- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị - Bieát laäp baûng thoáng keâ theo maãu - GDHS tính toán chính xác II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.Bảng thống kê trong bài tập 4, kẻ sẵn trên bảng p[r]
Trang 1
Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
Tiết 151 NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
- Biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số ( có nhớ không quá hai lần và nhớ không liên tiếp
- GDHS tính toán chính xác ,yêu thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ
CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ : (5’)“ Luyện tập chung”.
+ Gọi HS lên bảng làm bài.
-Tìm x biết : X + 24 671 = 98 012
X x 3 = 7254
- GV nhận xét và cho điểm.
2 Bài mới:(25’)-Giới thiệu bài - Ghi tựa.
*Hướng dẫn thực hiện phép nhân 14273 x 3
GV ghi :14273 x 3= ?HS tự đặt tính rồi tính
14273
x 3
42819 Vậây: 14273 x 3= 42819
-Khi nhân phép nhân có nhớ ta nhân rồi mới cộng phần
nhớ ở hàng liền trước
* Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 :
Cho HS làm bài vào bảng con
- GV nhận xét sửa sai
Bài 1 ta luyện tập điều gì?
Bài 2 :Muốn tính được tích ta làm thế nào ?
YC HS giải vào vở
2 HS thi làm bảng lớp NXTD
+ Bài 2 củng cố cho ta gì ?
Bài 3 :Yêu cầu HS tự tóm tắt bài toán
Hướng dẫn HS giải bài toán
HS tự đặt đề toán và giải vào vở
Bước 1: Lần sau chuyển bao nhiêu ki-lô-gam?
(27150x 2)
Bước 2: Cả hai lần chuyển vào kho được bao nhiêu kg
thóc ?(27150+ 54300)
-1 HS giải bảng lớp.NX tuyên dương
- GV chữa bài và cho điểm HS.
4 Củng cố - Dặn dò
-Khi nhân ở 1 hàng nào đó kết quả quá 10 ta làm thế
nào?
- GV nhận xét kết quả hoạt động của HS-Về nhà ôn bài
và làm lại bài tập Xem trước bài “ Luyện tập ”- GV
nhận xét tiết học
- HS làm bài tập
3 HS nhắc tựa
HS tự đặt tính rồi tính
* 3nhân 3, bằng 9, viết 9
* 3nhân 7 bằng 21,viết 1 ,nhớ 2
* 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8
* 3nhân 4bằng 12, viết 2, nhớ 1
* 3 nhân 1 bằng 3 thêm 1 bằng 4, viết 4
HS nhắc lại
HS đọc đề
1 HS nêu cách tính Lớp làm bảng con –2HS làm bảng lớp
HS đọc kết quả NX bài bạn
… Nhân số có năm chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)
Lấy thừa số nhân thừa số
HS thi làm đúng làm nhanh Lớp NX
Nhân số có năm chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ )
- 2 HS đọc bài toán nêu cách giải và giải
1 HS lên bảng làmbài giải Bài giải :
Số ki-lô-gam chuyển lần sau:
27150 x 2 = 54300(kg) Cả hai lần chuyển vào kho được:
27150+ 54300 = 81450 (kg)
Đáp số : 81450 kg
Ta viết chữ số đơn vị nhớ số chục sang hàng tiếp theo, ta nhân xong rồi mới cộng phần nhớ vào
TUẦN 31
Trang 2Thứ ba ngày 17 tháng 4 năm 2012
TOÁN Tiết 152
LUYỆNTẬP
I MỤC TIÊU
- Biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
- Biết tính nhẩm , tính giá trị của biểu thức
- GDHS tính toán chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Bảng phụ để dạy bài mới.Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ :(5’)-+ Gọi HS lên bảng làm bài.
+ Tìm x biết : X + 24 671 = 98 012
X x 3 = 7254
GV nhận xét – Ghi điểm
2 Bài mới:(25’)- Giới thiệu bài - Ghi tựa.
* Thực hành :
Bài 1 : Tính
HD HS nêu cách tính và tính
GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Cho 2 HS đọc đề
+ Cho HS nêu tóm tắt bài toán
Trong kho : 63150l Đã chuyển :10715 x 3
Còn lại : ? l
HS nêu cách thực hiện
HS giải bài –1 HS lên bảng giải
Bài 3 b : HS tự làm GV nhận xét, tuyên dương
b) 26742 + 14031 x 5
81025 – 12071 x 6
a) 10303 x 4 + 27854
21507 x 3 - 18799
Bài 4: GVHD:
VD: 3nghìn x2 bằng 6 nghìn
Viết: 3 000 x 2 = 6 000
11 nghìn x 2 bằng 22 nghìn
vậy: 11 000 x2 = 22 000
HS tự làm GV nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố - Dặn dò: (5’)
- GV nhận xét kết quả hoạt động của HS
-Về nhà ôn bài và làm lại bài tập
- GV nhận xét tiết học
- 3 HS nhắc tựa
HS đọc đề bài 1 Tự đặt tính và tính
HS nêu kết quả
21718 12198 18061 10670
x 4 x 4 x 5 x 6
86872 48792 90305 64020
HS đọc đề –Lớp đọc thầm dung bút chì gạch chân các yếu tố bài cho và YC
HS nêu cách thực hiện +Tìm số dầu đã chuyển (10715 x3) +Tìm số dầu còn lại ( 63150- 32145)
Bài giải:
Số dầu đã chuyển ra khỏi kho là :
10715 x 3 = 32145 (l) Số dầu còn lại trong kho là:
63150 – 32145= 31005(l)
Đáp số : 31005l
HS nhận xét bạn, tuyên dương
HS đọc đề HS làm bài
- Đại diện 4 nhóm lên bảng làm vào bảng phụ : Lớp theo dõi, nhận xét
(HSKG làm 3a)
HS đọc đề HS làm bài
HS lên bảng làm vào bảng phụ : 12nghìn x 2 bằng 24 nghìn Viết
12 000 x 2 = 24000
13 nghìn x3 bằng 39 nghìn Viết
13 000 x 3 = 39000 15nghìn x 2 bằng 30 nghìn Viết
15 000 x 2 = 30000Lớp theo dõi, nhận xét
Trang 3Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2012
Tiết 153 : CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp có một lượt chia có dư và phép chia hết -GDHS tính tốn chính xác
II CHUẨN BỊ Phiếu học tập ,bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :(5’)-+ Gọi HS lên bảng làm bài.
Viết thành phép nhân và ghi kết quả
- 21 234 + 21 234 + 21 234 =
- 12007 + 12007 + 12007 + 12007 =
GV nhận xét – Ghi điểm
2 Bài mới :-Giới thiệu bài ghi tựa
*HD thực hiện phép chia 37648:4
GV ghi VD 37648:4
YC HS đặt tính rồi tính :
GV ghi 37648:4= ?
37648 4
16 9412
04
08
0
* Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Cho HS Nêu cách làm bài a
- GV cho HS quan sát,đọc và nhận xét
- HS tự làm phần b,c
- GV nhận xét tuyên dương
Bài 2: HS đọc đề
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán yêu cầu ta điều gì ?
Tóm tắt :Có : 36550 kg Bán : 1/5 số đó Còn : ? kg
Yêu cầu HS làm vào vỡ
Một HS lên làm bảng lớp
GV nhận xét, tuyên dương
Bài 3 : Cho HS đọc đề
Bài toán yêu cầu tìm gì ?Cử một số bạn thi đọc kết qủa
GV nhận xét tuyên dương
Bài 4: Ghép hình theo mẫu
GV phát bộ đồ dùng HT cho HS lấy hình tam giác và
ghép
Chọn bạn ghép nhanh và đúng mẫu
3 Củng cố – Dặn dò (5’)
-Các em vừa học xong tiết toán bài gì ?
-Về nhà ôn lại bài cách đọc và viết số có 5 chữ số và
xem tiếp bài sau Bài “Chia số có 5 chữ số cho số có 1
chữ số (tiếp)”
NX tiết học
- HS làm bài tập
- Lớp theo dõi nhận xét
- 3HS nhắc tựa bài
HS QS ví dụ –NX : Số có 5 chứ số chia cho số có 1 chữ số
HS nêu cách đặt tính và tính +Lần 1:*37 chia 4 được 9, viết 9;
* 9 nhân 4 bằng 36 * 37 trừ 36 bằng1
+Lần 2: * Hạ 6 được 16; 16 chia 4 được 4, viết4;
* 4 nhân 4 bằng 16; * 16 trừ 16 bằng 0 +Lần 3: *Hạ 4; 4 chia 4 được 1,viết 1;
* 1nhân 4 bằng 4 * 4 trừ 4 bằng 0
+Lần 4: *Hạ 8 ; 8 chia 4 được 2,viết 2 ;
* 2 nhân 4 bằng 8 ; * 8trừ 8 bằng 0
- Chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số
2 HS đọc bài toán Nêu tóm tắt ,tìm cách giải
HS làm vào vở Một HS lên bảng làm
Bài giải : Số xi măng đã bán là :36550 :5 = 7310 (kg) Số xi măng còn lại là :36550- 7310 = 29240 (kg)
ĐS: 29240 kg
HS đọc đề Tính giá trị của biểu thức a)60 306; 39799; b)43 463 ; 9 296
HS khá giỏi
Nhận đồ dùng ,tự ghép
NX chọn bạn ghép nhanhđúng mẫu Luyện ghép hình
…Chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số
Trang 4Thứ năm ngày 19 tháng 4 năm 2012
Tiết 154 : CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
Giúp HS :- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp chia có dư
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bảng phụ , bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra (5’)+ Gọi HS lên bảng làm bài.
1 Đặt tính rồi tính : 85685 : 5 87484 : 4
37569 : 3 - GV nhận xét – Ghi điểm
3 Bài mới Giới thiệu bài :“ Chia số có 5 chữ số cho
số có 1 chữ số(tiếp)
* Giới thiệu về phép chia 12485 : 3
VD1: GV ghi 12485 : 3 =?
12485 3
18
05
2
Viết theo hàng ngang: 12485: 3 = 1461(dư 2)
GV chốt như sgk
* Hướng dẫn Thực hành
Bài 1 : Cho HS tự đặt tính và tính
GV nhận xét
Bài 2 : Cho HSđọc đề quan sát nêu miệng
GV : Thương của phép chia có dư và số dư là đáp số
của bài toán
GV NX –TD
Bài 3 :(dòng 1, 2 ) cho HS làm
4 Củng cố - Dặn dò :(5’)
- Hỏi lại bài
- Về nhà học và làm bài tập
- GV hướng dẫn làm bài - NX tiết học
-3 HS lên làm bài tập
- 3 HS nhắc lại
- HS QS nêu cách đặt tính rồi tính : +Lần 1:* 12chia 3 được 4, viết 4;
* 4 nhân 3 bằng 12;* 12 trừ 12 bằng 0 + Lần 2: * Hạ 4 ; 4 chia 3 được 1 , viết 1; *1 nhân 3 bằng 3 ; * 4 trừ 3 bằng 1
+Lần 3:
Hạ 8 được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6;
* 6 nhân 3 bằng 18; * 18 trừ 18 bằng 0 +Lần 4:
* Hạ 5 ; 5 chia 3 được1, viết 1;
* 1 nhân 3 bằng 3;5 trừ 3 bằng 2
HS đọc đề làm bảng con + Đặt tính rồi tính :
- HS đọc – Cả lớp NX nêu tóm tắt :
Bài giải:
Số bộ quần áo may được nhiều nhất là:
10250: 3 = 3416( dư 2) Vậy may được nhiều nhất là 3416 bộ quần áo ,
thừa 2 m vải Lớp làm bài NX bài bạn
- HS đọc đề bài
(HSKG làm thêm dòng 3 :- KQ 7122-dư 5 )
Lớp thực hành
Trang 5Thứ sáu ngày 20 tháng 4 năm 2012
Tiết 155 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp HS : Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương có chữ số 0 - Giải
bài toán bằng hai phép tính
- GSHS tính tốn chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC +GV : Giáo án +Bảng phụ + HS :SGK và bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
ĐC : Bài tập 4: Không yêu cầu viết bài giải, chỉ yêu cầu trả lời.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ (5’)“Đặt tính và tính : 16538 : 3 ; 64875 : 9
2 Bài mới (25’)- GTB - Ghi tựa
* Hướng dẫn thực hiện phép chia : 28921 : 4
a) Cách chia:GV ghi bảng : 28921: 4
GV nêu vấn đề
Gọi HS đứng tại chỗ nêu miêng cách chia
Ta thực hiện mỗi lần chia (như các tiết trước) Trong lượt chia
cuối cùng ( ta hạ 1 : 1 chia 4 bằng 0 viết 0 ở thương )
b) Viết theo hàng ngang : 28921: 4 = 7230 (dư 1)
* Thực hành
Bài 1 :GV YC HS nêu bài tập
Ghi bảng lần lượt từng phép tính
Y/C HS nêu lại cách thực hiện phép chia
YC lớp thực hiện bảng con
3HS làm bảng lớp
Nhận xét, tuyên dương
Bài 2 HS tự làm bài.
