- HS đọc thầm mẫu chuyện vui Nghĩa của từ “cũng” viết vào vỡ kiểu câu theo yêu cầu – một số em làm bài vào bảng phụ để chữa bài.. - GV nêu câu hỏi – HS trả lời - GV gắn bảng ghi sẵn về c[r]
Trang 1Giaựo aựn 5 A – Tuaàn 17 1
Thửự 2 ngaứy 5 thaựng 12 naờm 2011 Tiết 1: CHÀO CỜ
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tieỏt 2: TAÄP ẹOẽC
NGU COÂNG XAế TRềNH TệễỉNG
I MUẽCTIÊU:
- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn
- Hieồu ý nghĩa baứi vaờn: Ca ngụùi oõng Lỡn cần cù,sáng tạo, daựm thay ủoồi taọp quaựn canh taực cuỷa caỷ moọt vuứng, laứm thay đổi cuoộc sống của thôn.(Trả lời "# CH trong SGK).
* GDKNS
-Bieỏt toõn troùng nhửừng ngửụứi yeõu lao ủoọng, bieỏt vỡ ngửụứi khaực, giuựp moùi ngửụứi thoaựt khoỷi ủoựi ngheứo vaứ laực haọu.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC:
- Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK.
- Baỷng phuù ghi tửứ khoự vaứ noọi dung baứi.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
A Kieồm tra baứi cuừ:HS ủoùc laùi baứi Thaày cuựng ủi beọnh vieọn, traỷ lụứi caõu hoỷi cuoỏi baứi.
B Daùy baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi: GV ghi teõn baứi HS nhaộc laùi.
1 Luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi.
a) Luyeọn ủoùc
- HS khaự ủoùc baứi, GV gaộn tửứ khoự HS luyeọn ủoùc
- Hửụựng daón HS ủoùc noỏi tieỏp (chia 3 ủoaùn; ủoaùn 3 vaứ 4 laứ ủoaùn cuoỏi.
- HS ủoùc noỏi tieỏp, lueọn ủoùc tieỏng khoự, HS ủoùc noỏi tieỏp vaứ ủoùc chuự giaỷi SGK.
- HS luyeọn ủoùc nhoựm ủoõi.
- GV ủoùc baứi
b) Tỡm hieồu baứi:
HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi.
Caõu 1: SGK OÂng laàn moứ caỷ thaựng trong rửứng tỡm nguoàn nửụực; cuứng vụù con ủaứo
suoỏt moọt naờm trụứi ủửụùc gaàn boỏn caõy soỏ mửụng xuyeõn ủoài daón nửụực tửứ rửứng giaứ veà thoõn.
GV: OÂõng Lỡn ủaừ daựm nghú, daựm laứm ủoự laứ tỡm vaứ ủửa nguoàn nửụực veà thoõn cho moùi
ngửụứi cuứng thaỏy.
+ Caõu 2: SGK
+ Caõu 3: SGK
+ Caõu 4: SGK
+ Veà taọp quaựn canh taực ủoàng baứo khoõng laứm nửụng nhử trửụực maứ troàng luựa nửụực, khoõng laứm nửụng neõn khoõng coứn naùn phaự rửứng Veà ủụứi soỏng nhụứ troàng luựa lai cao saỷn maứ caỷ thoõn khoõng caứn hoọ ủoựi + OÂng hửụựng daón baứ con troàng caõy thaỷo quaỷ.
+ OÂng Lỡn ủaừ chieỏn thaộng ủoựi ngheứo, nhụứ quyeỏt taõm vaứ tinh thaàn vửụùt khoự / Hay muoỏn coự cuoọc soỏng aỏm no, con ngửụứi phaỷi daựm nghú, daựm laứm /
Ngaứysoaùn
02/12/2011
Trang 2GV: Cách nghĩ, cách làm táo bạo khác người của ông Lìn đã đem lại lợi ích cho gia
đinh, bản thân, cộng đồng và xã hội.
- HS tìm nội dung bài- phát biểu - GV chọn ý bổ sung ghi bảng.
Nội dung: Câu chuyện ca ngợi ông Phàn Phù Lìn đã dám nghĩ, dám làm đào mướng
đưa nước từ rừng về thôn đẻ canh tác, làm thay đổi cuộc sống của thôn Phìn Ngan.
c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.
- HS đocï nối tiếp – Lớp chọn giọng đọc đúng,
- GV hướng dẫn HS luyện đọc.
- HS thi đọc diễm cảm.
C Củng cố: HS nhắc lại nội dung bài.
D Dặn dò: Về nhà đọc lại bài,
E Nhận xét giờ học:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 3: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤCTI£U:
- BiÕt thực hiện các phép tính với số thập phân.
Vµ gi¶i c¸c bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ cho HS làm bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm lại bài tập 1.
B Dạy bài mới: Hướng dẫn HS làm bài tập và chữa bài.
Bài 1: HS làm bài vào giấy nháp,
một em làm bài vào giấy khổ lớn,
gắn bảng chữa bài.
Bài 2: HS làm bài vào vở, hai em
làm bảng lớp.
- Chữa bài và cho HS nêu lại thứ
tự thực hiện các phép tính trong
một dãy tính có 4 phép tính và dấu
ngoặc đơn.
Bài 3: HS đọc bài, nêu tóm tắt và
cách làm.
- HS làm bài vào vở, một em làm
bảng phụ.
- Gắn bảng phụ chữa bài.
a) 216,72 : 42 = 5,16 b) 1 : 12,5 = 0,08 c) 109,98 : 42,3 = 2,6
a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2
= 50,6 : 2,3 + 43,68
= 22 + 43,68
= 65,68
b)8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 : 2
= 8,16 : 4,8 - 0,1725
= 1,7 - 0,1725
= 1,5275
Bài giải:
a)Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001 số người tăng thêm là:
15875 – 15625 = 250 (người)
Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là:
250 : 15625 x 100 = 1,6%
Trang 3Giaựo aựn 5 A – Tuaàn 17 3
Baứi 4: cho HS tớnh roài choùn keỏt
quaỷ ủuựng ủeồ khoanh.
b) Tửứ cuoỏi naờm 2001 ủeỏn cuoỏi naờm 2002 soỏ ngửụứi taờng theõm laứ:
15875 x 1,6 : 100 = 254 (ngửụứi) Cuoỏi naờm ủoự soỏ daõn cuỷa phửụứng laứ:
15875 + 254 = 16129 (ngửụứi) ẹaựp soỏ: a) 1,6% ; b) 16 129 ngửụứi Khoanh vaứo caõu C
C Cuỷng coỏ: HS nhaộc laùi caựch thửùc hieọn pheựp tớnh vaứ caựch tớnh tổ soỏ %.
D Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi baứi taọp.
E Nhaọn xeựt giụứ hoùc:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tieỏt 4: MYế THUAÄT
Giaựo vieõn chuyeõn giaỷng daùy.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tieỏt 5: HAÙT NHAẽC
Giaựo vieõn chuyeõn giaỷng daùy.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thửự 3 ngaứy 6 thaựng 12 naờm 2011 Tieỏt 1: TOAÙN
LUYEÄN TAÄP CHUNG
I MUẽCTIÊU:
- - Biết thực hiện phép tính với số thập phân và giảI các bài toán liên quan đến
tỷ số phần trăm.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC:
- Baỷng phuù cho HS laứm baứi taọp 3.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
A Kieồm tra baứi cuừ:HS thửùc hieọn laùi baứi taọp 1 tieỏt 81.
B Daùy baứi mụựi: GV hửụựng daón HS laứm baứi taọp vaứ chửừa baứi.
Baứi 1: GV hửụựng daón HS coự theồ
laứm theo 2 caựch.
Baứi 2: HS tửù laứm baứi vaứo vụỷ, hai
em leõn baỷng HS chửừa baứi xong,
yeõu caàu HS neõu caựch tớnh.
C 1: Chuyeồn hoón soỏ cuỷa phaõn soỏ thaứnh phaõn soỏ thaọp phaõn roài vieỏt phaõn soỏ thaọp tửụng ửựng.
Maóu: 4 1 / 2 = 4 5 / 10 = 4,5
C 2: Thửùc hieọn chia tửỷ soỏ cuỷa phaàn PS cho maóu soỏ:
Maóu: 1 : 2 = 0,5 neõn 4 1 / 2 = 4,5
a) X x 100 = 1,643 + 7,357
X x 100 = 9
X = 9 : 100
X = 0,09 Ngaứy soaùn
02/12/2011
Trang 4Baứi 3: HS ủoùc yeõu caàu baứi, neõu
caựch tớnh vaứ caựch giaỷi (khuyeỏn
khớch HS tỡm giaỷi baống hai
caựch).
HS laứm baứi vaứo vụỷ, moọt em laứm
baứi vaứo baỷng phuù.
Gaộn baỷng phuù chửừa baứi.
b) 0,16 : X = 2 – 0,4 0,16 : X = 1,6
X = 0,16 : 1,6
X = 0,1 Baứi giaỷi:
C1: Hai ngaứy ủaàu maựy bụm huựt ủửụùc laứ:
35% + 40% = 75% (lửụùng nửụực trong hoà) Ngaứy thửự hai maựy bụm huựt ủửụùc laứ:
100% - 75% = 25% (lửụùng nửụực trong hoà) ẹaựp soỏ 25% lửụùng nửụực trong hoà
C2: Sau ngaứy bụm ủaàu tieõn, lửụùng nửụực trong hoàứ
coứn laùi laứ:
100% - 35% = 65% (lửụùng nnửụực trong hoà) Ngaứy thửự ba maựy bụm huựt ủửụùc laứ:
65% - 40% = 25% (lửụùng nnửụực trong hoà) ẹaựp soỏ 25% lửụùng nửụực trong hoà
C Cuỷng coỏ: Goùi HS nhaộc laùi caựch laứm moọt soỏ daùng toaựn.
D Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi baứi taọp.
E Nhaọn xeựt giụứ hoùc:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tieỏt 2: LềCH SệÛ
OÂN TAÄP HOẽC Kè I
I MUẽCTIÊU:
- Hệ thống những sửù kieọn lũch sửỷ tiêu biểu từ 1858 đến "4 chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC:
- Baỷng phuù cho HS thaỷo luaọn.
- Heọ thoỏng caõu hoỷi vaứ baứi taọp.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
A Kieồm tra baứi cuừ: Neõu toựm taột tỡnh hỡnh haọu phửụng sau chieỏn dũch Bieõn Giụựi?
B Daùy baứi mụựi:GV toồ chửực cho HS oõn taọp Caõu 1 vaứ caõu 2 HS laứm caự nhaõn vaứo phieỏu hoùc taọp, sau ủoự HS neõu trửụực lụựp – lụựp nhaõn xeựt, boồ sung.
Caõu 1: Choùn soỏ hoaởc tửứ trong ngoaởc ủụn phuứ hụùp ủieàn vaứo choó chaỏm.
+ Thửùc daõn Phaựp xaõm lửụùc nửụực ta vaứo naờm (1985, 1958, 1945,1954).
Caõu 2: Keồ teõn nhửừng nhaứ yeõu nửụực trong thụứi kỡ ủaàu khi thửùc daõn Phaựp xaõm lửụùc
nửụực ta vaứ ủieàn tieỏp vaứo choó chaỏm teõn caực nhaứ yeõu nửụực hoaởc sửù kieọn lũch sửỷ phuứ hụùp.
+ ủaừ choỏng laùi leọnh Vua, ụỷ laùi cuứng nhaõn daõn choỏng Phaựp.
+ Nguyeón Trửụứng Toọ mong muoỏn ủeồ ủaỏt nửụực ủuỷ sửực maùnh choỏng phaựp.
Trang 5Giáo án 5 A – Tuần 17 5 + Nhà yêu nước đã làm cho Pháp lo sợ, ông đã chủ động mở cuộc phản công ở Kinh thành Huế Nhân danh Vua Hàm Nghi ông thảo Kêu gọi nhân dân đứng lên chống Pháp.
+ Cụ Phan Bội Châu đã tổ chức phog trào
+ Bác hồ ra đi tìm đường cứu nước vào ngày / ./ .Tại
+ Đảng cộng sản Việt Nam ra đời vào ngày / / Tại , người sáng lập là:
+ Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn đôïc lập ngày / / Tại
Câu 3,4,5 HS thảo luận theo nhóm – đại diện nhóm trình bày – các nhóm khác nhận xét, bổ sung (Mỗi nhóm trình bày một câu).
Câu 3: Nêu những khó khăn và cách khắc phục khó khăn của nước ta trong những
năm đầu có chính quyền.
Câu 4: Nêu lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Bác Hồ năm 1946?
Câu 5: Nêu nguyên nhân và kết quả của “Chiến dịch Thu đông 1947” và“Chiến
thắng Biên giới Thu đông 1950”
C Củng cố: GV tóm tắt sơ lược nội dung lịch sử đã ôn tập.
D Dặn dò: Về nhà xem lại bài.
E Nhận xét giờ học:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
I MỤCTI£U:
- Tim và ph©n lo¹i "# từ đơn, từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm, Thªo yªu cÇu cđa bµi tËp trong SGK.
* GDKNS
- HS có ý thức học tốt luyện từ và câu, biết giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt khi sử dụng từ.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Phục vụ cho bài tập 1:
- Bảng phụ viết nội dung sau:
1 Từ có hai kiểu cấu tạo là từ đơn và từ phức.
Từ đơn gồm một tiếng.
Từ phức gồm hai hay nhiều tiếng.
2 Từ phức gồm hai loại từ ghép và từ láy
- Bút dạ và 4 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng cấu tạo từ.
+ Phục vụ cho bài tập 2:
- Bảng phụ ghi nội dung sau:
Từ đồng nghĩa là những từ cùng chỉ một sự vật, hoạt động, trạng thái, hay tính
chất.
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển Các nghĩa
của từ nhiều nghĩa, bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Trang 6Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm, nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
- Bút dạ và 4 tờ giấy khổ to pôtô nội dung bảng tổng kết ở bài tập 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: HS làm lại bài tập 1 và bài tập 3 tiết trước.
B Dạy bài mới: Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:
+ HS đọc yêu cầu bài tập
+ HS nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 4 sau đó GV gắn bảng phụ ghi sẵn- HS đọc lại ghi nhớ trong bảng
+ HS làm bài theo nhóm – báo cáo kết quả
+ Lời giải:
Từ phức
Từ đơn
Từ ghép Từ láy
Từ ở trong khổ thơ Hai, bước, đi, trên,
cát, ánh, biển, xanh, bóng, con, tròn.
Cha con, mặt trời, chắc nịch Rực rỡ, lênh khênh.
Từ tìm thêm Nhà, cây, hoa, lá,
dừa, ổi, Trái đất, hoa hồng, sầo riêng, sư tử, cá
vàng,
Nhỏ nhắn, lao xao, thong thả,xa xa, đu đủ,
Bài 2: Trình tự thực hiện như bài tập 1 + Lời giải:
a) đánh trong các từ ngữ đánh cờ đánh giặc, đánh trống là một từ nhiều nghĩa.
b) trong veo, trong vắt, trong xanh là những từ đồng nghĩa với nhau.
c) Đậu trong các từ nghữ thi đậu, chim đậu trên cành với xôi đậu là những từ đồng âm với nhau
Lưu ý: Từ đậu trong chim đậu trên cành với đậu trong thi đậu có thể có mối liên hệ với nhau nhưng do nghĩa khác nhau quá xa nên các từ điển đều coi chúng là từ đồng âm
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập – HS trao đổi với nhau (Nhóm đôi)
- HS trình bày + Lời giải:
a) - Từ đông nghĩa với từ tinh ranh là: tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh ranh ma,
ma lanh, khôn ngoan, khôn lỏi,
- Từ đông nghĩa với từ dâng là: tặng, hiến, nộp, cho biếu, đưa,
- Từ đông nghĩa với từ êm đềm là: êm ả, êm ái, êm dịu, êm ấm,
b) HS nêu ý kiến và GV đi đến kết luận :Tác giả không thay thế những từ đồng nghĩa trên vì nó không phù hợp với văn cảnh.
Bài 4: HS làm bài vào VBT – GV chữa và chấm bài
Từ điền là : a) Có mới nới cũ.
b) Xấu gỗ, tốt nước sơn.
Trang 7Giaựo aựn 5 A – Tuaàn 17 7
c) Maùnh duứng sửực, yeỏu duứng mửu.
C Cuỷng coỏ: HS nhaộc laùi caực noọi dung ghi nhụự veà tửứ ụỷ phaàn chuaồn bũ.
D Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi baứi taọp.
E Nhaọn xeựt giụứ hoùc: GV nhaọn xeựt veà tinh thaàn, thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa HS.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tieỏt 4: KHOA HOẽC
OÂN TAÄP HOẽC Kè I
I MUẽC TIÊU:
- Ôn tập các kiến thức về :
+ Đặc điểm của giới tính.
+ Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinhcá nhân.
+ Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học.
GDKNS:
- Naộm vửừng vaứ bieỏt vaọn duùng nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoù vaứo thửùc teỏ cuoọc soỏng.
- HS coự yự thửực tửù giaực oõn taọp toỏt.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC: Hỡnh 68 SGK, Phieỏu hoùc taọp.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
A Kieồm tra baứi cuừ: Neõu tớnh chaỏt cuỷa sụùi nhaõn taùo vaứ sụùi tửù nhieõn.
B Daùy baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: laứm vieọc vụựi phieỏu hoùc taọp
Bửụực 1: Laứm vieọc caự nhaõn (tửứng HS laứm baứi vaứo phieỏu hoùc taọp)
Phieỏu hoùc taọp
Caõu 1: Trong caực beọnh: soỏt xuaỏt huyeỏt, soỏt reựt, vieõm naừo, vieõm gan A, AIDS, beọnh naứo laõy qua caỷ ủửụứng sinh saỷn vaứ ủửụứng maựu?
………
………
………Caõu 2: ẹoùc yeõu caàu baứi taọp muùc Quan saựt trang 68 SGK vaứ hoaứn thaứnh baỷng sau (Phaàn ủaựp aựn )
Bửụực 2: Chửừa baứi taọp
- Goùi HS leõn baỷng chửừa baứi.
- ẹaựp aựn:
Caõu 1: Trong caực beọnh: soỏt xuaỏt huyeỏt, soỏt reựt, vieõm naừo, vieõm gan A, AIDS, thỡ beọnh IADS ủửụứng sinh saỷn vaứ ủửụứng maựu.
Caõu 2:
Thửùc hieọn theo chổ
daón trong hỡnh
Phoứng traựnh ủửụùc
beọnh
Giaỷi thớch
Hỡnh 1 Naốm maứn - soỏt xuaỏt huyeỏt
- soỏt reựt
- vieõm naừo
Nhửừng beọnh ủoự laõy do muoói ủoỏt ngửụứi beọnh hoaởc ủoọnh vaọt mang beọnh roài ủuựt ngửụứi laứnh, truyeàn vi ruựt gaõy beọnh sang ngửụứi laứnh.
Hỡnh 2: Rửỷa tay - Vieõm gan A Caực beọnh ủoự laõy qua ủửụứng tieõu hoaự, baứn
Trang 8sạch (trước khi ăn
và sau khi đi đại
tiện)
- Giun tay bẩn có nhiều mầm bệnh, nếu cầm vào
thức ăn sẽ đưa mầm bệnh trực tiếp vào miệng.
Hình 3: Uống nước
đã đun sôi để
nguội
+ viêm gan A + giun
+Các bệnh đường tiêu hoá khác (ỉa chảy, tả lị, )
Nước lã chữa nhiều mầm bệnh, trứng giun và các mầm bệnh đường tiêu hoá khác Vì vậy cần uống nước đã đun sôi.
Hình 4:Ăn chín: +viêm gan A
+ giun sán + ngộ độc thức ăn + Các bệnh đường tiêu hoá khác (ỉa chảy, tả lị,
Trong thức ăn sống hoặc thức ăn ôi thiu hoặc thức ăn bị ruồi, dán, chuột bò vào chứa nhiều mầm bệnh Vì vậy cần ăn thức ăn chín, sạch.
Hoạt động 2: Thực hành
đối với bài 1
Bước 1: tổ chức và hướng dẫn (Cho các nhóm chọn 1 trong các loại vật liệu và hoàn
thành bảng như SGK)
Bước 2: Trình bày và đánh giá
Đại diện từng nhóm trình bay kết quả, các nhóm khác góp ý, bổ sung.
Đối với các bài chọn câu trả lời đúng.
GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
GV đọc câu hỏi HS chọn ghi câu đúng vào bảng.
Hoạt động 3: Trò chơi “ Đoán chữ”
Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn
Hướng dẫn chơi đoán từ hoặc đoán chữ (Như trò chơi Chiếc nón kì diệu)
Nhóm nào đoán được nhiều thì nhóm đó thắng.
Bước 2: HS thực hiện trò chơi như đã hướng dẫn.
Đáp án:
- Câu 1: Sự thụ tinh
- Câu 2: bào thai ( thai nhi)
- Câu 3: dậy thì
- Câu 4: vị thành niên
- Câu 5: trưởng thành
- Câu 6: già
- Câu 7: sốt rét
- Câu 8: sốt xuất huyết
- Câu 9: Viêm não
- Câu 10: Viêm gan A
C Củng cố: HS nhắc lại một số bài tập.
D Dặn dò: về nhà học bài để kiểm tra.
E Nhận xét giờ học:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 5: Thể dục
TIẾT34: ĐI ĐỀU VỊNG PHẢI, VỊNG TRÁI
Trang 9Giáo án 5 A – Tuần 17 9
I) Mục tiêu:
- Ơn
$ chính xác.
- '# trị # " ')* +! theo vịng trịn" Yêu cách # và tham gia # ! / cĩ + 1
- HS cĩ ý ! 5 6* 7 89 7 thao.
- ;< 7 : Trên sân "?
- @"# : Cịi, ) AB sân
III)Hoạt động dạy học.
- GV I dung, yêu
/
1 - 2 /
- ; hình hàng ngang
- Cán
- Trị # " O )(
a) Ơn
-Thi trình 8Q R các I
b) '# trị # " ')* +! theo
vịng trịn"
- Cách # 65 # sgv.
- ;! ) S 6T
- Giáo viên cùng HS $ bài.
- GV
1 - 2 /
18 - 22 /
5 - 8 /
1- 2 phút.
7 - 8 /
4 - 6 /
1 - 2 /
1- 2 /
1- 2 /
- Cán
hình vịng trịn.
- ; hình hàng ngang
- Chia I ơn – GV quan sát, ^ +_.
- Các I trình 8Q – 5 xét.
- GV nêu tên trị # cách # 65 #
- HS A 6) các AM Cho
HS # _ 1 6 và # 5
- GV quan sát, 5 xét.
- Hs
x x x x x x x x X
x x x x x x x x
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ 4 ngày 7 tháng 12 năm 2011 Tiết 1: TẬP ĐỌC
CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I MỤCTI£U:
Ngàysoạn
02/12/2011
Trang 10- Ng¾t nhÞp hỵp lý theo thĨ th¬ lơc b¸t
- Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: lao đồn vất vả trên đồng ruộng của những người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người.(tr¶ lêi
"# c¸c CH trong SGK)
- HTL 2-3 bµi ca dao.
* GDKNS:
- HS biết yêu quý kính trọng những người lao động.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:HS đọc Ngu công xã Trịnh Tường trả lời câu hỏi ở cuối bài.
B Dạy bài mới:Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng cách khai thác các tranh minh
hoạ.
Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- 3 Hs khá đọc nối tiếp bài.
- GV gắn từ khó cho HS luyện đọc
- HS đọc nối tiếp thể hiện đọc đúng từ khó
- GV đọc bài
b) Tìm hiểu bài.
HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
Câu 1: SGK + Nỗi vất vả: Cày đồng buổi trưa, Mồ hôi như mưa ruộng cày, Bưng
bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần!
+ Sự lo lắng: Đi cấy còn trông nhiều bề: Trông trời, trông đất, trông mây; Trông mưa, trông nắng, trông ngày, trông đêm; trông cho chân cứng, đá mềm; trời yên bể lặng mới yên tấm lòng.
GV: làm đồng là sự vất vả của người nông dân, nhưng ngoài sự vất vả đó họ còn phải lo lắng về mọi thứ như sức khoẻ, thời tiết thuận lợi để có thu hoạch tốt.
Câu 2:SGK
Câu 2:SGK
+ Công lênh chẳng quản lâu đâu Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng.
Nội dung a: Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày.
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
Nội dung b: Thể hiện quyết tâm trong lao động sản xuất Trông cho chân cứng, đá mềm
Trời yên bể lặng mới yên tấm lòng.
Nội dung c: Nhắùc người ta nhớ ơn người làm ra hạt gạo.
Ai ơi, bưng bát cơm đầy Dẻo thơm một hạt đắng cay muôm phần.
GV: Những lời khuyên đầy ý nghĩa đối với người nông dân và con người khi ăn cơm,
cần nhớ tới công lao người trồng trọt.
HS tìm nội dung bài – phát biểu – GV nhận xét rút ý đúng ghi bảng.
...5 - /
1- phút.
7 - /
4 - /
1 - /
1- /... - HTL 2-3 bµi ca dao.
* GDKNS:
- HS biết yêu quý kính trọng người lao động.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:...
- ;! ) S 6T
- Giáo viên HS $ bài.
- GV
1 - /
18 - 22 /