1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Đại số 7 - Đinh Long Mỹ - Tuần 11: Ôn tập chương 1 (tiết 2)

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 187,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lưu ý các dạng bài tập: Tính nhanh; Tính giá trị biểu thức luỹ thừa; Tìm x trong tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, căn bậc hai của một số a không âm.. Người soạn : Đinh Long M[r]

Trang 1

Tuần 11 Ngày soạn :1/11/2009 Tiết : 21

§ Oân tập chương 1 (Tiết 2)

I MỤC TIÊU

- Củng có các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm về số vô tỉ, số thực, căn bậc hai của một số dương

- Rèn luyện kỷ năng tìm só chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải được các bài toán về chia tỉ lệ

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau – HS : Xem lại các dạng bài về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, căn bậc hai của một số hữu tỉ dương

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Lý thuyết (19 phút)

GV nêu câu hỏi:

1) Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức

2) Viết công thể hiện tính chất dãy tỉ số bằng

nhau?

3) Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không

âm

-GV cho HS thảo luận nhóm, đại diện đứng tại

chỗ trả lời và viết công thức

-GV uốn nắn và chốt lại bằng cách treo bảng

phụ tóm tắt nội dung

Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút)

GV đưa bảng phụ bài tập 122 (SBT)

Hỏi: Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ

thức?

-HS đứng tại chỗ trả lời

-2HS lên bảng thực hiện, HS ở dưới cùng thực

hiện vào vở và nhận xét, bổ sung

-GV uốn nắn và nhận xét chốt lại

1) Tỉ lệ thức có dạng

d

c b

a 

Tính chất cơ bản: a d b c

d

c b

a

2) Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

3) axx2 a(a0)

Bài 122(SBT)

a) b)

f d b

e c a f d b

e c a

f d b

e c a f

e d

c b a

2

) 06 , 0 ( : 2

1 2 : 3

2 2

564 , 5

2 , 1

) 12 , 3 ).(

14 , 2 (

2 , 1 : ) 12 , 3 ( ) 14 , 2 ( :

x x x x

Trang 2

-GV đưa bảng phụ bài tập sau:

Tìm a, b, c biết:

a) và

b) và

c) và

GV cho HS thảo luận trong 3’ để tìm ra hướng

giải

-3HS lên bảng thực hiện

-HS ở dưới nhận xét, bổ sung

GV nhận xét, sửa bài

GV đưa bảng phụ bài tập 105 (SGK)

Gợi ý: Ta tính giá trị trong căn trước.

-2HS lên bảng thực hiện nhanh

-HS ở dưới cùng làm và nhận xét

-GV uốn nắn và nhận xét chung

-Cuối giờ GV tổng kết lại nội dung trọng tâm

của chương cần nắm và những vấn đề cần lưu

ý

Bài 81(SBT)

a) a = 6; b = 21; c = 15 b)

c)

Bài 105

a) b)

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Nắm vững lại phần lý thuyết, xem lại các dạng bài tập đã giải

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết, gồm 2 phần tự luận và trắc nghiệm

- Lưu ý các dạng bài tập: Tính nhanh; Tính giá trị biểu thức luỹ thừa; Tìm x trong tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, căn bậc hai của một số a không âm

49 4

5

;

3

2

12 4

3 5

2

3

12 5

7

2

c b a c b

b

a

c b a c

b

a

c b a c

b

a

84

; 105

; 70 7 49

12 15 10 12 15 10

12 15 4 5

15 10 3 2

c b

a

c b a c b a

c b c b

b a b a

10

; 4

; 6

6

12 5 8 9

4 3

5 8

4 9

3 5 2 3

c b a

c b a

c b a c b a

2

9 2

1 10 5 , 0

4

1 100 5 , 0

4 , 0 5 , 0 1 , 0

25 , 0 01 , 0

Trang 3

Tiết : 22

§ Kiểm tra chương 1

I MỤC TIÊU

- Kiểm tra lại việc tiếp thu kiến thức chương 1

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, tính nhanh, tư duy nhạy bén

II CHUẨN BỊ

_ GV: Chuẩn bị mỗi HS một đề kiểm tra

– HS : Xem lại các kiến thức đã học trong Chương I

III NỘI DUNG KIỂM TRA

1) Ma trần đề kiểm tra

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung chính

Cộng, trừ, nhân, chia số

hữu tỷ

1

0,5

2

2,5

3

3,0

Giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỷ

1

1,0

1

1,0

Lũy thừa của một số hữu

tỷ

1

1,5

1

1,5

Tính chất của dãy tỷ số

bằng nhau

1

2,0

1

2,0

Số thập phân hữu hạn, số

thập phân vô hạn tuần hoàn

1

0,5

1

0,5

0,5

1

0,5

Chữ số phía trên, bên trái mỗi ơ là số lượng câu hỏi; chữ số gĩc phải cuối mỗi ơ là tổng

số điểm cho các câu hỏi trong ơ đĩ.

2) Đề bài.

Câu 1 : (1,5 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

1) Kết quả của phép tính 1 7 7 bằng : A 1 B 2 C 3 D 7

.3 3

 

 

 

2) 0,(3) biểu diễn dưới dạng phân số tối giản là :

Trang 4

Cột A Cột B

1 –3

2 0,5

3  3

4

7

5 2

5 0

6 1,414213

a) Các số có thứ tự là số hữu tỉ b) Các số có thứ tự là số vô tỉ c) Các số có thứ tự là số thực

Câu 3 : (3,0 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất.

7

3 21

6 34

19 21

7

34

15

2 2

1 1 9

3 3

 

 

 

.

.

Câu 4 : (2,0 điểm) Tìm các số a, b, c , biết và a + b + c = 20

5 2 3

c b a

Câu 5 : (2,0 điểm) Tìm x, biết :

2

x 

.

.

3) Đáp án.

Câu 1 : (1,5 điểm) Khoanh tròn đúng mỗi ý được 0,5 điểm.

1 – A ; 2 – D ; 3 – B

Câu 2 : (1,5 điểm) Điền đúng số thứ tự, mỗi ý được 0,5 điểm.

Câu 3 : (3,0 điểm) Trình bày hợp lí và ra kết quả đúng , mỗi ý được 1,5 điểm.

7

3 21

6 34

19 21

7 34

15

21

2 2

1 1 9

3 3

 

 

 

Câu 4 : (2,0 điểm) Trình bày và tính đúng kết quả, được 2 điểm.

a = 6 ; b = 4 ; c = 10

Câu 5 : (2,0 điểm) Tính đúng mỗi ý được 1 điểm.

27

3 4

1 4

IV THU BÀI – DẶN DÒ.

- GV thu bài – kiểm số bài

- Chuẩn bị trước bài “Đại lượng tỷ lệ thuận”

Trang 5

Tuaàn 11 Ngaứy soaùn: 1/11/2009 Tieỏt : 21

Đ Luyeọn taọp

I MUẽC TIEÂU

-Rèn luyện kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc &' ứng các cạnh &' ứng bằng nhau

-Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán

II CHUAÅN Bề

-GV: 3&4 thẳng, &4 đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

-HS: 3&4 thẳng, &4 đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

+Chữa BT 11/112 SGK:

Cho ABC =  HIK

a)Tìm cạnh &' ứng với cạnh BC Tìm

góc &' ứng với góc H

b)Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc

bằng nhau

-Câu 2:

Chữa BT 12/ 112 SGK

Cho ABC =  HIK trong đó AB = 2cm,

góc B = 40o, BC = 4cm Em có thể suy ra số

đo của những cạnh nào, những góc nào của

tam giác HIK ?

-Cho HS ở &4 nhận xét và ghi điểm

Hoạt động của học sinh

-HS 1 : +Phát biểu: Định nghĩa trang 110

+Chữa BT 11/112 SGK:

a)Cạnh &' ứng với cạnh BC là cạnh IK Góc &' ứng với góc H là góc A

b)AB = HI ; AC = HK ; BC = IK gócA = gócH; góc B = góc I; góc C = gócK -HS 2:

ABC =  HIK  HI = AB = 2cm; IK =

BC = 4cm; gócI = góc B = 40o

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc sinh Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 2 : Baứi taọp (34 phuựt)

-GV treo bảng phụ ghi nội dung BT1 điền từ

BT1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)ABC =  C’A’B’ thì… AB =………;AC = ………

; BC = …………Â = ……;…….= ’ ;……….AB

b)A’B’C’ và  ABC có:

A’B’ = AB; A’C’ = AC ; B’C’= BC ; Â’ = Â;

’ = ; ’ = thì ………AB AB AC CA

Bài 1: Điền vào chố trống

a)AB = C’A’; AC = C’B’; BC = A’B’;

 = ; = ’; = ’.CA CA AB AB AA

b) )A’B’C’ =  ABC

Trang 6

-Yêu cầu làm BT 13/112

-HS đọc đề bài

-Yêu cầu đọc và nêu đầu bài cho biết gì? Hỏi gì?

-HS Cho ABC =  DEF; AB = 4cm, BC =

6cm, DF = 5cm Tính chu vi của 2 tam giác

-1HS lên bảng thực hiện

-HS ở &4 cùng làm và nhận xét, bổ sung

-GV uốn nắn và chốt lại

-GV cho HS làm bài 14

-1HS đứng tại chỗ đọc đề bài

-H: Muốn biết ABC = 1 tam giác có 3 đỉnh H,

I, K ta làm & thế nào?

-HS ta dựa vào giả thiết

-H: Ta đã biết AB = KI và ABAK thì ta suy ra

&\ góc nào bằng nhau nữa?

-HS Â = I

-1HS lên bảng thực hiện, HS ở &4 cùng làm và

nhận xét

-GV uốn nắn và chốt lại

-GV tổng kết bài học

Bài 13/112 SGK:

Vì ABC =  DEF nên AC = DF = 5cm

Chu vi hai giác bằng nhau

= AB+BC+AC = 4+6+5 = 15cm

Bài 14 (SGK - 112)

Ta có : AB = KI

ABAK

=> Â = I

Do đó ABC = IKH

Hoaùt ủoọng 3 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1 phuựt)

-BTVN: 22, 23, 24, 25, 26 trang 100, 101 SBT

=&4 dẫn BT 25,26 SBT trang 101Treo bảng phụ có vẽ sẵn hình

Trang 7

Tieỏt : 22

Đ Trửụứng hụùp baống nhau thửự nhaỏt cuỷa tam giaực

caùnh – caùnh – caùnh

I MUẽC TIEÂU

+HS nắm &\ $&s hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của hai tam giác

+Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng $&s hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc &' ứng bằng nhau

+Rèn luyện kỹ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình Biết trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau

II CHUAÅN Bề

-GV: 3&4 thẳng, compa, &4 đo góc, bảng phụ ghi bài tập

-HS: 3&4 thẳng, &4 đo góc, compa

- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc sinh Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1 : Đặt vấn đề (5 phuựt)

-Câu hỏi:

+Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?

+Để kiểm tra hai tam giác có bằng nhau hay

không ta kiểm tra những điều kiện gì ?

-HS đứng tại chỗ trả lời

-ĐVĐ: Khi định nghĩa hai tam giác bằng nhau,

ta nêu ra sáu điều kiện bằngnnhu Vậy chỉ cần

số điều kiện ít hơn 6 có thể kết luận &\ hai

tam giác bằng nhau không ? Bài học hôm nay

cho biết câu trả lời Ta xét $&s hợp thứ nhất

của hai tam giác bằng nhau

-Cho ghi đầu bài

Hoạt động 2 : (10 phút)

-Yêu cầu làm bài toán SGK: Vẽ tam giác ABC

biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm

-Ghi lại cách vẽ lên bảng:

+Vẽ 1 trong ba cạnh, chẳng hạn BC = 4cm

+Trên nửa mf vẽ hai cung tròn (B; 2cm) và (C;

3cm) cắt nhau tai A

+Vẽ đoạn thẳng AB; AC

-HS lên bảng thực hành vẽ

-GV uốn nắn và chốt lại

Hoạt động 3 : Ký hiệu (20 phút)

-GV cho 1HS lên bảng vẽ thêm A’B’C’ & ?1

1 Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán:

A 2cm 3cm

B C 4cm

2 Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh.

Nếu ABC và A’B’C’

Trang 8

-GV: Vậy ta có thể kết luận gì về hai tam giác

có ba cạnh bằng nhau?

-HS phát biểu

-GV rút ra tính chất

-GV cho HS vận dụng làm ?2

-GV treo bảng phụ hình vẽ

-H: Để tìm số đo góc B ta phải làm ntn?

-HS ta dựa vào hai tam giác ACD và BCD

-H: Hai tam giác đó & thế nào?

-HS ACD = BCD

-HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng thực hiện

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-GV uốn nắn và chốt lại

Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ (9 phuựt)

- H: Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng

nhau?

- H: Phát biểu $&s hợp c c c?

- Lần &\ HS đứng tại chỗ trả lời

-GV cho HS làm bài tập 17

-3HS lên bảng làm 3 hình

-HS ở &4 cùng làm và nhận xét, bổ sung

-GV uốn nắn và chốt lại

-GV tổng kết bài học

* Tính chất : (SGK)

?2:

Xét ACD và BCD có :

AC = BC

CD : cạnh chung

AD = BD Suy ra : ACD = BCD (c.c.c) Vậy AA AB 120o

Bài 17 (SGK - 114).

Hình 68 ABC = ABD Hình 69 MNQ = QPM Hình 70 HEK = KIH HEI = KIE

Hoaùt ủoọng 5 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1 phuựt)

- Về nhà học bài và làm bài tập 15, 16 SGK – 14

- Chuẩn bị các bài tập còn lại

Naờm Caờn, ngaứy thaựng naờm 200

TOÅ TRệễÛNG

Mai Thũ ẹaứi

A

D C

B

120 o

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w