Tự nhiên và xã hội: Hoạt động bài tiết nớc tiểu I/ Yêu cầu cần đạt: Nêu đợc tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan bài tiết nớc tiểu trªn thanh vÏ hoÆc m« h×nh.. - H×nh c¬ quan b[r]
Trang 1Tuần 5:
Thứ Hai ngày 21 tháng 9 năm 2009 Hoạt động tập thể: Toàn trờng chào cờ
Tập đọc – kể chuyện: Ngời lính dũng cảm.
I Yêu cầu cần đạt :
A Tập đọc
- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật ( chú
lính nhỏ, viên tớng, thầy giáo )
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài ( nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa
mời giờ, nghiêm giọng, quả quyết )
- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ngời dám
nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm (TL đợc các CH trong SGK)
B Kể chuyện
- Biết kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
trong SGK (HSKG kể lại đợc toàn bộ câu chuyện)
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tập đọc
A KTBC:
- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ông ngoại Sau đó trả lời câu hỏi về nội dung
bài
B Bài mới:
1 GT bài:
- Ghi đầu bài
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài:
- GV tóm tắt nội dung bài
- GV hớng dẫn cách đọc
- HS chú ý nghe
b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
nhóm, Chú ý HS đọc còn yếu
- Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
Trang 2- 1 HS đọc lại toàn truyện
- lớp nhận xét bình chọn
- GV nhận xét – ghi điểm
3 Tìm hiểu bài:
- Các bạn nhớ trong truyện chơi trò chơi
gì ? ở đâu? - Các bạn chơi trò chơi đánh trận giả trong vờn trờng
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui
qua lỗ hổng duới chân rào? - Chú lính sợ làm đổ hàng rào vờn tr-ờng
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây
hậu quả gì? - Hàng rào đổ, tớng sĩ ngã đè lên luống hoa mời giờ………
- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong
- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi
nghe thầy giáo hỏi? - Vì chú sợ hãi.
- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe
lệnh " về thôi" của viên tớng?
- HS nêu
- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành
động của chú lính nhỏ? - Mọi ngời sững sờ nhìn chú…
- Ai là ngời lính dũng cảm trong truyện
này? vì sao?
- HS nêu
- Các em có khi nào dám dũng cảm
nhận lỗi và sửa lỗi nh bạn nhỏ? - HS nêu.
4 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh
cách đọc - 1 HSKG đọc lại đoạn văn vừa HD.- 4 –5 HSTB thi đọc lại đoạn văn
- HS phân vai đọc lại truyện
- Lớp nhận xét – bình chọn
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu chuyện trong SGK, tập kể lại câu chuyện: Ngời lính dũng cảm
2 Hớng dẫn HS kể chuyện theo tranh:
- GV treo tranh minh hoạ ( đã phóng to) - HS lần lợt quan sát 4 tranh minh hoạ
trong SGK
- HS quan sát
- 4 HSTB tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện
- Trong trờng hợp HS lúng túng vì
không nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho
HS
- Lớp nhận xét sau mỗi lần kể
- GV nhận xét – ghi điểm - 1 – 2 HSKG xung phong kể lại toàn
bộ câu chuyện
Trang 3- GV nhận xét – ghi điểm - Lớp nhận xét.
C Củng cố – dặn dò:
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? -Ngời dũng cảm là ngời dám nhận lỗi
và sửa lỗi lầm………
- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi
Ngời dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết
điểm của mình mới là ngời dũng cảm
- HS lắng nghe
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Toán: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có
nhớ )
A- Yêu cầu cần đạt :
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )
- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân.
B- Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ, Phiếu HT
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 4HĐ của thầy
1- Kiểm tra : Tính
33 x 3
34 x 2
2- Bài mới:
a HĐ1: Giới thiệu phép nhân 26 x 3
26 - HD đặt tính rồi tính
x
3
78
- Tơng tự : 54 x 6 = ?
b HĐ2 : Thực hành
Bài 1: Tính (cột 1,2,4)
- Chú ý HS yếu và TB
Bài 2: Giải toán:
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Chấm chữa bài, HD HS yếu cách trình
bày
Bài 3 : Tìm x
- Nêu cách tìm số bị chia?
- Lu ý HS yếu và TB cách tìm số chia
D- Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố:
- Ôn bảng nhân 2, 3, 4, 5, 6 (chú ý HS
cha thuộc)
2 Dặn dò : Ôn lại bài
HĐ của trò
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm bảng con
- 1HS lên bảng đặt tính rồi tính
- Cả lớp làm bảng con
- Nêu lại cách nhân ( 2HS )
- Làm bài vào phiếu HT
- 3 HSTB lên bảng chữa bài
- Làm bài vào vở - đổi vở KT
Bài giải Hai cuộn vải dài là:
35 x 2 = 70 (m) Đáp số: 70 m.
- 2HS lên bảng chữa bài a) X : 6 = 12 b) X : 4 = 23
X = 12 x 6 X= 23 x 4
X = 72 X = 92
Đạo Đức: Tự làm lấy việc của mình (tiết 1).
I Yêu cầu cần đạt:
- Kể đợc một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Học sinh biết tự làm lấy công việc của mình ở trờng, ở nhà….
II Tài liệu và phơng tiện:
- Tranh minh hoạ tình huống
Trang 5- Phiếu thảo luận nhóm.
III.Các hoạt động dạy – học:
A KTBC:
- Thế nào là giữ lời hứa ?
- Vì sao phải giữ lời hứa ?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài:
2 Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
* Mục tiêu: HS biết đợc một biểu hiện cụ thể của việc tự làm lấy việc của mình
* Tiến hành:
- GV nêu tình huống: Gặp bài toán khó,
Đại loay hoay mãi mà vẫn cha giải đợc
Thấy vậy An đa bài đã giải sẵn cho bạn
chép
- HS chú ý
- Nếu là Đại khi đó em sẽ làm gì? Vì
sao?
- HS tìm cách giải quyết
- 1 số HS nêu cách giải quyết của mình
- HS thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bài tập mà không nên chép bài của bạn vì
đó là nhiệm vụ của Đại
* GV lết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có công việc của mình và mỗi ngời cần
phải tự làm lấy việc của mình
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
* Mục tiêu: HS hiểu đợc nh thế nào là tự làm lấy việc của mình và tại sao cần phải
tự làm lấy việc của mình
* Tiến hành:
- GV phát phiếu học tập( ND: trong
SGV) - HS nhận phiếu và thảo luận theo nội dung ghi trong phiếu
- Các nhóm độc lập thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày trớc lớp,
cử HS cha mạnh dạn phát biểu
- Cả lớp nghe- nhận xét
* GV kết luận – nhận xét:
- Tự làm lấy công việc của mình là cố gắng làm lấy công việc của bản thân mà không dựa dẫm vào ngời khác
4 Hoạt động 3: xử lí tình huống
*Mục tiêu: HS có kỹ năng giải quyết tình huống liên quan đến việc tự làm lấy
việc của mình
* Tiến hành:
- GV nêu tình huống cho HS xử lí - Vài HS nêu lại tình huống
- Việt đang quét lớp thì Dũng đến
Trang 6- Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp
thay bạn còn bạn làm bài hộ tớ
Nếu là Việt em có đồng ý không?
- Chú ý đến HS cha mạnh dạn phát biểu -1 vài HS nêu cách giải quyết của mình
- HS nhận xét, nêu cách giải quyết khác ( nếu có)
* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn cần tự làm lấy việc của
mình
5 HD thực hành:
- Tự làm lấy công việc của mình ở nhà
- Su tầm mẩu chuyện, tấm gơng …về việc tự làm lấy công việc của mình
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ Ba ngày 22 tháng 9 năm 2009.
( Cô Lan dạy)
Thứ T ngày 23 tháng 9 năm 2009
Mĩ thuật: tập nặn tạo dáng: nặn quả
( Cô Thuỷ dạy)
Tập đọc: Cuộc họp của chữ viết
I Yêu cầu cần đạt:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc đúng các kiểu câu ( câu kể, câu hỏi, câu cảm ); bớc đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật
- HS hiểu ND bài: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (TL đợc các CH trong SGK)
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài TĐ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ : Mùa thu
của em
-Trả lời câu hỏi về ND bài đọc trong
SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu
- 3 HS đọc thuộc lòng
- HS trả lời
- Nhận xét bạn
Trang 72 Luyện đọc
a GV đọc bài, chú ý cách đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV chia bài thành 4 đoạn
Đ1 : Từ đầu lấm tấm mồ hôi
Đ2 : Tiếp trên trán lấm tấm
mồ hôi
Đ3 : Tiếp ẩu thế nhỉ !
Đ4 : còn lại
- GV nhắc HS đọc đúng các kiểu câu,
ngắt nghỉ hơi đúng
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
3 HD HS tìm hiểu bài
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc
gì ?
- Cuộc họp đề ra cách gì giúp bạn
Hoàng?
4 Luyện đọc lại
- HS theo dõi SGK, đọc thầm + HS nối nhau đọc từng câu
- Luyện đọc từ khó (HS đọc còn yếu) + HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài (HS trung bình và yếu) + HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- 4 HSTB tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- Nhận xét bạn đọc
- 1 HSK đọc toàn bài
+ 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1
- Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng, bạn này không biết dùng dấu chấm câu nên đã viết những câu văn rất kì quặc + 1 HS đọc thành tiếng các đoạn còn lại
- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu
+ 1 HS đọc yêu cầu 3
- HS chia thành nhóm nhỏ, trao đổi tìm những câu trong bài thể hiện
đúng diễn biến của cuộc họp
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét + HS chia nhóm đọc phân vai
- cả lớp bình chọn bạn và nhóm đọc hay
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhớ vai trò của dấu chấm câu, về nhà đọc lại bài văn
Trang 8Toán : Bảng chia 6
A Yêu cầu cần đạt:
- Bớc đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)
B Đồ dùng
GV: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm tra:
- Đọc bảng nhân 6?
- Nhận xét, cho điểm
2/ Bài mới:
a) HĐ1: HD lập bảng chia 6:
- Lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn "
6 lấy 1 lần đợc mấy?"- Ghi bảng 6
x 1 = 6
- Có 6 chấm tròn, chia thành các
nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm Đợc
mấy nhóm?
- Ghi bảng : 6 : 6 = 1
- GV làm tơng tự với các phép tính
còn lại để hoàn thành bảng chia 6
* Luyện HTL bảng chia 6, gọi HS
yếu và TB
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1: Tính nhẩm
- Tính nhẩm là tính ntn?
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Tính nhẩm
- Đọc đề?
- Từ một phép nhân ta đợc viết đợc
thành mấy phép chia?
* Củng cố mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia: Lấy tích chia
cho thừa số này thì đợc thừa số
kia.
* Bài 3:
- BT yêu cầu gì?
- BT hỏi gì?
- 2 HS đọc
- Nhận xét
- 6 lấy 1 lần đợc 6
- Đợc 1 nhóm
- Đọc bảng chia 6 ( Đọc CN + ĐT)
6 : 6 = 1
12 : 6 = 2
18 : 6 = 3
60 : 6 = 10
- Nghĩ trong đầu và ghi KQ ra giấy
- HS nêu KQ: HS TB, Yếu
- HS đọc
- Làm miệng (HSTB)
6 x 4 = 24 6 x 2 = 12
24 : 6 = 4 12 : 2 = 6
24 : 4 = 6 12 : 6 = 2
- Đọc đề
- HS nêu
- Làm vở
Bài giải
Độ dài của mỗi đoạn dây đồng là:
48 : 6 = 8 ( cm)
Trang 9- Chấm bài, nhận xét.
3/ Củng cố:
- Đồng thanh bảng chia 6?
* Dặn dò: Ôn bảng chia 6
Đáp số: 8 cm.
- HS đọc
- 1 – 2 HSKG đọc to
Luyện từ và câu: So sánh
I Yêu cầu cần đạt:
- HS nắm đợc một kiểu so sánh mới : so sánh hơn kém
- Nêu đợc các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT2
- Biết cách thêm các từ so sánh vào các câu cha có từ so sánh
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết 3 khổ thơ BT1, BT3
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra BT2, 3 tiết LT&C tuần 4
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD làm BT
* Bài tập 1
- Đọc yêu cầu BT1
- GV treo bảng phụ
- GV chú ý HS còn yếu
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- Chú ý HSTB, Yếu
- 2, 3 HS làm miệng
- Nhận xét bạn
- Tìm hình ảnh so ánh trong các khổ thơ
- 3 HS lên bảng làm ( ghạch dới những hình ảnh đợc so sánh với nhau )
- Cả lớp làm bài vào VBT
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn
a) Cháu khoẻ hơn ông nhiều
Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng b) Trăng khuya sáng hơn đèn
c) Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng
con
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
+ Ghi lại các từ so sánh trong các khổ thơ trên
Trang 10- GV nhận xét
* Bài tập 3
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 4
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
- 3 em lên bảng ghạch chân các từ so sánh trong mỗi khổ thơ
- HS làm bài vào VBT
- Nhận xét bài làm của bạn
hơn, là, là, hơn, chẳng bằng, là
+ Tìm những sự vật đợc so sánh với nhau trong các khổ thơ
- 1 HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao Tàu dừa - chiếc lợc chải vào mây xanh
- Đổi vở, nhận xét bài bạn + Tìm các từ so sánh có thể thêm vào những câu cha có từ so sánh trong BT3
- 2 HSK lên bảng làm, cả lớp làm vở Các từ là : nh là, nh, là, tựa, tựa nh,
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài vừa học : so sánh ngang bằng, so sánh hơn kém, các từ
so sánh
Thứ Năm ngày 24 tháng 9 năm 2009 Thể dục:Trò chơi : Mèo đuổi chuột
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang, điểm số,quay phải, quay trái
- Biết cách đi vợt chớng ngại vật thấp
- Chơi trò chơi " Mèo đuổi chuột" Yêu cầu Biết cách chơi TC và tham gia chơi đợc TC
II Địa điểm, phơng tiện
Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
Phơng tiện : Còi, kẻ sân, vạch, dụng cụ tập vợt chớng ngại vật thấp
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Nội
dung
1 Phần
mở đầu
Thời
l-ợng
3 - 5 '
Hoạt động của thầy
+ GV nhận lớp phổ biến
ND, YC giờ học
Hoạt động của trò + Chạy chậm theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên
Trang 112 Phần
cơ bản
3 Phần
kết thúc
22 - 24 '
3 - 4 '
- GV điều khiển lớp
+ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số
- Ôn đi vợt chớng ngại vật
- Chú ý tổ làm cha tốt để sửa chữa
- Học trò chơi : Mèo đuổi chuột
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi
- GV giám sát nhắc nhở các
em không đợc ngáng chân ngáng tay cản trở đờng đi của bạn
+ GV cùng HS hệ thống bài học
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn đi đều
và vợt chớng ngại vật
- Giậm chân tại chỗ, đếm
to theo nhịp
- Chơi trò chơi Qua đờng lội
+ HS tập theo tổ
- Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc, HS xoay khớp
cổ chân rồi mới đi
- HS học thuộc vần điệu
- HS chơi thử 1, 2 lần
- HS chơi trò chơi + Đứng vỗ tay và hát
Tập viết
Ôn chữ hoa C ( tiếp theo )
I Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng chữ hoa C ( 1 dòng ch ), V, A (1 dòng); viết đúng tên riêng Chu Văn An (1 dòng) và câu ứng dụng: Chim khôn kêu tiếng rảnh rang / Ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
II Đồ dùng
GV : Chữ mẫu Ch viết hoa, Tên riêng Chu Văn An và câu tục ngữ
III Các hoạt động dạy học chhủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết : Cửu Long, Công
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết trên bảng con
a) Luyện viết chữ hoa
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn viết
Trang 12- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết
từng chữ, chú ý sửa sai cho HS
b) Luyện viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiêu : Chu Văn An là một
nhà giáo nổi tiếng đời Trần
c) Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu lời khuyên câu tục
ngữ
3 HD viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV QS, uốn nắn HS viết cho đúng
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của
HS
- Ch, V, A, N
- HS QS
- HS tập viết Ch, V, A trên bảng con
- Nhận xét bạn viết
- Chu Văn An
- HS tập viết Chu Văn An trên bảng con
- Nhận xét bạn Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe
- HS tập viết bảng con : Chim, Ngời
- HS viết bài, HS chú ý rèn viết đẹp
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc câu ứng dụng
Toán: Luyện tập
A- Yêu cầu cần đạt:
- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)
- Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản
B- Đồ dùng:
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ kiểm tra:
- Đọc bảng chia 6?
- Nhận xét- cho điểm
2/ Bài mới:
* Bài 1, 2: Tính nhẩm
- Treo bảng phụ
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- Bài toán cho biết gì ?
- 2, 3 HS đọc
- Nhận xét
- Đọc phép tính và nêu KQ (HSTB - Y)
- Nhận xét + HS đọc bài toán