NX,sửa sai
Chú ý nhắc HS Đặt tính và tính đúng
Bài 3 : HS đọc đề
Hướng dẫn HS tóm tắt Bài toán cho biết gì ?
Bài YC ta làm gì? Tóm tắt :
Trong kho:27280 kg vừa thóc nếp ,vừa thóc tẻ
Thóc nếp : ¼ số đó
Thóc tẻ: ? kg
Bài 4:Y/C hs đọc đề HS tính nhẩm theo mẫu
* Nhẩm : 15 nghìn chia 3 bằng 5 nghìn
4 Củng cố – Dặn dò Hỏi lại bài NX tiết học
Về học bài, làm bài
2 HS làm bài tập Lớp theo dõi NX bài bạn
- 3 HS nhắc lại Lớp theo dõi
HS nêu cách đặt tính và tính
28921 4
12 01
1 28921: 4 = 7230 (dư 1) Lớp theo dõi NX bạn thực hiện
2 HS nêu lại cách chia
HS đọc đề bài - Nêu cách chia
HS viết bảng con
3 bạn lên bảng tính KQ
12760 : 2 = 6380
18752 :3 = 6250(dư 2)
25704 : 5 = 5140( dư 4)
HS nhận xét bài bạn
- HS đọc yêu cầu bài – tự làm
- HS khác nhận xét
HS thảo luận cách giải và giải Lớp thực hiên vào vở
1HS lên bảng giải
Bài giải : Số ki-lô-gam thóc nếp trong kho là :
27280: 4 = 6820 (kg ) Số ki-lô-gam thóc tẻ trong kho có là :
27280 – 6820 = 20460 (kg) Đáp số Nếp: 6820kg - tẻ: 20460kg Nêu cách nhẩm
Lớp theo dõi ,NX sửa sai (nếu cần) Vài HS nêu lại nội dung bài Lớp lắng nghe dặn dò
Trang 6Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
TOÁN
Tiết 156 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Biết đặt tính và nhân (chia) số cĩ năm chữ số với (cho) số cĩ một chữ số
- Biết giải bài tốn cĩ phép nhân ( chia )
- Rèn kĩ năng giải toán có phép tính nhân (chia)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ :(5’) + GV gọi HS lên bảng làm bài.
1 Đặt tính rồi tính
45890 : 8 45729 : 7 78944 : 4
_- GV nhận xét – Ghi điểm
2 Bài mới:(25’)-Giới thiệu bài “ Luyện tập “
* Hướng dẫn thực hành
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
- GV nhận xét
Bài 2 :
+ Bài cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu ta gì ?
Bài 3 : Toán giải
Bài 4 : ĐC Không yêu cầu viết bài giải, chỉ
yêu cầu trả lời.
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Mỗi tuần lễ có mấy ngày ?
- Vậy nếu chủ nhật tuần này là ngày mùng 8 thì
chủ nhật tuần sau là ngày mùng mấy ?
- Thế còn chủ nhật tuần trước là ngày nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chấm chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò: (5’)
- GV nhận xét kết quả hoạt động của HS
-Về nhà ôn bài và làm lại bài tập 4
- GV nhận xét tiết học
- 3HS làm bài tập
- 3 HS nhắc tựa
- HS làm bảng con : Dãy A : 10 715 x 6 ; 30 755 : 5 Dãy B : 21 542 x 3 ; 49729 : 6
- Nhận xét bài bạn
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- nhà trường mua 105 hộp bánh, mỗi hộp có 4 cái bánh Số bánh này chia hết cho các bạn, mỗi bạn được
2 cái bánh
… Tính có bao nhiêu bạn được nhân bánh ?
Giải Số cái bánh nhà trường mua là :105 x 4 = 420 (cái) Số bạn được chia bánh là :420 : 2 = 210 (bạn) Đáp số : 210 bạn
Giải Chiều rộng của hình chữ nhật là :12 : 3 = 4 (cm) Diện tích hình chữ nhật là :12 x 4 = 48 (cm2) Đáp số : 48 cm2
- 1 HS đọc
- HS nêu (có 7 ngày )
- HS nêu ( là ngày 8 +7 = 15 )
- HS nêu ( là ngày 8 – 7 = 1)
- 1 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở
- HS theo dõi và nhận xét
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012
TUẦN 32
Trang 7Tiết 157 : BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ (tt)
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Rèn giải toán cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC
Các hoạt động của Giáo Viên Các hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ (5’)
+ GV gọi HS lên bảng làm bài
- Một kho hàng xuất đi 14205 thùng hàng Số
hàng còn lại trong kho gấp 4 lần số đã xuất đi
.Hỏi trước khi xuất hàng kho đó có bao nhiêu
thùng hàng ?
GV nhận xét cho điểm
B BÀI MỚI (25’)
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
Hoạt động 2 : Nội dung bài :
- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Theo em để tính được 10 l đổ được đầy
mấy can trước hết chúng ta phải tìm gì ?
+ Tính số lít trong 1 can như thế nào ?
+ Biết được 5 l mật ong thì đựng trong 1
can , vậy 10l mật ong sẽ đựng trong mấy
can ?
- GV yêu cầu HS trình bày bài giải
+ Trong bài toán trên , bước nào được gọi
là bước rút về đơn vị ?
+ Cách giải bài toán này có điểm giø khác
với các bài toán có liên quan đến rút về
đơn vị đã học
- GV : Các bài toán liên quan đến rút về
đơn vị thường được giải bằng 2 bước :
- Bước 1 : tìm giá trị của một phần trong
các phần bằng nhau ( thực hiện phép chia
).
- Bước 2 : tìm số phần bằng nhau của 1
giá trị
( thực hiện phép chia ).
- Yêu cầu HS nhắc lại
Hoạt động 3 : Luyện tập – thực hành
Bài 1 :- GV gọi HS đọc đề
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Bài toán thuộc dạng toán nào ?
+ Vậy trước hết chúng ta phải tìm gì ?
- 2hs
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- HS nêu (có 35l mật ong được rót đều vào 7 can )
- HS nêu ( nếu có 10l thì đổ đầy được mấy can như thế ).
- HS nêu (tìm số lít mật ong đựng trong 1 can
- HS nêu ( thực hiện phép chia 35 : 5 = 7 l ).
- HS nêu ( 10l mật ong đựng trong số can là
10 : 5 = 2 ( can ).
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
- HS nêu ( bước tìm số lít mật ong trong 1 can gọi là bước rút về đơn vị ).
- HS nêu ( bước tính thứ hai, chúng ta không thực hiện phép nhân mà thực hiện phép chia ).
- Lắng nghe
- HS nhắc lại
- 1 HS đọc
- HS nêu (40 kg đường đựng đều trong 8 túi ).
- HS nêu (15 kg đường đựng trong mấy túi ).
- HS nêu ( có liên quan đến rút về đơn vị ).
- HS nêu(phải tìm số đường đựng trong 1 túi ).
- HS nêu ( 15 kg đựng trong 15 : 5 = 3 túi ).
