Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết câu, đoạn cần hướng dẫn - Học sinh: SGK III.. Cả lớp theo dõi, nhận xét lời câu hỏi về nội dung bài.[r]
Trang 1
1
Tuần 5
Thứ hai
Ngày soạn : / 9/2011
Ngày giảng : /9/2011
Tiết 1 : Chào cờ
_
Tiết 2 : Tập đọc
Chiếc bút mực
I Mục tiêubài học
- Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đỳng, bước đầu biết đọc rừ lời
nhõn vật trong bài
- Hiểu nội dung: Cụ giỏo khen ngợi bạn Mai là cụ bộ chăm ngoan, biết giỳp đỡ
bạn ( trả lời được cỏc cõu hỏi 2, 3, 3, 4, 5)
- Giỏo dục HS biết giỳp đỡ cỏc bạn trong lớp
II Các kĩ năng cơ bản được giáo dục trong bài
- Thể hiện sự cảm thông
- Hợp tác
- Ra quyết định giải quyết vấn đề
III Các phương pháp / kĩ thuật dạy học tích cực
-Trải nghiệm thảo luận nhóm , trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
IV Đồ dựng dạy học:: Giỏo viờn:
Tranh minh họa bài đọc
Bảng phụ viết cõu văn, đoạn văn cần hướng dẫn Học sinh: SGK
V Tiến trình dạy học
TIẾT 1
A.Kiểm tra bài cũ: ( 4 - 5 phỳt )
- Gọi HS đọc nối tiếp đọc bài : Trờn chiếc
bố, TLCH gắn với nội dung mỗi đoạn
- Nhận xột, ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 1- 2 phỳt )
- Nờu chủ điểm
- Hướng dẫn HS quan sỏt tranh, giới thiệu
bài: Chiếc bỳt mực
2 Luyện đọc: ( 30 phỳt )
2.1 GV đọc mẫu:
- Đọc diễn cảm toàn bài 1 lượt
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ:
-2 em đọc và trả lời theo yờu cầu của
- Cả lớp theo dừi, nhận xột
- Nhà trường
- Quan sỏt tranh, theo dừi
- Lớp đọc thầm theo
Trang 2
a) Đọc từng câu:
- Gọi HS đọc nối tiếp câu
Theo dõi, sửa sai (nếu có)
- H/dẫn đọc đúng các từ ngữ khó:
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)
- Theo dõi, hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi đúng
chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- Gọi HS đọc chú giải cuối bài
c) Đọc từng đoạn trong nhóm:
d) Thi đọc giữa các nhóm:
e) Cả lớp đọc đồng thanh:
- Đọc nối tiếp từng câu
- Phát âm: nước mắt, loay hoay, ngạc nhiên
- Đọc nối tiếp từng đoạn 1, 2, 3, 4
- Cả lớp theo dõi
- Luyện đọc: + Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/ viết bút chì.//
+ Nhưng hôm nay/ cô cũng định cho em viết bút mực/ vì em viết khá rồi.//
- 1 em đọc
- Sinh hoạt nhóm 2: Mỗi HS đọc 2 đoạn, nhận xét, góp ý rồi đổi lại
- Các nhóm thi đọc: đồng thanh, cá nhân, từng đoạn, cả bài
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
- Luyện đọc đồng thanh đoạn 1, 2
TIẾT 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 17 - 18 phút
)
Câu 1: - Những từ ngữ nào cho biết Mai
mong được viết bút mực?
Câu 2: Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
Câu 3: Vì sao Mai loay hoay mãi với cái
hộp bút?
+ Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
Câu 4: Khi biết mình cũng được viết bút
mực, Mai nghĩ và nói thế nào?
Câu 5: Vì sao cô giáo khen Mai?
Mai là cô bé tốt bụng, chân thật Em
cũng tiếc khi phải đưa bút cho bạn mượn,
tiếc khi biết cô giáo cũng cho mình viết
- HS khá, giỏi trả lời: Thấy Lan được
cô cho viết bút mực, Mai hồi hộp nhìn
cô Mai buồn lắm vì trong lớp chỉ còn mình em viết bút chì
- Lan được viết bút mực nhưng lại quên bút Lan buồn, gục đầu xuống bàn khóc nức nở
- Vì nửa muốn cho bạn mượn bút, nửa lại tiếc
+ Mai lấy bút đưa cho Lan mượn
- Mai thấy tiếc nhưng rồi em vẫn nói:
“Cứ để bạn Lan viết trước”
+ Vì Mai ngoan, biết giúp đỡ bạn bè
+ Vì em biết nhường nhịn, giúp đỡ bạn + Vì mặc dù em chưa được viết bút mực nhưng khi thấy bạn khóc vì quên bút, em
đã lấy bút của mình đưa cho bạn
Trang 3
3
bút mực (mà mình đã cho bạn mượn bút
mất rồi) nhưng em luôn hành động đúng vì
em biết nhường nhịn, giúp đỡ bạn
* Nội dung cần mở rộng: Câu 1:
4 Luyện đọc lại: ( 16 - 17 phút )
5 Củng cố, dặn dò: ( 2 - 3 phút )
? Câu chuyện này nói về điều gì?
- Dặn dò: + Xem lại bài
+ Chuẩn bị bài sau: Mục lục sách
* HS khá giỏi trả lời:
- Luyện đọc theo nhóm, các nhóm phân vai: người dẫn chuyện, cô giáo, Mai, Lan rồi đọc
- Nói về chuyện bạn bè thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau
- Lắng nghe, ghi nhớ
_
TiÕt 4 : To¸n
Bµi 38 + 25 I/ Mục tiêu
Giúp HS :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng các số với số đo đơnvị dm.
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin
II/ Đồ dùng dạy học :
- Que tính, bảng gài
- Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng
III/ Các hoạt động dạy - học :
A Bài cũ : ( 4 - 5 phút )
- Yêu cầu HS lấy bảng con thực hiện các
phép tính sau : 48 + 5 ; 29 + 8 ;
- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới :
1) Giới thiệu bài : ( 1 phút )
Hôm nay chúng ta sẽ học cách thực hiện
phép cộng có nhớ dạng 38 + 25 Ghi đầu
bài
2) Giới thiệu phép cộng 38 + 25: ( 13 - 14
phút )
- Nêu bài toán : Có 38 que tính, thêm 25
que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
làm thế nào ?
- Yêu cầu HS dùng que tính tìm kết quả.-
Sử dụng bảng gài, que tính, hướng dẫn HS
-Thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe
- Nghe và phân tích bài toán
- Thực hiện phép cộng 38 + 25
- Thao tác trên que tính, có tất cả 63 que tính
Trang 4
thực tìm kết quả của 38 + 25 như sau :+ 38
gồm 3 chục và 8 que tính rời (gài lên
bảng); thêm 25 que tính, 25 gồm 2 chục và
5 que tính rời (gài lên bảng) 8 que tính rời
ở trên với 2 que tính rời ở dưới là 10 que
tính, bó lại thành 1 chục, 3 chục với 2
chục là 5 chục, 5 chục thêm 1 chục là 6
chục, 6 chục với 3 que tính rời là 63 que
Vậy 38 + 25 = 63
- Gọi HS lên bảng đặt tính và nêu cách đặt
tính
- Yêu cầu HS nhắc lại
3Thực hành: ( 16 - 17 phút )
Bài 1: ( cột 1, 2, 3 ) Tính :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét chữa bài
- Nêu cách thực hiện phép tính : 38 + 45 ;
68 + 4
* Nội dung cần mở rộng: ( cột 4, 5 )
Bài 3: Giải toán
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét chữa bài
- Vì sao em lấy 28 + 34 ?
- Nêu cách thực hiện phép cộng 28 + 34
Bài 4 : Điền dấu > ; < ; =
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài ( cột 1)
- Nhận xét chữa bài
- Nêu cách so sánh các tổng trên
- Không cần thực hiện phép tính hãy giải
thích vì sao 8 + 9 = 9 + 8
* Nội dung cần mở rộng: cột 2
3) Củng cố, dặn dò : ( 1 - 2 phút )
- Nêu cách đặt tính và tính phép cộng có
nhớ hai số có 2 chữ số ?
- Dặn HS ghi nhớ cách làm phép cộng có
nhớ
- Nhận xét giờ học
- Lấy 38 que tính đặt trước mặt
- Lấy thêm 25 que tính
38 Viết 38 rồi viết tiếp 25 xuống + 25 dưới sao cho 5 thẳng cột với 8
63 , 2 thẳng cột với 3, viết dấu + và
kẻ vạch ngang
Cộng từ phải sang trái, 8 cộng 5 bằng
13, viết 3 thẳng cột với 8 và 5 nhớ 1, 3 cộng 2 bằng 5, 5 thêm 1 bằng 6, viết 6 ở
cột chục Vậy 38 + 25 = 63
- 2 - 3 em nhắc lại cách tính
- 1 em đọc yêu cầu bài
- 2 em lên bảng, lớp vào vở
- 2 em nêu
* HS khá, giỏi làm thêm cột 4, 5
- Đọc theo yêu cầu
- Đoạn thẳng AB dài 27 cm, đoạn thẳng
BC dài 34 dm
- Con kiến đi từ A đến C phải đi hết đoạn đường dài bao nhiêu đề- xi -mét?
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
Bài giải Đoạn đường từ A đến C dài là :
28 + 34 = 62 (dm) Đáp số : 62 dm
- 2 em trả lời
- 1 em đọc yêu cầu
- Lần lượt lên bảng, lớp làm vào vở
- 2 em nêu
- 2 em giải thích
* HS khá, giỏi làm thêm cột 2
- 2 em nêu
- Lắng nghe
Trang 5
5
Thø ba
Ngµy so¹n : / 9/2011
Ngµy gi¶ng : /9/ 2011
TiÕt 1 : To¸n
LuyÖn tËp I/ Mục tiêu:
- Thuộc bảng 8 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5, 38 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
- Rèn kĩ năng tính nhẩm, giải toán có lời văn
- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin
II/ Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ : ( 4 - 5 phút )
- Yêu cầu HS lấy bảng con thực hiện các
phép tính sau : 38 + 29 ; 18 + 27
- Nêu cách đặt tính và thực hiện các phép
tính trên
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới :
1) Giới thiệu bài : ( 1 phút )
Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập về
phép cộng có nhớ dạng 8 + 5 ; 28 + 5 ; 38
+ 25 Ghi đầu bài
2) Hướng dẫn luyện tập: ( 29 - 30 phút )
Bài 1: Tính nhẩm :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét chữa bài
- Nêu cách đặt tính và thực hiện các phép
tính 38 + 15 ; 68 + 13 ; 78 + 9
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt đặt đề toán
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét chữa bài
-Thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe
- 1 em đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào vở
- 2 em đọc bài làm, lớp theo dõi và nhận xét
- 1 em đọc yêu cầu bài
- 2 em lên bảng làm, lớp làm vào vở
38 48 68 78 58 + 15 + 24 + 13 + 9 + 26
53 72 81 87 84
- 3 em nêu cách làm
- 2 em đặt đề toán
- 2 em lên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải;
Cả hai gói có tất cả số kẹo là :
Trang 6
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Vì sao em lấy 28 + 26 ?
Nêu cách tính 28 + 26 ?
- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?
* Nội dung cần mở rộng: Bài 4, bài 5:
3) Củng cố, dặn dò : ( 1 - 2 phút )
- Nhắc lại nội dung luyện tập
- Nhắc HS về nhà tiếp tục học thuộc bảng
công 9, 8 qua 10 trong phạm vi 20,
- Nhận xét tiết học
28 + 26 = 54 (cái)
Đáp số : 54 cái kẹo
- 2 em trả lời
- Tìm tổng của hai số
* HS khá, giỏi làm thêm bài 4, 5
- Lắng nghe
TiÕt 2 : TËp viÕt
CHỮ HOA D
I Mục tiêu: Giúp HS
- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh ( 3
lần )
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa D
- Giáo dục HS tính chăm chỉ, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học: - Giáo viên:
Mẫu chữ hoa D đặt trong khung chữ (như SGK)
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Dân (dòng 1), Dân
giàu nước mạnh (dòng 2)
- Học sinh: Vở Tập viết, Bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 4 - 5 phút )
- Kiểm tra vở HS viết bài ở nhà
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng
- Gọi HS viết bảng
- Nhận xét, ghi điểm
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học:
Chữ hoa D
2 Hướng dẫn viết chữ hoa: ( 7 - 8 phút )
a) Hdẫn HS quan sát và nhận xét chữ D:
- Treo mẫu chữ D
- Một số em nộp vở
- Chia ngọt sẻ bùi, Thương yêu, đùm bọc lẫn nhau (sung sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu)
- Chia
- Theo dõi
- Quan sát, nhận xét
Trang 7
7
Hướng dẫn HS nhận xét về chữ mẫu
- Hướng dẫn cách viết: Đặt bút ở đường kẻ
ngang 6, viết nét lượn hai đầu theo chiều
dọc rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong
phải, tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ; phần
cuối nét cong lượn hẳn vào trong, dừng bút
ở đường kẻ ngang 5
- Viết mẫu chữ D trên bảng lớp và nhắc lại
cách viết
b) Hướng dẫn HS viết trên bảng con:
- Theo dõi, nhận xét, uốn nắn
3 Hdẫn viết câu ứng dụng: ( 6 - 7 phút )
a) Giới thiệu câu ứng dụng:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng
Nhân dân giàu có, đất nước hùng mạnh
Đây là một ước mơ, cũng có thể hiểu là một
kinh nghiệm
b) Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- Độ cao của các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Khoảng cách các tiếng
- Viết mẫu chữ Dân trên dòng kẻ, lưu ý từ
chữ cái D viết sang â cần để khoảng cách
không quá gần hoặc quá xa
b) Hướng dẫn HS viết trên bảng con
- Theo dõi, nhận xét, uốn nắn
4 Hdẫn HS viết vào vở Tập viết: ( 13 -
14 phút )
- Nêu yêu cầu viết:
+ 1 dòng chữ D cỡ vừa, 1dòng chữ D cỡ
nhỏ
+ 1 dòng chữ Dân cỡ vừa, 1 dòng chữ Dân
cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng : Dân giàu nước mạnh viết
3 lần theo cỡ chữ nhỏ
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết
* Nội dung cần mở rộng: viết hết các dòng
+ Cao 5 li, gồm 6 đường kẻ + Gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản: nét lượn hai đầu (dọc) và nét cong phải nối liền nhau, tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
- Theo dõi
- Quan sát, hình dung cách viết
- Tập viết chữ D 2, 3 lượt
- Đọc: Dân giàu nước mạnh
- Cao 2,5 li: D, h, g
- Cao 1 li: các chữ còn lại
- Dấu huyền đặt trên a Dấu sắc đặt trên
ơ Dấu nặng đặt dưới a
- Các tiếng viết cách nhau một khoảng bằng khoảng cách viết chữ cái o
- Theo dõi
- Tập viết chữ Dân 2, 3 lượt trên bảng con
- Theo dõi
- Luyện viết theo yêu cầu
* HS khá, giỏi viết hết các dòng ở
Trang 8
trong phần luyện viết
5 Chấm, chữa bài : ( 3 phỳt )
- Chấm 5 - 7 vở -Nhận xột
C Củng cố, dặn dũ: ( 1 - 2 phỳt )
- Dặn dũ: Hoàn thành bài tập viết
Chuẩn bị bài sau: Chữ hoa: Đ
phần luyện viết.
- Nghe rỳt kinh nghiệm
- Lắng nghe, ghi nhớ
_
Tiết 3 : Tự nhiên- xã hội
cơ quan tiêu hoá
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh biết được đường đi của thức ăn, nói tên các cơ quan tiêu hoá
trên sơ đồ
2.Kỹ năng: Nhận biết và nhớ vị trí các cơ quan tiêu hoá
3.Thái độ: Có ý thức thực hiện vệ sinh khi ăn uống
II/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh phóng to các các cơ quan tiêu hoá
- Các phiếu ghi tên các cơ quan tiêu hoá, tuyến tiêu hoá
III/ Phương pháp : Quan sát, thảo luận, trò chơi, thực hành luyện tập…
IV/ Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức: (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (3-5’)
- Cần làm gì để cơ và xương phát triển tốt?
- Nhận xét- Đánh giá
3.Bài mới: (30’)
a.Giới thiệu bài:
* Trò chơi:
- HD cách chơi
- Hô: “ nhập khẩu”
+ Vận chuyển:
+ Chế biến:
- Cho hs chơi
? Con học được gì qua trò chơi?
- Ghi đầu bài
b.Nội dung:
*Hoạt động 1:
- YC quan sát tranh và hoạt động nhóm đôi
? Thức ăn sau khi được nhai nuốt rồi đi đâu?
- Treo tranh vẽ lên bảng
- Nhận xét- Kết luận
át -Trả lời
* Nhập khẩu, vận chuyển, chế biến
- Cả lớp làm động tác đưa tay lên miệng
- Tay trái để dưới cổ rồi kéo xuống ngực
- Hai tay để trước bụng làm động tác nhào trộn
HS làm theo lời hô của GV: Nếu làm sai sẽ phải hát một bài
- Trả lời
* Quan sát và chỉ đường đi của thức ăn
Trang 9
9
Thức ăn vào miệng rồi xuống thực quản, dạ
dày, ruột non và biến thành chất bổ dưỡng ở
ruột non Các chất bổ dưỡng được thấm vào
máu đi nuôi cơ thể Các chất cặn bã được
đưa xuống ruột già và thải ra ngoài
* Hoạt động 2:
- Treo tranh
Thức ăn vào miệng rồi được đưa xuống thực
quản…Quá trình tiêu hoá thức ăn cần có sự
tham gia của các dịch tiêu hoá do các tuyến
tiêu hoá tiết ra…
- YC quan sát H3
? Kể tên các cơ quan tiêu hoá?
Cơ quan tiêu hoá gồm: miệng, thực quản, dạ
dày, ruột non, ruột già và các tuyến tiêu
hoá: Nước bọt, gan, tuỵ
* Hoạt động3:
- Trò chơi: Chia nhóm mỗi nhóm một bộ
tranh
- YC các nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày
4.Củng cố dặn dò:(4’)
? Nêu lại sơ đồ cơ quan tiêu hoá?
- HD học ở nhà
- NX tiết học
trên sơ đồ
- Thảo luận nhóm đôi
- Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn rồi được thải ra ngoài…
- 2 hs lên bảng thi đua nhau gắn tranh
- 1 hs chỉ và nói đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá
Nghe
* Quan sát, nhận biết các cơ quan
- Nêu y/c Quan sát, nhận xét
Nghe Quan sát và chỉ ra đâu là tuyến nước bọt, gan, túi mật, tuỵ
- Đọc chú thích và TLCH
Nghe
- Trò chơi (ghép chữ)
- 3 nhóm nhận tranh gồm hình vẽ các cơ quan tiêu hoá (hình câm) và các phiếu rời ghi tên các cơ quan tiêu hoá
- Gắn chữ vào bên cạnh các cơ quan tiêu hoá tương ứng
- Đại diện nhóm trình bày
1 hs chỉ trên sơ đồ cơ quan tiêu hoá
Tiết 4 : Chính tả ( Tập chép )
CHIẾC BÚT MỰC Phõn biệt ia/ ya; en/eng
I Mục tiờu: Giỳp học sinh:
- Chộp chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng bài chớnh tả ( SGK)
- Làm được BT 2, BT (3) a/ b
- Giỏo dục HS biết quam tõm giỳp đỡ bạn
II Đồ dựng dạy học: - Giỏo viờn:
Bảng phụ viết sẵn bài chớnh tả
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 3b
- Học sinh: SGK, bảng con, vở chớnh tả
III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 10
A.KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 4 - 5 phút )
- Gọi 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng
con
- Nhận xét
B DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )
- Hôm nay các em sẽ chép lại một đoạn
trong bài chính tả Chiếc bút mực và ôn lại
một số quy tắc chính tả
2 Hướng dẫn tập chép: ( 22 - 23 phút )
2 1 Hướng dẫn HS chuẩn bị: ( treo bảng
phụ)
- Đọc đoạn chép trên bảng
- Gọi HS đọc lại
- Giúp HS nắm nội dung bài chính tả:
Đây là đoạn tóm tắt nội dung bài Chiếc bút
mực
- Hướng dẫn HS nhận xét:
+ Tìm những chỗ có dấu phẩy trong đoạn
văn?
+ Đọc tên riêng trong bài
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Nhận xét, lưu ý cách trình bày
2 2 Hướng dẫn HS chép bài:
- Theo dõi, uốn nắn
2 3 Chấm, chữa bài:
- Hướng dẫn HS chữa bài
- Chấm từ 5 - 7 bài
-Nhận xét: ND, chữ viết, cách trình bày
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả: ( 7 - 8
phút )
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS làm vở, 1 HS làm bảng
phụ
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3b:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- 2 em viết bảng lớp, bảng con: vần thơ, vầng trăng, dân làng
- Lắng nghe
- Lớp đọc thầm theo
- 2 - 3 em đọc, cả lớp đọc thầm
+ Nêu, đọc lại + Mai, Lan
- Viết ở bảng con: Mai, Lan, bút mực, mượn, lấy
- Theo dõi
- Chép bài vào vở
- Tự chữa lỗi: Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở
- Theo dõi
- 1 em đọc yêu cầu
- tia nắng, đêm khuya, cây mía
- Theo dõi
- 1 em đọc yêu cầu
- 2 em làm bảng, cả lớp làm bảng con + Chỉ đồ dùng để xúc đất xẻng + Chỉ vật dùng để chiếu sáng đèn + Trái nghĩa với chê khen
+ Cùng nghĩa với xấu hổ thẹn
- Theo dõi
- Luyện phát âm