Sông ngòi, cảnh quan * Sông ngòi - Khá phát triển, có nhiều hệ thống sông lớn, phân bố không đều và có chế độ nước thất thường + Bắc Á: nhiều sông hướng chính N-B, sông đóng băng về mùa [r]
Trang 1Ngày soạn:17/08/2010
Ngày dạy:19/08/2010
Tiết 1: TRÍ Lí, HèNH VÀ KHOÁNG %&
I.Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
-
- Nêu đặc điểm địa hình và khoáng sản của Châu á
2 kĩ năng:
-
phỏt
3.Thái độ:
- Giỏo
II Phương pháp
- Trực quan Quan sát, trao đổi nhóm, phiếu học tập
- Hỏi đáp,
III; Đồ dùng dạy học
GV- 7 ) tài nguyờn Chõu Á, L đồ hình 1.1-2 SGK phóng to
IV: tổ chức dạy học.
A: Khởi động (5’)
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra đầu giờ Không
3 ,- bài:
Chỳng ta
cỏc em
hỡnh,
B: Các hoạt động (35’)
hoạt động của gv & hs tg nội dung
' Nhóm nhỏ
- Mục tiêu: HS hiểu và xác định đuợc vị trí
địa lí của Châu á
- Đồ dùng: Lựoc đồ hình 1.1 SGK phóng to
? Cho
Á? So
xột gỡ?
HS
JK hỡnh 1.1 Cho (?L
?
Chõu Á
? Chõu Á
Chõu / nào?
?
-
15’ 1 2 trớ 627 lý và kớch 3=>?< <@7
Chõu / <15’>
- Chõu Á là chõu
2
- Chõu Á O= kộo dài T vựng K (` ? vựng xớch R& ?+ giỏp hai chõu / và ba R S ,
Trang 2Chõu Á.
+ M= K B b= A, 77o44’B); = K
N b= B, 1o16’B) hoàn toàn O= A NCB
+
+
?
? So
Chõu Á cú gỡ khỏc
)=AB 4
- Mục tiêu: Nêu đựơc đặc điểm địa hình
và khoáng sản của Châu á
- Đồ dùng: Lựoc đồ hình 1.2 SGK phóng
to Phiếu thoả luận
Quan sỏt hỡnh 1.2, kờnh
a Tỡm và ghi tờn cỏc dóy nỳi chớnh và cỏc
sụng nhỏnh chớnh?
+ Cỏc dóy nỳi, sụng nhỏnh
20’ 2 D< 60EB 627 hỡnh và khoỏng
s KLG*
a Mj = hỡnh<14’>
-
chớnh nào?
b Tỡm và ghi tờn cỏc ) (O B $ cỏc
sụng chớnh?
+ Qua cỏc KT nờu trờn cú
hỡnh Chõu Á? So
gỡ khỏc nhau?
* MR 1 nhúm trỡnh bày, nhúm khỏc (4
sung
Khụng? So
gỡ khỏc nhau?
cỏ nhõn
?
?
- theo hai
E B-N
- Phõn tõm; ) (O A rỡa / và xen
"q nỳi, SN
b Khoỏng (6’)
- .E =m và khớ !$ than, `$ crụm
và cỏc kim &R màu
-
IV Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà
1 Tổng kết - đánh giá: (4’)
Xỏc
- Làm bài
a
2 Dặn dò (1’)
HD
Trang 3Ngày soạn:24/08/2010
Ngày dạy:26/08/2010 Tiết 2 khí hậu châu á
I mục tiêu
1 KT:
-
-
2 KN:
- PT đặc điểm khí hậu châu á,
3 :
- HT NTỳc
II Phương pháp
- Trực quan , quan sát, hỏi đáp
- Trao đổi nhóm
III: Đồ dùng dạy học
GV-
- 8 đồ hình 2.1 SGK phóng to, phiếu học tập
IV Tổ chức dạy học
A: Khởi động (5’)
1 ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số lớp 8A
2 Kiểm tra
- Nờu
SN và sụng B Chõu Á trờn ( )
2 GTB
Chõu Á
ta
B: Các hoạt động (35’)
H 1:
- Mục tiêu:
và nguyờn nhõn K R và
- Đồ dùng: 8 đồ hình 2.1 8 đồ
các đới khí hậu châu á
Bước 1
? Quan sỏt H2.1, 7 đồ các đới khí hậu
trên trái đất,
xớch R&$ kinh 2? 80oM và rỳt ra
?
