- KN: Học sinh hiểu được vấn đề mấu chốt khi giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch là dựa vào các tính chất đã học, để lập được các tỉ số bằng nhau.. - TĐ: Thấy được mối liên hệ gi[r]
Trang 1Giáo án Đại số Năm học 2010 - 2011
Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức
Ngày dạy: 25/11/2010
Tiết 28
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
- KT: Học sinh biết cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch
- KN: Học sinh hiểu được vấn đề mấu chốt khi giải cỏc bài toỏn về đại lượng tỉ lệ nghịch là dựa vào cỏc tớnh chất đó học, để lập được cỏc tỉ số bằng nhau
- TĐ: Thấy được mối liờn hệ giữa bài toỏn về đại lượng tỉ lệ thuận và bài toỏn về đại lượng tỉ lệ nghịch
- TT: Nắm được mấu chốt khi giải cỏc bài toỏn về đại lượng tỉ lệ nghịch là dựa vào cỏc tớnh chất
đó học, để lập được đẳng thức hoặc cỏc tỉ số bằng nhau
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn
Mỏy tớnh bỏ tỳi Bảng phụ
2 Học sinh
- Mỏy tớnh bỏ tỳi
III Tiến trỡnh dạy học.
1 Tổ chức
Kiểm tra sĩ số 1’
2 Kiểm tra 5’
HS1 Định nghĩa về đại lượng tỉ lệ nghịch, đại lượng tỉ lệ thuận ?
- Chữa bài tập 15 (58-SGK)
a, x.y Là hằng số => x và y là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
b, x +y Là hằng số => x và y khụng là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
c, a.b Là hằng số => a và b là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
HS2 Nờu tớnh chất của 2 đại lượng TLN, so sỏnh với tớnh chất của 2 đại lượng TLT? (GV ghi túm tắt tớnh chất lờn bảng )
3 Bài mới
HĐ1 Bài toỏn 1 (12’)
- Học sinh đọc đề bài
- GV hướng dẫn h/s phõn tớch để tỡm cỏch
giải
- Gọi vận tốc cũ & mới của ụ tụ là v1 và v2
Thời gian tương ứng là t1, t2 Hóy túm tắt đề
bài rồi lập tỉ lệ thức của bài toỏn Từ đú tỡm
t2?
GV Thay đổi nội dung bài toỏn
Nếu v2=0,8v1 thỡ t2 =?
HĐ2 Bài toỏn 2 (18’)
- Học sinh đọc và túm tắt đề bài
GV gợi ý
Gọi số mỏy của 4 mỗi đội lần lượt là x1, x2,
1 Bài toỏn 1:
- Gọi vận tốc cũ và mới của ụ tụ là v1 và v2 Thời gian tương ứng là t1, t2 ta cú:
v2 =1,2 v1 ; t1 =6
- Do vận tốc và thời gian của một vật chuyển động đều trờn cựng một quóng đường là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch nờn ta cú:
2 1
2
1, 2
t
Vậy nếu đi với vận tốc mới thỡ ụ tụ đi từ A đến B mất 5 giờ
2 Bài toỏn 2:
4 đội cú 36 mỏy cày Đội 1 HTCV trong 4 ngày Đội 2 HTCV trong 6 ngày Đội 3 HTCV trong 10 ngày Đội 4 HTCV trong 12 ngày Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu mỏy cày ?
Lop6.net
Trang 2Giáo án Đại số Năm học 2010 - 2011
Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức
x3, x4 Ta cú điều gỡ?
- Cựng 1 cụng việc như nhau số mỏy cày và
số ngày là 2 đại lượng như thế nào ? Ta cú
tớch nào?
- Biến đổi tớch thành tớnh chất của dóy tỉ số
bằng nhau?
- Áp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau
tỡm x1, x2, x3, x4 ?
GV Qua bài toỏn 2 ta thấy nếu y tỉ lệ
nghịch với x thỡ y tỉ lệ thuận với 1
x Vỡ
y= a
x 1
x.a
GV cho học sinh làm ? theo nhúm
*HD:
- Biểu diễn x theo y?
- Biểu diến y theo z?
- Biểu diễn x theo z?
- Gv chữa bài 1 nhúm
* Gv chốt lại mqh của hai đại lượng TLT,
TLN
HĐ3 Củng cố - Luyện tập (8’)
- Bài 16 (60)
x và y cú phải là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
khụng? vỡ sao ?
- GV chốt lại: Để làm bài toỏn TLN ta chỳ ý
xỏc định rừ hai đại lượng TLN rồi lập đẳng
thức hoặc cỏc tỉ lệ thức…
HĐ4 HDVN (2’)
BTVN 18=> 21 (61- SGK)
25, 26, 27 (46 – SBT)
Giải
Gọi số mỏy của 4 mỗi đội là x1,x2,x3,x4
Ta cú: x1+x2+x3+x4 =36
Vỡ số mỏy cày và số ngày HTCV là 2 đại lượng TLN nờn ta cú
4x1 =6x2 =19x3 =12x4
=> 1
1 4
x
= 2
1 6
x
= 3
1 10
x
= 4
1 12
x
Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta cú 1
1 4
x
= 2
1 6
x
= 3
1 10
x
= 4
1 12
x
60
=> x3 = 1 60 6; 4 1 60 5
Vậy số mỏy 4 đội lần lượt là 15; 10; 6; 5
?
a, x và y tỉ lệ nghịch => x =a
y
y và z tỉ lệ nghịch => y=b
z
=> x= a a.z x
z
TLT với z (Hệ số tỉ lệ làa
b).
b, x và y tỉ lệ nghịch => x=a
y
y và z tỉ lệ thuận => y= b.z
=> x=
a
b z hay x.z =
a
b => x và z tỉ lệ nghịch.
Bài 16 (60)
a, x và y TLN vỡ
1.120 =2.60 = 4.30 = 5.24= 8.15 =120
b, x và y khụng TLN vỡ
5 12,5 6.10
Lop6.net