1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 1 - Tuần 1 - Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 180,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Muïc Tieâu : - Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ - Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thứa của lũy thứa.. - Kĩ[r]

Trang 1

Ngày soạn :

I/ MỤC TIÊU :

- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ

- HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ, nhận biết các mối quan hệ giữa các tập hợp số : N, Z, Q

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : Bảng phụ cá nhân, nháp

- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

HĐ1 : Khái niệm số hữu tỉ.

- Hoạt động nhóm :

+ Hãy viết các phân số bằng các số đã cho ?

5= = = ; - 0,2= = =

0= = = ; 3 = = =

5 2

+ Cho biết từng số đã cho thuộc tập hợp nào ?

+ Nhận xét các số đã cho có điểm gì giống

nhau ?

- Nhấn mạnh:Như vậy các phân số bằng nhau

là các cách viết khác nhau của cùng một số

Số đó được gọi là số hữu tỉ

- Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

- Hoạt động nhóm :

Dựa vào định nghĩa đã học, hãy cho biết:

+ Vì sao các số 0,6 ; -1,25; 1 là các số hữu

3 1

tỉ ?

+ Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không ?

Vì sao?

+ Bài 1/7(SGK)

HĐ2 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

- Hoạt động nhóm

+ Biểu diễn các số nguyên : -1; 1; 2 trên trục

số ?

- HS hoạt động

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b N, b

b

a

 0

Số nguyên a là số hữu

tỉ, vì a=

1

a

- Hoạt động nhóm

1 Số hữu tỉ :

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b

b a

Z, b 0

Bài 1/7(SGK) -3 N -3 Z 

Z Q

 3

3 2

-3 Q N Z Q  

2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số : SGK/5.

Trang 2

+ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ?

4 5

+ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ?

3

2

 + Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ?

15 5

- Củng cố : Bài 2/7(SGK)

HĐ3 : So sánh 2 số hữu tỉ.

- Nêu qui tắc so sánh 2 phân số cùng mẫu,

khác mẫu ?

- Hoạt động nhóm :

+ So sánh 2 phân số : và ?

3

2

5

4

- Vậy để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế

nào ?

- Hoạt động nhóm :

+ So sánh 2 số hữu tỉ :

x = và y = ?

7

2

3

- GV giới thiệu số hữ tỉ âm, số hữu tỉ dương

Làm [?5] ?

HĐ4 : Bài tập

- Làm bài 3/3 (SBT)

+ GV thể hiện trên bảng phụ

- Làm 4/3(SBT)

+ GV phát phiếu học tập, chấm điểm

HĐ5 : HDVN

- Học bài theo SGK

- Làm : 1, 2/3(SBT), 3b,c/8 (SGK)

- Làm : 5/8(SGK)

NC : 5,6,9/3-4 (SBT) ( bài tập cộng điểm )

- HD :

+ 5/8(SGK) :

- Cm x<z (qui đồng)

- Cm z<y (qui đồng)

- Chú ý sử dụng điều kiện x<y ở đề bài

+ 5/3(SBT) :

- Qui đồng và sử dụng điều kiện đã cho

chứng minh

+ 6/4(SBT)

- Qui đồng rồi dùng điều kiện đã cho để

chúng minh

- Hoạt động theo nhóm

- Học sinh tự làm

- HS trả lời

- HS hoạt động nhóm

- HS trả lời

- HS hoạt động

- HS trả lời miệng

- HS lên bảng thực hiện

Bài 2/7(SGK)

Những phân số biểu diễn số hữu tỉ là :

4

3

; ; 20

15

32

24

27

3/ So sánh 2 số hữu tỉ :

(SGK/6.)

Bài 3c/8(SGK)

x = = = 7

2

2

 77 22

y= = 11

3

 77

21

Vì –22<-21 và 77>0 Nên : <

77

22

77

21

Hay : <

7

2

3

Trang 3

+ 9/4(SBT)

- Qui đồng

- Xét cả 3 trường hợp : a<b; a>b; a=b

- Chuẩn bị :

+ Xem lại qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu

ngoặc

Ngày soạn :

Tiết : 2

CỘNG – TRỪ SỐ HỮU TỈ.

I/ MỤC TIÊU :

- HS nắm vững qui tắc cộng – trừ số hữu tỉ Hiểu qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Kĩ năng : Cộng – trừ số hữu tỉ nhanh, đúng Sử dụng thành thạo qui tắc chuyển vế

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : đồ dùng học tập, nháp.

