Bài mới ñeximet Giới thiệu bài - Hôm nay các em học bài luyện tập - ghi đầu baøi leân baûng Baøi 1: - Yêu cầu HS tự làm phần a vào bảng con - Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn gạch - [r]
Trang 1MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 1: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu
- Biết nghỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Hiểu Ý nghĩa của câu chuyện: Đề cao lòng tốt và khuyến khích học sinh làm việc tốt
II Chuẩn bị
- GV: SGK + tranh
- HS: SGK
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cũ Ngày hôm qua đâu rồi?
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ TLCH
- Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?
- Kết quả học tập của em ngày hôm qua được in
ở đâu?
3 Bài mới
Giới thiệu:
- GVđọc mẫu
- Luyện đọc câu
- Nêu các từ cần luyện đọc
- Nêu các từ khó hiểu
- Tổ chức cho HS đọc nhóm và góp ý cho nhau
về cách đọc
- Hát
- HS đọc
- HS nêu
- HS khá đọc
- HS đọc từng câu đến hết
- Quen, tuyệt, bàn tán, xếp hạng, sáng kiến
- Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
- HS đọc đoạn 1 và đoạn 2
- Từng nhóm đọc
Trang 2MÔN TẬP ĐỌC
Tiết 2: PHẦN THƯỞNG
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hướng dẫn tìm hiểu bài
Hiểu được ý của đoạn 1,2
- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng có được
thưởng không?
- CV cho HS đóng vai các bạn của Na bí mật
bàn bạc với nhau
- GV giúp HS khẳng định Na xứng đáng
được thưởng vì có tấm lòng tốt rất đáng
quí Trong trường học phần thưởng có
nhiều loại Thưởng cho HSG, thưởng cho
HS có đạo đức tốt, thưởng cho HS tích cực
tham gia lao động, văn nghệ
- Khi Na được thưởng những ai vui mừng?
Vui mừng ntn
1 HS đọc toàn bài
4 Củng cố – Dặn dò
+ Em học điều gì ở bạn Thu?
+ Em thấy việc làm của cô giáo và các bạn
có tác dụng gì
Chuẩn bị: Kể chuyện
- Na xứng đáng được vì người tốt cần được thưởng
- Na xứng đáng được thưởng
vì cần khuyến khích lòng tốt
- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhằm, đỏ bừng mặt
- Cô giáo và các bạn: vui mừng, vỗ tay vang dậy
- Mẹ vui mừng: Khóc đỏ hoe cả mắt
Trang 4MÔN: TOÁN
Tiết 6:LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Trang 5- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đợn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài cm trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ dược đoạn thẳng có độ dài 1 dm
II Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm
- HS: Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cũ Đêximet
- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng: 2dm, 3dm,
40cm
- Gọi 1 HS viết các số đo theo lời đọc của GV
Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu dm?
3 Bài mới
Giới thiệu bài
- Hôm nay các em học bài luyện tập - ghi đầu
bài lên bảng
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm phần a vào bảng con
- Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn gạch
vào điểm có độ dài 1 dm trên thước
-Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào
bảng con
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ
dài 1 dm
Bài 2:
- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và
- - Hát
- HS đọc các số đo: 2 đêximet, 3 đeximet, 40 xăngtimet
- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm
- 40 xăngtimet bằng 4 đeximet
- HS viết:10cm = 1dm,1dm = 10cm
- Thao tác theo yêu cầu
- Cả lớp chỉ vào thước vừa vạch được đọc to: 1 đêximet
- Chấm điểm A trên bảng, đặt thước sao cho vạch 0 trùng với điểm A Tìm độ dài
1 dm trên thước sau đó chấm điểm B trùng với điểm trên
Trang 6dùng phấn đánh dấu
- Hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?(Yêu
cầu HS nhìn lên thước và trả lời)
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn làm đúng phải làm gì?
- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên thước kẻ để
đổi cho chính xác
- Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét và cho
điểm
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ước
lượng số đo của các vật, của người được đưa ra
Chẳng hạn bút chì dài 16…, muốn điền đúng hãy
so sánh độ dài của bút với 1 dm và thấy bút chì
dài 16 cm, không phải 16 dm
- Yêu cầu 3 HS đọc bài làm của mình
4 Củng cố – Dặn dò
- Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành đo
chiều dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở…
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
thước chỉ độ dài 1dm Nối
AB
- 2 dm = 20 cm
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Suy nghĩ và đổi các số đo từ
dm thành cm, hoặc từ cm thành dm
- HS đọc
- Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp
- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Sau đó làm bài vào Vở 2 HS ngồi cạnh nhau có thể thảo luận với nhau
- 3 HS đọc bài làm của mình các em khác nhận xét
Trang 7TUẦN 2 MÔN ĐẠO ĐỨC
Tiết 2:HỌC TẬP,SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I Mục tiêu
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo thời gian biểu
II Chuẩn bị
- GV:.Phiếu giao việc
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cũ Học tập, sinh hoạt đúng giờ
- 3 HS đọc ghi nhớ
- Trong học tập, sinh hoạt điều làm đúng giờ có
lợi ntn?
Thầy nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu:
Hôm nay chúng ta cùng thảo luận về thời gian
biểu
Hoạt động 1: Thảo luận về thời gian biểu
Mục tiêu: HS được bày tỏ ý kiến lớp về việc
học tập, sinh hoạt đúng giờ
Phương pháp: Trực quan
- Cho HS để thời gian biểu đã chuẩn bị lên bàn
và trao đổi với bạn ngồi bên cạnh
Kết luận: Thời gian biểu nên phù hợp với hoàn
- Hát
- HS nêu
- HS nhận xét về mức độ hợp lý của thời gian biểu
- 1 số cặp HS trình bày trước lớp về kết quả thảo luận
Trang 8cảnh gia đình và khả năng bản thân từng em
Thực hiện thời gian biểu giúp các em làm việc
chính xác và khoa học
Hoạt động 2: Hành động cần làm
Mục tiêu: Tự nhận biết thêm về lợi ích và biết
cách thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ
Phương pháp: Nhóm thảo luận
- Nhóm bài 2, 3 trang 5 SGK
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho nhóm tự ghi
việc cần làm và so sánh kết quả ghi
- Kết luận: việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
giúp ta học có kết quả, thoải mái Nó rất
cần
Hoạt động 3: Hoạt cảnh “Đi học đúng giờ”
Mục tiêu: Sắp xếp lại tình huống hợp lý
Phương pháp: Sắm vai
Kịch bản
- Mẹ (gọi) đến giờ dậy rồi, dậy đi con!
- Hùng (ngáy ngủ) con buồn ngủ quá! Cho con
ngủ thêm tí nữa!
- Mẹ: Nhanh lên con, kẻo muộn bây giờ
- Hùng: (vươn vai rồi nhìn đồng hồ hốt hoảng)
ôi! Con muộn mất rồi!
- Hùng vội vàng dậy, đeo cặp sách đi học Gần
đến cửa lớp thì tiếng trống: tùng! tùng! tùng!
- Hùng (giơ tay) lại muộn học rồi!
- Giới thiệu hoạt cảnh
- Cho HS thảo luận
- Tại sao Hùng đi hocï muộn
Kết luận: Cần học tập sinh hoạt đúng giờ
4 Củng cố – Dặn dò
Xem lại bài và thực hiện theo thời gian biểu
Chuẩn bị: Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- ĐDDH: Phiếu giao việc
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp tranh luận
- 2 HS sắm vai theo kịch bản
- HS diễn
- Vì Hùng ngủ nướng
- Hùng thức khuya nên sáng chưa muốn dậy
Trang 9MÔN: CHÍNH TẢ
Tiết3 : PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài phần thưởng
- Làm được bài tập 3, bài tập 4
II Chuẩn bị
- GV: SGK – bảng phụ
- HS: SGK – vở + bảng
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cũ Ngày hôm qua đâu rồi?
2 HS lên bảng
- GV đọc cho HS viết: nàng tiên, làng xóm, làm
lại
- GV nhận xét cho điểm
- Vài HS đọc và viết 19 chữ cái đã học
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Hôm nay chúng ta sẽ chép 1 đoạn tóm tắt nội
dung bài phần thưởng
-Giáo viên đọc đoạn viết
- GVhướng dẫn HS nhận xét
- Đoạn này tóm tắt nội dung bài nào
- Đoạn này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu câu viết ntn?
- Chữ đầu đoạn viết ntn?
- Hát
- 1 học sinh đọc lại
- 2 câu
- Dấu chấm (.)
- Viết hoa chữ cái đầu
- Viết hoa chữ cái đầu lùi vào
1 ô
Trang 10- GV hướng dẫn HS viết bảng con
- Học sinh nhìn đoạn viết , viết bài
- GV chấm sơ bộ – nhận xét
+ Bài 3: Điền chữ cái vào bảng
+ Bài 4: Điền vào chỗ trống: s / x, ăn / ăng
4 Củng cố – Dặn dò
GV cho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả với g/gh
Đọc lại tên 10 chữ cái
Xem lại bài
Chuẩn bị: Chính tả: Làm việc thật là vui
- Cuối năm, tặng, đặc biệt
- HS viết vở – chữa lỗi
- 2 HS lên bảng điền
- lớp nhận xét và viết vào vở
Trang 11MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 3: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
Trang 12- Hiểu ý nghĩa: mọi người vật đều làm việc , làm việc mang lại niềm vui
- Trả lời được các câu hỏi trong sách
II Chuẩn bị
- GV: Tranh, bảng từ
- HS: SGK
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cũ Phần thưởng
- 3 HS đọc 3 đoạn + TLCH?
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Giáo viên đọc mẫu bài
- Nêu những từ ngữ khó đọc
Luyện đọc và hiểu nghĩa từ
+ Đoạn 1: Từ đầu tưng bừng
+ Đoạn 2: Đoạn còn lại
- Các vật và con vật xung quanh ta làm
những việc gì
- Em thấy cha mẹ và những người xung
quanh biết làm việc gì?
- Bé làm những việc gì?
- Câu nào trong bài cho biết bé thấy làm
việc rất vui?
- Hằng ngày em làm những việc gì?
- Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui
không
- Hát
- 1 học sinh khá đọc
- Đọc nói tiếp từng câu
- Quanh, tích tắc, việc, vải chín, rực rỡ, sắc xuân
- Sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng (chú thích SGK)- Lễ khai giảng tưng bừng
- Các vật: Cái đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹp mùa xuân Các con vật: Gà trống đánh thức mọi người,
- Mẹ bán hàng, bác thợ xây nhà, bác bưu tá đưa thư, chú lái xe chở khách
- Làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, trông em
- Bé cũng luôn luôn bận rộn, mà côn g việc lúc nào cũng nhộn nhịp, cũng vui
- HS tự nêu
- HS trao đổi và nêu suy nghĩ
Trang 13- Thầy chốt ý: Khi hoàn thành 1 công việc
sẽ cảm thấy rất vui, vì công việc đó giúp
ích cho bản thân và cho mọi người
hầy đọc mẫu lưu ý giọng điệu chung vui, hào
hứng
Thầy uốn nắn sửa chữa
2 Củng cố – Dặn dò
Thầy chốt ý: xung quanh ta mọi vật, mọi người
đều làm việc Làm việc mới có ích cho gia đình,
xã hội
- HS đọc toàn bài
-MÔN TOÁN
Tiết 7: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
I Mục tiêu
- Biết số bị trừ,csố trừ, hiệu
- Biết thực hiện phép trừ số có hai chữ sốkhông nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng 1 phép trừ
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cũ Đêximét
- Hỏi HS: 10 cm bằng mấy dm?
1 dm bằng mấy cm?
- HS sửa bài 2 cột 3
20 dm + 5 dm = 25 dm
9 dm + 10 dm = 19 dm
9 dm - 5 dm = 4 dm
35 dm - 5 dm = 30 dm
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu qua
- Hát
- HS nêu
Trang 14
-bài: “Số bị trừ – số trừ – hiệu”
- Thầy ghi bảng phép trừ
59 – 35 = 24
- Yêu cầu HS đọc lại phép trừ Thầy chỉ
từng số trong phép trừ và nêu
-Trong phép trừ này, 59 gọi là số bị trừ
(thầy vừa nêu vừa ghi bảng), 35 gọi là số
trừ, 24 gọi là hiệu
- hầy yêu cầu HS nêu lại
- Thầy yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên
theo cột dọc
- Thầy nêu 1 phép tính khác 79 – 46 = 33
- Hãy chỉ vào các thành phần của phép trừ
rồi gọi tên
- Thầy yêu cầu HS tự cho phép trừ và tự
nêu tên gọi
- Bài 1: Tính nhẩm
- Bài 2: Viết phép trừ rồi tính hiệu
- Thầy hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số
trừ để dưới, sao cho các cột thẳng
hàng với nhau
- Chốt: Trừ từ phải sang trái
- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
(theo mẫu)
- Đề bài yêu cầu tìm thành phần nào
trong phép trừ
- Quan sát bài mẫu và làm bài
- Để biết phần còn lại của sợi dây ta
làm ntn?
4 Củng cố – Dặn dò
Chuẩn bị: Luyện tập
Nhận xét tiết học
- HS đọc
- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh
- HS lên bảng đặt tính
59 > số bị trừ
35 > số trừ
24 > hiệu
- HS nêu
- 2 HS nhắc lại
- Vài HS nêu
79 số bị trừ
46 số trừ
33 hiệu
- Vài HS tự cho và tự nêu tên
- HS nêu miệng
- HS làm bảng con
- HS xem bài mẫu và làm
79
25
54
- Tìm hiệu
- HS làm bài sửa bài
- 2 HS đọc đề
- Làm phép tính trừ
Trang 16MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 2: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP - DẤU CHẤM HỎI
Trang 17I Mục tiêu
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập
- Đặt câu với từ tìm được biết sắp xếp lại các từ trong câu để tạo thành câu mới, biết đặt dấu chấm hỏi váo cuối câu hỏi
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, bảng cài
- HS: SGK
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cũ : Luyện từ và câu
- Thầy kiểm tra một số học sinh làm lại bài
2,4
- Tìm từ chỉ :Hoạt động của học sinh
- Chỉ đồ dùng của học sinhChỉ tính nết của
học sinh
Thầy nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu:
Trong tiết hôm nay các em sẽ
Củng cố những điều đã học về từ và câu
Học về câu hỏi và trả lời câu hỏøi Học tên các
tháng trong năm
Hướng dẫn làm bài tập 1,2
- Bài 1 : Tìm các từ có tiếng : học, tập (học
hành, tập đọc)
- Bài 2 : Thi đặt câu với mỗi tư øtìm được
- Đặt câu với từ tìm được ở bài 1
- Với mỗi từ đăït 1 câu
- GVcho học sinh trao đổi theo nhóm, các
nhóm thi đua theo cách tiếp sức
- Thầy ghi các câu lên bảng
- Thầy hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu
Bài 3 :
- Hát
- Học sinh nêu
-
-Học sinh đọc yêu cầu
-Hoạt động nhóm-4 học sinh trong nhóm đứng lên lần lượt đọc câu mình đã đặt :
* Em học hành chăm chỉ
* Em thích môn tập đọc
- Sắp xếp lại các từ để
Trang 18- Nêu yêu cầu đề bài : Từ 2 câu cho sẵn các
em sắp xếp lại tạo câu mới
4 Củng cố – Dặn dò
- Câu hỏi dùng làm gì ?
- Cuối câu hỏi đăït dấu gì ?
- Có thể đảo vị trí các từ trong câu được không?
chuyển mỗi câu thành 1 câu mới
- 1 học sinh làm mẫu :
* Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
- Lớp làm miệng
- Lớp viết bài vào vở
- Câu hỏi dùng để hỏi
- Đặt dấu hỏi
- Được, nó sẽ tạo thành 1 câu mới
MÔN: TOÁN
Tiết 8: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng 1 phép trừ
II Chuẩn bị
- GV: SGK , thẻ cài
- HS: SGK , bảng , bút dạ quang
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cũ
Số bị trừ – số trừ - hiệu
2 HS nêu tên các thành phần trong phép trừ
72 – 41 = 31 96 – 55 = 41
HS sửa bài 2
- Hát
Trang 19- -
Thầy nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu:
Hôm nay chúng ta làm luyện tập
Làm bài tập về phép trừ, giải toán có lời văn
Bài 1: Tính
Thầy yêu cầu HS đặt tính nhẩm điền kết quả
Thầy lưu ý HS tính từ trái sang phải
Bài 3:Đặt tính rồi tíùnh hiệu, biết số bị trừ, số
trừ
Khi sửa bài Thầy yêu cầu HS chỉ vào từng số của
phép trừ và HS nêu tên gọi
Bài 4: Để tìm độ dài mảnh vải còn lại ta làm sao?
Hiểu tên gọi các thành phần trong phép trừ
- GV cho HS nêu lại các thành phần trong
phép trừ
- 78 – 46 = 32
- 97 – 53 = 44
- 63 – 12 = 51
4 Củng cố – Dặn dò
Làm bài 1 vào vở
Chuẩn bị: Luyện tập chung
- HS làm bảng con
88 49 64 57
36 15 44 53
52 34 20 4
HS làm bài
HS làm bài
- Trong phép trừ
84 > số bị trừ
31 > số trừ
53 > hiệu
- HS nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ
Trang 20MÔN: KỂ CHUYỆN
Tiết 2: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu