o Kỹ năng: - Đọc trơn toàn bài - Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ - Biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật Hà, ông, bà o Thái độ: Biết thể hiện lòng kín[r]
Trang 1TIẾT 10 Thủ công
GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
o Kiến thức: - HS biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui
- HS nắm được quy trình gấp
o Kỹ năng: Gấp được thuyền phẳng đáy có mui với các nếp gấp phẳng đều, đẹp.
o Thái độ: -HS hứng thú, yêu thích môn gấp thuyền.
LẤY NX :1.1, 1.2 (CC 1,2,3 ) ĐTKT : TỔ 2
II CHUẨN BỊ:
o GV: Tranh minh họa, mẫu thuyền phẳng đáy có mui
- Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui
o HS: Giấy thủ công, keo, bút màu.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động: (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) “Gấp thuyền phẳng đáy có mui
(T1)”
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước gấp
- GV nhận xét, tuyên dương
3.Bài mới: (30’) “Gấp thuyền phẳng đáy có mui (T2)”
- GVGTB - ghi bảng tựa bài
Hoạt động 1: Thực hành gấp (20’)
Bước 1: HS làm mẫu
- Cho HS lên thực hiện lại các thao tác
- Cho lớp nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, sửa chữa
Bước 2: Thực hành gấp thuyền phẳng đáy có mui
- GV tổ chức cho HS thực hành gấp thuyền
- Yêu cầu mỗi em lấy ra 1 tờ giấy thủ công hình chữ nhật
- GV lưu ý một số việc khi gấp
Hoạt động 2: Hướng dẫn trang trí (5’)
Bước 1: Hướng dẫn trang trí
- GV gợi ý cho HS trang trí sản phẩm
- Cho HS thực hành trang trí
- GV đến từng nhóm để quan sát Chú ý uốn nắn giúp đỡ
những HS còn yếu, lúng túng
- Đánh giá sản phẩm của HS
3 Tổng kết – Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: “Kiểm tra chương I: Kỹ thuật gấp hình”
- Về nhà: Tập gấp nhiều lần cho thành thạo
-4 bước:
-HS nhắc lại
- HS thực hiện
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe, theo dõi
- HS thực hành
- 6 nhóm thi đua
- Trưng bày sản phẩm lên bàn
Trang 2Thứ hai ngày 20/10/2008
NS : 17/10/2008
SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
o Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của các từ mới và những từ quan trọng: cây sáng kiến, lập
đông, chúc thọ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
o Kỹ năng: - Đọc trơn toàn bài
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật (Hà, ông, bà)
o Thái độ: Biết thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà trong gia đình
II CHUẨN BỊ:
o GV: - Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
o HS: - SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động: (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) “Kiểm tra định kỳ”
- Nhận xét bài kiểm tra
3 Bài mới: (30’) “Sáng kiến của bé Hà”
- GVGTB.- ghi bảng tựa bài
Hoạt động 1: Đọc mẫu (3’)
GV đọc mẫu toàn bài
- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ (20’)
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: lập đông, ngạc
nhiên,chúc thọ, giải thích, rét
- GVyêu cầu HS Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải
nghĩa từ
- Gv giải nghĩa từ
-Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài
- Hướng dẫn đọc lời của bé Hà, của người dẫn chuyện,
của ông.Nhấn giọng: ngày ông bà, chùm điểm mười
- GV chuẩn bị các câu dài ở bảng phụ
-Gọi HS đọc lại các câu
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm (3’)
- Cho HS luyện đọc trong nhóm 4 HS – xếp số thứ tự
-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm (5’)
- Trò chơi “chuyền hoa” qua 2 dãy, hát 1 bài hát, hết bài
hát hoa đến nhóm số nào thì nhóm số đó đọc phân vai
- Cô nhận xét, tuyên dương
- Hát
- HS nêu
-HS nhắc lại -HS theo dõi
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- HS nêu: chú giải
- Luyện đọc các câu: “Bố ơi,/sao không có ngày của ông bà,/ bố nhỉ?//” (giọng
thắc mắc) ……
- HS đọc
- Hoạt động nhóm
Trang 3-Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
TIẾT 2 : TÌM HIỂU BÀI
Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài (16’)
- Hướng dẫn HS đọc thầm và trả lời các câu hỏi thong SGK
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 2: Luyện đọc lại (15’)
- Đại diện nhóm lên bốc thăm (1,2,3,4)
-Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
Hoạt động 3: (1’) Củng cố
3 Nhận xét – Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện
cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK
Chuẩn bị: Bưu thiếp
-HS luyện đọc trong nhóm 4 HS
-HS thi đọc
- HS nhận xét -Cả lớp đọc
-Mở SGK trang 78
-Đại diện 4 nhóm lên bốc thăm và tự phân vai đọc theo thứ tự số thăm đã bốc
- Nhận xét
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
o Kiến thức: Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong 1 tổng.
- Phép trừ trong phạm vi 10ø
- Giải toán có lời văn
o Kỹ năng: HS biết tìm số hạng chưa biết trong 1 tổng
- HS biết trừ có nhớ trong phạm vi 10
o Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ:
o GV: - Bảng phụ ghi BT 3
o HS: - SGK, BTT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Tìm 1 số hạng trong 1 tổng (4’)
- Ghi bảng: x + 7 = 10 41 + x = 75
- Gọi tên thành phần
- Nêu qui tắc:Muốn tìm số hạng … Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Luyện tập (30’)
- GTB Ghi tựa
Hoạt động 1: Tìm số hạng chưa biết (10’)
* Bài 1: Tìm x
“Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng
đã biết”
Hoạt động 2: Tính (10’)
* Bài 3: Yêu cầu nhẩm, ghi kết quả
+Vì sao 10 – 1 – 2 và 10 – 3 có kết quả bằng nhau?
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện
- 1 HS nhắc lại
- Hoạt động lớp, cá nhân.
- HS nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở và nêu:
- HS nhắc lại
- Nêu yêu cầu, cách làm, làm
Trang 4* Bài 2: Tính nhẩm
Hoạt động 3: Giải toán (10’)
* Bài 4: Hướng dẫn phân tích đề
- GV chốt: “Muốn tìm số quả quýt ta làm thế nào?”
- GVthu vở chấm điểm
* Bài 5: tự giải
Khoanh tròn vào chữ số có kết quả đúng
4 Dặn dò:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị “Số tròn chục, trừ đi một số”
vào vở BTT
- Vì 3 = 1 + 2
- Nêu cách nhẩm và điền kết quả, giơ bảng Đ,S
-2 HS đọc đề Nêu miệng: “lấy tổng số quả trừ đi số quả cam”
- HS nêu:
- Cả lớp nhắc lại
Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2008
NS : 18/10/2008
ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thuộc bài, động tác tương đối chính xác
- Học sinh tích cực, chủ động, hứng thú trong tập luyện
LẤY NX 3 (CC1,2,3) ; ĐTKT : TỔ3
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN.
_ Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn
_ Còi, khăn
III NỘI DUNG
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu
cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp
- Xoay các khớp: cổ tay, cánh tay, hông,
đầu gối
2 Phần cơ bản:
- Ôn bài thể dục phát triển chung
- Thi thực hiện bài thể dục
- Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”.
3 Phần kết thúc:
- Thả lỏng
- Cúi người thả lỏng
- GV nhận xét tiết học
- Giao bài tập về nhà
6’
1’
2’
2’
24’
8’
6’
2’
1’
1’
1’
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
&
X X X X
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x &
Trang 5
TIẾT 47 Toán
SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
o Kiến thức: Biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1
hoặc 2 chữ số (có nhớ)
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong 1 tổng
o Kỹ năng: Rèn kỹ năng đặt tính, thực hiện phép tính.
- Biết cách trình bày bài tìm số hạng chưa biết
o Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II CHUẨN BỊ:
o GV: - 4 bó que tính (mỗi bó 10 que tính)
o HS: - Bồ đồ dùng học toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: “Luyện tập” (4’)
- Ghi bảng: x + 8 = 10
x + 2 = 10
30 + x = 58
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (31’) “Số tròn chục trừ đi một số”
- GVGTB - GV ghi tựa
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ (8’)
- GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để tìm kết quả
- Cô có bao nhiêu que tính?
- 40 que tính gồm mấy chục mấy đơn vị?
- Yêu cầu HS gắn số
- Bớt đi bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS gắn số
- Yêu cầu HS nêu kết quả
- Nêu cách tính
- Hướng dẫn HS tự đặt tính Gọi HS lên bảng đặt tính
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn tính (5’)
- Giới thiệu phép trừ: 40 – 18
- GV nêu: “Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính, thì ta phải
làm phép tính gì?”
- GV ghi bảng: 40 - 18 = ?
- GV giúp HS tự đặt tính rồi trừ từ phải sang trái
- GV cho vài HS nhắc lại cách trừ (như bài học)
Hoạt động 3: Thực hành (10’)
* Hướng dẫn HS làm bài 1
* Bài 2: Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 2
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- GV sửa bài và nhận xét
- Hát -3 HS lên bảng làm
- 40 - 8
- HS nhắc lại
- 40 que tính
- 4 chục 0 đơn vị
- HS gắn
- 8 que tính
- 32 que tính
- HS tự nêu, thực hiện phép tính
- 0 trừ 8 không được mượn 1 thành 10
- 10 trừ 8 bằng2 viết 2,nhớ 1
4 bớt 1 còn 3 viết 3
- HS nhắc lại
- Làm phép tính trừ
- HS nêu
- HS làm vở bài tập
Trang 6* Bài 3:Gọi 1 HS đọc đề toán
- Đề bài cho biết gì?
- Đề bài hỏi gì?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính em làm thế nào?
- Đơn vị bài toán?
-GV sửa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò (1’)
- Sửa lại các bài toán sai
- Chuẩn bị bài: 11 trừ đi một số : 11 - 5
- HS đọc đề toán
- HS tự nêu
- Quả cam
- Lớp làm VBT,1 HS giải bảng phụ
SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I MỤC TIÊU:
o Kiến thức: Nắm vững nội dung câu chuyện.
o Kỹ năng: Dựa vào ý chính của từng đoạn, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung
câu chuyện 1 cách tự nhiên, phối hợp lời kể với nét mặt, điệu bộ
- Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- Có khả năng tập trung nghe bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng
o Thái độ: Giáo dục HS luôn quan tâm, biết thể hiện lòng kính yêu ông bà.
II CHUẨN BỊ:
o GV: - Bảng phụ ghi ý chính của từng đoạn
o HS: - Đọc kỹ câu chuyện
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: “Kiểm tra định kỳ” (4’)
- GV nhận xét bài làm của của HS
3 Bài mới: “Sáng kiến của bé Hà”
- GTB GV ghi tựa bài
Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện (17’)
* Câu 1:
- Hướng dẫn HS kể đoạn
- Lưu ý: GV đặt câu hỏi gợi ý (nếu HS lúng túng)
- Kể theo nhóm
- Kể trước lớp
GV có thể chỉ định hoặc các nhóm cử đại diện thi kể
trước lớp
- Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện –
tuyên dương
Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện (10’)
* Câu 1:
- Cho 3 HS đại diện 3 nhóm thi kể, mỗi em kể 1 đoạn, em
khác kể nối tiếp
- Nhận xét, tuyên dương nhóm
- Hát
- HS lắng nghe
- 1 HS nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS kể mẫu đoạn 1
- 1 HS kể đoạn 2
- 1 HS kể đoạn 3
- 1 HS kể đoạn 4
- HS kể trong nhóm
- Thi đua kể
Trang 7- Kể cả câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3: (5’) Trò chơi sắm vai
- Chọn 1 HS làm người dẫn chuyện
- Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò (1’)
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: “Bà cháu”
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc yêu cầu
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thi đua mỗi dãy 1 HS
- HS thực hiện
CHĂM CHỈ HỌC TẬP (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức : HS hiểu: + Như thế nào là chăm chỉ học tập
+ Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì
Kỹ năng : HS thực hiện được giờ giấc học bài, làm bài đầy đủ, bảo đảm thời gian tự
học ở trường và ở nhà
Thái độ :HS có thái độ tự giác học tập.
LẤY NX :1.1(cc 1,2); ĐTKT : TỔ 3,4
II CHUẨN BỊ:
GV : _Phiếu giao việc.
HS : _VBT đạo đức.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Chăm chỉ học tập (tiết1)
- Nêu lợi ích của việc chăm chỉ học tập
_ Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới : “Chăm chỉ học tập (tiết 2)”
* GTB Ghi tựa
Hoạt động 1 : Đóng vai (12’)
_ GV chia nhóm giao việc để sắm vai trong tình huống sau :
* Hôm nay khi Hà chuẩn bị đi học cùng bạn thì bà ngoại
đến chơi Đã lâu Hà chưa gặp bà nên em mừng lắm và bà
cũng mừng Hà băn khoăn không biết nên làm thế nào…
_ GV gọi 1 số HS diễn vai theo cách ứng xử của mình
Nhận xét và ủng hộ ý kiến : Hà nên đi học.Sau buổi học
Hà sẽ về chơi và nói chuyện với bà.
HS cần phải đi học đều và đúng giờ
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm(12’)
_ GV đưa ý kiến để HS bày tỏ thái độ tán thành hay không
tán thành :
Là HS thì ai cũng phải chăm chỉ học tập Thức khuya sẽ
có hại cho sức khoẻ.
Hoạt động 3 : Phân tích tiểu phẩm(12’)
- GV mời HS diễn tiểu phẩm
_ Hát
- 2 hs phát biểu
- Thảo luận nhóm đôi và trình bày kết quả
Lớp chia 2 đội, tán thành giơ hoa màu đỏ, không tán thành giơ hoa xanh
_ Hoa xanh vì thức khuya sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ
Trang 8+ Làm bài tập trong giờ ra chơi có phải là chăm chỉ
không ? Vì sao ?
+ Em có thể khuyên bạn An như thế nào ?
Chăm chỉ học tập là bổn phận của người HS đồng thời
cũng là để giúp cho các em thực hiện tốt hơn, đầy đủ hơn
quyền được học tập của mình.
4 Dặn dò : (1’)
_ Về thực hiện chăm chỉ học tập
_ Chuẩn bị : Thực hành giữa kì I
_ Nhận xét tiết học
_ Một số em diễn
_ HS tự trả lời
NGÀY LỄ
I MỤC TIÊU:
o Kiến thức: Nắm đoạn viết, nội dung đoạn viết: Nói về các ngày lễ lớn trong năm.
- Nắm được luật viết hoa
o Kỹ năng: Chép lại chính xác bài chính tả: Ngày lễ
- Làm đúng các bài tập phân biệt c/k, l/n, thanh hỏi, thanh ngã
o Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
o GV: - Bảng phụ ghi nội dung bài viết
o HS: - Vở, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: “Kiểm tra” (4’)
- GV nhận xét bài làm của của HS
3 Bài mới: (34’) “Ngày lễ”
- GTB Ghi tựa
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép (20’)
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
Đoạn chép nói về ngày gì?
Những chữ nào trong các ngày lễ được
viết hoa?
- GV chốt: Viết hoa vào chữ đầu của mỗi bộ phận tên
- Hướng dẫn viết từ dễ lẫn: hằng năm, Quốc tế Lao động,
Quốc tế Thiếu nhi.
- GV nhận xét, sửa chữa
- GV hướng dẫn chép bài vào vở:
Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
Đọc cho HS dò lỗi
Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
- Hát
- HS nêu
-2 HS đọc lại
- Những ngày lễ
- HS nêu: Ngày Quốc tế Phụ nữ, …
- HS viết bảng con
Trang 9 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả(10’)
- Bài 2: Điền vào chỗ trống c/k
GV tổ chức trò chơi tiếp sức Mỗi tổ
chọn 4 bạn, mỗi bạn điền 1 chữ Đội nào xong trước và đúng thì thắng
Khi nào viết k?
- Bài 3: Điền vào chỗ trống l/n,nghỉ hay nghĩ
- Tổng kết, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò (4’)
- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp, làm bài
tập đúng nhanh
- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại
- Chuẩn bị: “Ông và cháu”
HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu bài
- 4 tổ thi đua
Thứ tư ngày 22/10/2008
NS : 19/10/2008
BƯU THIẾP
I MỤC TIÊU:
o Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ: bưu thiếp, nhân dịp
- Hiểu nội dung của 2 bưu thiếp, tác dụng của bưu thiếp, cách viết 1 bưu thiếp, cách ghi 1 phong bì thư
o Kỹ năng: Đọc trơn toàn bài, đọc đúng từ: bưu thiếp, chóng lớn, Phan Thiết, …
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Biết đọc 2 bưu thiếp với giọng tình cảm, nhẹ nhàng, đọc phong bì thư với giọng rõ ràng, rành mạch
o Thái độ: Biết chúc mừng thầy cô, bạn bè và người thân trong gia đình.
II CHUẨN BỊ:
o GV: - Bảng phụ ghi nội dung của 2 bưu thiếp và phong bì trong bài, SGK
o HS: - SGK, trả lời câu hỏi, 1 bì thư.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Sáng kiến của bé Hà”
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: “Bưu thiếp”
- GVGTB-GV ghi tựa bài
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu
- GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình cảm
- Gọi 1 HS khá giỏi đọc lần 2
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Yêu cầu HS đọc nôí tiếp từng câu
- Hát
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi
HS nhắc lại
- Lớp theo dõi
- 1 HS đọc, cả lớp mở SGK và đọc thầm theo
- HS đọc
Trang 10-Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài.
- Gọi vài HS đọc lại các từ khó
- Yêu cầu HS đọc lại từng bưu thiếp trước lớp và phần đề
ngoài phong bì
- Gọi 1 HS đọc bưu thiếp 1:
- Gọi 1 HS đọc phong bì (đọc phần đề ngoài phong bì)
- Hướng dẫn HS luyện đọc phần ngoài phong bì:
- Yêu cầu HS đọc trong nhóm
- Cho HS thi đọc với nhau tiếp sức, 4 nhóm thi
- Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm
Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung
- Nhắc HS ghi lời chúc ngắn gọn phù hợp với yêu cầu
- Cho HS nối tiếp nhau đọc bài
4 Củng cố, dặn dò (1’)
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS thực hành cách viết bưu thiếp
- Chuẩn bị: “Bà cháu”
- HS nêu: bưu thiếp, chóng lớn,Phan Thiết, BìnhThuận
- HS đọc -1 HS đọc
- HS nêu: chú giải -1 HS đọc
- HS nêu: chú giải
- 1 HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- Mỗi HS đọc 1 bưu thiếp hay phong bì
11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 - 5
I MỤC TIÊU:
o Kiến thức: - HS tự lập được bảng trừ có số bị trừ bằng 11 (nhờ các thao tác trên đồ
dùng học tập) và bước đầu học thuộc bảng trừ đó
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính (dọc) và giải toán
- Củng cố về tên gọi, thành phần, kết quả phép trừ
o Kỹ năng: HS học thuộc bảng trừ 11.
o Thái độ: Tích cực trong học tập.
II CHUẨN BỊ:
o GV: - 1 bó que tính và 1 que rời
o HS: - Que tính, vở bài tập toán.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Số tròn chục trừ đi một số”
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
x + 14 = 60
12 + x = 30
- GV sửa bài, nhận xét
3 Bài mới: “11 trừ đi một số: 11 – 5”
GTB Ghi tựa
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ và lập bảng trừ
Có bao nhiêu que tính?
- Hát
- 2 HS làm
- 11 - 5
- 1 HS nhắc lại