Đối với hình thang có 2 cạnh bên không song song, đoạn thẳng nối trung điểm 2 đường chéo có mối liên hệ như thế nào với 2 đáy của hình thang?.. HS: Nhận xét bài.[r]
Trang 1Ngµy so¹n: 21/8/2008
Ngµy d¹y: 7A-28/8/2008
7B-
CHƯƠNG I - TỨ GIÁC
Tiết1: TỨ GIÁC
I/ MỤC TIÊU:
- HS nắm được các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Rèn kĩ năng vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác
- Vận dụng kiến thức trong bài vào tình huống thực tế đơn giản
II/ ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:
GV: Thước thẳng, bảng phụ
HS: Thước thẳng, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định (1'): 7A-Tổng: … Vắng……….……
7A-Tổng: … Vắng………
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương (2')
GV: - Giới thiệu chương: Nghiên cứu các khái niệm,
tính chất của khái niệm, cách nhận biết, nhận dạng
hình với các nội dung sau:
? HS mở phần mục lục trang 135/SGK, và đọc các
nội dung học của chương I
- Các kĩ năng cần đạt: Vẽ hình, tính toán, đo đạc, gấp
hình, lập luận, chứng minh
HS nghe giảng
Hoạt động 2: Định nghĩa (20’)
? HS quan sát hình 1a, b, c và
cho biết mỗi hình gồm mấy đoạn
thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng
đó?
? Mỗi hình 1a, b, c gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD, DA có đặc
điểm gì?
GV: Giới thiệu hình 1a, b, c là 1
tứ giác
? Tứ giác ABCD là hình được
định nghĩa như thế nào?
? HS đọc nội dung định nghĩa?
? HS vẽ 1 tứ giác vào vở?
HS: Hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA
HS: Bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
HS: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng:
AB, BC, CD, DA trong
đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng
HS đọc nội dung định nghĩa
HS vẽ 1 tứ giác vào vở
d, c,
b, a,
D C B
A
D C
B A
D
C
B
A B
C D
A
Trang 2? Hình 2/SGK - 64 có là tứ giác
không? Vì sao?
GV: Giới thiệu tên gọi khác của
tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh
? HS làm ?1
GV: Giới thiệu hình 1a là tứ giác
lồi
? Thế nào là tứ giác lồi?
GV: Nhấn mạnh định nghĩa, nêu
chú ý/SGK - 65
? HS làm ?2
GV: Giới thiệu:
+ 2 đỉnh cùng thuộc 1 cạnh là 2
đỉnh kề nhau
+ 2 đỉnh không kề nhau gọi là 2
đỉnh đối nhau
+ 2 cạnh cùng xuất phát tại 1
đỉnh gọi là 2 cạnh kề nhau
+ 2 cạnh không kề nhau gọi là 2
cạnh đối nhau
HS: Hình 2 không là tứ giác vì BC, CD nằm trên cùng 1 đường thẳng
HS: Nêu nội dung định nghĩa
HS: Trả lời miệng
HS: Nghe giảng
* Định nghĩa:
(SGK - 64)
Tứ giác ABCD:
+ A, B, C, D là các đỉnh + AB, BC, CD, DA là các cạnh
* Tứ giác lồi:
(SGK - 65)
Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác (7’)
? Nhắc lại định lí về tổng các
góc của 1 tam giác?
? Tổng các góc trong tứ giác
bằng bao nhiêu?
? HS làm ?3b ?
? Phát biểu định lí về tổng các
góc của tứ giác?
? Viết GT, KL của định lí?
HS: Tổng các góc trong 1 tam giác bằng 1800
HS làm ?3b: Tổng các
góc trong tứ giác bằng
3600 Vì:
- Vẽ đường chéo BD
ABC:A A A = 1800
A B D
BCD: A A A 0
B C D 180
A A A A A A
A B B C D D
= 3600
A B C D A A A A = 3600
HS: Phát biểu định lí
HS: Viết GT, KL của định lí
* Định lí: (SGK - 65)
2 1
2 1
D
C B
A
GT Tứ giác ABCD
KL A B C D A A A A = 3600
Chứng minh:
(HS tự chứng minh)
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (13’)
? HS đọc đề bài 1/SGK - 66
(Bảng phụ)?
? HS hoạt động nhóm làm bài?
HS đọc đề bài 1/SGK
HS hoạt động nhóm:
Hình 5:
a/ x = 500 ; b/ x = 900
c/ x = 1150 ; d/ x = 750
A
B
C
D
Trang 3? Đại diện nhóm trình bày bài?
? 4 góc của tứ giác có thể đều
nhọn hoặc đều tù hoặc đều
vuông không?
? HS làm bài tập sau:
Cho hình vẽ:
117 0
65 0
B A
Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D?
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu
gì?
? HS nêu cách làm?
? 1 HS lên bảng trình bày bài?
? Nhận xét bài làm?
Hình 6:
a/ x = 1000; b/ 10x =
3600
x = 360
HS: 4 góc của tứ giác có thể đều vuông nhưng không thể đều nhọn hoặc đều tù Vì:
- Tứ giác có 4 góc nhọn tổng số đo 4 góc đó <
3600
- Tứ giác có 4 góc tù
tổng số đo 4 góc đó >
3600
- Tứ giác có 4 góc vuông tổng số đo 4 góc đó
bằng 3600
HS: Cho tứ giác ABCD có: = 65A A 0; = 117BA 0; CA
= 710 Yêu cầu tính số đo góc ngoài tại đỉnh D?
1
D 180 D
D 360 (A B C)
1 HS lên bảng trình bày bài
HS: Nhận xét bài làm
Bài tập:
117 0
65 0
B A
- Tứ giác ABCD có:
=3600 (Đlí)
A A A A
A B C D
650 + 1170 + 710 + D A
= 3600
A
253 D 360
D 107
- Mà: A A 0
1
D D 180
(2 góc kề bù)
1
D 180 D 73
3 HDVN (2’)
- Học bài
- Làm bài tập: 2, 3, 4, 5/SGK - 66, 67
- Đọc mục: “Có thể em chưa biết”
Trang 450 0
2 1
110 0
70 0
C
B
D A
Ngµy so¹n: 21/8/2008
Ngµy d¹y: 7A-28/8/2008
7B-Tiết 2: HÌNH THANG
I/ MỤC TIÊU:
- HS nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang; chứng minh tính chất hình thang
- Rèn kĩ năng vẽ hình thang, nhận dạng hình thang
- Có thái độ yêu thích môn học
II/ ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:
GV: Thước thẳng, thước êke, bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước êke, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định (1'): 7A-Tổng: … Vắng……….……
7A-Tổng: … Vắng………
2 Kiểm tra:
? Phát biểu định lí về tổng các góc của tứ giác?
? Tính số đo của góc C trên hình vẽ sau:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa (18)
GV: Giới thiệu hình thang
? Thế nào là hình thang?
? HS đọc nội dung định
nghĩa?
GV: Vẽ hình, hướng dẫn HS
cách vẽ
GV: Giới thiệu các yếu tố của
hình thang (như SGK – 69)
? HS đọc và làm ?1 (bảng
phụ)?
? HS hoạt động nhóm làm ?2
- Nhóm 1, 3, 5 làm câu a
HS nêu định nghĩa
HS đọc nội dung định nghĩa
HS vẽ hình theo hướng dẫn của giáo viên
HS đọc và làm ?1
a/ Tứ giác ABCD là hình thang, vì: BC // AD (2 góc so
le trong bằng nhau)
Tứ giác EHGF là hình thang, vì: FG // EH (2 góc trong cùng phía bù nhau)
b/ 2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang bù nhau (2 góc trong cùng phía của 2 đường thẳng song song)
HS hoạt động nhóm làm ?2
a/ - Xét ADC và CBA có:
A A (Vì AB // DC)
A C
* Định nghĩa:
(SGK - 69)
H
B A
Hình thang ABCD
(AB // CD) + AB, CD là cạnh đáy
+ BC, AD là cạnh bên
+ BH là 1 đường cao
Trang 5- Nhóm 2, 4, 6 làm câu b
2
2
1 1
B A
? Đại diện nhóm trình bày
bài?
? HS làm bài tập sau:
Điền cụm từ thích hợp vào
chỗ (…):
- Nếu 1 hình thang có 2 cạnh
bên song song thì …………
- Nếu 1 hình thang có 2 cạnh
đáy bằng nhau thì …………
? HS đọc nội dung nhận xét?
GV: Đó chính là nhận xét mà
chúng ta cần ghi nhớ để áp
dụng làm bài tập, thực hiện
các phép chứng minh sau
này
AC chung
A A (vì AD // BC)
A C
ADC = CBA (g c g)
AD = BC; BA = CD (2 cạnh tương ứng) b/ - Xét ADC và CBA có:
AB = DC (gt)
A A (Vì AB // DC)
A C
AC chung
ADC = CBA (c g c)
AD = BC
và A A AD // BC
A C
HS điền cụm từ:
“hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau”
“hai cạnh bên song song và bằng nhau”
HS: đọc nội dung nhận xét
* Nhận xét:
(SGK - 70)
Hoạt động 3: Hình thang vuông (7’)
GV: Vẽ 1 hình thang vuông,
đặt tên
? Hình thang trên có gì đặc
biệt?
GV: Giới thiệu hình thang
vuông
? Thế nào là hình thang
vuông?
? Để chứng minh 1 tứ giác là
hình thang, ta cần chứng
minh điều gì?
? Để chứng minh 1 tứ giác là
hình thang vuông, ta cần
chứng minh điều gì?
HS: Hình thang có 2 góc vuông
HS: Nêu định nghĩa hình thang vuông
HS: Ta chứng minh tứ giác
đó có 2 cạnh đối song song
HS: Ta chứng minh tứ giác
đó là hình thang có 1 góc vuông
* Định nghĩa:
(SGK - 70)
B A
ABCD có:
AB // CD, Â = 900
ABCD là hình thang vuông
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (10’)
? HS đọc đề bài 7a/SGK -
71?
HS đọc đề bài 7a/SGK
1 HS lên bảng làm bài 7a
Bài 7a/SGK - 71:
- Vì ABCD là hình thang
AB // CD
Trang 6? HS lên bảng làm bài?
? Nhận xét bài làm?
? HS đọc đề bài 12/SBT - 62?
? HS hoạt động nhóm trình
bày bài?
2 1
1
D
C
B
A
? Đại diện nhóm trình bày
bài?
HS: Nhận xét bài làm
HS đọc đề bài 12/SBT
HS hoạt động nhóm:
Vì: BC = CD (gt)
CBD cân tại C
2
Mà: Dˆ1 Dˆ2 (gt)
Bˆ1 Dˆ1 (2 góc SLT)
BC // AD
ABCD là hình thang
x + 800 = 1800
và y + 400 = 1800
x = 1000
và y = 1400
4 HDVN (2')
- Học bài
- Làm bài tập: 7, 8, 9/SGK - 71; 11, 12/SBT - 62
Trang 7Ngày soạn: 21/8/2008
Ngày dạy: 7A-28/8/2008
7B-Tiết 3: HèNH THANG CÂN
I/ MỤC TIấU:
- HS hiểu định nghĩa, cỏc tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn, chứng minh 1
tứ giỏc là hỡnh thang cõn
- Rốn kĩ năng vẽ hỡnh thang cõn; chứng minh, tớnh toỏn
- Cú thỏi độ hợp tỏc trong hoạt động nhúm
II/ PHươNG TIệN DạY HọC:
GV: Thước thẳng, thước đo gúc, bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước đo gúc, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRèNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định (1): 7A-Tổng: … Vắng……….……
7A-Tổng: … Vắng………
2 Kiểm tra:
? Nờu định nghĩa hỡnh thang? Nờu nhận xột về hỡnh thang cú 2 cạnh bờn song song, 2 cạnh đỏy bằng nhau?
? HS chữa bài tập 8/SGK - 71?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa (12')
? HS đọc và làm ?1
GV: Giới thiệu hỡnh thang
như trờn là hỡnh thang cõn
? Thế nào là hỡnh thang cõn?
? Muốn vẽ 1 hỡnh thang cõn,
ta vẽ như thế nào?
GV: Hướng dẫn HS vẽ hỡnh
thang cõn:
- Vẽ đoạn DC
- Vẽ gúc xDC = gúc DCy
(thường vẽ gúc D < 900)
- Trờn tia Dx lấy điểm A(A ≠
D), vẽ AB // DC (B Cy)
? Tứ giỏc ABCD là hỡnh
thang cõn khi nào?
? Nếu ABCD là hỡnh thang
cõn (đỏy AB, CD) thỡ cú thể
kết luận gỡ về cỏc gúc của
hỡnh thang cõn?
GV: Giới thiệu nội dung chỳ
ý
? HS đọc và làm ?2
HS làm ?1
Hỡnh thang ABCD (AB //
CD) cú: D C A A
HS: Nờu nội dung định nghĩa
HS: Ta vẽ 1 hỡnh thang cú 2 gúc kề 1 đỏy bằng nhau
HS: Khi AB // CD và Â =
Bˆ (D C A A) HS: A B A Avà D CA A
A C B D A A A A = 1800
HS trả lời ?2
a/ Hỡnh a, c, d là hỡnh thang cõn Hỡnh 24b khụng là hỡnh thang cõn
* Định nghĩa:
(SGK - 72)
B A
Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn (đỏy AB, CD)
AB // CD
D C A A hoặc A BA A
* Chỳ ý:
Nếu ABCD là hỡnh thang cõn (đỏy AB, CD) thỡ D C A A và A BA A
B A
Trang 8? Nhận xét câu trả lời?
b/ = 100D A 0; = 110I 0
= 70N A 0; = 90S 0
c/ 2 góc đối của hình thang cân bù nhau
Hoạt động 3: Tính chất (14’)
? Có nhận xét gì về 2 cạnh
bên của hình thang cân?
GV: Giới thiệu nội dung định
lí
? HS đọc nội dung định lí?
? HS ghi GT, KL của định lí?
? HS nêu hướng chứng minh
định lí trong 2 trường hợp?
? Ngoài ra còn có cách chứng
minh nào khác nữa không?
1
E
B A
? Tứ giác ABCD sau có là
hình thang cân không? Vì
sao?
A B
D C
GV: - Giới thiệu nội dung chú
HS: 2 cạnh bên của hình thang cân bằng nhau
HS đọc nội dung định lí
HS ghi GT, KL của định lí
HS nêu hướng chứng minh:
- TH 1: DA CB tại O
AD = BC
OD - OA = OC - OB
OD = OC ; OA = OB
ODC cân tại O;OAB cân tại O
D C A A; AA2 BA2
A A
A B
Hình thang ABCD cân (gt)
- TH 2:
AD // BC AD = BC (hình thang có 2 cạnh bên song song thì bằng nhau)
HS: Kẻ AE // BC
AD = BC
AD = AE ; AE = BC
ADE ABCE là ht có cân tại A; 2 cạnh bên //
A A AB // CE
1
D E
;
A A
1
E C D C A A
HS: Không là hình thang cân vì 2 góc kề 1 đáy không bằng nhau
* Định lí 1: (SGK - 72)
GT H/thang ABCD cân
(AB // CD)
KL AD = BC
Chứng minh:
(SGK - 73)
- TH 1: AB < CD
2 2 1 1
O
B A
- TH 2: AD // BC
Trang 9ý/SGK – 73.
- Định lí 1 không có định lí
đảo
? Vẽ 2 đường chéo của hình
thang cân ABCD, đo và so
sánh AC với BD?
GV: Giới thiệu nội dung định
lí
? HS đọc nội dung định lí 2?
? Ghi GT, KL của định lí 2?
? Nêu hướng c/m định lí 2?
? HS lên bảng trình bày bài?
? Nhận xét bài làm?
? Qua 2 định lí trên, biết
ABCD là hình thang cân, ta
suy ra được điều gì?
GV: Hình thang có 2 cạnh
bên bằng nhau thì chưa chắc
đã là hình thang cân Hình
thang có 2 đường chéo bằng
nhau liệu có phải là hình
thang cân hay không?
HS: - Vẽ 2 đường chéo của hình thang cân ABCD
- Đo và so sánh: AC = BD
HS đọc nội dung định lí 2
HS: Ghi GT, KL của định lí 2
HS: Nêu hướng chứng minh
AC = BD
ADC = BCD (c.g.c)
HS lên bảng trình bày bài
HS: Ta suy ra được 2 cạnh bên, 2 đường chéo của hình thang cân bằng nhau
* Định lí 2: (SGK - 73)
A B
D C
GT thang ABCD cân (AB // CD)
KL AC = BD
Chứng minh:
(SGK - 73)
Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết (8’)
? HS hoạt động nhóm làm ?3
? Đại diện nhóm trình bày
bài?
? Qua bài tập ?3 rút ra nhận
xét gì?
? Hãy nêu mối quan hệ giữa
định lí 2 và 3?
? Nêu những dấu hiệu nhận
biết hình thang cân?
? Nêu các cách chứng minh 1
tứ giác là hình thang cân?
HS hoạt động nhóm làm ?3
HS phát biểu nội dung đ/lí 3
HS: Định lí 3 là định lí đảo của định lí 2
HS: Nêu 2 dấu hiệu nhận biết hình thang cân
HS: Có 2 cách:
- Chứng minh cho tứ giác
đó là hình thang có 2 góc kề
1 đáy bằng nhau
- Chứng minh cho tứ giác
đó là hình thang có 2 đường chéo bằng nhau
* Định lí 3: (SGK - 74)
* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
(SGK - 74)
4 HDVN (3’)
- GV: Chốt lại các kiến thức đã sử dụng trong bài
- Học bài
- Làm bài tập: 11 đến 15/SGK - 74, 75
Trang 10Ngµy so¹n: 21/8/2008
Ngµy d¹y: 7A-28/8/2008
7B-Tiết 4: HÌNH THANG CÂN (Tiếp)
I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố các kiến thức về hình thang, hình thang cân (định nghĩa, tính chất, dấu
hiệu)
- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình
- Có thái độ yêu thích môn học
II/ ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:
GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ
HS: Thước thẳng, compa, làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định (1): 7A-Tổng: … Vắng……….……
7A-Tổng: … Vắng………
2 Kiểm tra:
? Nêu tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân?
? Chữa bài tập 15/SGK - 75?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập (9’)
? Nhận xét bài? Nêu các
kiến thức đã sử dụng
trong bài?
HS 2: Chữa bài tập 15/SGK
HS: Nhận xét bài Nêu các kiến thức đã sử dụng
Bài 15/SGK - 75:
A
GT ABC: AB = AC
AD = AE, Â = 500
D E
KL a/ BDEC là hình thang cân b/ Bˆ,Cˆ,Dˆ2,Eˆ2= ?B C
Chứng minh:
a/
- Vì ABC cân tại A (gt)
2
ˆ 180 ˆ
ˆ C 0 A
- Vì: AD = AE (gt)
ADE cân tại A
2
ˆ 180 ˆ
1 1
A E
Dˆ1 Bˆ (2 góc SLT)
DE // BC)
BDEC là hình thang, có:
C
Bˆ ˆ (Vì ABC cân tại A)
BDEC là hình thang cân
b/
- Nếu  = 500 Bˆ Cˆ = 650
Dˆ2 Eˆ2 = 1150
2 2
Trang 11Hoạt động 2: Luyện tập (33’)
? HS đọc đề bài 16/SGK
- 75?
? HS lên bảng vẽ hình?
? HS ghi GT và KL?
? HS nêu hướng chứng
minh BEDC là hình
thang cân?
? Nêu hướng chứng
minh BE = ED?
? 2 HS lần lượt lên bảng
trình bày bài?
? Nhận xét bài làm? Nêu
các kiến thức đã sử
dụng?
? HS đọc đề bài 18/SGK
- 75?
? HS lên bảng vẽ hình?
? HS ghi GT, KL?
? HS nêu hướng chứng
minh từng câu?
HS đọc đề bài 16/SGK
HS lên bảng vẽ hình
HS ghi GT và KL
HS:
BEDC là hình thang cân
ED // BC; Bˆ Cˆ
c/m như; ABC cân bài 15 (gt)
AE = AD
ABD = ACE (g.c.g) HS: BE = ED
BED cân tại E
Bˆ1 Dˆ2
HS 1: Chứng minh BEDC là hình thang cân
HS 2: BE = ED
HS: Nhận xét bài làm
Nêu các kiến thức đã sử dụng
HS đọc đề bài 18/SGK
HS lên bảng vẽ hình
HS ghi GT, KL
HS:
a/ BDE cân tại B
BD = BE
Bài 16/SGK - 75:
GT ABC: AB = AC A các đường p/giác
BD, CE (D AC,
E AB) E 2 D
KL BEDC là hình 1
2 2 1
thang cân có: B C
BE = ED
Chứng minh:
- Xét ABD và ACE có:
AB = AC (gt)
 chung
B C B B C C;Bˆ Cˆ
2
ˆ ˆ
; 2
ˆ ˆ ( ˆ ˆ
1 1
1
ABD = ACE (g c g)
AD = AE (2 cạnh tương ứng) Chứng minh như bài 15, ta có:
ED // BC và Bˆ Cˆ
BEDC là hình thang cân
- Vì ED // BC Bˆ2 Dˆ2 (2 góc SLT)
Mà: Bˆ1 Bˆ2 (Vì BD là tia phân giác của Bˆ)
Bˆ1 Dˆ2 BED cân tại E
BE = ED
Bài 18/SGK - 75:
A B
D E
C
GT ABCD (AB // CD), AC = BD
BE // AC (E DC)
KL a/ BDE cân b/ ACD = BDC
1 1