Bước 2
15’ 1 Khớ =ST Chõu Á phõn hoỏ 4V3
67 WXGJ (14’)
a Khớ Chõu Á phõn hoỏ thành
khỏc nhau (H2.1)
* Nguyờn nhõn: do
dài T vựng K (` ? vựng xớch R&
b Cỏc khớ Chõu Á ! phõn hoỏ thành " khớ khỏc nhau (H2.1)
* Nguyờn nhõn: Do kớch
biờn xõm
Trang 4? Quan sỏt H2.1 Cho
cũn phõn ra
?
? Cho (? nguyờn nhõn làm cho cỏc B
khớ
khỏc nhau
*GV: trờn nỳi, SN cao cú
khớ
) Nhúm 4 (5’)
- Mục tiêu:
chớnh
B ta
- Đồ dùng: Hình 2.1 SGK phóng to Biểu
đồ khí hậu Y –an gun và Ulan-ba to
Quan sỏt H2.1 và U dung SGK hóy :
vào ( sau:
-
cỏo
* GV
Gv treo
ULANBATO
?
20’ 2 Khớ =ST Chõu Á U=Y 0ZG là cỏc
;0ET khớ =ST giú mựa và cỏc ;0ET khớ =ST 8\< 627*
1LGJ vựng phõn ] và 6D< 60EB <@7 cỏc ;0ET khớ =ST Chõu Á
TT Tờn ;0ET khớ =ST Vựng phõn ] D< 60EB chung
1
Cỏc
)=L
- Khớ
B
- Khớ
- Khu
< Á
- Khu
Cú 2 mựa:
- Mựa
2 Cỏc
Cỏc vựng U và khu - Mựa - Mựa
ớt tb #= T 200-500mm
?
- Khớ
- GV: Khớ
(!,
^? C SGK
Trang 5IV tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà
1
1
Khớ
~ VF cỏc ý trờn
2 JK vào bài C+ 1,2 SKG hóy : vào ( sau (GV ! d
TT 27 60EB 3=T_< ;0ET khớ =ST giú
mựa
TT Cỏc 627 60EB 3=T_< ;0ET khớ
=ST 8\< 627 1
2
- YAGUN (Mianma)
-
1 2
- Eirat (Arõpxờut)
- ULANBATO (mụng 4d
D<
60EB
chung
- Mựa <
- Mựa
D<
60EB chung
- Mựa <
- Mựa
2 Dặn dò - BT: (1’)
-
Trang 6I mục tiêu.
1 KT:
- H/s Xác định
sụng B ,
- Trỡnh
-
hoỏ H,
- Nêu
2 KN:
- Xỏc
- Xỏc
3 :
-
II Phương pháp.
- Trực quan, quan sát, trao đổi nhóm
- Hỏi đáp
III: Đồ dùng dạy học.
GV-
- Hình 1.2 2.1 hình 3.1 3.2 SGK phóng to, phiếu thảo luận
Iv: tổ chức dạy học.
A: Khởi động (5’)
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- Cho
Nguyờn nhõn
- |U h/s làm bài C+ 1 SGK T9
3 GTB
Vào bài: Chõu ỏ cú kớch
trong bài
B: Các hoạt động (35’)
' Nhúm 4
- Mục tiêu: - H/s Xác định Chõu Á
cú
- Trỡnh
- Đồ dùng: Hình 1.2 SGK phóng to, Bản
đồ tự nhiên Châu á Phiếu học tập
JK vào H1.2 và U dung SGK hoàn
18’ 1 D< 60EB sụng ngũi
Ngày soạn: 31/08/2010
Ngày dạy: 02/09/2010
Tiết3: SễNG NGềI VÀ
Trang 7thành KT vào ( sau:
TT Khu :f< Tờn sụng 8?G D< 60EB chung
1 7` Á ễbi, lờnớt xõy, lờ na… |R B sụng ngũi dày j$ mựa < sụng
2
Tõy Nam Á,
Trung Á
A =$ Vl S$
phrat cú
B sụng càng =
3
M< Á,
M< Nam
Á, Nam Á
Sụng Hoàng Hà, VW Giang,
Mờ Kụng, Sụng
O
Cú sụng lờn, ! theo mựa
? Cho
(Do cú
nhau)
? Nờu giỏ kinh ? sụng ngũi Chõu ỏ:
) ,_3 bàn
- Mục tiêu: - và trỡnh (E2 j =
phõn hoỏ
nhõn K phõn hoỏ H,
- Đồ dùng: Hình 3.1-2 SGK
JK H3.1 hóy:
?
nhiờn A Chõu ỏ
?
? Cho
oB và thớch vỡ sao cú K thay 4 HD (Do
U d
10’ 2 Cỏc 6?0 <LG= quan 3f nhiờn
- .R (H3.1)
- Nguyờn nhõn: Do
- Ngày nay phõn nguyờn sinh 3 ( con W khai phỏ
F NN, CN, nhà Au,
+ Cỏ nhõn
- Mục tiêu: - Nêu
khú
- Đồ dùng: Bản đồ tự nhiên Châu á
?
!
?
7’ 3 =jGJ 3=TSG 8k0 và khú ;=lG
<@7 thiờn nhiờn Chõu ỏ
- nguyờn F phong phỳ
- Khú
,,
V Tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà
1 Tổng kết - đánh giá (4’)
Trang 8a JK vào bàn ) H1.2 trình bày j = chung sông ngòi Châu á
b
3 Ôn B gió mùa c rT cây (/ lá 0 MV 3-f
7 g Hoang & và bán hoang =R 7-c
2 mDG dò: (1’)
BT 3 V7M
Trang 9Ngày soạn: 08/09/09
Ngày dạy:10/09/09
Tiết 4
PHÂN TÍCH HOÀN GIể MÙA CHÂU Á
I mục tiêu
1 KT:
-
- Làm quen
ỏp và
2 KN:
-
Châu á
3 :
- í
II Phương pháp
- Trục quan, quan sát, trao đổi nhóm
- Vấn đáp
III: Đồ dùng dạy học
GV – 8 đồ hoàn 7 gió mùa ở Châu á hình 4.1-2 SGK phóng to
- Bảng chuẩn kiến thức, phiếu học tập
Iv Tổ chức dạy học
A; Khởi động (5’)
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra.
-
ngũi Chõu ỏ
-
3 Bài mới
Châu á hoạt động gió mùa ra sao theo quy luật thế nào qua bài hôm nay chúng
ta cùng tìm hiểu
B: Các hoạt động (35’)
' Nhóm (5’)
- Mục tiêu: - ) ! hỡnh
thành và
c
- Làm quen
cỏc em ớt (? H là ) phõn (!
khớ ỏp và
- Đồ dùng: Hình 4.1 SGK, bảng chuẩn kiến
thức
HS qs H4.1
14’ 1 Phõn tớch =>?GJ giú :r mựa 6aGJ
Trang 10và ghi vào
- MR 1 HS báo cáo "? >
- Nhóm khác
- GV
>?GJ gió theo
mùa
Khu :f<
>?GJ gió mùa 6aGJ
(T1)
>?GJ gió mùa =X
(T7)
) Nhóm 4 (4’)
- Môc tiªu: - ) ! hình
thành và
khu
- Làm quen
các em ít (? H là ) phân (! khí
áp và
- §å dïng: H×nh 4.1-2 b¶ng th¶o luËn nhãm
? Quan sát H4.2
SGK 15 và : vào ( 4.1 U 3
-
- sinh khác (4 sung
- GV "? C vào ( 4.1 U 3
?
thay
nguyên nhân K thay 4 H
(Do
* Cá nhân
Ghi
14’
7’
2 Phân tích =>?GJ gió mùa =X N1LGJ 4.1 - B\< 1) - 1’
3 YGJ ;Z3
Mùa Khu :f< >?GJ gió chính u áp cao 6ZG áp 3=VU
Mùa 6aGJ M< ÁM< Nam Á
Nam Á
V76MN
B M76VN
Pcxibia ? Ptalêút Pcxibia ? Pt xích R&
Pcxibia ? Pt xích R&
Mùa X M< ÁM< Nam Á MN6V7N Pchaoai ? Pt IranPc oxtraylia ? Pt Iran
Trang 11Nam Á VN6M7 Pc MJ ? Pt Iran
V tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà
1 YGJ ;Z3 - đánh giá (4’)
- HS làm bài C+ 4 V7M
-
VD:
2 mDG dũ: (1’)
-
Ngày soạn:15/09/09
Ngày dạy:17/09/09
Tiết 5
Trang 12I mục tiêu
1- KT:
- So sỏnh
dõn
bỡnh
-
- Tờn cỏc tụn giỏo
2- KN:
- Quan sỏt
rỳt ra
3-
-
II Phương pháp
- Trực quan, quan sát, thảo luận nhóm, vấn đáp, đàm thoại
III: Đồ dùng dạy học.
