GV: Nêu ví dụ về sự thành đạt nhờ đức tính siêng - Ngại khó, ngại khổ, dể chán năng, kiên trì: nản GV: Gợi ý để học sinh nêu những biểu hiện trái với đức tính siêng năng, kiên trì qua bà[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/ 8/ 2011
Tiết: 1 BÀI 1 : TỰ CHĂM SÓC, RÈN LUYỆN THÂN THỂ
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
Học xong bài này, HS cần đạt được :
1.Về kiến thức
- Giúp học sinh hiểu biết những biểu hiện của việc tự chăm sóc sức khoẻ, rèn luyện thân thể
- Ý nghĩa của việc tự chăm sóc sức khoẻ, rèn luyện thân thể
2 Thái độ
Có ý thức thường xuyên tự rèn luyện thân thể
3 Kĩ năng
- Biết tự chăm sóc và tự rèn luyện thân thể
- Biết vận động mọi người cùng tham gia và hưởng ứng phong trào thể dục, thể thao
II/ CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG HOẠT ĐỘNG
-KN tư duy phê phán
-KN tự nhận thức
-KN sáng tạo
- Kĩ năng đặt mục tiêu
-KN lập kế hoạch
III CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
- GV: Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục I sản xuất, giấy khổ lớn, bút dạ , tục ngữ ca dao nói về sức khoẻ và chăm sóc sức khoẻ SGK, SGV …
- HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Bài cũ: Kiểm tra tài liệu (1’)
3 Bài mới.
Hoạt động 1 Giới thiệu bài.(2 ’ )
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung truyện đọc (8 / )
GV: Cho học sinh đọc truyện :Mùa hè kì diệu
HS: Trả lời các câu hỏi sau:
GV: Điều kì diệu nào đã đến với Minh trong
mùa hè vừa qua?
HS: Mùa hè này Minh được đi tập bơi và biết
bơi
GV: Vì sao Minh có được điều kì diệu ấy?
HS: Minh được thầy giáo Quân hướng dẫn
cách tập luyện thể thao
GV: Sức khoẻ có cần cho mỗi người không?
Vì sao?
*.Tìm hiểu truyện đọc
Mùa hè kì diệu
Trang 2Gv: Lê Thị Bích Hằng -Trường THCS nguyễn Du – T P Hà Tĩnh.
HS: Sức khỏe rất cần thiết cho mỗi con người,
con người cú sức khoẻ thỡ mới tham gia tốt cỏc
hoạt động như: học tập, lao động, vui chơi, giải
trớ
GV: Tổ chức cho học sinh tự liờn hệ bản thõn
HS: Cỏ nhõn tự giới thiệu hỡnh thức tự chăm
súc, giữ gỡn sức khoẻ và rốn luyện thõn thể
Hoạt động 3: Thảo luận về ý nghĩa của việc tự
chăm súc sức khoẻ, rốn luện thõn thể.(10 ’ )
GV: ễng cha ta thường nhấn mạnh vai trũ
quan trọng của sức khỏe như thế nào?
HS: “Cú sức khỏe là cú tất cả”, “ sức khỏe quý
hơn vàng”
GV: Theo em, thế nào là tự chăm súc sức
khoẻ?
HS: Tự chăm súc sức khỏe là biết giữ vệ sinh
cỏ nhõn, ăn uống điều độ, khụng sử dụng cỏc
chất gõy nghiện, phũng và chữa bệnh
GV: Vỡ sao sức khỏe là vốn quý của con
người?
HS: Vỡ sức khỏe là tài sản vụ giỏ, cú sức khỏe
thỡ cú tất cả…
GV: Em hóy cho biết ý nghĩa của việc chăm
súc sức khỏe, tự rốn luyện thõn thể?
HS: Sức khỏe tốt giỳp chỳng ta học tập tốt, lao
động cú hiệu quả, năng suất cao, cuộc sống lạc
quan vui vẻ, thoải mỏi yờu đời
GV: Sức khỏe khụng tốt dẫn đến hậu quả như
thế nào đối với học tập?
HS: Nếu sức khoẻ khụng tốt: Học tập uể oải,
tiếp thu kiến thức chậm, khụng học bài, kết quả
học tập kộm
GV: Sức khỏe khụng tốt dẫn đến hậu quả như
thế nào đối với cụng việc lao động?
HS: Khụng hoàn thành cụng việc, ảnh hưởng
đến thu nhập
GV: Sức khỏe khụng tốt dẫn đến hậu quả như
thế nào đối với vui chơi giải trớ?
HS: Khụng hứng thỳ tham gia cỏc hoạt động
vui chơi giải trớ do buồn bực, khú chịu
GV: Để cú kết quả học tập tốt, lao động tốt,
cuộc sống vui vẻ, hạnh phỳc, mỗi chỳng ta phải
làm gỡ?
HS: Ta phải chăm súc sức khỏe, rốn luyện sức
- Con người cú sức khoẻ thỡ mới tham gia tốt cỏc hoạt động như: học tập, lao động, vui chơi, giải trớ
I Bài học
1 í nghĩa:
- Sức khoẻ là vốn quý của con người
- Sức khoẻ tốt giỳp cho chỳng
ta học tập tốt, lao động cú hiệu quả, năng suất cao, cuộc sống lạc quan vui vẻ, thoải mỏi yờu đời
Trang 34 Củng cố (3’)
GV đưa ra các tình huống
khỏe, để có sức khỏe tốt
GV: Để có sức khỏe tốt hơn mỗi chúng ta phải
làm gì?
HS: Phải chăm sóc sức khỏe, rèn luyện thể
thao
GV: Rèn luyện sức khỏe như thế nào?
HS: Trình bày
GV: Chăm sóc sức khỏe, rèn luyện thể thao
HS: Chọn môn thể thao mình yêu thích, phù
hợp với điều kiện khả năng, hoàn cảnh
HS: Trình bày, các bạn khác bổ sung ý kiến
(nếu có)
GV: Ở địa phương em có những hoạt động cụ
thể nào về phong trào rèn luyện sức khỏe?
HS: Trả lời cá nhân
GV chốt lại
* Tìm hiểu cách thức rèn luyện sức khoẻ.(8’)
Cho học sinh làm bài tập sau:
Học sinh đánh dấu X vào ý kiến đúng
Ăn uống điều độ đủ dinh dưỡng
Ăn uống kiên khem để giảm cân
Ăn thức ăn có chứa các loại khoáng chất thì
chiều cao phát triển
Nên ăn cơm ít, ăn vặt nhiều
Hằng ngày luyện tập TDTT
Phòng bệnh hơn chữa bệnh
Vệ sinh cá nhân không liên quan đến sức
khoẻ
Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ
Khi mắc bệnh tích cực chữa bệnh triệt để
GV: Sau khi học sinh làm bài tập xong, gv chốt
lại nội dung kiến thức lên bảng:
Hoạt động 4: Luyện tập (9’ / )
GV: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 và 2
trong sách giáo khoa
Cho học sinh làm bài tập theo nhóm đã được
phân công
2 Rèn luyện sức khoẻ như thế
nào:
- Ăn uống điều độ đủ chất dinh dưỡng (chú ý an toàn thực phẩm)
- Hằng ngày tích cực luyện tập TDTT
- Phòng bệnh hơn chữa bệnh
- Khi mắc bệnh tích cực chữa chạy triệt để
II Bài tập
Bài tập: a, b, c, d
Trang 4Gv: Lê Thị Bích Hằng -Trường THCS nguyễn Du – T P Hà Tĩnh.
HS lựa chọn ý kiến đỳng
-Bố mẹ sỏng nào cũng tập thể dục
-Vỡ sợ muộn học nờn Hà ăn cơm vội vàng
-Tuấn thớch mựa Đụng vỡ ớt phải tắm
GV: Nhận xột kết luận
5 Đỏnh giỏ nhận thức: (1’)
6.Dặn dũ:(2’)
- Bài tập về nhà: b d (SGK trang 5)
- Sưu tầm tục ngữ ca dao núi về sức khoẻ
Trang 5
NS: 14 / 8 / 2011
Tiết: 2 BÀI 2: SIÊNG NĂNG, KIÊN TRÌ
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Về kiến thức
- HS hiểu biểu hiện đức tính siêng năng, kiên trì của Bác Hồ qua truyện đọc
- Học sinh nắm được thế nào là siêng năng, kiên trì
2 Thái độ
Quyết tâm rèn luyện tính siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt động khác
3 Kĩ năng
- Có khả năng tự rèn luyện đức tính siêng năng
- Phác thảo được kế hoạch vượt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động và các hoạt động khác để trở thành người tốt
II/CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:
-KN tư duy phê phán
-KN tự nhận thức
-KN sáng tạo
-KN đặt mục tiêu
-KN xác địng giá trị về biểu hiện và ý nghĩa của giá trị.
-Kĩ năng tư duy phê phán
III.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
GV:Bài tập trắc nghiệm, chuyện kể về các tấm gương danh nhân, bài tập tình huống
Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục I sản xuất, SGK, SGV, giáo án
HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
- Hãy kể một việc làm chứng tỏ em biết tự chăm sóc sức khoẻ bản thân?
- Hãy trình bày kế hoạch tập luyện TDTT?
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: ( Sử dụng tranh hoặc một câu chuyện có
nội dung thể hiện đức tính siêng năng, kiên trì) (2’ )
Hoạt động 2: Tìm hiểu biểu hiện của đức tính
siêng năng, kiên trì của Bác Hồ.(13 ’ )
GV: Gọi 1 đến 2 đọc truyện “Bác Hồ tự học
ngoại ngữ” cho cả lớp cùng nghe và dùng bút
gạch chân những chi tiết cần lưu ý trong câu
truyện (trước khi giáo viên đặt câu hỏi)
GV:Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sau:
* Tìm hiểu truyện đọc
“ Bác Hồ tự học ngoại ngữ’’
Trang 6Gv: Lê Thị Bích Hằng -Trường THCS nguyễn Du – T P Hà Tĩnh.
GV : Bỏc Hồ của chỳng ta biết mấy thứ tiếng?
HS: Trả lời Bỏc biết nhiều thứ tiếng
GV bổ sung thờm: Bỏc cũn biết tiếng Đức, í,
Nhật….Khi đến nước nào Bỏc cũng học tiếng
nước đú
GV: Bỏc đó tự học như thế nào?
HS: Bỏc học thờm vào 2 giờ nghỉ (trong đờm)
GV: Bỏc nhờ thuỷ thủ giảng bài, viết 10 từ mới
vào cỏnh tay, vừa làm vừa học, ngày nghỉ Bỏc
học với giỏo sư người Italia, tra từ điển, nhờ
người nướn ngoài giảng
GV: Nhận xột cho điểm
GV: Bỏc đó gặp khú khăn gỡ trong học tập?
HS: Bỏc khụng được học ở trường lớp, Bỏc làm
phụ bếp trờn tàu, thời gian làm việc của Bỏc từ 17
-18 tiếng đồng hồ, tuổi cao Bỏc vẫn học
GV: Bổ sung: Bỏc học ngoại ngữ trong lỳc Bỏc
vừa lao động kiếm sống vừa tỡm hiểu cuộc sống
cỏc nước, tỡm hiểu đường lối cỏch mạng
GV: Bỏc Hồ đú vượt qua những khú khăn đú
bằng cỏch nào?
HS: Bỏc Hồ đú vượt qua những khú khăn đú với
tất cả quyết tõm, nghị lực và sự kiờn trỡ của mỡnh
GV: Cỏch học của Bỏc thể hiện đức tớnh gỡ?
HS: Cỏch học của Bỏc thể hiện đức tớnh siờng
năng, kiờn trỡ
GV: Nhận xột và cho học sinh ghi
Hoạt động 3:Tỡm hiểu khỏi niệm siờng năng,
kiờn trỡ.(20’ ’ )
GV: Em hóy kể tờn những danh nhõn mà em biết
nhờ cú đức tớnh siờng năng, kiờn trỡ đó thành cụng
xuất sắc trong sự nghiệp của mỡnh?
HS: Nhà bỏc học Lờ Quý Đụn, GS – bỏc sĩ Tụn
Thất Tựng, nhà nụng học Lương Đỡnh Của, nhà
bỏc học Niutơn
GV: Hỏi trong lớp chỳng ta bạn nào nào cú đức
tớnh siờng năng, kiờn trỡ trong học tập?
HS: Liờn hệ những học sinh cú kết quả học tập
cao trong lớp
GV: Ngày nay cú rất nhiều những doanh nhõn,
thương binh, thanh niờn thành cụng trong sự
nghiệp của mỡnh nhờ đức tớnh siờng năng, kiờn trỡ
Làm bài tập trắc nghiệm sau:(5’) (đỏnh dấu x
vào ý kiến mà em đồng ý):
Người siờng năng:
- Bỏc Hồ của chỳng ta đó cú lũng quyết tõm và sự kiờn trỡ
- Đức tớnh siờng năng đó giỳp Bỏc thành cụng trong sự nghiệp
Trang 7- Là người yêu lao động.
- Miệt mài trong công việc
- Là người chỉ mong hoàn thành nhiệm vụ
- làm việc thường xuyên, đều đặn
- Làm tốt công việc không cần khen thưởng
- Làm theo ý thích, gian khổ không làm
- Lấy cần cù để bù cho khả năng của mình
- Học bài quá nửa đêm
GV: Sau khi học sinh trả lời, GV phân tích và
lấy ví dụ cho học sinh hiểu
GV:Thế nào là siêng năng?
GV: Thế nào là kiên trì
HS: Lắng nghe và phát biểu
GV: Nhận xét và kết luận:
HS: Ghi bài vào vở
I Nội dung bài học.
1 Thế nào là siêng năng,
kiên trì
- Siêng năng là phẩm chất đạo đức của con người Là sự cần cù, tự giác, miệt mài, thường xuyên, đều đặn
- Kiên trì là sự quyết tâm làm đến cùng dù có gặp khó khăn, gian khổ
4.Củng cố bài.(4’)
GV: Theo em người siêng năng là người như thế nào?
HS: - Là người yêu lao động
- Là người miệt mài trong công việc
- Là người làm việc thường xuyên đều đặn
- Là người cần cù bù thông minh
GV: Nờu một vài biểu hiện của tính kiên trì?
HS: - Là người chịu khó nhẫn nại
- Là người không ngại khó, ngại khổ
- Dù khó khăn, gian khổ vẫn làm hết sức mình để hoàn thành nhiệm vụ
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại phần nội dung bài học.
5 Đánh giá nhận thức: (1’)
6.Dặn dò: (2’)
Học bài, chuẩn bị bài tiếp theo
Làm bài tập…
NS: 5/09/2011 Tiết: 3
Trang 8Gv: Lê Thị Bích Hằng -Trường THCS nguyễn Du – T P Hà Tĩnh.
BÀI 2: SIấNG NĂNG, KIấN TRè
TIẾT 2
I.MỤC TIấU BÀI HỌC:
1.Về kiến thức
- Học sinh nắm được cỏc biểu hiện của siờng năng, kiờn trỡ
- í nghĩa của siờng năng, kiờn trỡ
2 Thỏi độ
Quyết tõm rốn luyện tớnh siờng năng, kiờn trỡ trong học tập, lao động và cỏc hoạt động khỏc
3 Kĩ năng
- Cú khả năng tự rốn luyện đức tớnh siờng năng Cú việc làm và hành động theo đức tớnh siờng năng kiờn trỡ
- Cú kế hoạch vượt khú, kiờn trỡ, bền bỉ trong học tập, lao động và cỏc hoạt động khỏc để trở thành người tốt
II/CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:
-Kĩ năng tư duy phờ phỏn
-Kĩ năng tự nhận thức
-Kĩ năng sỏng tạo
-Kĩ năngđặt mục tiờu
-Kĩ năng xỏc địng giỏ trị về biểu hiện và ý nghĩa của giỏ trị.
-Kĩ năng tư duy phờ phỏn
III.TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
GV: Bài tập trắc nghiệm, chuyện kể về cỏc tấm gương danh nhõn, bài tập tỡnh huống Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do cụng ti Thiết bị Giỏo dục I sản xuất, SGK, SGV, giỏo ỏn
HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dựng cần thiết
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(3’)
GV: Thế nào là siờng năng, kiờn trỡ? Em sẽ làm gỡ để trở thành một người cú
đức tớnh siờng năng, kiờn trỡ?
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.(1’) Qua phần kiểm tra bài cũ giỏo viờn chuyển ý
vào bài mới
Hoạt động 2: Tỡm hiểu biểu hiện của đức tớnh
siờng năng, kiờn trỡ (22’)
GV: Chia nhúm để học sinh thảo luận theo 3 chủ
đề:
- Chủ đề 1: Biểu hiện của siờng năng, kiờn trỡ
trong học tập
- Chủ đề 2: Biểu hiện của siờng năng, kiờn trỡ
trong lao động
2 Biểu hiện của siờng năng, kiờn trỡ
Trang 9- Chủ đề 3: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì
trong các hoạt động xã hội khác
HS: Thảo luận xong cử nhóm trưởng ghi kết quả
lên bảng
GV: Chia bảng hoặc khổ giấy A.0 thành 3 phần
với 3 chủ đề:
- Đi học chuyên cần
- Chăm chỉ làm bài
- Có kế hoạch học tập
- Bài khó không nản chí
- Tự giác học
- Không chơi la cà
- Đạt kết quả cao
- Chăm chỉ làm việc nhà
- Không bỏ dở công việc
- Không ngại khó
- Miệt mài với công việc
- Tiết kiệm
- tìm tòi, sáng tạo
- Kiên trì luyện TDTT
- Kiên trì đấu tranh phòng chống tệ nạn xã hộ
- Bảo vệ môi trường
- Đến với đồng bào vùng sâu, vùng xa, xoá đói, giảm nghèo, dạy chữ
GV: Có thể gợi ý thêm cho các nhóm và nhận
xét (Chú ý đánh giá thời gian và lượng kiến thức)
GV: Đặt câu hỏi tìm những câu ca dao, tục ngữ
liên quan đến đức tính siêng năng, kiên trì:
HS:- Tay làm hàm nhai
- Siêng làm thì có
- Miệng nói tay làm
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Kiến tha lâu cũng đầy tổ
- Cần cù bù khả năng
GV: Nhận xét và cho điểm
Rút ra ý nghĩa
GV: Nêu ví dụ về sự thành đạt nhờ đức tính siêng
năng, kiên trì:
GV: Gợi ý để học sinh nêu những biểu hiện trái
với đức tính siêng năng, kiên trì qua bài tập: Đánh
Biểu hiện
- Siêng năng, kiên trì trong học tập;
- Siêng năng, kiên trì trong lao động;
- Siêng năng, kiên trì trong hoạt động xã hội khác;
3 Ý nghĩa
* Siêng năng và kiên trì giúp cho con người thành công trong mọi lĩnh vực của cuộc sống
* Những biểu hiện trái với đức tính siêng năng, kiên trì
- Lười biếng, ỷ lại, cẩu thả, hời hợt
- Ngại khó, ngại khổ, dể chán nản
Trang 10Gv: Lê Thị Bích Hằng -Trường THCS nguyễn Du – T P Hà Tĩnh.
dấu x vào cột tương ứng
- Cần cự chịu khú
- Lười biếng, ỷ lại
- Tự giỏc làm việc
- Việc hụm nay chớ để ngày mai
- Uể oải, chểnh mảng
- Cẩu thả, hời hợt
- Đựn đẩy, trốn trỏnh
- Núi ớt làm nhiều
x
x x x
GV:Hướng dẫn học sinh rỳt ra bài học và nờu
phương hướng rốn luyện Phờ phỏn những biểu
hiện trỏi với siờng năng, kiờn trỡ
HS: Nờu hướng giải quyết cỏc vấn đề trờn
Hoạt động 3: Luyện tập khắc sõu kiến thức, hỡnh
thành thỏi độ và cũng cố hành vi (12’)
GV: Gọi 1 học sinh lờn bảng làm bài tập (a)
Đỏnh dấu x vào tương ứng thể hiện tớnh siờng
năng, kiờn trỡ
a- Sỏng nào Lan cũng dậy sớm quột nhà
b- Hà ngày nào cũng làm thờm bài tập
c- Gặp bài tập khú Bắc khụng làm
d- Hằng nhờ bạn làm hộ trực nhật
e- Hựng tự giỏc nhặt rỏc trong lớp
g- Mai giỳp mẹ nấu cơm, chăm súc em
Bài tập b Trong những cõu tục ngữ, thành
ngữ sau cõu nào núi về sự siờng năng, kiờn trỡ
a- Miệng núi tay làm
b- Năng nhặt, chặt bị
c- Đổ mồ hụi sụi nước mắt
d- Liệu cơm, gắp mắm
e- Làm ruộng , nuụi tằm ăn cơm đứng
g- Siờng làm thỡ cú, siờng học thỡ hay
Bài tập c Hóy kể lại những việc làm thể hiện
tớnh siờng năng, kiờn trỡ
III Bài tập
Bài tập a
Đỏp ỏn: a, b, e, g
Bài tập b
Đỏp ỏn: a, b, d, e, g
Bài tập c
4 Củng cố: (5/)
- GV: Yờu cầu học sinh nhắc lại biểu hiện của tớnh siờng năng, kiờn trỡ, ý nghĩa
và những biểu hiện trỏi với tớnh siờng năng, kiờn trỡ
- GV: Em tự đỏnh giỏ mỡnh đó siờng năng, kiờn trỡ hay chưa qua những biểu hiện sau:
+ Học bài cũ
+ Làm bài mới
+ Chuyờn cần
+ Rốn luyện thõn thể
5 Đỏnh giỏ nhận thức: (1’)
+ + -+ 8 + +
+ + + +
+ + + + + +