- GV : Phấn màu, thước thẳng.

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ

- HS1 (TB-Y) : Làm 3c/8

(SGK)

- HS2 (TB-Y) : Làm 1/3

(SBT)

- HS3 (K-G) : Làm 5/3 (SBT)

- HS4 (K-G) : Làm 6/4 (SBT)

HĐ2 : Cộng – trừ 2 số hữu tỉ.

- Hoạt động nhóm :

+ Nêu qui tắc cộng – trừ 2

phân số ?

+ Nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc

?

+ Tính :

a/ 0,6 +

3

2

b/ - ( -0,4)

3

1

- GV cho HS trả lời theo câu

hỏi, kiểm tra bài toán Sau đó

kết luận, ghi tóm tắt dưới

dạng công thức lên bảng

- Củng cố : Làm 6a,b –

8a,c/10 (SGK)

- HS lên bảng làm

- HS hoạt động nhóm

- HS tự làm vào vở

1/ Cộng – trừ 2 số hữu tỉ :

Với x = ; y =

m

a

m b

(a,b,m Z, m >0 )

x+y = + =

m

a m

b

m

b

a

x-y = - =

m

a m

b

m

b

a

Bài 6a,b/10(SGK)

a/ + = + 21

1

 28

1

 84

4

 84

3

84

) 3 (

4 

84 7

 12 1

b/ - = - 18

8

 27

15

54 24

54 30

54

30

24

54

) 30 (

24 

= = -1 54 54

Trang 4

HĐ3 : Qui tắc chuyển vế

- Hoạt động nhóm

+ Phát biểu qui tắc chuyển

vế đã được học

+ Tìm x, biết :

a/ x - =

2

1

3 2

b/ x =

-7

2

4 3

- Bảng phụ : Bài giải đúng

hay sai

x =

-7

2

4

3

- x =

7

2 4

3 

- x =

28

8

2821 

- x =

28

29 28

8

21 

- Củng cố : Bài 9/10 (SGK)

- Hoạt động nhóm :

Bài 10/10(SGK)

+ Mỗi dãy làm một cách

+ Nhận xét cách nào ngắn

hơn ?

HĐ4 : HDVN

- Học bài theo SGK

- Làm bài : 10,12,13/

4-5(SBT)

- Chuẩn bị :

+ Nêu qui tắc nhân, chia 2

phân số ?

- HS tự thảo luận

- HS nhận xét

- HS tự làm vào vở và lên bảng

- Hoạt động nhóm và nhận xét

Bài 8a,c/10(SGK) a/

70

187 70

) 42 ( ) 175 ( 30

) 70

42 ( ) 70

175 ( 70

30 ) 5

3 ( ) 2

5 ( 7 3

c/

70

27 70

49 20 56 70

49 ) 20 ( 56

70

49 ) 70

20 ( 70

56 10

7 ) 7

2 ( 5 4

2/ Qui tắc chuyển vế :

x,y,z Q :

x + y = z  x = z – y

* Chú ý : SGK/9

a/ x + = x = 3

1 4

3 

3

1 4

3 

x =

12

5 12

4 9 12

4 12

9

b/ x - x =

7

5 5

2  

5

2 7

5 

x =

35

39 35

14 25 35

14 35

25

7

6 3

2

7

6 3 2

x =

21

4 21

18 14 21

18 21

14

d/

3

1 7

4

 x    x

3

1 7 4

x =

21

5 21

7 12 21

7 21

12

Trang 5

+ Làm thế nào để nhân, chia

2 số hữu tỉ ?

Ngày soạn :

Tiết : 3

§3 NHÂN – CHIA SỐ HỮU TỈ.

I/ MỤC TIÊU :

- Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân – chia số hữu tỉ Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Kĩ năng : Nhân – chia số hữu tỉ nhanh chóng

- Thái độ : Cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : Nháp, phấn màu

- GV : Bảng phụ, phấn màu

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ.

- HS1 : Làm 9a/10(SGK)

- HS2 : Làm 9c/10(SGK)

- HS3 : C1 - 10/10(SGK)

- HS4 : C2 – 10/10(SGK)

HĐ2 : Nhân 2 số hữu tỉ.

- Hoạt động nhóm :

+ Muốn nhân phân số thứ

nhất cho phân số thứ 2, ta làm

thế nào ?

+ Nêu các tính chất của phép

nhân phân số ?

+ Muốn nhân hai số hữu tỉ,

ta làm như thế nào ?

+ Nêu các tính chất của phép

nhân 2 số hữu tỉ ?

+ Aùp dụng : Tính :

a = ?

8

21

7

2

b 0,24 = ?

4

15

- Củng cố : 13a,c/12(SGK)

- 4 HS lên bảng

- HS hoạt động nhóm và trả lời theo câu hỏi

a =

8

21 7 2

4

3 4

1

3

1  

b 0,24 =

4 15

4

15 100

24 

=

10

9 2

5

) 3 (

3 4

15 25

6     

- HS lên bảng làm

1 Nhân hai số hữu tỉ :

Với x = ; y = ta có :

b

a

d c

x.y = =

b

a d

c d b

c a

( b, d 0 )

Bài 13a,c/12(SGK)

a ) =

6

25 (

5

12 4

=

2

15 2

1 1

5 3 1 6

)

5 (

4

) 25 (

12

18

45 ) 6

8 [(

23

Trang 6

HĐ3 : Chia 2 số hữu tỉ.

- Hoạt động nhóm

+ Chia phân số thứ nhất cho

phân số thứ hai ta làm thế nào

?

+ Làm thế nào để chia 2 số

hữu tỉ ?

+ Tỉ số của 2 số a và b là gì ?

+ Tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y

là gì ? Kí hiệu thế nào ?

+ Aùp dụng : Tính

a (- ):6 = ?

25

3

b 8:( ) = ?

2

5

c Tìm tỉ số của 2 số : 3,2 và

1,2 ?

- Củng cố:Bài 14/12(SGK)

(Thể hiện ở bảng phụ)

HĐ4 : HDVN

- Học bài theo SGK

- Làm : 15*,16/13(SGK)

15,16/5(SBT)

Giáo viên hướng dẫn bài

15,16/5 (SBT)

- Chuẩn bị : Giá trị tuyệt đối

của một số nguyên a là gì ? Kí

hiệu ?

- HS hoạt động nhóm và trả lời theo câu hỏi

a (- ):6 =(- ) =

25

3

25

3 6 1

=

50

1 2 25

1

1  

b 8:( ) = 8.( ) =

2 5

5 2

=

5

16 5

) 2 (

8   

c Tỉ số của 2 số : 3,2 và 1,2 là :

3

8 2 , 1

2 , 3

- HS tính toán và điền vào bảng phụ

Học sinh nêu cách làm bài

15*,16/13(SGK)

18

45 3 8 (

23

) 18

69 ( 23

7 

=

6 7

2 Chia 2 số hữu tỉ :

Với x = ; y = ta có :

b

a

d c

x : y = : = =

b

a d

c b

a c

d c b

d a

Chú ý : SGK/11

Ngày soạn :14/9/2006

Tiết : 4

§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

I/ MỤC TIÊU :

- KT cơ bản : HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- KN cơ bản : Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 7

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

- Tư duy : Ý thức vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : SGK, nháp

- GV : SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

HĐ1 : Kiểm tra.

- Giá trị tuyệt đối của một số

nguyên a là gì ?

Tính và biểu diễn trên trục số :

a Nếu a = 3 thì = ?a

b Nếu a = -3 thì = ?a

- Nói 3 và (-3) là các số hữu tỉ

Đúng hay sai ? Vì sao ?

HĐ2 : Giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ :

- Từ bài kiểm tra, phát biểu

bằng lời, giá trị tuyệt đối của số

hữu tỉ 3 là gì ? Tương tự cho sho

số hữu tỉ (-3) ?

- Từ đó, tổng quát cho số hữu tỉ

x, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

là gì ?

- Hoạt động nhóm :

+ Tính :

a x = 3,5  x = ?

x = - 3,5  x = ?

x = 0  x = ?

x = = ?

7

4  x

x = - = ?

7

4  x

b x > 0  x = ?

x = 0  x = ?

x < 0  x = ?

c Điền vào chỗ trống :

+ Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ dương hoặc bằng 0 là

+ Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ âm là

- Làm [?2]/14(SGK)

+ Nhận xét gì về giá trị tuyệt

- 1 HS lên bảng

- HS phát biểu

- HS phát biểu

- HS phát biểu

- HS hoạt động nhóm

- HS tự làm

- HS nêu nhận xét

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ : 1.1 Định nghĩa : SGK/13

Ta có : = x

 x

x

1.2 Áp dụng : [?2] Tìm x, biết :

a x = =

7 1

 x

7 1

b x = =

7

1  x

7 1

c x = =

5

1 3

5

1 3

d x = 0  x = 0 1.3 Nhận xét :

x Q : 0

= xx

xx

Trang 8

đối của một số hữu tỉ với 0 ?

+ Nhận xét gì vế giá trị tuyệt

đối của 2 số đối nhau ?

+ Nhận xét gì về giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ với chính

nó ?

- Củng cố :

+ Bài 17/15(SGK) : bảng phụ

HĐ3 : Cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân :

- Hoạt động nhóm :

+ Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân, làm thế nào ?

+ Cộng, trừ, nhân số thập phân

theo qui tắc nào ?

+ Chia số thập phân theo qui

tắc nào ?

+ Áp dụng : Tính :

a –3,116+0,263 = ?

b (-3,7).(-2,16) = ?

c –5,17-0,469 = ?

d –2,05+1,73 = ?

e (-5,17).(-3,1) = ?

f (-9,18):(4,25) = ?

- Củng cố : bảng phụ bài

19/15(SGK)

- Làm 20a/15(SGK)

HĐ4 : HDVN

- Học bài theo SGK

- Làm 20b,c,d/15(SGK)

- Xem lại các lý thuyết đã học ở

các tiết trước để chuẩn bị Luyện

tập

- HS lên bảng điền vào bảng phụ

- HS hoạt động nhóm

- HS tính

- HS quan sát và trả lời

- HS áp dụng bài 19 làm

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân : (SGK/14)

* Áp dụng : Tính :

a –3,116+0,263 =

= -(3,116-0,263) = -2,853

b (-3,7).(-2,16) = 3,7.2,16

= 7,994

c –5,17-0,469 =-5,17+(-0,469)

= -(5,17+0,469)=-5,639

d –2,05+1,73 =-(2,05-1,73)=

= -0,32

e (-5,17).(-3,1) =5,17.3,1=

= 16,027

f (-9,18):(4,25) =-(9,18:4,25)=

= 2,16

Bài 20a/15(SGK)

a 6,3+(-3,7)+2,4+(-0,3) =

= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)]

= 8,7+(-4) = 4,7

Ngày soạn :14/9/2006

Tiết : 5

LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU :

- Kiến thức : Củng cố qui tắc cộng – trừ – nhân – chia số hữu tỉ

- Kĩ năng : Tính toán một cách nhanh chóng thích hợp

- Tư duy : Nhận biết được 4 phép tính cộng – trừ – nhân – chia không thực hiện được trong tập hợp nào ?

II/ CHUẨN BỊ :

Trang 9

- HS : SGK, nháp.

- GV : Bảng phụ, phấn màu

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ.

- HS1 : Bài 16a/13(SGK)

- HS2 : Bài 16b/13(SGK)

- HS3 : Bài 15/5(SBT)

- HS4 : Bài 16b/5(SBT)

- HS5 : Bài 16a/5(SBT)

- HS6 : Bài 16c/5(SBT)

(Bài tập sách BT dành cho

lớp chọn)

HĐ2 : Luyện tập

HĐ2.1 : Dạng toán tìm x

bằng lập luận

- Bài 19/6(SBT) : hoạt

động nhóm

Câu a

+ Nhận xét mối quan hệ về

dấu của (x+1) và (x-2)?

+ So sánh (x+1) và (x-2)?

+ Từ đó chọn điều kiện và

tìm x

Câu b : Tương tự

HĐ2.2 : Rèn kĩ năng tính

toán cộng, trừ, nhân, chia số

hữu tỉ

- 6 HS lên bảng cùng một lúc

+ Tính trong ngoặc, rút thừa số giống nhau ra ngoài

+ Tương tự

+ Tính song song VT và

VP cùng lúc

+ a.b = 0 a=0 hay b=0 + Toán tìm x có cộng , trừ, nhân, chia, dấu ngoặc thì theo thứ tự tìm dấu ngoặc trước, rồi nhân, chia, rồi cộng, trừ

- HS hoạt động nhóm theo hướng dẫn

- HS hoạt động nhóm

Bài 19/6(SBT)

a (x+1)(x-2) < 0 Nhận thấy (x+1) và (x-2) trái dấu và (x+1) > (x-2)

Nên ta có :

2

1 0

2

0 1

x

x x

x

Vậy –1< x < 2

b (x-2)(x+ ) > 0

3 2

Nhận thấy (x-2) và (x+ )

3 2

cùng dấu

Nên ta có :

2 3

2 2

0 3 2

0 2





x x

x x

x

hoặc :

3 2 3

2

2 0

3 2

0 2





x x

x x

x

Trang 10

- Bài 18/6(SBT) : hoạt

động nhóm (bảng phụ)

HĐ2.3 : Kĩ năng qui đồng

và rút gọn trong tính toán

(thời gian cho phép)

- Bài 22/7(SBT) : hoạt

động nhóm

+ Chú ý khi qui đồng các

mẫu có chia hết cho nhau

không ?

HĐ3 : HDVN.

- Xem lại : số hữu tỉ là gì ?

cộng – trừ – nhân – chia số

hữu tỉ như thế nào ?

- Làm bài 20,23/6-7(SBT)

+ HD :

Bài 20/6(SBT)

+ Mỗi phép toán chỉ cần

chỉ ra một ví dụ cho kết

quả là một số không nằm

trong tập hợp

- HS hoạt động nhóm

Vậy x > 2 hoặc x <

-3 2

Bài 22/7(SBT)

Ngày soạn :20/9/2006

Tiết : 6

§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

I/ Mục Tiêu :

- Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thứa của lũy thứa

- Kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào giải toán

II/ Chuẩn Bị :

- HS : Nháp, SGK

- GV : Bảng phụ, phấn màu

III/ Hoạt Động Lên Lớp :

HĐ1 : Lũy thừa của một số hữu tỉ :

bảng phụ

- Điền vào chỗ trống :

Lũy thừa bậc n của một số nguyên

a là :

- Tính

+ 32 = ? (-4)3 = ?

+ 32.33 = ?

- HS hoạt động nhóm

1 Lũy thừa của một số hữu tỉ ? a/ Định nghĩa : SGK/17

xn = x.x.x x (x Q, n N, n>1)  b/ Qui ước :

x0 = 1

x1 = x

Trang 11

+ 33 : 32 = ?

- Trong câu trên nếu thay “một số

nguyên a” bằng “một số hữu tỉ x”

thì có được không ? Giải thích ?

Vậy lũy thừa bậc n của một số

hữu tỉ x là gì ?

- GV nêu qui ước

- Nếu viết x dưới dạng phân số

thì ta thu được kết quả gì ?

b

a

- Củng cố áp dụng :

+ Làm [?1] : bảng phụ.

+ Bảng phụ :

(- )2 = ? (- )3 = ?

2

1

2

1

(- )4 = ? (- )5 = ?

2

1

2

1

Điền vào chỗ trống các phát biểu

sau :

a Lũy thừa của một số hữu tỉ âm

với số mũ chẳn là :

b Lũy thừa của một số hữu tỉ âm

với số mũ lẻ là :

HĐ2 : Tích và thương của 2 lũy

thừa cùng cơ số :

- Nhắc lại với a là số nguyên thì :

am.an = ? am:an = ? (m>n)

- Tương tự với số hữu tỉ x, ta có

công thức tích và thương của 2 lũy

thừa cùng cơ số như thế nào ?

- Củng cố : [?2]

+ Bài 30/19(SGK)

HĐ3 : Lũy thừa của lũy thừa.

- Bảng phụ : Tính và so sánh

a (22)3 và 26

b [( )2]5 và ( )10

2

1

2 1

 + Dùng định nghĩa để giải quyết

- HS phát biểu định nghĩa hoàn chỉnh

- HS suy nghĩ

- HS tự làm

- HS hoạt động nhóm

- HS nhắc lại

- HS nêu công thức

- HS tự làm

- HS tự làm

- HS hoạt động nhóm

c Nếu x = thì có :

b a

xn = ( )n = =

b

a b

a b

a b

a

n n

b a

Vậy : ( )n =

b

a

n n

b a

2 Tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số :

xm.xn = xm+n

xm :xn = xm-n (x 0,m n) 

* Áp dụng :

[?2] Tính :

a (-3)2(-3)3 = (-3)5 = -243

b (-0,25)5:(-0,25)3 = (-0,25)2

= 0,0625

Bài 30/19(SGK)

a x : (- )3 =

-2

1

2 1

x = - (- )3 = (- )4

2

1 2

1

2 1

x = 16 1

b ( )5 x = ( )7 4

3

4 3

x = ( )7 : ( )5 = ( )2

4

3 4

3

4 3

x = 16 9

3 Lũy thừa của lũy thừa:

(xm)n = xm.n

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm