1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 kì 1 - GV: Hoàng Tuấn Huy - Trường THCS Nông Hạ

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 350,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với hình thang có 2 cạnh bên không song song, đoạn thẳng nối trung điểm 2 đường chéo có mối liên hệ như thế nào với 2 đáy của hình thang?.. HS: Nhận xét bài.[r]

Trang 1

Ngµy so¹n: 21/8/2008

Ngµy d¹y: 7A-28/8/2008

7B-

CHƯƠNG I - TỨ GIÁC

Tiết1: TỨ GIÁC

I/ MỤC TIÊU:

- HS nắm được các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Rèn kĩ năng vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác

- Vận dụng kiến thức trong bài vào tình huống thực tế đơn giản

II/ ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:

GV: Thước thẳng, bảng phụ

HS: Thước thẳng, đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định (1'): 7A-Tổng: … Vắng……….……

7A-Tổng: … Vắng………

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chương (2')

GV: - Giới thiệu chương: Nghiên cứu các khái niệm,

tính chất của khái niệm, cách nhận biết, nhận dạng

hình với các nội dung sau:

? HS mở phần mục lục trang 135/SGK, và đọc các

nội dung học của chương I

- Các kĩ năng cần đạt: Vẽ hình, tính toán, đo đạc, gấp

hình, lập luận, chứng minh

HS nghe giảng

Hoạt động 2: Định nghĩa (20’)

? HS quan sát hình 1a, b, c và

cho biết mỗi hình gồm mấy đoạn

thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng

đó?

? Mỗi hình 1a, b, c gồm 4 đoạn

thẳng: AB, BC, CD, DA có đặc

điểm gì?

GV: Giới thiệu hình 1a, b, c là 1

tứ giác

? Tứ giác ABCD là hình được

định nghĩa như thế nào?

? HS đọc nội dung định nghĩa?

? HS vẽ 1 tứ giác vào vở?

HS: Hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA

HS: Bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

HS: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng:

AB, BC, CD, DA trong

đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng

HS đọc nội dung định nghĩa

HS vẽ 1 tứ giác vào vở

d, c,

b, a,

D C B

A

D C

B A

D

C

B

A B

C D

A

Trang 2

? Hình 2/SGK - 64 có là tứ giác

không? Vì sao?

GV: Giới thiệu tên gọi khác của

tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh

? HS làm ?1

GV: Giới thiệu hình 1a là tứ giác

lồi

? Thế nào là tứ giác lồi?

GV: Nhấn mạnh định nghĩa, nêu

chú ý/SGK - 65

? HS làm ?2

GV: Giới thiệu:

+ 2 đỉnh cùng thuộc 1 cạnh là 2

đỉnh kề nhau

+ 2 đỉnh không kề nhau gọi là 2

đỉnh đối nhau

+ 2 cạnh cùng xuất phát tại 1

đỉnh gọi là 2 cạnh kề nhau

+ 2 cạnh không kề nhau gọi là 2

cạnh đối nhau

HS: Hình 2 không là tứ giác vì BC, CD nằm trên cùng 1 đường thẳng

HS: Nêu nội dung định nghĩa

HS: Trả lời miệng

HS: Nghe giảng

* Định nghĩa:

(SGK - 64)

Tứ giác ABCD:

+ A, B, C, D là các đỉnh + AB, BC, CD, DA là các cạnh

* Tứ giác lồi:

(SGK - 65)

Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác (7’)

? Nhắc lại định lí về tổng các

góc của 1 tam giác?

? Tổng các góc trong tứ giác

bằng bao nhiêu?

? HS làm ?3b ?

? Phát biểu định lí về tổng các

góc của tứ giác?

? Viết GT, KL của định lí?

HS: Tổng các góc trong 1 tam giác bằng 1800

HS làm ?3b: Tổng các

góc trong tứ giác bằng

3600 Vì:

- Vẽ đường chéo BD

ABC:A A A = 1800

A B   D

BCD: A A A 0

B   C D  180

 A A A A A A

A B   B   C D  D

= 3600

 A B C D A    A A A = 3600

HS: Phát biểu định lí

HS: Viết GT, KL của định lí

* Định lí: (SGK - 65)

2 1

2 1

D

C B

A

GT Tứ giác ABCD

KL A B C D A    A A A = 3600

Chứng minh:

(HS tự chứng minh)

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (13’)

? HS đọc đề bài 1/SGK - 66

(Bảng phụ)?

? HS hoạt động nhóm làm bài?

HS đọc đề bài 1/SGK

HS hoạt động nhóm:

Hình 5:

a/ x = 500 ; b/ x = 900

c/ x = 1150 ; d/ x = 750

A

B

C

D

Trang 3

? Đại diện nhóm trình bày bài?

? 4 góc của tứ giác có thể đều

nhọn hoặc đều tù hoặc đều

vuông không?

? HS làm bài tập sau:

Cho hình vẽ:

117 0

65 0

B A

Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D?

? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu

gì?

? HS nêu cách làm?

? 1 HS lên bảng trình bày bài?

? Nhận xét bài làm?

Hình 6:

a/ x = 1000; b/ 10x =

3600

 x = 360

HS: 4 góc của tứ giác có thể đều vuông nhưng không thể đều nhọn hoặc đều tù Vì:

- Tứ giác có 4 góc nhọn tổng số đo 4 góc đó <

3600

- Tứ giác có 4 góc tù 

tổng số đo 4 góc đó >

3600

- Tứ giác có 4 góc vuông tổng số đo 4 góc đó

bằng 3600

HS: Cho tứ giác ABCD có: = 65A A 0; = 117BA 0; CA

= 710 Yêu cầu tính số đo góc ngoài tại đỉnh D?

1

D  180  D

D 360   (A B C)  

1 HS lên bảng trình bày bài

HS: Nhận xét bài làm

Bài tập:

117 0

65 0

B A

- Tứ giác ABCD có:

=3600 (Đlí)

A A A A

A B C D   

 650 + 1170 + 710 + D A

= 3600

A

253 D 360

D 107

 

- Mà: A A 0

1

D   D 180

(2 góc kề bù)

1

D  180   D 73

3 HDVN (2’)

- Học bài

- Làm bài tập: 2, 3, 4, 5/SGK - 66, 67

- Đọc mục: “Có thể em chưa biết”

Trang 4

50 0

2 1

110 0

70 0

C

B

D A

Ngµy so¹n: 21/8/2008

Ngµy d¹y: 7A-28/8/2008

7B-Tiết 2: HÌNH THANG

I/ MỤC TIÊU:

- HS nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang; chứng minh tính chất hình thang

- Rèn kĩ năng vẽ hình thang, nhận dạng hình thang

- Có thái độ yêu thích môn học

II/ ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:

GV: Thước thẳng, thước êke, bảng phụ

HS: Thước thẳng, thước êke, đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định (1'): 7A-Tổng: … Vắng……….……

7A-Tổng: … Vắng………

2 Kiểm tra:

? Phát biểu định lí về tổng các góc của tứ giác?

? Tính số đo của góc C trên hình vẽ sau:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa (18)

GV: Giới thiệu hình thang

? Thế nào là hình thang?

? HS đọc nội dung định

nghĩa?

GV: Vẽ hình, hướng dẫn HS

cách vẽ

GV: Giới thiệu các yếu tố của

hình thang (như SGK – 69)

? HS đọc và làm ?1 (bảng

phụ)?

? HS hoạt động nhóm làm ?2

- Nhóm 1, 3, 5 làm câu a

HS nêu định nghĩa

HS đọc nội dung định nghĩa

HS vẽ hình theo hướng dẫn của giáo viên

HS đọc và làm ?1

a/ Tứ giác ABCD là hình thang, vì: BC // AD (2 góc so

le trong bằng nhau)

Tứ giác EHGF là hình thang, vì: FG // EH (2 góc trong cùng phía bù nhau)

b/ 2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang bù nhau (2 góc trong cùng phía của 2 đường thẳng song song)

HS hoạt động nhóm làm ?2

a/ - Xét ADC và CBA có:

A A (Vì AB // DC)

A  C

* Định nghĩa:

(SGK - 69)

H

B A

Hình thang ABCD

(AB // CD) + AB, CD là cạnh đáy

+ BC, AD là cạnh bên

+ BH là 1 đường cao

Trang 5

- Nhóm 2, 4, 6 làm câu b

2

2

1 1

B A

? Đại diện nhóm trình bày

bài?

? HS làm bài tập sau:

Điền cụm từ thích hợp vào

chỗ (…):

- Nếu 1 hình thang có 2 cạnh

bên song song thì …………

- Nếu 1 hình thang có 2 cạnh

đáy bằng nhau thì …………

? HS đọc nội dung nhận xét?

GV: Đó chính là nhận xét mà

chúng ta cần ghi nhớ để áp

dụng làm bài tập, thực hiện

các phép chứng minh sau

này

AC chung

A A (vì AD // BC)

A  C

 ADC = CBA (g c g)

 AD = BC; BA = CD (2 cạnh tương ứng) b/ - Xét ADC và CBA có:

AB = DC (gt)

A A (Vì AB // DC)

A  C

AC chung

 ADC = CBA (c g c)

 AD = BC

và A A  AD // BC

A  C

HS điền cụm từ:

“hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau”

“hai cạnh bên song song và bằng nhau”

HS: đọc nội dung nhận xét

* Nhận xét:

(SGK - 70)

Hoạt động 3: Hình thang vuông (7’)

GV: Vẽ 1 hình thang vuông,

đặt tên

? Hình thang trên có gì đặc

biệt?

GV: Giới thiệu hình thang

vuông

? Thế nào là hình thang

vuông?

? Để chứng minh 1 tứ giác là

hình thang, ta cần chứng

minh điều gì?

? Để chứng minh 1 tứ giác là

hình thang vuông, ta cần

chứng minh điều gì?

HS: Hình thang có 2 góc vuông

HS: Nêu định nghĩa hình thang vuông

HS: Ta chứng minh tứ giác

đó có 2 cạnh đối song song

HS: Ta chứng minh tứ giác

đó là hình thang có 1 góc vuông

* Định nghĩa:

(SGK - 70)

B A

ABCD có:

AB // CD, Â = 900

 ABCD là hình thang vuông

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (10’)

? HS đọc đề bài 7a/SGK -

71?

HS đọc đề bài 7a/SGK

1 HS lên bảng làm bài 7a

Bài 7a/SGK - 71:

- Vì ABCD là hình thang

 AB // CD

Trang 6

? HS lên bảng làm bài?

? Nhận xét bài làm?

? HS đọc đề bài 12/SBT - 62?

? HS hoạt động nhóm trình

bày bài?

2 1

1

D

C

B

A

? Đại diện nhóm trình bày

bài?

HS: Nhận xét bài làm

HS đọc đề bài 12/SBT

HS hoạt động nhóm:

Vì: BC = CD (gt)

 CBD cân tại C 

2

Mà: Dˆ1 Dˆ2 (gt)

Bˆ1  Dˆ1 (2 góc SLT)

 BC // AD

 ABCD là hình thang

 x + 800 = 1800

và y + 400 = 1800

 x = 1000

và y = 1400

4 HDVN (2')

- Học bài

- Làm bài tập: 7, 8, 9/SGK - 71; 11, 12/SBT - 62

Trang 7

Ngày soạn: 21/8/2008

Ngày dạy: 7A-28/8/2008

7B-Tiết 3: HèNH THANG CÂN

I/ MỤC TIấU:

- HS hiểu định nghĩa, cỏc tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn, chứng minh 1

tứ giỏc là hỡnh thang cõn

- Rốn kĩ năng vẽ hỡnh thang cõn; chứng minh, tớnh toỏn

- Cú thỏi độ hợp tỏc trong hoạt động nhúm

II/ PHươNG TIệN DạY HọC:

GV: Thước thẳng, thước đo gúc, bảng phụ

HS: Thước thẳng, thước đo gúc, đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRèNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định (1): 7A-Tổng: … Vắng……….……

7A-Tổng: … Vắng………

2 Kiểm tra:

? Nờu định nghĩa hỡnh thang? Nờu nhận xột về hỡnh thang cú 2 cạnh bờn song song, 2 cạnh đỏy bằng nhau?

? HS chữa bài tập 8/SGK - 71?

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa (12')

? HS đọc và làm ?1

GV: Giới thiệu hỡnh thang

như trờn là hỡnh thang cõn

? Thế nào là hỡnh thang cõn?

? Muốn vẽ 1 hỡnh thang cõn,

ta vẽ như thế nào?

GV: Hướng dẫn HS vẽ hỡnh

thang cõn:

- Vẽ đoạn DC

- Vẽ gúc xDC = gúc DCy

(thường vẽ gúc D < 900)

- Trờn tia Dx lấy điểm A(A ≠

D), vẽ AB // DC (B Cy) 

? Tứ giỏc ABCD là hỡnh

thang cõn khi nào?

? Nếu ABCD là hỡnh thang

cõn (đỏy AB, CD) thỡ cú thể

kết luận gỡ về cỏc gúc của

hỡnh thang cõn?

