Mục Tiêu: - Nắm vững cách giải phương trình chứa dấu gia trị tuyệt đối.. - Rèn luyện kỹ năng giải bất phương trình, phương trình.[r]
Trang 1Tuần: 32 Ngày soạn: 04/04/2010
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Nắm vững cách giải phương trình chứa dấu gia trị tuyệt đối
- Rèn luyện kỹ năng giải bất phương trình, phương trình
- Rèn luyện tính cẩn thận trong làm bài
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ dạy
3 Nội dung bài dạy:
Bài 36 Giải các phương trình
a) | 2x | = x – 6
d) | -5x | - 16 = 3x
Bài 37 Giải các phương trình
a) | x – 7 | = 2x + 3
- Học sinh thực hiện:
a) | 2x | = x – 6
Ta có: 2x ≥ 0 x ≥ 0
2x < 0 x < 0 Với x ≥ 0, khi đó:
2x = x – 6
2x – x = 6
x = 6 (thỏa) Với x < 0, khi đó:
-2x = x – 6
-3x = 6
x = -2 (thỏa)
S = { 6; -2 } d) | -5x | - 16 = 3x
Ta có: -5x ≥ 0 x ≤ 0
-5x < 0 x > 0 Với x ≤ 0, khi đó:
-5x – 16 = 3x
-8x = 16
x = -2 (thỏa) Với x > 0, khi đó:
5x -16 = 3x
2x = 16
x = 8 (thỏa)
S = { -2; 8 }
- Học sinh thực hiện:
a) | x – 7 | = 2x + 3
Ta có: x – 7 ≥ 0 x ≥ 7
x -7 < 0 x < 7 Với x ≥ 7, khi đó:
x – 7 = 2x + 3
Trang 2d) | x – 4 | + 3x = 5
-x = 10
x = - 10 (không thỏa) Với x < 7, khi đó
- x + 7 = 2x = 3
-3x = -4
x = 4/3 (thỏa)
S = { 4/3 } d) | x – 4 | + 3x = 5
Ta có: x – 4 ≥ 0 x ≥ 4
x – 4 < 0 x < 4 Với x ≥ 0, khi đó:
x – 4 + 3x = 5
4x = 9
x = 9/2 (không thỏa) Với x < 4, khi đó
- x + 4 + 3x = 5
2x = -1
x = -1/2 (thỏa)
S = { -1/2 }
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
II Chuẩn Bị:
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài dạy:
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
Trang 3IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung: