1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn khối 1 - Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Thị Ngọc Lan - Tuần 4

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 139,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kể các âm đã học trong tuần  Giaùo vieân ghi baûng bHoạt động 1: Oân các chữ và âm vừa học  Muïc tieâu: cuûng coá cho hoïc sinh heä thoáng caùc âm đã học các tiết trước  Giáo viên c[r]

Trang 1

Thứ hai ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM D - Đ

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được d, đ , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm, tạo tiếng

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: Aâm m - n

 Học sinh đọc : n, m, nơ, me

 Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

 Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm d , đ từ

tiếng khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi

 Tranh vẽ gì?

 Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học

 Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa)

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm d

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết phát âm

và đánh vần tiếng có âm d

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại

 Hình thức học: Lớp, cá nhân

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Vẽ con dê, đò

 âm e, o đã học

 Học sinh nhắc tựa bài

Trang 2

 ĐDDH : Chữ d mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt

 Nhận diện chữ

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d

 Chữ d gồm có nét gì?

 Tìm trong bộ đồ dùng chữ d

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi

chạm lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh

 Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê

 Giáo viên : dờ- ê - dê

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng

 Chữ d gồm có nét gì?

 Chữ d cao mấy đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết phát âm

và đánh vần tiếng có âm đ

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

 đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc

ngược, nét ngang

 So sánh d- đ

 Giống nhau: đều có d

 Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm

nét ngang

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng

có các âm đã học

 Phương pháp : Thực hành , trực quan

 Hình thức học: lớp, cá nhân

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt

 Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học

để tạo thành tiếng mới

 Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da,

do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ

 Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

 d: đứng trước; ê đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Nét cong hở phải, nét móc ngược

 Cao 2 đơn vị

 Học sinh viết trên không, bảng con

 Học sinh ghép

 Học sinh nêu tiếng ghép được

Trang 3

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Tiếng việt Tiết 2 : ÂM D - Đ

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be, lá đa

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng

 Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề

 Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ d, đ

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu d, đ

 Tranh sách giáo khoa trang 31

2 Học sinh:

 Vở viết in

 Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc

được bài ở sách giáo khoa

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại, luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK

 Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ

gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

Trang 4

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều

nét, con chữ d, đ, dê, đò

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê

 Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút

viết dấu huyền trên o

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

e) Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh em thấy gì?

 Các đồ vật đó là gì của em ?

 Em biết loại bi nào

 Em có biêt bắt dế không ?

 Vì sao các lá đa lại cắt ?

3 Củng cố-Tổng kết

 Phương pháp: trò chơi, thi đua

 Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da

dê, dì đi bộ, bé có dế

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Nhận xét lớp học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết ở vở viết in

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Đồ chơi

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Giáo viên chọn học sinh có số thứ tự là 10

 Lớp hát

 Từng học sinh đếm, em nào có số 10 thì đọc

Trang 5

Thủ Công

XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM

I Mục tiêu

- Kiến thức: Biết xem dán hình qủa cam từ hình €

- Kỹ năng: xé dán được hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối

- Thái độ: Yêu thích lao động nghệ thuật

II Chuẩn bị:

GV: Quy trình xé dán hình quả cam

HS: Giấy màu – hồ – vở thủ công – khăn tay – báut chì

III Hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Bài cũ: Xé dán hình €, hình

- Giáo viên thống kê các mức đánh giá

- Nhận xét – tuyên dương

3 Hoạt động chính

Hoạt động 1: Xé hình quả cam

Mục tiêu: Biết xé hình quả cam từ hình €

Cách tiến hành:

- Bước 1: giới thiệu hình xé

- Bước 2: hướng dẫn xé

+ Vẽ hình € cạnh 8 ô

+ Xé hình €

+ Xé 4 góc hình € thành hình

- Bước 3: Xé chỉnh, sửa cho giống hình

quả cam

Đồ dùng dạy học: Mẫu Phương pháp: Trực quan – đam thoại

- Hình thức học: Lớp - nhóm

- Học sinh quan sát, nêu nhận xét

- Học sinh lắng nghe hướng dẫn

Bước 3: Thực hành

Hoạt động 2: Xé hình lá và cuống lá

Mục tiêu: Biết xé hình lá và cuống lá

Cách tiến hành:

B1: Vẽ hình chữ nhật dài 4 ô ngang 20

B2: Xé hình chữ nhật

B3: Xé 4 góc hình chữ nhật và chỉnh sửa

cho giống hình chiếc lá

B4: Vẽ tiếp 1 hình chữ nhật dài 4 ô

ngang 1 ô

B5: Xé đôi hình chữ nhật để làm cuống

Học sinh thực hành

- Phương pháp: Quan sát giảng giải

- Hình thức học: Nhóm lớp

- Tiến hành tương tự

Hoạt đông 3: Dán hình

Mục tiêu: Biết cách dán hình quả cam có

cuống, lá cân đối

Cách tiến hành:

- Phương pháp: thực hành

- Hình thức học: cá nhân

- Học sinh thực hành

Trang 6

B1: Sắp xếp hình quả cam cho cân đối

B2: Bôi hồ và dán theo thứ tự, dán quả

cam trước – cuống rồi đến lá

4 Củng cố

- Nhận xét chung về tiết học

- Đánh giá sản phẩm

5 Dặn dò:

- Thực hành lại nhiều lần

- Chuẩn bị: xé dán hình cây đơn giản

_

Âm Nhạc

MƠÌ BẠN VUI MÚA CA

_

 Rút kinh nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ ba ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM T - TH

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được t, th ,tổ , thỏ và các tiếng có âm đã học

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm tạo tiếng

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ

Trang 7

 Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm d-đ

 Đọc tựa bài, từ dưới tranh

 Đọc trang phải

 Giáo viên đọc d-dê , đ-đò

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm t , th từ

tiếng khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì mình đã học rồi

 Giáo viên đọc mẫu t, tổ , th , thỏ

 Giáo viên ghi tựa bài

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm t

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ t, biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có âm t

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng

giải

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK

 Nhận diện chữ:

 Giáo viên viết chữ t

 Chữ t gồm những nét nào ?

 Tìm chữ t trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên phát âm t

 Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,

 Hát

 Học sinh đọc theo yêu cầu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Tranh vẽ tổ , thỏ

 Có âm ô , o đã học rồi

 Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Chữ t gồm có nét xiên phải, nét móc ngược, nét ngang

 Học sinh thực hiện

 Học sinh nhận xét cách phát âm của cô

 Học sinh đọc cá nhân: t

Trang 8

không có tiếng thanh

 Giáo viên ghi: tổ

 Trong tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào

đứng sau?

 giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ

 Hướng dẫn viết:

 t gồm nét gì ?

 Chữ t cao mấy đơn vị?

 Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét

xiên phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc

bút viết nét ngang

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm th

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ th, biết phát âm

và đánh vần tiếng có âm th

 Quy trình tương tự như âm t

 th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có

tiếng thanh

 So sánh t và th

 th khi phát âm miệng mở rộng trung bình,

môi không tròn

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung

 Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có t, th và đọc trơn

nhanh tiếng vừa ghép

 Phương pháp: thực hành, trực quan

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

 Lấy bộ đồ dùng ghép t, th với các âm đã học

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ,

tha, tivi, thợ mỏ

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Chữ t đứng trước, ô đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân , lớp

 Học sinh nêu

 Cao 1.25 đơn vị

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

 Đọc toàn bài

Trang 9

Tiếng Việt

Tiết 2 : ÂM T - TH

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ưng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

 Nói được thành câu có chủ đề : ổ, tổ

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, dúng câu

 Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ ổ, tổ

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) II/Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu t, th

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 33

2 Học sinh:

 Vở viết in, sách giáo khoa

III) III/ hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính

xác

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập

 Hình thức học: cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK

 Giáo viên đọc trang trái và trang phải

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ ai, làm gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè,

bé thả cá cờ

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con

chữ, đều, đẹp

 Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực

hành

 Hát

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Trang 10

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 t: đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết nét xiên

phải, lia bút viết nét móc ngược, nhấc bút viết

nét ngang

 tổ: đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia

bút viết nét móc ngược, lia bút viết o, nhấc bút

viết nét ngang và dấu mũ, thanh hỏi trên đầu âm

ô

 Tương tự với: th, thỏ

 Giáo viên chấm tập

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề ổ, tổ

 Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

 Hình thức học: cá nhân

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh

 Con gì có ổ ?

 Con gì có tổ ?

 Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?

 Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao

?

3 Củng cố:

 Mục tiêu: củng cố cách ghép âm tạo tiếng

 Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

 Cho học sinh xung phong tạo tiếng mới các

âm đã học

 Sau 1 bài hát em nào có nhiều tiếng sẽ

thắng

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo

 Học sinh nêu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết vở

 Học sinh quan sát

 Học sinh : con gà

 Học sinh : con chim

 Con người ở nhà

 Học sinh nêu

 Học sinh xung phong lên tạo tiếng

 Học sinh hát

 Tuyên dương bạn nào làm nhanh đúng

Trang 11

 Chuẩn bị bài ôn tập

Toán

DẤU BẰNG

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó

2.Kỹ năng:

 Học sinh biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” khi so sánh các số

3.Thái độ:

 Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Các mô hình đồ vật

2.Học sinh :

 Vở bài tập

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Luyện tập

 Viết cho cô dấu bé

 Viết cho cô dấu lớn

 Làm bảng con

5  3

3  2

4  2

4  3

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Cho cô biết có mấy cái bàn của cô ngồi

 Có mấy các ghế cô ngồi

 Vậy khi so sánh 1 cái ghế và một cái bàn ta

phải sử dụng dấu gì ? Hôm nay ta học dấu bằng

b) Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

 Mục tiêu: Học sinh nhận biết quan hệ bằng

nhau

 Phương pháp : Trực quan, giảng giải

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Hát

 Học sinh viết bảng con >

>

>

>

 Có 1 cái

 Có 1 cái

 Học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 12

 ĐDDH : Mẫu vật hươu, cây, sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh có mấy con hươu

 Có mấy khóm cây

 Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm

cây?

 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3

bằng 3

 Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn

trắng, vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy

chấm tròn trắng

 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn

trắng và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

 Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

 Dấu “=” đọc là bằng

 Chỉ vào : 3 = 3

 Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên

chúng bằng nhau

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu =

khi so so sánh các số

 Phương pháp : Luyện tập

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo

khoa

 Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu

bằng vào giữa hai số

 Bài 2 : Điền dấu

 Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

 Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh

4 Củng cố:

 Trò chơi: Thi đua

 Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và

so sánh số hoa qủa đó

 5 bông hoa

 5 qủa lê

5 Dặn dò:

 Học sinh quan sát

 Có 3 con

 Có 3 khóm

 Có 1

 Học sinh nhắc lại

 Có 1

 Học sinh nhắc lại 3 bằng 3

 Học sinh đọc 3 bằng 3

 Nhận xét rồi nêu kết qủa nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống

 Học sinh nêu cách làm

 Học sinh so sánh số hình vuông , hình tròn

 Lớp chia thành 4 đội thi đua

 Nhận xét

 Tuyên dương

Trang 13

 Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng

nhau

Thể Dục (Giáo viên bộ môn)

Luyện viết

CÔ CÓ CỜ – MẸ CÓ CÀ BI

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nhận diện được các tiếng có chứa các âm đã học trong tuần

2 Kỹ năng: Biết cách ghép âm tạo thành tiếng, ghép các tiếng tạo thành cây có nghĩa

3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II Chuẩn bị

GV : Mẫu chữ – Bảng kẻ ô li

HS : Vở – Bút chì – Bảng con – Phấn

III Các hoạt động dạy và học

- Hoạt động 1: Nêu nội dung dạy và học

- Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- Hoạt động 3: GV đọc cho HS viết vở

- Hoạt động 4: Thu vở – Chấm điểm – Nhận xét

_

 Rút kinh nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ tư ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 1: ÔN TẬP

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: i, a, m,

n, d, đ, t, th

 Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng viết đúng từ ngữ đã học

2 Kỹ năng:

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w