GV: Giới thiệu nội dung chỳ

ý

? HS đọc và làm ?2

HS làm ?1

Hỡnh thang ABCD (AB //

CD) cú: D C A  A

HS: Nờu nội dung định nghĩa

HS: Ta vẽ 1 hỡnh thang cú 2 gúc kề 1 đỏy bằng nhau

HS: Khi AB // CD và Â =

(D C A  A) HS: A B A  Avà D CA A

A C B D A    A A A = 1800

HS trả lời ?2

a/ Hỡnh a, c, d là hỡnh thang cõn Hỡnh 24b khụng là hỡnh thang cõn

* Định nghĩa:

(SGK - 72)

B A

Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn (đỏy AB, CD)

AB // CD

D C A  A hoặc A BA A

* Chỳ ý:

Nếu ABCD là hỡnh thang cõn (đỏy AB, CD) thỡ D C A  A và A BA A

B A

Trang 8

? Nhận xét câu trả lời?

b/ = 100D A 0; = 110I 0

= 70N A 0; = 90S 0

c/ 2 góc đối của hình thang cân bù nhau

Hoạt động 3: Tính chất (14’)

? Có nhận xét gì về 2 cạnh

bên của hình thang cân?

GV: Giới thiệu nội dung định

? HS đọc nội dung định lí?

? HS ghi GT, KL của định lí?

? HS nêu hướng chứng minh

định lí trong 2 trường hợp?

? Ngoài ra còn có cách chứng

minh nào khác nữa không?

1

E

B A

? Tứ giác ABCD sau có là

hình thang cân không? Vì

sao?

A B

D C

GV: - Giới thiệu nội dung chú

HS: 2 cạnh bên của hình thang cân bằng nhau

HS đọc nội dung định lí

HS ghi GT, KL của định lí

HS nêu hướng chứng minh:

- TH 1: DA  CB tại O

AD = BC 

OD - OA = OC - OB 

OD = OC ; OA = OB  

ODC cân tại O;OAB cân tại O

 

D C A  A; AA2  BA2

 

A A

A  B

Hình thang ABCD cân (gt)

- TH 2:

AD // BC  AD = BC (hình thang có 2 cạnh bên song song thì bằng nhau)

HS: Kẻ AE // BC

AD = BC 

AD = AE ; AE = BC  

ADE ABCE là ht có cân tại A; 2 cạnh bên //

 

A A AB // CE

1

D E 

;

A A

1

E  C D C A  A

HS: Không là hình thang cân vì 2 góc kề 1 đáy không bằng nhau

* Định lí 1: (SGK - 72)

GT H/thang ABCD cân

(AB // CD)

KL AD = BC

Chứng minh:

(SGK - 73)

- TH 1: AB < CD

2 2 1 1

O

B A

- TH 2: AD // BC

Trang 9

ý/SGK – 73.

- Định lí 1 không có định lí

đảo

? Vẽ 2 đường chéo của hình

thang cân ABCD, đo và so

sánh AC với BD?

GV: Giới thiệu nội dung định

? HS đọc nội dung định lí 2?

? Ghi GT, KL của định lí 2?

? Nêu hướng c/m định lí 2?

? HS lên bảng trình bày bài?

? Nhận xét bài làm?

? Qua 2 định lí trên, biết

ABCD là hình thang cân, ta

suy ra được điều gì?

GV: Hình thang có 2 cạnh

bên bằng nhau thì chưa chắc

đã là hình thang cân Hình

thang có 2 đường chéo bằng

nhau liệu có phải là hình

thang cân hay không?

HS: - Vẽ 2 đường chéo của hình thang cân ABCD

- Đo và so sánh: AC = BD

HS đọc nội dung định lí 2

HS: Ghi GT, KL của định lí 2

HS: Nêu hướng chứng minh

AC = BD 

ADC = BCD (c.g.c)

HS lên bảng trình bày bài

HS: Ta suy ra được 2 cạnh bên, 2 đường chéo của hình thang cân bằng nhau

* Định lí 2: (SGK - 73)

A B

D C

GT thang ABCD cân (AB // CD)

KL AC = BD

Chứng minh:

(SGK - 73)

Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết (8’)

? HS hoạt động nhóm làm ?3

? Đại diện nhóm trình bày

bài?

? Qua bài tập ?3 rút ra nhận

xét gì?

? Hãy nêu mối quan hệ giữa

định lí 2 và 3?

? Nêu những dấu hiệu nhận

biết hình thang cân?

? Nêu các cách chứng minh 1

tứ giác là hình thang cân?

HS hoạt động nhóm làm ?3

HS phát biểu nội dung đ/lí 3

HS: Định lí 3 là định lí đảo của định lí 2

HS: Nêu 2 dấu hiệu nhận biết hình thang cân

HS: Có 2 cách:

- Chứng minh cho tứ giác

đó là hình thang có 2 góc kề

1 đáy bằng nhau

- Chứng minh cho tứ giác

đó là hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

* Định lí 3: (SGK - 74)

* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

(SGK - 74)

4 HDVN (3’)

- GV: Chốt lại các kiến thức đã sử dụng trong bài

- Học bài

- Làm bài tập: 11 đến 15/SGK - 74, 75

Trang 10

Ngµy so¹n: 21/8/2008

Ngµy d¹y: 7A-28/8/2008

7B-Tiết 4: HÌNH THANG CÂN (Tiếp)

I/ MỤC TIÊU:

- Củng cố các kiến thức về hình thang, hình thang cân (định nghĩa, tính chất, dấu

hiệu)

- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình

- Có thái độ yêu thích môn học

II/ ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:

GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ

HS: Thước thẳng, compa, làm bài tập đầy đủ

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định (1): 7A-Tổng: … Vắng……….……

7A-Tổng: … Vắng………

2 Kiểm tra:

? Nêu tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân?

? Chữa bài tập 15/SGK - 75?

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (9’)

? Nhận xét bài? Nêu các

kiến thức đã sử dụng

trong bài?

HS 2: Chữa bài tập 15/SGK

HS: Nhận xét bài Nêu các kiến thức đã sử dụng

Bài 15/SGK - 75:

A

GT ABC: AB = AC

AD = AE, Â = 500

D E

KL a/ BDEC là hình thang cân b/ Bˆ,Cˆ,Dˆ2,Eˆ2= ?B C

Chứng minh:

a/

- Vì ABC cân tại A (gt)

2

ˆ 180 ˆ

ˆ C 0 A

- Vì: AD = AE (gt)

 ADE cân tại A

2

ˆ 180 ˆ

1 1

A E

Dˆ1  Bˆ (2 góc SLT)

 DE // BC)

 BDEC là hình thang, có:

C

Bˆ  ˆ (Vì ABC cân tại A)

 BDEC là hình thang cân

b/

- Nếu  = 500  Bˆ Cˆ = 650

Dˆ2 Eˆ2 = 1150

2 2

Trang 11

Hoạt động 2: Luyện tập (33’)

? HS đọc đề bài 16/SGK

- 75?

? HS lên bảng vẽ hình?

? HS ghi GT và KL?

? HS nêu hướng chứng

minh BEDC là hình

thang cân?

? Nêu hướng chứng

minh BE = ED?

? 2 HS lần lượt lên bảng

trình bày bài?

? Nhận xét bài làm? Nêu

các kiến thức đã sử

dụng?

? HS đọc đề bài 18/SGK

- 75?

? HS lên bảng vẽ hình?

? HS ghi GT, KL?

? HS nêu hướng chứng

minh từng câu?

HS đọc đề bài 16/SGK

HS lên bảng vẽ hình

HS ghi GT và KL

HS:

BEDC là hình thang cân

ED // BC; Bˆ Cˆ

 

c/m như; ABC cân bài 15 (gt) 

AE = AD 

ABD = ACE (g.c.g) HS: BE = ED 

BED cân tại E 

Bˆ1 Dˆ2

HS 1: Chứng minh BEDC là hình thang cân

HS 2: BE = ED

HS: Nhận xét bài làm

Nêu các kiến thức đã sử dụng

HS đọc đề bài 18/SGK

HS lên bảng vẽ hình

HS ghi GT, KL

HS:

a/ BDE cân tại B 

BD = BE 

Bài 16/SGK - 75:

GT ABC: AB = AC A các đường p/giác

BD, CE (D  AC,

E  AB) E 2 D

KL BEDC là hình 1

2 2 1

thang cân có: B C

BE = ED

Chứng minh:

- Xét ABD và ACE có:

AB = AC (gt)

 chung

B C B B C C;Bˆ Cˆ

2

ˆ ˆ

; 2

ˆ ˆ ( ˆ ˆ

1 1

1

 ABD = ACE (g c g)

 AD = AE (2 cạnh tương ứng) Chứng minh như bài 15, ta có:

ED // BC và Bˆ Cˆ

 BEDC là hình thang cân

- Vì ED // BC  Bˆ2 Dˆ2 (2 góc SLT)

Mà: Bˆ1 Bˆ2 (Vì BD là tia phân giác của )

Bˆ1 Dˆ2  BED cân tại E

 BE = ED

Bài 18/SGK - 75:

A B

D E

C

GT ABCD (AB // CD), AC = BD

BE // AC (E  DC)

KL a/ BDE cân b/ ACD = BDC

1 1

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w