MT : Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động, học tập, dùng từ đặt câu đơn giaûn.. Baøi 3 - Treo tranh hoûi : Tranh veõ caûnh gì?[r]
Trang 1Giáo viên : Trần Thị Mỹ Hạnh Lớp : Hai 2
TỪ VÀ CÂU
I.MỤC TIÊU :
-Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành
-Biết tìm các từ liên quan đến các hoạt động học tập (BT1, BT2) ; viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Bảng phụ, tranh minh họa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-Kiểm tra dụng cụ học tập HS
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
18’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập 1,2.
MT : Giúp HS biết từ và câu Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động, học
tập, dùng từ đặt câu đơn giản
8’ Bài 1:
- Hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu
-Chia lớp nhóm 2 HS
-GV nhận xét
-GV chốt: Tên gọi cho mỗi người, vật,
việc, đó là từ Từ có nghĩa
-1HS đọc yêu cầu
-Thảo luận nhóm -Các nhóm lên trình bày: 1 trường ; 2.HS ; 3 chạy ; 4 cô giáo ; 5 hoa hồng; 6.nhà ; 7.xe đạp ; 8.múa
10’ Bài 2:
- GV chia 3 nhóm
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận,
làm bài
- GV nhận xét, chốt ý
-Đọc yêu cầu
- Thảo luận ghi vào phiếu
- Tổ chức đại diện các nhóm trình bày
11’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập 3.
Lop2.net
Trang 2Giáo viên : Trần Thị Mỹ Hạnh Lớp : Hai 2
-Hướng dẫn HS viết nội dung tranh
-GV chấm vở nhận xét
-Kết luận : Khi trình bày sự việc chúng ta
dùng từ diễn đạt thành 1 câu nói để
người khác hiểu được ý mình
Tranh 1: Huệ cùng các bạn vào
vườn hoa
Tranh 2: Huệ đang ngắm nhìn
những bông hoa
-Làm bài vào vở
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài : “Từ ngữ về học tập – dấu
chấm hỏi”
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
Giáo viên : Trần Thị Mỹ Hạnh Lớp : Hai 2
TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP.
DẤU CHẤM HỎI
I.MỤC TIÊU :
-Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1)
-Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2) ; biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới (BT 3) ; biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT 4)
- HS yêu thích môn Tiếng Việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
Tìm từ chỉ :
-Hoạt động của học sinh
-Chỉ đồ dùng của học sinh
-Chỉ tính nết của học sinh
-3 HS nêu
-Nhận xét
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
17’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập1 ,2.
MT : Hệ thống hóa vốn từ liên quan đến học tập.Rèn kỹ năng đặt câu: đặt
câu với từ mới
*Bài 1
-Gọi HS đọc yêu cầu
-HD làm mẫu
-Chia lớp làm 4 nhóm
- GV nhận xét, chốt ý
*Bài 2
- GV nhận xét, kết luận
-1HS đọc yêu cầu
-Thảo luận ghi vào phiếu -Trình bày kết quả thảo luận
-Đọc yêu cầu -Nêu miệng
VD :Sáng nào em cũng tập thể
Lop2.net
Trang 4Giáo viên : Trần Thị Mỹ Hạnh Lớp : Hai 2
MT : Sắp xếp lại trật tự câu,làm quen với câu hỏi
*Bài 3 :
- Hướng dẫn HS sắp xếp lại trật tự các từ
trong câu thành một câu mới
-GV nhận xét
*Bài 4:
-GV chấm vở –nhận xét
-Vì sao em đặt dấu chấm hỏi ?
-Đọc yêu cầu
M : Con yêu mẹ Mẹ yêu con
-Làm nháp -nhiều HS nêu -1HS đọc yêu cầu
-Làm vào vở -1HS làm bảng phụ -HS trả lời
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài : “ Từ chỉ sự vật – Câu
kiểu : Ai là gì ?”
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Giáo viên : Trần Thị Mỹ Hạnh Lớp : Hai 2
TỪ CHỈ SỰ VẬT
I.MỤC TIÊU :
-Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo trnh vẽ và bảng từ gợi ý (BT 1, BT 2)
-Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
- HS yêu thích môn Tiếng Việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-Sắp xếp từ để chuyển thành câu mới
+Trường học rất xa nhà em
+Hồng là bạn thân nhất của Cúc
-2 HS nêu miệng
-Nhận xét
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài 1.
MT : Nhận biết danh từ qua tranh.
Bài 1
-Chia nhóm 2 HS
- GV nhận xét
-Kết luận :Những từ chỉ sự vật là những
từ chỉ người, đồ vật ,con vật ,cây cối
- Đọc yêu cầu
-Thảo luận nhóm 2
- Trình bày : bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay, voi, dừa, mía
- HS đọc ghi nhớ
9’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài 2.
MT : Tìm các từ chỉ sự vật.
*Bài 2 :
- GV nhận xét, kết luận
-Kết luận : Những từ chỉ sự vật là những
- Đọc yêu cầu
-Làm vào vở bài tập
-Nêu miệng (Từ chỉ sự vật : bạn, thước kẻ, cô giáo,thầy giáo, học trò, bảng, nai, cá heo, phượng vĩ,
Lop2.net
Trang 6Giáo viên : Trần Thị Mỹ Hạnh Lớp : Hai 2
- Làm mẫu :
A B
-Ai (cái gì, con gì ?) Là gì ?
-GV chấm vở
-GV nhận xét, chốt ý : Câu trong bài có
cấu trúc như trên thường dùng để giới
thiệu
-Làm vào vở
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài : “Từ chỉ sự vật Từ ngữ về
ngày, tháng, năm”
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Giáo viên : Trần Thị Mỹ Hạnh Lớp : Hai 2
TỪ CHỈ SỰ VẬT
TỪ NGỮ VỀ NGÀY, THÁNG, NĂM
I.MỤC TIÊU :
-Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT 1)
-Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT 2)
-Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành các câu trọn ý (BT 3)
- HS yêu thích môn Tiếng Việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-Cho HS đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con
gì)? Là gì ? -HS làm nháp và nêu miệng.-Nhận xét -Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
23’ Hoạt động 1 : Làm bài tập 1-2.
MT : Nắm được từ chỉ sự vật ,ngày tháng năm.
10’
13’
*Bài 1 :
- Hướng dẫn HS tìm đúng từ cho từng nội
dung sự vật
- GV nhận xét, chốt ý
*Bài 2 :
- Hướng dẫn HS đặt câu hỏi và trả lời
câu hỏi về : ngày , tháng, năm, tuần,
thứ…
- GV nhận xét, kết luận
- Đọc yêu cầu -Làm vở bài tập , nêu miệng
-Đọc yêu cầu -Từng cặp HS hỏi đáp
VD : a)Hôm nay là ngày bao nhiêu ? Tháng này là tháng mấy? Một năm có bao nhiêu tháng? Một tháng có mấy tuần? Bạn vào học lớp 1 năm nào? Ngày nào là sinh nhật của bạn? Bạn thích
Lop2.net
Trang 8Giáo viên : Trần Thị Mỹ Hạnh Lớp : Hai 2
vào thứ mấy ? Bạn thích nhất
ngày nào trong tuần ?
10’ Hoạt động 2 : Làm bài tập 3. MT : Ngắt 1 đoạn văn thành những câu trọn ý *Bài 3 : - Hướng dẫn HS cách ngắt đoạn văn thành các câu hoàn chỉnh -GV chấm vở - GV nhận xét, chốt ý - Đọc yêu cầu -Lớp làm vào vở, 1 HS làm bảng phụ Trời mưa to Hoà quên mang áo mưa Lan rủ bạn đi chung áo mưavới mình Đôi bạn vui vẻ ra về 2’ 4.Củng cố – Dặn dò : -Nhận xét tiết học -Chuẩn bị bài : “Tên riêng Câu kiểu : Ai là gì ?” RÚT KINH NGHIỆM