GV -
- 8 đồ phân bố các chủng tộc Châu á, phiếu học tập
HS – Tranh ảnh một số tôn giáo lớn của Châu á
Iv: tổ chức dạy học:
A: Khởi động
1 ổn định tổ chức (30”)
2 Kiểm tra (15’)
- Nờu
cú giú mựa
3 GTB (30”)
Chõu ỏ là chõu
phỳ
B; Các hoạt động
hoạt động của thầy và của trò nội dung
* Mục tiêu: - So sỏnh
dõn
* Đồ dùng: Bảng số liệu 5.1,
Quan sỏt H5.1
- GV
Chõu ỏ so
bỏo cỏo, rỳt ra "? C
?
nờu
ỏ cú
nụng
+ JK ( 5.1 Tớnh =0 gia # dõn ! =U
1 ,_3 chõu 8\< 6aGJ dõn G=V3 3=Z J0?0*
- Chõu ỏ cú dõn
- |0 gia # dõn ! K nhiờn 3 cũn cao so
Trang 13chõu
1950=100% tớnh ? #= 2000
GV:
N#= 2000=(748/221)*100=354,7%
phi # 354,7%
- sinh R 1 bỏo cỏo
- sinh (4 sung; giỏo viờn ghi "? > vào (
Chõu 8\< ,{< 3lGJ dõn K] 1950- 2000(%)
Châu Á
Châu Âu
Châu đại S
Châu |
Châu Phi
262,7 133,2 233,8 244,5 354,7 240,1
Chõu phi, cao
? Em cú
Chõu ỏ so
? |0 gia # K nhiờn Cỏ 3 = do
nguyờn nhõn nào
- gv: là
^-M
- Chõu ỏ là chõu
TQ>1,2 * n MU\ * Indonesia 21,7 1
-
^-M* TQ, VN, TL làm 1 gia # =
) (7’) Cỏ nhõn
* Mục tiêu: -
chung
* Đồ dùng: Hình 5.1 SGK, Bnả đồ các = trên
thế giới
- Quan sỏt H5.1
?
(mụngụlụớt
+ (7’) Nhúm 4 (2’)
* Mục tiêu: - Tờn cỏc tụn giỏo B và K ra W
* Đồ dùng: Tranh hình 5.2 SGK Phiếu thảo luận
JK U dung SGK hoàn thành KT vào ( sau:
sinh khỏc (4 sung
GV "? C
2 Dõn <> 3=T_< G=0rT <=@GJ 3_<
- Dõn
- Cỏc thỏi,
U KT-XH
3 ~0 ra 60 <@7 cỏc tụn giỏo 8?G
-
- Cỏc tụn giỏo : khuyờn # cỏc tớn
Trang 14TT Tờn tụn
giỏo ~0 ra 60 =0 gian ra 60
1
n U
giỏo n U thiờn niờn I B cụng
nguyờn
2
giỏo n U cụng nguyờn
3 Ky tụ
giỏo
Vựng tõy ỏ (Palextin ME cụng nguyờn
4 ) giỏo VR C+ Xờ ỳt cụng nguyờn
V tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà.
