1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn học Giáo dục công dân - Tiết 1: Vị trí địa lý, địa hình và khoáng sản

20 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 321,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sông ngòi, cảnh quan * Sông ngòi - Khá phát triển, có nhiều hệ thống sông lớn, phân bố không đều và có chế độ nước thất thường + Bắc Á: nhiều sông hướng chính N-B, sông đóng băng về mùa [r]

Trang 1

Ngày soạn:17/08/2010

Ngày dạy:19/08/2010

Tiết 1:  TRÍ  Lí,  HèNH VÀ KHOÁNG %&

I.Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

-

- Nêu  đặc điểm địa hình và khoáng sản của Châu á

2 kĩ năng:

-

phỏt

3.Thái độ:

- Giỏo

II Phương pháp

- Trực quan Quan sát, trao đổi nhóm, phiếu học tập

- Hỏi đáp,

III; Đồ dùng dạy học

GV- 7 ) tài nguyờn Chõu Á, L đồ hình 1.1-2 SGK phóng to

IV: tổ chức dạy học.

A: Khởi động (5’)

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra đầu giờ Không

3 ,- bài:

Chỳng ta

cỏc em

hỡnh,

B: Các hoạt động (35’)

hoạt động của gv & hs tg nội dung

 ' Nhóm nhỏ

- Mục tiêu: HS hiểu và xác định đuợc vị trí

địa lí của Châu á

- Đồ dùng: Lựoc đồ hình 1.1 SGK phóng to

? Cho

Á? So

xột gỡ?

HS

JK hỡnh 1.1 Cho (?L

?

Chõu Á

? Chõu Á

Chõu / nào?

?

-

15’ 1 2 trớ 627 lý và kớch 3=>?< <@7

Chõu / <15’>

- Chõu Á là chõu

2

- Chõu Á O= kộo dài T vựng K (` ? vựng xớch R& ?+ giỏp hai chõu / và ba R S ,

Trang 2

Chõu Á.

+ M = K B b = A, 77o44’B);  = K

N b = B, 1o16’B) hoàn toàn O= A NCB

+

+

?

? So

Chõu Á cú gỡ khỏc

 )=AB 4

- Mục tiêu: Nêu đựơc đặc điểm địa hình

và khoáng sản của Châu á

- Đồ dùng: Lựoc đồ hình 1.2 SGK phóng

to Phiếu thoả luận

Quan sỏt hỡnh 1.2, kờnh

a Tỡm và ghi tờn cỏc dóy nỳi chớnh và cỏc

sụng nhỏnh chớnh?

+ Cỏc dóy nỳi, sụng nhỏnh

20’ 2 D< 60EB 627 hỡnh và khoỏng

s KLG*

a Mj  =  hỡnh<14’>

-

chớnh nào?

b Tỡm và ghi tờn cỏc ) (O B $ cỏc

sụng chớnh?

+ Qua cỏc KT nờu trờn cú

hỡnh Chõu Á? So

gỡ khỏc nhau?

* MR 1 nhúm trỡnh bày, nhúm khỏc (4

sung

Khụng? So

gỡ khỏc nhau?

cỏ nhõn

?

?

- theo hai

E B-N

- Phõn tõm; ) (O A rỡa /  và xen

"q nỳi, SN

b Khoỏng  (6’)

- .E =m và khớ !$ than, `$ crụm

và cỏc kim &R màu

-

IV Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà

1 Tổng kết - đánh giá: (4’)

Xỏc

- Làm bài

a

2 Dặn dò (1’)

HD

Trang 3

Ngày soạn:24/08/2010

Ngày dạy:26/08/2010 Tiết 2 khí hậu châu á

I mục tiêu

1 KT:

-

-

2 KN:

- PT đặc điểm khí hậu châu á,

3 :

- HT NTỳc

II Phương pháp

- Trực quan , quan sát, hỏi đáp

- Trao đổi nhóm

III: Đồ dùng dạy học

GV-

- 8 đồ hình 2.1 SGK phóng to, phiếu học tập

IV Tổ chức dạy học

A: Khởi động (5’)

1 ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số lớp 8A

2 Kiểm tra

- Nờu

SN và sụng B  Chõu Á trờn ( )

2 GTB

Chõu Á

ta

B: Các hoạt động (35’)

H 1:

- Mục tiêu:

và nguyờn nhõn  K  R và

- Đồ dùng: 8 đồ hình 2.1 8 đồ

các đới khí hậu châu á

Bước 1

? Quan sỏt H2.1, 7 đồ các đới khí hậu

trên trái đất,

xớch R&$  kinh  2? 80oM và rỳt ra

?

Bước 2

15’ 1 Khớ =ST Chõu Á phõn hoỏ 4V3

67 WXGJ (14’)

a Khớ  Chõu Á phõn hoỏ thành

  khỏc nhau (H2.1)

* Nguyờn nhõn: do

 dài T vựng K (` ? vựng xớch R&

b Cỏc  khớ  Chõu Á  ! phõn hoỏ thành  " khớ  khỏc nhau (H2.1)

* Nguyờn nhõn: Do kớch

biờn xõm

Trang 4

? Quan sỏt H2.1 Cho

cũn phõn ra

?

? Cho (? nguyờn nhõn làm cho cỏc B

khớ

khỏc nhau

*GV: trờn nỳi, SN cao cú

khớ

 ) Nhúm 4 (5’)

- Mục tiêu:

chớnh

B ta

- Đồ dùng: Hình 2.1 SGK phóng to Biểu

đồ khí hậu Y –an gun và Ulan-ba to

Quan sỏt H2.1 và U dung SGK hóy :

vào ( sau:

-

cỏo

* GV

Gv treo

ULANBATO

?

20’ 2 Khớ =ST Chõu Á U=Y 0ZG là cỏc

;0ET khớ =ST giú mựa và cỏc ;0ET khớ =ST 8\< 627*

1LGJ vựng phõn ] và 6D< 60EB <@7 cỏc ;0ET khớ =ST Chõu Á

TT Tờn ;0ET khớ =ST Vựng phõn ] D< 60EB chung

1

Cỏc

)=L

- Khớ

B

- Khớ

- Khu

< Á

- Khu

Cú 2 mựa:

- Mựa

2 Cỏc

Cỏc vựng U  và khu - Mựa - Mựa

ớt tb #= T 200-500mm

?

- Khớ

- GV: Khớ

(!,

^?  C SGK

Trang 5

IV tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà

1

1

Khớ

~ VF  cỏc ý trờn

2 JK vào bài C+ 1,2 SKG hóy : vào ( sau (GV  ! d

TT 27 60EB 3=T_< ;0ET khớ =ST giú

mựa

TT Cỏc 627 60EB 3=T_< ;0ET khớ

=ST 8\< 627 1

2

- YAGUN (Mianma)

-

1 2

- Eirat (Arõpxờut)

- ULANBATO (mụng 4d

D<

60EB

chung

- Mựa <

- Mựa

D<

60EB chung

- Mựa <

- Mựa

2 Dặn dò - BT: (1’)

-

Trang 6

I mục tiêu.

1 KT:

- H/s Xác định

sụng B ,

- Trỡnh

-

hoỏ H,

- Nêu

2 KN:

- Xỏc

- Xỏc

3 :

-

II Phương pháp.

- Trực quan, quan sát, trao đổi nhóm

- Hỏi đáp

III: Đồ dùng dạy học.

GV-

- Hình 1.2 2.1 hình 3.1 3.2 SGK phóng to, phiếu thảo luận

Iv: tổ chức dạy học.

A: Khởi động (5’)

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Cho

Nguyờn nhõn

- |U h/s làm bài C+ 1 SGK T9

3 GTB

Vào bài: Chõu ỏ cú kớch

trong bài

B: Các hoạt động (35’)

 ' Nhúm 4

- Mục tiêu: - H/s Xác định  Chõu Á

- Trỡnh

- Đồ dùng: Hình 1.2 SGK phóng to, Bản

đồ tự nhiên Châu á Phiếu học tập

JK vào H1.2 và U dung SGK hoàn

18’ 1 D< 60EB sụng ngũi

Ngày soạn: 31/08/2010

Ngày dạy: 02/09/2010

Tiết3: SễNG NGềI VÀ

Trang 7

thành KT vào ( sau:

TT Khu :f< Tờn sụng 8?G D< 60EB chung

1 7` Á ễbi, lờnớt xõy, lờ na… |R B sụng ngũi dày j$ mựa < sụng

2

Tõy Nam Á,

Trung Á

A = $ Vl S$

„ phrat cú

B sụng càng =

3

M< Á,

M< Nam

Á, Nam Á

Sụng Hoàng Hà, VW Giang,

Mờ Kụng, Sụng

O

Cú sụng lờn,  ! theo mựa

? Cho

(Do cú

nhau)

? Nờu giỏ  kinh ? sụng ngũi Chõu ỏ:

 ) ,_3 bàn

- Mục tiêu: -  và trỡnh (E2 j  =

phõn hoỏ

nhõn  K phõn hoỏ H,

- Đồ dùng: Hình 3.1-2 SGK

JK H3.1 hóy:

?

nhiờn A Chõu ỏ

?

? Cho

oB và  thớch vỡ sao cú K thay 4 HD (Do

U d

10’ 2 Cỏc 6?0 <LG= quan 3f nhiờn

- .R (H3.1)

- Nguyờn nhõn: Do

- Ngày nay phõn nguyờn sinh 3 ( con W khai phỏ

   F NN, CN, nhà Au,

 + Cỏ nhõn

- Mục tiêu: - Nêu

khú

- Đồ dùng: Bản đồ tự nhiên Châu á

?

!

?

7’ 3 =jGJ 3=TSG 8k0 và khú ;=lG

<@7 thiờn nhiờn Chõu ỏ

- nguyờn F phong phỳ

- Khú

†,,

V Tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà

1 Tổng kết - đánh giá (4’)

Trang 8

a JK vào bàn ) H1.2 trình bày j  = chung  sông ngòi Châu á

b

3 Ôn B gió mùa c rT cây (/ lá 0 MV 3-f

7 g Hoang & và bán hoang =R 7-c

2 mDG dò: (1’)

BT 3 V7M

Trang 9

Ngày soạn: 08/09/09

Ngày dạy:10/09/09

Tiết 4

PHÂN TÍCH HOÀN GIể MÙA  CHÂU Á

I mục tiêu

1 KT:

-

- Làm quen

ỏp và

2 KN:

-

Châu á

3 :

- í

II Phương pháp

- Trục quan, quan sát, trao đổi nhóm

- Vấn đáp

III: Đồ dùng dạy học

GV – 8 đồ hoàn 7 gió mùa ở Châu á hình 4.1-2 SGK phóng to

- Bảng chuẩn kiến thức, phiếu học tập

Iv Tổ chức dạy học

A; Khởi động (5’)

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra.

-

ngũi Chõu ỏ

-

3 Bài mới

Châu á hoạt động gió mùa ra sao theo quy luật  thế nào qua bài hôm nay chúng

ta cùng tìm hiểu

B: Các hoạt động (35’)

 ' Nhóm (5’)

- Mục tiêu: -   ) ! hỡnh

thành và

c

- Làm quen

cỏc em ớt  (? H là  ) phõn (!

khớ ỏp và

- Đồ dùng: Hình 4.1 SGK, bảng chuẩn kiến

thức

HS qs H4.1

14’ 1 Phõn tớch =>?GJ giú :r mựa 6aGJ

Trang 10

và ghi vào

- MR 1 HS báo cáo "? > 

- Nhóm khác

- GV

>?GJ gió theo

mùa

Khu :f<

>?GJ gió mùa 6aGJ

(T1)

>?GJ gió mùa =X

(T7)

 ) Nhóm 4 (4’)

- Môc tiªu: -   ) ! hình

thành và

khu

- Làm quen

các em ít  (? H là  ) phân (! khí

áp và

- §å dïng: H×nh 4.1-2 b¶ng th¶o luËn nhãm

? Quan sát H4.2

SGK 15 và : vào ( 4.1 U 3

-

-  sinh khác (4 sung

- GV "?  C vào ( 4.1 U 3

?

thay

nguyên nhân  K thay 4 H

(Do

* Cá nhân

Ghi

14’

7’

2 Phân tích =>?GJ gió mùa =X N1LGJ 4.1 - B\< 1) - 1’

3 YGJ ;Z3

Mùa Khu :f< >?GJ gió chính u áp cao 6ZG áp 3=VU

Mùa 6aGJ M< ÁM< Nam Á

Nam Á

V76MN

B M76VN

Pcxibia ? Ptalêút Pcxibia ? Pt xích R&

Pcxibia ? Pt xích R&

Mùa X M< ÁM< Nam Á MN6V7N Pchaoai ? Pt IranPc oxtraylia ? Pt Iran

Trang 11

Nam Á VN6M7 Pc MJ ? Pt Iran

V tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà

1 YGJ ;Z3 - đánh giá (4’)

- HS làm bài C+ 4 V7M

-

VD:

2 mDG dũ: (1’)

-

Ngày soạn:15/09/09

Ngày dạy:17/09/09

Tiết 5

Trang 12

I mục tiêu

1- KT:

- So sỏnh

dõn

bỡnh

-

- Tờn cỏc tụn giỏo

2- KN:

- Quan sỏt

rỳt ra

3- 

-

II Phương pháp

- Trực quan, quan sát, thảo luận nhóm, vấn đáp, đàm thoại

III: Đồ dùng dạy học.

GV -

- 8 đồ phân bố các chủng tộc Châu á, phiếu học tập

HS – Tranh ảnh một số tôn giáo lớn của Châu á

Iv: tổ chức dạy học:

A: Khởi động

1 ổn định tổ chức (30”)

2 Kiểm tra (15’)

- Nờu

cú giú mựa

3 GTB (30”)

Chõu ỏ là chõu

phỳ

B; Các hoạt động

hoạt động của thầy và của trò nội dung

* Mục tiêu: - So sỏnh

dõn

* Đồ dùng: Bảng số liệu 5.1,

Quan sỏt H5.1

- GV

Chõu ỏ so

bỏo cỏo, rỳt ra "?  C

?

nờu

ỏ cú

nụng

+ JK ( 5.1 Tớnh =0 gia # dõn ! =U

1 ,_3 chõu 8\< 6aGJ dõn G=V3 3=Z J0?0*

- Chõu ỏ cú dõn

- |0 gia # dõn ! K nhiờn 3 cũn cao so

Trang 13

chõu

1950=100% tớnh ? #= 2000

GV:

N#= 2000=(748/221)*100=354,7%

phi # 354,7%

-  sinh R 1 bỏo cỏo

-  sinh (4 sung; giỏo viờn ghi "? >  vào (

Chõu 8\< ,{< 3lGJ dõn K] 1950- 2000(%)

Châu Á

Châu Âu

Châu đại S

Châu |

Châu Phi

262,7 133,2 233,8 244,5 354,7 240,1

Chõu phi, cao

? Em cú

Chõu ỏ so

? |0 gia # K nhiờn  Cỏ 3 = do

nguyờn nhõn nào

- gv: là

^-M

- Chõu ỏ là chõu

TQ>1,2 …* n MU\ …* Indonesia 21,7 1

-

^-M* TQ, VN, TL làm … 1 gia # =

 ) (7’) Cỏ nhõn

* Mục tiêu: -

chung

* Đồ dùng: Hình 5.1 SGK, Bnả đồ các = trên

thế giới

- Quan sỏt H5.1

?

(mụngụlụớt

 + (7’) Nhúm 4 (2’)

* Mục tiêu: - Tờn cỏc tụn giỏo B và K ra W

* Đồ dùng: Tranh hình 5.2 SGK Phiếu thảo luận

JK U dung SGK hoàn thành KT vào ( sau:

 sinh khỏc (4 sung

GV "?  C

2 Dõn <> 3=T_< G=0rT <=@GJ 3_<

- Dõn

- Cỏc thỏi,

U KT-XH

3 ~0 ra 60 <@7 cỏc tụn giỏo 8?G

-

- Cỏc tụn giỏo : khuyờn # cỏc tớn

Trang 14

TT Tờn tụn

giỏo ~0 ra 60 =0 gian ra 60

1

n U

giỏo n U thiờn niờn I B cụng

nguyờn

2

giỏo n U cụng nguyờn

3 Ky tụ

giỏo

Vựng tõy ỏ (Palextin ME cụng nguyờn

4 ) giỏo VR  C+ Xờ ỳt cụng nguyờn

V tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà.

1

-

BT 5 TBA

2 Dặn dò- BT (1’)

- h

Chia … 1 1cm=500 1 W

- Rỳt kinh

n gày soạn:22/09/09

Ngày dạy: 24/09/09

Tiết 6

VÀ CÁC THÀNH

I mục tiêu

1 KT: Qua bài hs

-

-

2 KN:

Trang 15

- Phõn tớch

- Tỡm ra

-

3 :

- XD

II Phương pháp:

- Vấn đáp, thảo luận nhóm, quan sát,

III: Đồ dùng dạy học

- 7 ) K nhiờn Chõu ỏ, bảng số liệu SGK

Iv: Tổ chức dạy học:

A: Khởi động

1 ổn định tổ chức (30”)

2 Kiểm tra (4’)

- M: F x vào ý em cho là 9

a

b Dõn di  sang cỏc chõu / khỏc

c  a và b

* Nờu

B ta

3 GTB (30”)

Chõu ỏ là

chỳng ta

B: Cácn hoạt động:

hoạt động của thầy và trò tg nội dung

 ' Nhúm 4 (7’) 18’ 1 Phõn ] dõn <> Chõu ỏ

* Mục tiêu: -

dõn

* Đồ dùng: Bảng số liệu SGK Phiếu học tập,

bản đồ tự hiên Châu á

1 JB 1

W /km2

7` LBN, Tõy trung > !$  C+

xờ ỳt, Pa kix tan

Khớ

  F và  trỳ

2 1-50

W"=2

Nam LBN, trung

Khớ nỳi và cao nguyờn, ớt cho   F và  trỳ

3 51-100

W"=2

Ven MV$ trung tõm n U$ =U

! &  In < nờ xia Khớ  hỡnh nỳi và cao nguyờn khỏ

! ,

Trang 16

4 Trờn 100

W"=2 i !$ ven ( VN, n MU Cú khớ (O U  khai thỏc B=

!

V: tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà.

1

: Nờu

(! H

GV treo

2 ? nguyờn nhõn ˆ ? K phõn (! dõn 

Chõu ỏ khụng ) : D bM$ KH)

 ) Cỏ nhõn

* Mục tiêu: -

2? ! K nhiờn ? K phõn (! dõn  và <

* Đồ dùng: Bảng 6.1 SGK Hình 6.1 SGK

phóng to,

Bước 1

? Cho

Và tỡnh hỡnh phõn

 = gỡ?

b=C U ds TB   B 231 W"=2

=C U ds TB  88 W"=2 )

Bước 2: nhúm 2(3’)

Q/s H6.1 hóy  tờn cỏc TP B A ( 6.1

và tỡm

GV

nhúm lờn : ( ) trờn (

g/v phõn cụng

- Dóy bàn 1 tỡm cỏc tp A U 1

- Dóy bàn 2 tỡm cỏc tp A U 2

- Dóy bàn 3 tỡm cỏc tp A U 3

Bước 3: Cỏ nhõn

? Qua KT phõn tớch A trờn cho (? cỏc TP

nào? Vỡ sao R cú K phõn (! H

? Nờu tờn =U ! tp B A B ta và cho

(? cỏc tp H phõn (! A  D

17’

-Dan  Chõu ỏ phõn (! khụng

) :

+ NS < dõn: Vựng ven (  Nam ỏ, MN Á, M

+ NS ớt dõn: 7` Á, Trung Á, bỏn

&  C+

2 Cỏc TP 8?G - Chõu ỏ

- Chõu ỏ cú

- Cỏc tp phõn cỏc khu

- Vỡ

Trang 17

- Xỏc

2 mDG dũ (1’)

-

Ngày soạn: 29/09/09

Ngày dạy:01/10/09

0Z3 7 Ôn tập đặc điểm tự nhiên-dân cư - xã hội châu á

I mục tiêu

1 KT

-

hỡnh

,

2 KN:

- xỏc

qua

cỏc

+* 

- b

II phương pháp :

- Vấn đáp, thảo luận nhóm, trực quan quan sát,

Trang 18

III: Đồ dùng dạy học

Gv -

IV tổ chức dạy học:

A: Khởi động

1 ổn định tổ chức (30)

2 Kiểm tra (4)

3.GTB: (30”)

g/v: chỳng ta

B: Các hoạt động: (35’)

hoạt động của thầy và trò tg nội dung

5 trớ  hỡnh, khoỏng  k

0 44’

B-1016’B  dài trờn

hoàn toàn A NBC

* M hỡnh: Cú sụng ngũi ) U

+ M hỡnh chia `

+ Khớ

nhau + Kớch chõu / U B

* Khoỏng  F

phong phỳ, quan

=m$ khớ !$ than, kim &R màu

Khớ

* Khi

ỏ phõn hoỏ F  .R

- Phõn hoỏ thành

khỏc nhau

B và N (H2.1) + Nguyờn nhõn: khớch

hỡnh chia `

(

* Khớ

mựa và /  BT1: yangun-NM-|

Eriats:

Ulanbato: ụn B

/ 

(nờu j  =

 =d BT2:

 ' Cỏ nhõn

g/v: Dựng

Chõu ỏ nờu ý

?

nỳi, ) (O B A Chõu ỏ T H nờu

j  =  hỡnh

? Khoỏng  Chõu ỏ cú j  = gỡ E

 ) nhúm 2 (3’)

q/s H2.1 cho (?

? khớ

? Nờu

(? A Chõu ỏ

 + nhúm 4 (4’)

N1,2,3 nờu

quan Chõu ỏ,  thớch R sao sụng ngũi

Chõu ỏ cú

ỏ cú

N4,5,6 nờu

?

Chõu ỏ

?

và giú mựa <

?

Chõu ỏ?

N7,8,9 cho (?

?

dõn, … 1 gia # ds? K phõn (! dõn 

? Cỏc nhõn

khu

khớ giú mựa

Trang 19

MR 1 nhúm bỏo cỏo "? >  cú † / ( )$  )$ ( ! 1

Cỏc nhúm khỏc

V tổng kết hướng dẫn học tập ở nhà:

1

- nờu khỏi quỏt

2 Dặn dò (1’)

B .ˆ h/s ụn C+

Sụng ngũi, <LG= quan Hoàn 8>T giú mựa D< 60EB dõn <>(

* Sụng ngũi

- Khỏ phỏt

khụng

+

chớnh N-B, sụng H (#

xuõn

+ M$ MN$ NÁ

theo mựa

-TN Á, trung Á

Sụng ngũi kộm phỏt  $

=U ! sụng B B do

   B sụng

càng =

- giỏ  kinh ?L giao

thụng,

du

*

F  R

Nguyờn nhõn: Doa

-

sinh 3 ( khai phỏ A

thành khu cụng

khu dõn 

Giú mựa: mựa mựa mựa

và = B

B TN, MN$ M -Mựa < cú giú mựa mựa < T cao ỏp xibia

di

B M76V7

 hỡnh A Chõu ỏ là MN$ NÁ (trong H cú B ta)

Giú mựa

U$ U }= thay 4 theo mựa và

- Cú B

- |0 gia # dõn ! K nhiờn là 1,3% ngang =0 trung bỡnh

- Dõn  phõn (! khụng

) : $ dõn  C+ trung MN$ NÁ

* Cỏc nhõn



+ Khớ + (O + sụng) + NS  khai thỏc B=$ kinh ? phỏt  $ giao thụing

* Cú 3

TNÁ, trung ỏ, nam ỏ

- Mụngụlụit phõn 2? A 7` Á, M$ MN

- Oxtralụit: MN$ NA

* Cỏc tụn giỏo B L S ra

Trang 20

Ngày soạn: 06/10/09

Ngày dạy: 08/10/09 Tiết 8 kiểm tra chất lượng giữa họckì I

Môn: Địa lí 8 - thời gian 45 phút

I: Mục tiêu

1: Kiến thức.

- Củng cố, bổ sung kiến thức, chính xác hoá kiến thức học sinh đã học

- Nhằm đánh giá sự nhận thức của học sinh về đặc điểm tự nhiên , dân  kinh tế xã hội Châu á

Đánh giá cách viết bài của học sinh

2: Kĩ năng.

- Rèn cho học sinh kĩ năng viết bài Kĩ năng % duy,phân tích, so sánh

- Kĩ năng khái quát, tổng kết hoá kiến thức

3: Thái độ

- Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc, tự lập trong kiểm tra

- Chỉnh lí )9 pháp học tập , xây dựng ý thức trách nhiệm trong học tập

II Phương pháp

- Kiểm tra

III: Đồ dùng dạy học:

Đề bài , đáp án và = dẫn chấm

1: Lập ma trận

... thức.

- Củng cố, bổ sung kiến thức, xác hố kiến thức học sinh học

- Nhằm đánh giá nhận thức học sinh đặc điểm tự nhiên , dân  kinh tế xã hội Châu

Đánh giá cách viết học sinh... tiêu

1- KT:

- So sỏnh

dõn

bỡnh

-

- Tờn cỏc tụn giỏo

2- KN:

- Quan sỏt

rỳt

3- 

-

II... KT:

- H/s Xác định

sụng B ,

- Trỡnh

-

hoỏ H,

- Nêu

2 KN:

- Xỏc

- Xỏc

3 :

-

II

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w