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
Trang 8+ Biết 5 kg đường đựng trong 1 túi , vậy
15 kg đường đựng trong mấy túi ?
- GV yêu cầu HS trình bày bài giải
Bài 2 :
- GV gọi HS đọc đề
+ Bài toán trên thuộc dạng toán nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và cho điểm
Bài 3 :- GV yêu cầu HS làm bài.
+ Phần a đúng hay sai ? Vì sao ?
+ Phần b đúng hay sai ? vì sao ?
+ Phần c đúng hay sai ? vì sao ?
+ Phần d đúng hay sai ? vì sao ?
- GV yêu cầu HS nêu lại thứ tự thực hiện
các phép tính trong biểu thức
C Củng cố – dặn dò (5’)
- Hôm nay ta học bài gì ?
- Hãy nêu các bước tính bài toán liên
quan đến rút về đơn vị - Nhận xét tiết
học
- 1 HS đọc
- HS nêu ( có liên quan đến rút về đơn vị ).
- 1 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở
- Cả lớp làm vào vơ.û
- HS nêu ( đúng vì đã thực hiện tính giá trị biểu thức từ trái sang phải và kết quả các phép tính đúng ).
- HS nêu ( sai vì biểu thức này tính sai thứ tự ,tính
6 : 2 trước rồi làm tiếp 24 : 3 ).
- HS nêu ( sai vì tính theo thứ tự từ phải sang trái , tính 3 x 2 trước rồi tính tiếp 18 : 6 ).
- HS nêu ( đúng vì biểu thức được tính đúng theo thứ tự từ trái sang phải , các phép tính đều có kết quả đúng ).- 3 HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- Lắng nghe
Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
TOÁN
Tiết 158 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :Giúp HS :-
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Biết tính giá trị của biểu thức số
- GDHS tính toán chính xác
II CHUẨN BỊ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :(5’)-GV nhận xét
2 Bài mới :(25’)
-Giới thiệu bài “Luyện tập” - Ghi tựa.
* Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Tóm tắt
48cái đĩa – 8 hộp
30 cái đĩa - ? hộp
- 4 HS làm bài tập 3 – nhận xét cách làm nào đúng, cách làm nào sai ?
- Lớp theo dõi nhận xét
- 2 HS đọc bài toán.
- HS làm bài cá nhân , 1 HS làm vào bảng phụ
Giải Số cái đĩa xếp trong một hộp là :
48 : 8 = 6 (cái) Số hộp đựng 30 cái đĩa là :
30 : 6 = 5 (hộp) Đáp số : 6 hộp
- Lớp nhận xét
Trang 9Bài 2 : Tóm tắt
45 HS – 9 hàng
60 HS - ? hàng
Bài 3 :
- Mỗi số trong ô vuông là giá trị của biểu
thức nào?
- GV tổng kết , tuyên dương tổng kết nhóm
nối nhanh, nối đúng
+ 8 là giá trị của biểu thức nào ?
+ 12 là giá trị của biểu thức nào ?
4 Củng cố – Dặn dò (5’) -Hỏi lại bài
- Nhận xét tiết học
Giải Số học sinh trong 1 hàng là :
45 : 9 = 5 (HS) Số hàng có để xếp 60 học sinh :
60 : 5 = 12 (hàng)
Đáp số : 12 hàng
- Cả lớp chia làm 2 nhóm , mỗi nhóm cử 5 bạn lên bảng thực hiện nối biểu thức với kết quả tương ứbng theo hình thức tiếp sức
- HS nêu ( 8 là giá trị của biểu thức 4 x 8 : 4).
- HS nêu (12 là giá trị của biểu thức 48 : 8 x 2 )
Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2012
Tiết : 159 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU Giúp học sinh:
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Biết lập bảng thống kê ( theo mẫu )
- GDHS tính toán chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.Bảng thống kê trong bài tập 4, kẻ sẵn trên bảng phụ.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Có 2015 viên gạch thì lát được nền của 5
phòng học Hỏi có 3627 viên gạch thì lát
được nền của bao nhiêu lớp học ? Biết mỗi
lớp học cần số viên gạch như nhau ?
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:(25’)* Giới thiệu bài* Hướng dẫn
luyện tập
Bài tập 1
+ Yêu cầu học sinh nêu dạng toán và tự làm
bài
Tóm tắt
12 phút : 3 km
28 phút : ? km
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài tập 2
+ Tiến hành tương tự như bài tập 1
Tóm tắt
21 kg : 7 túi
15 kg : ? túi
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 3.+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Viết lên bảng 32 4 2 = 16 , yêu cầu
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Đây là bài toán có dạng liên quan đến rút về đơn vị + 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở BT
Bài giải Số phút cần để đi 1 ki-lô-mét là: 12 : 3 = 4 (phút) Số ki-lô-mét đi được trong 28 phút là:28 : 4 = 7 (km)
Đáp số : 7 km
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập Sau đó nhận xét bài của bạn trên bảng, Đổi vở để kiểm tra bài của nhau
Bài giải
Số ki-lô-gam gạo trong mỗi túi là
21 : 7 = 3 (kg) Số túi cần để đựng hết 15 kg gạo là:
15 : 3 = 5 (túi) Đáp số: 5 túi
+ Điền dấu nhân chia thích hợp vào các ô trống để biểu thức đúng
+ Học sinh làm vào vở nháp và trình bày kết quả
Trang 10học sinh suy nghĩ và điền dấu.
+ Gọi học sinh trình bày kết quả của mình
Bài tập 4a.+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu học sinh đọc hàng thứ nhất và cột
thứ nhất của bảng
+ Cột thứ hai trong bảng thống kê về điều gì?
+ Chỉ vào ô Học sinh giỏi của lớp Ba A và
hỏi: Điền số mấy vào ô tróng này? Vì sao?
+ Yêu cầu học sinh lên bảng điền tiếp ô học
sinh khá và trung bình của lớp Ba A
+ Ô cuối cùng của hàng 3 A chúng ta điền gì?
+ Làm thế nào để tìm được tổng số học sinh
lớp Ba A?
+ Yêu cầu học sinh điền số vào các cột lớp Ba
B, Ba C, Ba D?
+ Tổng ở cột cuối cùng khác gì với tổng ở
hàng cuối cùng?
+ Mở rộng bài toán bằng cách yêu cầu học
sinh nhận xét
* Lớp nào có nhiều (ít) học sinh nhất? Lớp
nào có nhiều (ít ) học sinh Giòi nhất? Khối Ba
có tất cả bao nhiêu học sinh? Bao nhiêu HS
Giỏi, Khá, Trung bình?
b) HSKG làm 3b) 24 : 6 : 2 = 2
24 : 6 x 2 = 8
+ Điền số thích hợp vào bảng
+ 1 Học sinh đọc trước lớp
+ Thống kê về số HS Giỏi, Khá, Trung bình và tổng số học sinh của lớp Ba A
+ Điền số 10 vì ô này là số học sinh Giỏi của lớp Ba A + 1 Học sinh lên bảng điền
+ Tổng số học sinh lớp Ba A
+ Tính tổng của số HS Giỏi, Khá, Trung bình: 10 + 15 +
5 = 30 (học sinh)
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ Tổng ở cột cuối cùng là tổng số HS theo từng loại Giỏi, Khá, Trung bình của cả khố Ba, còn tổng ở hàng cuối cùng là tổng số HS của từng lớp trong khối Ba + Học sinh xem bảng thống kê và trả lời câu hỏi
Lớp
a) 3 Củng cố & dặn dò:(5’)+ Tổng kết giờ học, tuyên dương những học sinh tích cực tham gia xây
dựng bài, dặn dò học sinh về nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau
Thứ sáu,ngày 27 tháng 4 năm 2012
Tiết : 160 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU.Giúp học sinh:
- Biết tính giá trị của biểu thức số
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
-a)Đặt tính và tính : 97 856 : 7
b) Tình : 57 824 - 32 484 : 4
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:(25’)* Giới thiệu bài
* Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1
+ Yêu cầu học sinh nhắc lại qui tắc thực hiện các
phép tính trong một biểu thức, sau đó yêu cầu
học sinh làm bài
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài