HS hiểu được biểu hiện, lợi ích của lịch sự tế nhị và là nét đẹp văn hóa trong giao tiếp haèng ngaøy.. Có ý thức rèn luyện cử chỉ, hành vi, sử dụng ngôn ngữ sao cho lịch sự tế nhị.[r]
Trang 1Tuần: 13 Bài 9 Ngày soạn: 00-00-00 Tiết: 13 Ngày dạy: 00-00-00
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 HS hiểu được biểu hiện, lợi ích của lịch sự tế nhị và là nét đẹp văn hóa trong giao tiếp hằng ngày
2 Có ý thức rèn luyện cử chỉ, hành vi, sử dụng ngôn ngữ sao cho lịch sự tế nhị
3 Biết tự kiểm tra hành vi của mình và biết nhận xét, góp ý bạn khi có và thiếu lịch sự tế nhị
II CHUẨN BỊ:
Sắm vai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
a Thế nào là sống chan hòa và ý nghĩa của nó?
b Giải bài tập: e, d SGK T25
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu bài.
HS: Sắm vai
GV: Hãy nhận xét hành vi của các bạn?
HOẠT ĐỘNG 2: Phân tích tình huống.
GV: chia 4 tổ thảo luận.
T1: Hãy nhận xét hành vi của những bạn
chạy vào lớp khi Thầy đang giảng bài?
T2: Đánh giá hành vi ứng xử của bạn Tuyết?
T3: Em sẽ nhắc nhở bạn đó như thế nào? Vì
sao? Nếu em là Thầy Hùng em sẽ xử lý như
thế nào?
T4: Họp Đội, em đi trể, người điều khiển ít
tuổi hơn, em xử sự như thế nào?
GV: Nhận xét, cho điểm.
1 Bạn không chào: Vô lễ, thiếu lịch sự tế nhị.
Bạn chào rất to: Thiếu lịch sự, không tế nhị
2 Lễ phép, khiêm tốn, biết lỗi lịch sự, tế
nhị
3 Phê bình nhẹ nhàng khi tan học.
4 Xin lỗi vì đến muộn.
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu nội dung bài học.
GV: Những hành vi của bạn Tuyết biểu hiện
đức tính gì?
GV: Thế nào là lịch sự?
Thế nào là tế nhị?
GV: So sánh sự khác nhau giữa lịch sự và tế
Ghi: Cử chỉ, hành vi trong giao tiếp ứng xử phù hợp truyền thống đạo đức dân tộc.
Ghi: Khéo léo sử dụng những cử chỉ, ngôn ngữ trong giao tiếp ứng xử, thể hiện là con người có hiểu biết, có văn hóa.
- Lịch sự: Cử chỉ, hành vi
Lop6.net
Trang 2GV: Biểu hiện của lịch sự, tế nhị?
GV: Người lịch sự, tế nhị là người như thế
nào?
- Tế nhị:+ Cử chỉ, ngôn ngữ
+ Sự khéo léo, nghệ thuật giao tiếp, ứng xử
Ghi: Tôn trọng trong giao tiếp và quan hệ với những người xung quanh.
Ghi: Thể hiện được trình độ văn hóa, đạo đức.
4 Củng cố:
HOẠT ĐỘNG 4: Luyện tập, củng cố.
GV: Em đã bao giờ thiếu lịch sự, tế nhị chưa,
hãy kể lại?
GV: Giải bài tập: a SGK T27.
b SGK T28
GV: Hãy nêu tục ngữ, ca dao nói về lịch sự,
tế nhị?
- Thái độ cục cằn, cử chỉ sỗ sàng, ăn nói thô tục, nói trống không, nói quát to, quát mắng người khác, nói leo trong giờ học
- Đáp án:
+ Lịch sự: 6, 7, 11
+ Tế nhị: 1, 2, 7
5 Dặn dò:
- Làm bài tập: b, c SGK T27 Bài tập: a, c SGK T31
- Đọc bài 10 trả lời gợi ý : b, c SGK T30
- Em phải làm gì để trở thành người lịch sự, tế nhị
6 Rút kinh nghiệm:
Lop6.net