.
+ Thứ tự các số
+ Số có 1 – 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của các số
2 Kỹ năng: Viết đúng các số từ 0 đến 100 theo thứ tự, chân phương.
3 Thái độ: Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
1 GV: 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông.
2 HS: SGK, VBT.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’)
_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ học tập
của HS Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Ôn tập các số đến 100
Hoạt động 1: Ôn các số có 1 – 2 chữ số (12’)
a Phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, thực hành
* Bài 1: GV dán băng giấy 10 ô.
GV nhận xét
- Hướng dẫn HS làm câu b, c Trong các số vừa tìm, các
em tìm số lớn nhất, số bé nhất?
Nhận xét
* Bài 2: GV hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1.
Câu b, c, GV hướng dẫn HS làm tương tự 1b, c
b Kết luận: Lưu ý kỹ dãy số tự nhiên có một chữ số.
Hoạt động 2: Số liền trước, số liền sau (10’)
a Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành
b Kết luận: Số liền trước ít hơn số đã cho 1 đơn vị, số
liền sau nhiều hơn số đã cho 1 đơn vị.
Hoạt động 3: Củng cố (4’)
- a Phương pháp: Trò chơi truyền điện
GV nhận xét, tổng kết tuyên dương
4 Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo).
- Hát
- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV
Cá nhân.
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng sửa câu 1a, lớp làm vào vở
- HS làm miệng và nêu kết quả
- HS sửa bài
- HS đọc đề
- HS làm bài, sau đó sửa bài: 1 HS làm 1 dòng HS nêu miệng
Cá nhân.
- 17
- 15
- Kém 1 đơn vị so với số 16
- HS nhắc lại
- Hơn số 16 1 đơn vị
- HS nhắc lại
- 1 HS khá làm a) 40
- Lớp làm những câu còn lại b) 89 c) 98 d) 100
Lớp.
- HS tham gia chơi
- HS nhận xét
Trang 5Thứ ba ngày 19 tháng 8 năm 2008
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH- TC DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI
I MỤC TIÊU:
- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2 Yêu cầu biết được một số nội dung cơ bản của chương trình và có thái độ học tập đúng
- Một số quy định của giờ học thể dục Yêu cầu nắm vững và vận dụng vào quá trình học tập
- Học giậm chân tại chỗ, đứng lại Yêu cầu thực hiện tương đối đúng
- Ôn trò chơi Diệt các con vật có hại Yêu cầu chơi chủ động.
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn
- Còi
III NỘI DUNG:
Nội dung lượng Định Tổ chức luyện tập
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu
cầu giờ học
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát
2 Phần cơ bản:
- GV giới thiệu chương trình lớp 2
- GV nêu một số quy định khi học giờ thể
dục
- GV chọn cán sự môn thể dục
- Giậm chân tại chỗ
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại.
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát
- GV nhận xét tiết học
- Giao bài tập về nhà
5’
2’
3’
20’
3 – 4’
2 – 3’
2 – 3’
5 – 6’
4 – 5’
5’
2 – 3’
1’
1’
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
&
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
&
Trang 6TIẾT 2 Toán
Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố về: + Cách đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số.
+ Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết và so sánh các số chính Biết phân tích thành thạo số có 2 chữ
số
3 Thái độ: Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Bảng kẻ như bài 1.
2 HS: SGK, VBT.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100 (4’)
KT 3em GV đặt câu hỏi về số liền trước, số liền sau
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)
* Hoạt động 1: Củng cố về cách đọc, viết, phân tích số
trong phạm vi 100 (12’)
* Bài 1: GV làm mẫu 1 bài:
- Yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS sửa bài. Nhận xét
* Bài 2:
- GV yêu cầu HS làm bảng con
Hoạt động 2: So sánh các số (10’)
* Bài 3:- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh hai số.
- GV yêu cầu HS làm bài Sau đó sửa bài bằng hình
thức 3 nhóm tiếp sức điền dấu Yêu cầu lớp giải thích vì
sao điền dấu >, <, =
Nhận xét
Hoạt động 3: Nhận biết các số (4’)
* Bài 4: - GV hướng dẫn:
- Yêu cầu HS làm bài Sửa bài
Nhận xét
* Bài 5: HD cách làm và yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài
Sửa bài Nhận xét.
Hoạt động 3: Củng cố (4’)
- GV cho HS thi đua điền thêm số tròn chục vào dãy số:
10 30 60 80 100
GV nhận xét, tuyên dương
4 Dặn dò: (1’) Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Số hạng – Tổng.
- Hát
- 3 HS lần lượt trả lời câu hỏi của GV
Cá nhân.
- HS đọc đề
- HS làm bài.HS sửa miệng
- HS đọc đề.
- HS làm bài như bài 1
- HS làm vào bảng con, 4 HS lên bảng làm:
Cá nhân, nhóm.
- HS đọc đề
- HS nêu
- HS tự làm bài vào vở
- Lớp.
- HS đọc đề
- HS lắng nghe
HS làm bài, 2 HS lên sửa bài
- HS đọc đề.
- HS lắng nghe
- HS làm bài:
- HS sửa bài miệng
Lớp.
- HS thi đua
Trang 7TIẾT 1 Kể chuyện
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Dựa vào trí nhớ và tranh, HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện.
2 Kỹ năng: Bước đầu biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi lời kể cho phù hợp
với nội dung Biết làm quen với cách dựng lại câu chuyện theo vai
3 Thái độ: Yêu thích kể chuyện.
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Tranh minh hoạ như SGK.
2 HS: SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’)
- GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ học tập
của HS Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: GTB Ghi tựa.
Hoạt động 1: Kể từng đoạn (15’)
-GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- GV treo tranh và hỏi nội dung từng tranh
- GV yêu cầu HS kể nội dung từng tranh
- GV yêu cầu HS kể trong nhóm
- GV yêu cầu HS kể trước lớp
- Nhận xét
b Kết luận: Cần kể đúng nội dung của tranh.
Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện (10’)
-GV yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện bằng cách liên
kết từng đoạn lại với nhau GV lưu ý HS từng giọng
nhân vật và kèm theo nét mặt, cử chỉ khi kể chuyện
Nhận xét
b Kết luận: Cần kể đúng giọng nhân vật, khi kể cần kết
hợp với nét mặt, cử chỉ.
4 Củng cố – Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện kể
- Chuẩn bị: Phần thưởng.
- Hát
- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV
Cá nhân, nhóm.
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS kể trước lớp:
o Tranh 1: Ngày xưa, có 1 cậu
bé làm việc gì cũng chán ….
o Tranh 2: Một hôm, trên
đường đi, cậu gặp một bà cụ …
o Tranh 3: Hôm nay, bà mài
một ít, ngày mai bà lại mài thì chắc chắn có ngày nó thành kim.
o Tranh 4: Cậu bé thấm thía
lời bà, cậu tức tốc quay về nhà, ngồi vào bàn học, sau này cậu trở thành 1 người có ích.
-Lớp, cá nhân.
- HS kể
Trang 8TIẾT 1 Đạo đức
Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ.
2 Kỹ năng: - Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
3 Thái độ: - HS biết đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ.
LẤY NX : 1.1 (CC 1,2,3) ; ĐTHS : TỔ 1,2
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Phiếu giao việc.
2 HS: VBT.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’)
- Yêu cầu tổ trưởng kiểm tra và báo lại cho GV
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 1)
* Hôm nay, chúng ta sẽ học bài Học tập, sinh hoạt đúng
giờ (tiết 1) Ghi tựa.
Hoạt động 1: Nêu ý kiến (14’)
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo luận và trình
bày những tình huống sau:
o Tình huống 1: Trong giờ học Toán, cô giáo đang
hướng dẫn cả lớp làm bài Bạn Minh tranh thủ làm bài
tập Tiếng Việt, còn bạn Hùng vẽ máy bay lên vở nháp
Hai bạn làm như vậy đúng hay sai ? Tại sao ?
o Tình huống 2: Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ, riêng An
vừa ăn vừa xem truyện tranh Theo em, bạn An đúng
hay sai ? Vì sao ?
Làm 2 việc cùng một lúc không phải là học tập, sinh
hoạt đúng giờ.
o Tình huống 3: Nga đang ngồi xem ti vi rất hay…
o Tình huống 4: Đầu giờ học, Nam và Hằng đi học
trễ…
o Với tình huống 3, 4 GV cho HS sắm vai
b Kết luận: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử, ta nên
chọn cách phù hợp.
Hoạt động 2: Giờ nào việc nấy (6’)
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi sắm vai
GV nhận xét
b Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời gian
học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi.
4 Củng cố – Dặn dò: (4’) - Củng cố nội dung bài học.
- Nhận xét tiết học.Chuẩn bị: Học tập, sinh hoạt đúng
giờ (tiết 2)
- Hát
- HS kiểm tra rồi báo lại cho GV
- Nhóm.
4 nhóm nhận việc, thảo luận và trình bày
- HS thảo luận trong nhóm, phân vai đóng thử trong nhóm -Đại diện trong nhóm trình bày trước lớp
-Các nhóm khác nhận nhận xét
Lớp.
- HS chơi trò chơi làm phóng viên
Trang 9TIẾT 1
Chính tả
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “Có công mài sắt, có ngày nên kim” -
Củng cố quy tắc viết c / k
- Học bảng chữ cái: Điền dúng các chữ cái vào ô trống
2 Kỹ năng: Qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn: Chữ cái đầu câu phải
viết hoa, chữ đầu đoạn viết lùi vào 1 ô, kết thúc câu có dấu chấm
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn chữ giữ vở.
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Bảng lớp viết sẵn đoạn văn tập chép Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3.
2 HS: Vở, VBT.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’)
_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ học tập
của HS Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: GTB Ghi tựa.
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép (19’)
a Phương pháp: Thực hành, hỏi đáp.
- GV đọc bài chép
- Đoạn chép này từ bài nào?
- Đoạn này là lời của ai nói với ai?
- GV yêu cầu HS nêu những từ khó viết có trongbài
- GV Nhận xét
- GV yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài vào vở
- GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn những HS nào viết
còn lúng túng
GV thu vở chấm, nhận xét
b Kết luận: Chú ý cách trình bày, cách viết hoa.
Hoạt động 2: Luyện tập (6’)
a Phương pháp: Thực hành, trực quan
* Bài 2: GV làm mẫu từ đầu.
- GV yêu cầu lớp làm vào vở
Nhận xét
* Bài 3: GV làm mẫu: á ă
- GV yêu cầu lớp viết vào vở những chữ cái còn
thiếu trong bảng
- Yêu cầu HS đọc bảng chữ cái vừa viết
Nhận xét
b Kết luận: Nhớ kỹ thứ tự những chữ cái trong bảng.
4 Củng cố – Dặn dò: (1’)
GV hướng dẫn HS học thuộc bảng chữ cái
-Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi ?
- Hát
- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV
-HS lắng nghe
- Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Bà cụ nói với cậu bé
- HS nêu
HS viết từ khó vào bảng con: ngày,
mài, sắt, cháu, cậu bé.
- HS viết
Lớp.
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS theo dõi
- HS làm bài vào VBT
HS đọc yêu cầu của bài
- HS theo dõi
- HS làm vào vở, 9 HS lên bảng điền vào
- 5 –10 HS đọc
- HS học theo hướng dẫn của GV
- HS bốc thăm thi đua đọc thuộc
Trang 10Thứ tư ngày 20 tháng 8 năm 2008
Tự thuật
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Nắm được nghĩa và cách dùng các từ mới được giải nghĩa sau bài học, các từ chỉ đơn vị hành chính
- Nắm được những thông tin chính về bạn.; Bước đầu có khái niệm về 1 bản tự thuật
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: quê quán, quận, tỉnh, xã, huyện, Hàn Thuyên
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa 2 phần: yêu cầu và trả lời
3 Thái độ: - Tạo HS thích học môn Tiếng Việt.
II CHUẨN BỊ:
1 GV: bảng phụ ghi sẵn nội dung bản tự thuật.
2 HS: SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Có công mài sắt, có ngày nên kim (4’)
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Tự thuật
Hoạt động 1: Luyện đọc :-GV đọc mẫu toàn bài.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng dòng cho đến hết bài
- Hãy nêu những từ khó đọc có trong bài?
GV phân tích và ghi lên bảng: quê quán, quận, tỉnh, xã,
huyện, Hàn Thuyên
- GV hướng dẫn HS ngắt nhịp:
- GV luyện HS đọc đoạn, lưu ý đọc tự thuật không cần đọc
diễn cảm
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
Nhận xét
b Kết luận: Cần ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (10’)
.-Em biết được những gì về bạn Thanh Hà?
- Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy?
GV chỉ cho HS thấy rõ lợi ích của bản tự thuật
- GV tổ chức cho HS chơi trò phóng viên cho câu hỏi 3, 4:
Nhận xét
b Kết luận: Cần nắm rõ về cách trả lời cho bản tự thuật của
mình.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại (5’)
- GV lưu ý kỹ cho HS về cách đọc bản tự thuật
- Yêu cầu HS đọc bản tự thuật
- Tổ chức cho HS thi đua đọc bản tự thuật
Nhận xét
b Kết luận: Nắm rõ cách đọc bản tự thuật.
4 Củng cố – Dặn dò: (1’)Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Phần thưởng.
- Hát
- 4 HS đọc, 1 HS/ 1 đoạn và trà lời câu hỏi
- 1 HS nhắc lại
-Lớp, cá nhân.
- HS lắng nghe
- HS đọc nối tiếp từng dòng
- HS nêu
- HS đọc
Các nhóm lên thi đọc
7 – 8 HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đọc trong nhóm
- Các nhóm bốc thăm thi đọc
- Lớp tham gia chơi
- Nhóm.
- HS lắng nghe
- 1/3 lớp đọc
- HS thi đua đọc