1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Đại số 7 - Trường THCS Phú Thứ - Tiết 66: Ôn tâp chương vi

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 77,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhàứ Ôn các câu hỏi lí thuyết, các kiÕn thức cơ bản của chương, các dạng bài tập..[r]

Trang 1

ĐS 7 Ngày soạn: 7/4/2010 Ngày dạy: 21/4/2010 Trường THCS Phú Thứ

ĐS 7 tiết 66 GV dạy: Lê Anh Tuấn

Tiết 66: Ôn tâp chương VI ( Có thực hành giải toán trên MTCT)

A Mục tiêu:

- Kiến thức: OÂn laùi caực quy taộc coọng, trửứ hai ủụn thửực ủoàng daùng; coọng, trửứ ủa thửực, nghieọm cuỷa ủa thửực

- Kỹ năng: HS thực hiện thành thạo các dạng toán

-Thái độ: có ý thức tích cực tham gia học tập

B Chuẩn bị: SGK, phaỏn maứu; OÂn taọp vaứ laứm caực baứi taọp theo yeõu caàu cuỷa GV

C Phương pháp: Luyện tập củng cố

D Tiến trình lên lớp:

Tổ chức:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: kiểm tra( 8 phút)

HS 1 : ẹụn thửực laứ gỡ? ẹa thửực laứ gỡ?

Sửỷa bt 59 / 49 SGK

HS 2 : Theỏ naứo laứ hai ủụn thửực ủoàng

daùng? Cho vớ duù Phaựt bieồu quy taộc coọng

caực ủụn thửực ủoàng daùng

Sửỷa bt 63 (a, b) trang 50 SGK

BT 59 / 49 SGK 5xyz 15x3y2z = 75x3y3z2

5xyz 25x4yz = 125x5y2z2

5xyz (-x2yz) = -5x3y2z2

5xyz ( xy3z) = x2y4z2

2

1

2

5

BT 63 / 50 SGK a) M(x)= x4 + 2x2 + 1 b) M(1) = 4

M(-1) = 4

Hoạt động 2: Ôn tập:- Luyện tập( 36 phút)

2 HS leõn baỷng, moói HS thu goùn vaứ saộp

xeỏp 1 ủa thửực

Hai HS leõn baỷng, moói HS laứm moọt phaàn

(neõn cho HS coọng, trửứ 2 ủa thửực theo coọt

doùc)

GV : Khi naứo thỡ x = a ủửụùc goùi laứ nghieọm

cuỷa ủa thửực P(x)?

HS : x = a ủửụùc goùi laứ nghieọm cuỷa P(x)

neỏu taùi x = a thỡ ủa thửực P(x) coự giaự trũ

baống 0 (hay P(a) = 0)

BT 62 / 50 SGK a) P(x) = x5 +7x4 – 9x3 – 2x2 – x

4 1

Q(X) = -x5 +5x4 – 3x3 + 4x2 –

4 1

b) P(x) + Q(x) = 12x4 – 12x3 + 2x2 – x –

4 1

4 1

P(x) – Q(x) = 2x5 + 2x4 – 6x3 – 6x2 – x

4 1

+

4 1

c) x = 0 laứ nghieọm cuỷa P(x) vỡ P(0) = 05 + 7.04 – 9.03 – 2.02 – 0 = 0

4 1

Lop7.net

Trang 2

ĐS 7 Ngày soạn: 7/4/2010 Ngày dạy: 21/4/2010 Trường THCS Phú Thứ

ĐS 7 tiết 66 GV dạy: Lê Anh Tuấn

GV : Trong bt 63 c M = x4 + 2x2 + 1 Haừy

chửựng toỷ ủa thửực khoõng coự nghieọm

GV : Lửu yự cho HS coự theồ laứm 2 caựch :

Thay laàn lửụùt caực soỏ ủaừ cho vaứo ủa thửực

roài tớnh giaự trũ ủa thửực hoaởc tỡm x ủeồ ủa

thửực baống 0

HS : Hoaùt ủoọng nhoựm

HV : muoỏn tỡm ủa thửực M(x) ta phaỷi laứm

theỏ naứo?

HS : Muoỏn tỡm ủa thửực M(x) ta phaỷi

chuyeồn ủa thửực (3x3 + 4x2 + 2) sang veỏ

phaỷi

HS : Laứm vaứo vụỷ

Bt 63c / 50 SGK

Ta coự : x4  0 vụựi moùi x 2x2  0 vụựi moùi x

 Mx4 + 2 x2 + 1 > 0 vụựi moùi x Vaọy ủa thửực M khoõng coự nghieọm

BT 65/ 51 SGK a) A(x) = 2x - 6 Caựch 1 : 2x – 6 = 0 2x = 6

x = 3 Caựch 2 : Tớnh A(-3) = 2.(-3) – 6 = -12 A(0) = 2.0 – 6 = -6 A(3) = 2.3 – 6 = 0 Vaọy x = 3 laứ nghieọm cuỷa A(x) b) x =

6

1

c) x = 1 hay x = 2 d) x = 1 hay x = -6 e) x = 0 hay x = -1

Baứi taọp Cho M(x) + (3x3 + 4x2 + 2) = 5x2 + 3x3 – x + 2

a) Tỡm ủa thửực M(x) b) Tỡm nghieọm cuỷa M(x)

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhàứ

OÂn caực caõu hoỷi lớ thuyeỏt, caực kiến thửực cụ baỷn cuỷa chửụng, caực daùng baứi taọp

Lop7.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w