1
-
BT 5 TBA
2 Dặn dò- BT (1’)
- h
Chia 1 1cm=500 1 W
- Rỳt kinh
n gày soạn:22/09/09
Ngày dạy: 24/09/09
Tiết 6
VÀ CÁC THÀNH
I mục tiêu
1 KT: Qua bài hs
-
-
2 KN:
Trang 15- Phõn tớch
- Tỡm ra
-
3 :
- XD
II Phương pháp:
- Vấn đáp, thảo luận nhóm, quan sát,
III: Đồ dùng dạy học
- 7 ) K nhiờn Chõu ỏ, bảng số liệu SGK
Iv: Tổ chức dạy học:
A: Khởi động
1 ổn định tổ chức (30”)
2 Kiểm tra (4’)
- M: F x vào ý em cho là 9
a
b Dõn di sang cỏc chõu / khỏc
c a và b
* Nờu
B ta
3 GTB (30”)
Chõu ỏ là
chỳng ta
B: Cácn hoạt động:
hoạt động của thầy và trò tg nội dung
' Nhúm 4 (7’) 18’ 1 Phõn ] dõn <> Chõu ỏ
* Mục tiêu: -
dõn
* Đồ dùng: Bảng số liệu SGK Phiếu học tập,
bản đồ tự hiên Châu á
1 JB 1
W /km2
7` LBN, Tõy trung >!$ C+
xờ ỳt, Pa kix tan
Khớ
F và trỳ
2 1-50
W"=2
Nam LBN, trung
Khớ nỳi và cao nguyờn, ớt cho F và trỳ
3 51-100
W"=2
Ven MV$ trung tõm n U$ =U
! & In < nờ xia Khớ hỡnh nỳi và cao nguyờn khỏ
! ,
Trang 164 Trờn 100
W"=2 i!$ ven ( VN, n MU Cú khớ (O U khai thỏc B=
!
V: tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà.
1
: Nờu
(! H
GV treo
2 ? nguyờn nhõn ? K phõn (! dõn
Chõu ỏ khụng ) :D bM$ KH)
) Cỏ nhõn
* Mục tiêu: -
2? ! K nhiờn ? K phõn (! dõn và <
* Đồ dùng: Bảng 6.1 SGK Hình 6.1 SGK
phóng to,
Bước 1
? Cho
Và tỡnh hỡnh phõn
= gỡ?
b=C U ds TB B 231 W"=2
=C U ds TB 88 W"=2 )
Bước 2: nhúm 2(3’)
Q/s H6.1 hóy tờn cỏc TP B A ( 6.1
và tỡm
GV
Cú
nhúm lờn : ( ) trờn (
g/v phõn cụng
- Dóy bàn 1 tỡm cỏc tp A U 1
- Dóy bàn 2 tỡm cỏc tp A U 2
- Dóy bàn 3 tỡm cỏc tp A U 3
Bước 3: Cỏ nhõn
? Qua KT phõn tớch A trờn cho (? cỏc TP
nào? Vỡ sao R cú K phõn (! H
? Nờu tờn =U ! tp B A B ta và cho
(? cỏc tp H phõn (! A D
17’
-Dan Chõu ỏ phõn (! khụng
) :
+ NS < dõn: Vựng ven ( Nam ỏ, MN Á, M
+ NS ớt dõn: 7` Á, Trung Á, bỏn
& C+
2 Cỏc TP 8?G - Chõu ỏ
- Chõu ỏ cú
- Cỏc tp phõn cỏc khu
- Vỡ
Trang 17- Xỏc
2 mDG dũ (1’)
-
Ngày soạn: 29/09/09
Ngày dạy:01/10/09
0Z3 7 Ôn tập đặc điểm tự nhiên-dân cư - xã hội châu á
I mục tiêu
1 KT
-
hỡnh
,
2 KN:
- xỏc
qua
cỏc
+*
- b
II phương pháp :
- Vấn đáp, thảo luận nhóm, trực quan quan sát,
Trang 18III: Đồ dùng dạy học
Gv -
IV tổ chức dạy học:
A: Khởi động
1 ổn định tổ chức (30”)
2 Kiểm tra (4’)
3.GTB: (30”)
g/v: chỳng ta
B: Các hoạt động: (35’)
hoạt động của thầy và trò tg nội dung
5 trớ hỡnh, khoỏng k
0 44’
B-1016’B dài trờn
hoàn toàn A NBC
cú
* M hỡnh: Cú sụng ngũi ) U
+ M hỡnh chia `
+ Khớ
nhau + Kớch chõu / U B
* Khoỏng F
phong phỳ, quan
=m$ khớ !$ than, kim &R màu
Khớ
* Khi
ỏ phõn hoỏ F .R
- Phõn hoỏ thành
khỏc nhau
B và N (H2.1) + Nguyờn nhõn: khớch
hỡnh chia `
(
* Khớ
mựa và / BT1: yangun-NM-|
Eriats:
Ulanbato: ụn B
/
(nờu j =
=d BT2:
' Cỏ nhõn
g/v: Dựng
Chõu ỏ nờu ý
?
nỳi, ) (O B A Chõu ỏ T H nờu
j = hỡnh
? Khoỏng Chõu ỏ cú j = gỡ E
) nhúm 2 (3’)
q/s H2.1 cho (?
? khớ
? Nờu
(? A Chõu ỏ
+ nhúm 4 (4’)
N1,2,3 nờu
quan Chõu ỏ, thớch R sao sụng ngũi
Chõu ỏ cú
ỏ cú
N4,5,6 nờu
?
Chõu ỏ
?
và giú mựa <
?
Chõu ỏ?
N7,8,9 cho (?
?
dõn, 1 gia # ds? K phõn (! dõn
? Cỏc nhõn
khu
khớ giú mựa
Trang 19MR 1 nhúm bỏo cỏo "? > cú / ( )$ )$ ( ! 1
Cỏc nhúm khỏc
V tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà:
1
- nờu khỏi quỏt
2 Dặn dò (1’)
B . h/s ụn C+
Sụng ngũi, <LG= quan Hoàn 8>T giú mựa D< 60EB dõn <>(
* Sụng ngũi
- Khỏ phỏt
khụng
+
chớnh N-B, sụng H (#
xuõn
+ M$ MN$ NÁ
theo mựa
-TN Á, trung Á
Sụng ngũi kộm phỏt $
=U ! sụng B B do
B sụng
càng =
- giỏ kinh ?L giao
thụng,
du
*
F R
Nguyờn nhõn: Doa
-
sinh 3 ( khai phỏ A
thành khu cụng
khu dõn
Giú mựa: mựa mựa mựa
và = B
B TN, MN$ M -Mựa < cú giú mựa mựa < T cao ỏp xibia
di
B M76V7
hỡnh A Chõu ỏ là MN$ NÁ (trong H cú B ta)
Giú mựa
U$ U }= thay 4 theo mựa và
- Cú B
- |0 gia # dõn ! K nhiờn là 1,3% ngang =0 trung bỡnh
- Dõn phõn (! khụng
) :$ dõn C+ trung MN$ NÁ
* Cỏc nhõn
+ Khớ + (O + sụng) + NS khai thỏc B=$ kinh ? phỏt $ giao thụing
* Cú 3
TNÁ, trung ỏ, nam ỏ
- Mụngụlụit phõn 2? A 7` Á, M$ MN
- Oxtralụit: MN$ NA
* Cỏc tụn giỏo B L S ra
Trang 20Ngày soạn: 06/10/09
Ngày dạy: 08/10/09 Tiết 8 kiểm tra chất lượng giữa họckì I
Môn: Địa lí 8 - thời gian 45 phút
I: Mục tiêu
1: Kiến thức.
- Củng cố, bổ sung kiến thức, chính xác hoá kiến thức học sinh đã học
- Nhằm đánh giá sự nhận thức của học sinh về đặc điểm tự nhiên , dân kinh tế xã hội Châu á
Đánh giá cách viết bài của học sinh
2: Kĩ năng.
- Rèn cho học sinh kĩ năng viết bài Kĩ năng % duy,phân tích, so sánh
- Kĩ năng khái quát, tổng kết hoá kiến thức
3: Thái độ
- Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc, tự lập trong kiểm tra
- Chỉnh lí )9 pháp học tập , xây dựng ý thức trách nhiệm trong học tập
II Phương pháp
- Kiểm tra
III: Đồ dùng dạy học:
Đề bài , đáp án và = dẫn chấm
1: Lập ma trận
... thức.- Củng cố, bổ sung kiến thức, xác hố kiến thức học sinh học
- Nhằm đánh giá nhận thức học sinh đặc điểm tự nhiên , dân kinh tế xã hội Châu
Đánh giá cách viết học sinh... tiêu
1- KT:
- So sỏnh
dõn
bỡnh
-
- Tờn cỏc tụn giỏo
2- KN:
- Quan sỏt
rỳt
3-
-
II... KT:
- H/s Xác định
sụng B ,
- Trỡnh
-
hoỏ H,
- Nêu
2 KN:
- Xỏc
- Xỏc
3 :
-
II