1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Toán lớp 1 - Bài 12: Luyện tập

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số, nhận biết một số là nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc muời số nguyên tố đầu tiên.. Kỹ năng : Kỹ năng lập [r]

Trang 1

Tuần 09 Ngày soạn :

t 4 SỐ NGUYÊN TỐ – HỢP SO Á – BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số, nhận biết một số là nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc muời số nguyên tố đầu tiên

2 Kỹ năng : Kỹ năng lập bảng số nguyên tố nhanh đúng, vận dụng kiến thức chia hết để nhận biết một hợp số

3 Thái độ : Cẩn thận xác định một hợp số hay nguyên tố

II Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ các số nguyên tố từ 2 đến 100

HS : Đọc trước bài ở nhà, chuẩn bị bảng số nguyên tố từ 2 đến 100

III Hoạt động trên lớp :

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung

7’

11’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là ước, là bội của

một số ?

-Tìm Ư(2); Ư(3); Ư(4); Ư(5);

Ư(6) ?

3 Dạy bài mới :

* HĐ 1 : Số nguyên tố, hợp số

- Dựa vào kết quả phần KT

bài cũ hỏi : Mỗi số 2; 3; 5 có

bao nhiêu ước ?

-Mỗi số 4; 6 có bao nhiêu

ước ?

-Giới thiệu 2; 3; 5 là các số

nguyên tố; số 4; 6 là hợp số

-Vậy thế nào là số nguyên tố,

thế nào là hợp số ?

-Gọi hs phát biểu ?

-Cho hs làm ?1 (treo bảng

phụ)

Trong các số 7; 8; 9 số nào là

số nguyên tố, số nào là hộp

số ? Vì sao ?

-Nếu a chia hết cho b thì a gọi là bội của b, còn b gọi là ước của a

-Ư(2) = 1; 2 

Ư(3) = 1; 3 

Ư(4) = 1; 2; 4 

Ư(5) = 1; 5 

Ư(6) = 1; 2; 3; 6 

- Mỗi số có hai ước là 1 và chính nó

-Mỗi số có nhiều hơn 2 ước

-Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước

+ 7 là số nguyên tố vì 7 > 1 và 7 chỉ có hai ước là 1 và 7

+ 8 là hợp số, vì 8 > 1 và có nhiều hơn 2 ước là 1; 2; 4; 8

+ 9 là hợp số, vì 9 > 1 và có

1 Số nguyên tố Hợp số :

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước

Trang 2

15’

-Số 0; 1 có là số nguyên tố, có

là hợp số không ?

-Số 0 và số 1 là hai số đặc

biệt (vì 0<1 và 1=1)

-Em hãy liệt kê các số

nguyên tố nhỏ hơn 10

* HĐ 2 : lập bảng các số

nguyên tố nhỏ hơn 100

-Treo bảng phụ các số tự

nhiên từ 2 đến 100

- Tại sao trong bảng không có

số 0 và số 1 ?

-Bảng này có các số nguyên

tố và hợp số Ta loại đi các số

là hợp số giữ lại số nguyên tố

-Em nào cho biết trong dòng

đầu có các số nguyên tố nào ?

-Cho hs hoạt động nhóm loại

bỏ các hợp số

-Giữ lại 2, loại bỏ các bội của

2 và lớn hơn 2

-Giữ lại 2, loại bỏ các bội của

2 và lớn hơn 2

-Giữ lại 2, loại bỏ các bội của

2 và lớn hơn 2

-Giữ lại 2, loại bỏ các bội của

2 và lớn hơn 2

-Các số còn lại trong bảng

không chia hết cho mọi số

nguyên tố nhỏ hơn 10; đó là

các số nguyên tố nhỏ hơn 100

-Có số nguyên tố nào là số

chẵn ?

-Cho hs đọc bảng các số

nguyên tố nhỏ hơn 1000, SGK

trang 128

4 Củng cố :

-BT 115, SGK trang 47 :

Các số sau là số nguyên tố

hay hợp số ?

312; 213; 435; 417; 3311; 67

-BT 116, SGK trang 47 :

nhiều hơn 2 ước là 1; 3; 9

-Số 0; 1 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số vì không thỏa mãn đ/n số nguyên tố

-Các số : 2; 3; 5; 7

-Chuẩn bị bảng ở nhà

-Vì chúng không phải là các số nguyên tố

- Các số nguyên tố 2; 3; 5; 7

-Tiến hành loại bỏ các hợp số như hướng dẫn của GV

-Tìm được các số nguyên tố : 2;

3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29;

31; 37; 41; 43; 47; 53; 59; 61;

67; 71; 73; 79; 83; 89; 97

-Đó là số 2

-Đọc bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 1000

-Các số là hợp số : 312; 213;

435; 417; 3311

-Số nguyên tố : 67

2 Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100 :

Có 25 số nguyên tố không vượt quá 100 là : 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29; 31; 37; 41; 43; 47; 53; 59; 61; 67; 71; 73; 79; 83; 89; 97

-Số nguyên tố nhỏ nhất là 2, đó là số nguyên tố chẵn duy nhất

-BT 115, SGK trang 47 :

Các số sau là số nguyên tố hay hợp số ?

312; 213; 435; 417; 3311; 67

Trang 3

Gọi P là tập hợp các số

nguyên tố Điền kí hiệu ,

hoặc  vào ô vuông cho

đúng

83  P ; 91  P ; 15  N ;

P  N

-BT 117, SGk trang 47

Dùng bảng số nguyên tố ở

cuối sách, tìm các số nguyên

tố trong các số sau : 117; 131;

313; 469; 647

-Điền các kí hiệu :

83 P ; 91 P ; 15 N ;  

P N

-Các số nguyên tố là : 131; 313;

647

-BT 116, SGK trang 47 :

Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền kí hiệu ,

hoặc  vào ô vuông cho đúng

83  P ; 91  P ; 15  N ;

P  N

-BT 117, SGk trang 47.

Dùng bảng số nguyên tố ở cuối sách, tìm các số nguyên tố trong các số sau : 117; 131; 313; 469; 647

5 Dặn dò : (1’)

- Về nhà học bài

-Làm các bài tập 118; 119; 120; 121 SGK, trang 47

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w