Các hoạt động : Giới thiệu bài: Thực hành: Đi thăm 1’ thieân nhieân Hoạt động 1: Đi thăm thiên nhiên 33’ Mục tiêu: Khái quát hoá những đặc điểm chung của những thực vật và động v[r]
Trang 1Thứ Hai ngày 21 tháng 3 năm 2010
Hoạt động tập thể Toàn trường chào cờ
Tập đọc - kể chuyện: Buổi học thể dục
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi; Ga - rô - nê, New - li, khuyến khích, khuỷu tay
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ mới: Gà tây, bò mộng, chật vật
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm <@> khó của HS bị tật nguyền
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài - HS nghe
GV @7 dẫn cách đọc
b HS luyện đọc:
- Đọc từng câu:
+ GV viết bảng các tên riêng @7
- 2 - 3 HS đọc - lớp đọc đồng thanh
- HS tiếp nối đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm @7 lớp
+ GV @7 dẫn ngắt, nghỉ đúng - HS nghe
- HS nối tiếp đọc đọan + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giaỉ nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc ĐT Đoạn 1
- 1HS đọc cả bài
3 Tìm hiểu bài
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ? -> Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng
một cột cao
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể
dục @ thế nào ?
-> Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo @ hai con khỉ ; Xtác - đi thở hồng hộc, mặt đỏ @ gà tây
- Vì sao Nen - li đ@ợc miễn tập thể dục ? - Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù
- Vì Nen - li cố xin thầy cho đ@ợc tập
nh@ mọi ng@ời ? - Vì cậu muốn <@> qua chính mình, muốn làm cái việc
- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? -> Nen - li leo lên một cách chật vật,
mặt đỏ @ lửa
- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt
cho câu chuyện? -> VD: Cậu bé can đảm Nen - li dũng cảm
4 Luyện đọc lại:
Trang 2B Kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật
2 Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các HĐ dạy học:
Tập đọc
A KTBC: Đọc bài: Tin thể thao (2HS )
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Kể chuyện
2 HD học sinh kể chuyện - HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1
nhân vật
- GV nhắc HS: Chú ý nhập vai theo lời
-> GV nhận xét
- Từng cặp HS tập kể
- 1 vài HS thi kể @7 lớp -> HS bình chọn
- GV nhận xét ghi điểm
C Củng cố dặn dò:
- Nêu ND chính của bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
+ Đánh giá tiết học
Toán: Diện tích hình chữ nhật
A Mục tiêu:
- Vận dụng quy tắc tính diện tích CN để tính diện tích của một số HCN đơn giản theo
đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông
B Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ phần bài mới
- Phấn màu
- Bảng phụ viết bài tập 1
C Các hoạt động dạy học:
- GV h@ớng dẫn cách đọc - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu
chuyện
- HS đọc phân vai
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Trang 3I Ôn luyện: BT 2,3( tiết 140) (2HS)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
- GV phát cho mỗi HS 1 HCN - HS nhận đồ
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu
- HS nêu: 4 x 3
4 + 4 + 4
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy
có tất cả bao nhiêu ô vuông? -> HCN ABCD, có: 4 x 3 = 12 (ô vuông)
- Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu? - Là 1 cm2
- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều rộng - HS thực hành đo
- HS nêu kết quả
+ Chiều dài 4 cm, rộng: 3cm
- Yêu cầu HS thực hiện phép nhân -> 4 x 3 = 12
- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2,
12cm2 là DT của HCN ABCD
- Vậy muốn tính DT HCN ta làm @ thế
nào ? - Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đv đo)
-> Nhiều HS nhắc lại
2.Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 + 2 +3: Củng cố về tính diện tích
HCN
a Bài 1 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào SGK a DT HCN là:
10 x 4 = 40 (cm2)
b Chu vi HCN là:
- GV gọi HS đọc bài, Nhận xét (10 + 4) x 2 = 28 (cm)
- GV nhận xét
b Bài 2 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở
Chiều rộng: 5cm Diện tích của miếng bìa HCN là:
- GV gọi HS đọc bài - 2 HS đọc - NX
Trang 4- GV nhận xét
c Bài 3 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở a DT hình CN là:
5 x 3 = 15 (cm2)
b Đổi 2dm = 20 cm
DT hình chữ CN là:
- GV nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Nêu công thức tính DT ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Đạo đức:Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (t2)
I Mục tiêu:
- HS biết sử dụng tiết kiệm @7% biết bảo vệ nguồn @7 để không bị ô nhiễm
- HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí @7 và ô nhiễm nguồn @7
II Tài liệu - phương tiện:
- Phiếu học tập
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: Nếu không có @7! cuộc sống con @_ sẽ @ thế nào ? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Xác định các biện pháp
* Tiến hành:
- GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần +@> lên trình bày kết
biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn @7 -> Các nhóm khác nhận xét
- HS bình trọn biện pháp hay nhất
- GV nhận xét kết quả hoạt động của các
nhóm, giới thiệu các biện pháp hay và
khen HS
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
* Tiến hành
- GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm
- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong
Trang 5phiếu và giải thích lý do
- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm nên trình bày
- HS nhận xét
* GV kết luận:
a Sai vì +@> @7 sạch chỉ có hạn và rất nhỏ so với nhu cầu của con @_
b Sai, vì nguồn @7 ngầm có hạn
c Đúng, vì nếu không làm @ vậy thì ngay từ bây giờ chúng ta sẽ không đủ @7 dùng
c Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh ai
đúng
* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm để
tiết kiệm và bảo vệ nguồn @7
* Tiến hành
- GV chia HS thành các nhóm và phổ
biến cách chơi
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc
-> GV nhận xét đánh giá kết quả chơi
* Kết luận chung: (@7 là tài nguyên quý Nguồn @7 sử dụng trong cuộc sống
chỉ có hạn Do đó chúng ta cần phải sử dụng hợp lý
3 Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
Thứ Ba ngày 22 tháng 3 năm 2010
Thể dục: Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ Trò chơi: " Nhảy đúng nhảy nhanh"
I Mục tiêu:
@j đối chính xác
- Chơi trò chơi "Nhảy đúng nhảy nhanh" Yêu cầu tham gia chơi @j đối chủ động
II Địa điểm - phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân @_! vệ sinh sạch sẽ
- k@j tiện: Kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Trang 6A.Phần mở đầu 5 - 6' - ĐHTT:
x x x
1 Nhận lớp: x x x
- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp phổ biến nội dung x x x
2 KĐ B Phần cơ bản 23 - 25' 1 Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ 2 x 8N - ĐHTL 2 - 3l - HS tập - cán sự điều khiển - HS thi giữa các tổ 1 lần bài thể dục - GV tuyên =@j 2 Chơi trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh - GV nêu tên trò chơi, cách chơi - HS chơi trò chơi - ĐHTC: C Phần kết thúc 5' - ĐHXL: - Đi lại thả lỏng và hít thở sâu x x x
- GV + HS hệ thống bài x x x
- Nhận xét và giao bài tập về nhà
Tự nhiên xã hội: Thực hành; đi thăm thiên nhiên I/ Muùc tieõu :
1. Kieỏn thửực : giuựp HS bieỏt:
- Khaựi quaựt hoaự nhửừng ủaởc ủieồm chung cuỷa nhửừng thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt ủaừ hoùc
2. Kú naờng : Veừ, noựi hoaởc vieỏt veà nhửừng caõy coỏi vaứ caực con vaọt maứ hoùc
sinh quan saựt ủửụùc khi ủi thaờm thieõn nhieõn
3. Thaựi ủoọ : Coự yự thửực giửừ gỡn, baỷo veọ caõy coỷ ủoọng vaọt trong thieõn nhieõn.
II/ Chuaồn bũ:
Giaựo vieõn : caực hỡnh trang 108, 109 trong SGK
Hoùc sinh : SGK.
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu :
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Trang 71. Khởi động : ( 1’ )
2. Bài cũ: Thú ( 4’ )
- So sánh và tìm ra những điểm giống và khác
nhau giữa một số loài thú rừng và thú nhà
- Tại sao chúng ta cần bảo vệ các loài thú rừng ?
- Nhận xét
3. Các hoạt động :
Giới thiệu bài: Thực hành: Đi thăm
thiên nhiên
Hoạt động 1: Đi thăm thiên nhiên (
33’ )
Mục tiêu: Khái quát hoá những đặc điểm
chung của những thực vật và động vật đã học
Phương pháp: thảo luận, giảng giải
Cách tiến hành :
- Giáo viên dẫn học sinh đi thăm thiên nhiên ở gần
trường hoặc ở công viên hay vườn thú
- Giáo viên hướng dẫn giới thiệu cho học sinh nghe
về các loài cây, con vật được quan sát
- Giáo viên yêu cầu các nhóm học sinh quan sát,
thảo luận và trả lời câu hỏi theo gợi ý:
+ Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và
các con vật các em được thấy
- Hát
- Học sinh nêu
( 1’ )
- Học sinh đi tham quan: quan sát, ghi chép
- Học sinh thảo luận nhóm và ghi kết quả ra giấy
4. Nhận xét – Dặn dò : ( 1’ )
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về nhà vẽ tranh, vẽ một loài cây, một con vật đã quan sát được
- Chuẩn bị : bài 58 : Thực hành: Đi thăm thiên nhiên
To¸n: LuyƯn tËp
A Mơc tiªu:
- Giĩp HS: RÌn kÜ n¨ng tÝnh diƯn tÝch h×nh ch÷ nhËt cã kÝch @7 cho @7
B §å dïng d¹y häc:
- H×nh vÏ trong bµi tËp 2
C C¸c H§ d¹y häc:
I ¤n luyƯn: + Nªu c¸ch tÝnh chu vi HCN ?
Trang 8+ Nêu tính diện tích HCN ? -> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
a Bài 1: * Củng cố về tính chu vi và diện
tích của HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét Đáp số: 320 cm2; 96 cm
- GV nhận xét
b Bài 2: Củng cố về tính diện tích của
HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
a Diện tích hình CN ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích CN DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2)
b Diện tích hình H là:
b 240 cm2
c Bài 3: Củng cố về tính diện tích hình
chữ nhật
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
Chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật:
Đáp số: 50 cm2
HS nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả (Nghe viết)
Trang 9Buổi học thể dục
I Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn của truyện buổi học thể dục Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến
2 Viết đúng các tên riêng @_ @7 ngoài trong truyện: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác
- đi , Ga - rô - nê, Nen - li
3 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn dễ viết sai:
s/x; in/inh
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết bài tập 3a
III Các HĐ dạy - học:
A KTBC: GV đọc: Bóng ném, leo núi, bơi lội (HS viết bảng con)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài:
2 HD nghe viết
a HD chuẩn bị
- GV đọc đoạn chính tả - HS nghe
- 2HS đọc lại
- HD nhận xét:
+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ? - Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc
kép
+ Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa
?
- Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu, tên riêng
- GV đọc 1 số tiếng khó: New - li, cái xà,
khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống
- HS luyện viết vào bảng con
-> GV quan sát sửa sai
- GV quan sát, HD uấn nắn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chìm, đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
a BT (2a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết
- HS nhận xét
- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti
Trang 10- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK
- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm
4 Củng cố dặn dò a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Thứ Tư ngày 23 tháng 3 năm 2010
Thủ công Làm đồng hồ để bàn (T2)
I Mục tiêu:
II Chuẩn bị:
- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, hồ dán, kéo
III Các hoạt động dạy học
3 Hoạt động 3:
HS thực hành
5' a Nhắc lại quy
trình - GV gọi HS nhắc lại quy trình - 2HS
+ B1: Cắt giấy + B2: Làm các bộ phận + B3: Làm thành đồng
hồ hoàn chỉnh 15' b Thực hành - GV nhắc HS khi gấp miết kĩ các
- HS nghe
- Trang trí đồng hồ @ vẽ những ô nhỏ làm lịch ghi thứ, ngày
- GV tổ chức cho HS làm đồng hồ
+ GV quan sát, HD thêm cho HS 7' c R@ bày - GV tổ chức cho HS @ bày sản
phẩm
- HS nhận xét -> GV khen ngợi, tuyên =@j
những HS thực hành tốt
- Đánh giá kết quả học tập của HS 5' Củng cố dặn dò
Trang 11- GV nhận xét sự chuẩn bị, t2 học tập và kĩ năng thực hành của HS - HS nghe
- Dặn dò giờ học sau
Tập đọc:
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: Giữ gìn, @7 nhà, luyện tập, +@, thông, ngày nào,
- Biết đọc bài với giọng rõ, gọn, hợp với văn bản kêu gọi
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa những từ mới: Dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, +@, thông
- Hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ
Từ đó, có ý thức tập luyện để bồi bổ sức khoẻ
II Đồ dùng dạy học:
- ảnh Bác Hồ đang tập thể dục
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: Đọc thuộc lòng những khổ thơ mình thích trong bài bé thành phi công
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài
- GV @7 dẫn cách đọc - HS nghe
b 6@7 dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn @7 lớp:
+ GV @7 dẫn cách ngắt nghỉ - HS nối tiếp đọc từng đoạn
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
3 Tìm hiểu bài.
- Sức khoẻ cần thiết @ thế nào trong
việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ? - Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng @7 nhà, gây đời sống mới
- Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi
@_ yêu @7 ? -> Vì mỗi @_ dân yếu ớt tức là cả @7 yếu ớt, mỗi một @_ dân khoẻ là cả
@7 mạnh khoẻ
- Em hiểu ra điều gì sau khi học bài tập
4 Luyện đọc lại
- 1 HS đọc toàn bài
- 1vài HS thi đọc
- HS nhận xét
Trang 12- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu: Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy
I Mục tiêu:
1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thể thao: Kể đúng tên một số môn thể thao, tìm đúng
từ ngữ nói về kết quả thi đấu
2 Ôn luyện về dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh về các môn thể thao
- 2 tờ phiếu ghi Bài tập 1
- Bảng lớp viết BT3
III Các HĐ dạy - học:
A KTBC: - Làm miệng BT2 (tiết 28) (1HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
a Bài tập 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Từng HS làm bài cá nhân
- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu to chia lớp
- 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức
- HS đọc kết quả
-> HS nhận xét -> GV nhận xét Tuyên =@j a Bóng: Bóng đá, bóng rổ
b Chạy: chạy <@> rào, chạy việt dã
c Đua: Đua xe đạp, đua ô tô
d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa
- GV yêu cầu HS đọc bài đúng - Cả lớp đọc ĐT
b Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài CN
- HS nhận xét
- 1HS đọc lại truyện vui
Trang 13+ Anh chàng trong truyện có cao cờ
không ? Anh có thắng ván cờ nào trong
cuộc chơi không ?
-> Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào
+ Truyện đáng @_ ở điểm nào ? -> Anh dùng cách nói tránh để khỏi nhận
là mình thua
c Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở a Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,
b Muốn cơ thể khoẻ mạnh,
c Để trở thành con ngoan, trò giỏi,
- GV gọi HS đọc bài - 3 -> 4 HS đọc
-> HS nhận xét -> GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Toán Diện tích hình vuông
A Mục tiêu:
- Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông
B Đồ dùng dạy học:
- Mỗi HS 1 HV kích @7 3cm
C Các HĐ dạy học.
I Ôn luyện
- Nêu cách tính diện tích CN ?
- Nêu quy tắc tính chu vi HV?
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu quy tắc tính DT hình vuông.
- GV phát cho mỗi HS 1 hình vuông đã
+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô
? -> HS nêu VD: 3 x 3hoặc 3 + 3 +3
- GV @7 dẫn cách tính
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? -> Mỗi hàng có 3 ô vuông
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông - HV ABCD có:
Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ? 3 x 3 = 9 (ô vuông)
... data-page="10">- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm - HS làm vào SGK
- GV mời HS lên bảng làm - 3HS... nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu tập
- Yêu cầu HS làm cá nhân - HS làm
- 1HS đọc - HS lên bảng viết
- HS nhận xét
- GV gọi HS đọc làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti