bài tập 4 Cả lớp cùng giải Bài tập 5: Yêu cầu cả lớp nhận xét Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh yếu.. Yêu cầu lớp chia thành 4 nhóm hoạt động giải bài tập 6 Giáo viên quan sát nhắc[r]
Trang 1Ngày giảng: 17/12/2011 6A 2
Tiết 55: ÔN TẬP HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm lại các kiến thức trong chương 1 và chương 2 như: Tập hợp; Phép cộng, trừ , nhân chia, nâng lên luỹ thừa, BCNN, ƯCLN,
2.Kĩ năng:
HS cả lớp cần có:
- Áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập một cách nhanh và chính xác nhất
3 Thái độ:
- HS hứng thú ôn tập
II Chuẩn bị:
GV:Bảng phụ, sách giáo khoa
HS: Bảng nhóm, xem trước phần ôn tập
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Ôn tập:
Bài tập 1: Có mấy cách
viết một tập hợp ?
Bài tập 2: Luỹ thừa bậc n
của a là gì ?
Muốn nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số ta làm gì ?
Muốn chia hai luỹ thừa
cùng cơ số ta làm gì ?
Bài tập 3:
Hãy nhắc lại các tính chất
của phép cộng và phép
nhân ?
Yêu cầu cả lớp hoạt động
nhóm
Giáo viên hoàn chỉnh
Bài tập 4:
Gợi ý: Tách một số hạng
và kết hợp lại với một số
hạng khác
Giáo viên hoàn chỉnh
Có hai cách: liệt kê, chỉ ra tính chất đặc trưng của phần tử
Cả lớp cùng giải
Cộng số mũ và giữ nguyên cơ số
Số mũ lớn trừ số mũ bé
và giữ nguyên cơ số
Giao hoán: a + b = b + a Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)
Phân phối: a.(b + c) = a.c + b.c
Cả lớp chia thành 4 nhóm giải bài tập
Đại diện nhóm đọc lời giải
Cả lớp nhận xét Hai học sinh lên bảng giải
Bài tập 1:Viết tập hợp bằng cách
liệt kê các phần tử:
A = {x N / 12 < x < 16}
A = {13;14;15}
B = { x N / x < 5}
B = {0; 1; 2; 3; 4}
Bài tập 2: Viết dưới dạng một
luỹ thừa a) 27.2.26 = 27+1+6 = 214
b) 85:83 = 85-3 = 82
c) 74:74 = 74-4 = 70 = 1
Bài tập 3: Áp dụng các tính chất
của phép cộng và phép nhân để tính nhanh
a) 81 + 234 + 19
= (81 + 19) + 234 =100 + 234 = 334
b) 5.25.2.16.4
= (2.5).(25.4).16=10.100.16= 16000
Bài tập 4:Tính nhanh
a) 997 + 37
= 997 + 3 + 34 = 1000 + 34 = 1034
Trang 2Bài tập 5:
Yêu cầu cả lớp nhận xét
Giáo viên quan sát sửa sai
cho học sinh yếu
Giáo viên hoàn chỉnh bài
Bài tập 6:
Số nguyên tố là gì ? Hợp
số là gì ? Cho ví dụ
Yêu cầu lớp chia thành 4
nhóm hoạt động giải bài
tập 6
Giáo viên quan sát nhắc
nhở các nhóm hoạt động
có hiệu quả
Giáo viên hoàn chỉnh bài
Bài tập 7:
Hãy nêu cách tìm ƯCLN;
BCNN của hai hay nhiều
số
Yêu cầu cả lớp cùng giải
Gọi hai học sinh lên bảng
trình bày
Nhắc lại cách giải của mỗi
dạng bài tập
Bài tập 8:
Hãy nêu cách tìm ƯC của
hai hay nhiều số thông qua
ƯCLN
Yêu cầu lớp chia thành 4
nhóm hoạt động giải bài
tập 8
Giáo viên quan sát nhắc
nhở các nhóm hoạt động
có hiệu quả
Giáo viên hoàn chỉnh bài
Bài tập 9
Yêu cầu cả lớp cùng giải
bài tập 4
Cả lớp cùng giải
Hai học sinh lên bảng giải
Cả lớp cùng giải Phát biểu
Hoạt động nhóm giải bài tập 6
Sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét
Phát biểu
Hai học sinh cùng bàn thảo luận cách giải
Hai học sinh lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét
Học sinh nêu lại cách tìm
ƯC thông qua ƯCLN
Hoạt động nhóm giải bài tập 8
Sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét
Hai học sinh lên bảng trình bày
Cả lớp cùng giải
b) 49 + 194
= 43 + 6 + 194 = 43 + 200 = 243
Bài tập 5: Thực hiện phép tính
a) (39.42 – 37.42):42 = 42.(39-37):42 = 42.2:42 = 2 b) 2.(42:22 + 3.32) = 2.(16:4 + 3.9) = 2.(4 + 27) = 2.31 = 62
Bài tập 6: Thực hiện phép tính
rồi phân tích ra thừa số nguyên
tố a) 63:4.3 + 2.52
= 216:4.3 + 2.25 = 54.3 + 2.25
=162 + 50 = 212 = 2.101 b) 333:3 + 225:152
= 111 + 125:125
= 111 + 1 = 112 = 24.7 c) 124.36 + 64.124
= 124.(36 + 64) = 124 100 =
12400 = 24.52.31
Bài tập 7: Tìm số tự nhiên a lớn
nhất biết rằng a) 48 a và 60 a b) 42 a và 70 a
Bài tập 8: Tìm số tự nhiên x biết
rằng a) 12 x; 30 x và 2 < x < 6 b) 112 x;140 x và 10< x < 20
Bài tập 9: Tìm số tự nhiên a nhỏ
nhất biết rằng a) a 15; a 18
15 = 3.5; 18 = 2.32 ; BCNN(15;18) = 2.32.5 = 90 Vậy a = 90
b) a 21; a 18
21 = 3.7; 18 = 2.32 ; BCNN(15;18) = 2.32.7 = 126 Vậy a = 126
Trang 3Giáo viên quan sát sửa sai
cho các học sinh yếu
Giáo viên hoàn chỉnh bài
Bài tập 10
Yêu cầu lớp chia thành 4
nhóm hoạt động giải bài
tập 10
Giáo viên quan sát nhắc
nhở các nhóm hoạt động
có hiệu quả
Giáo viên hoàn chỉnh bài
Hãy nêu cách tìm ƯCLN,
BCNN
Giáo viên quan sát sửa sai
cho học sinh yếu
Bài tập 12
Có nhận xét gì về bài a,b,c
?
Gọi 3 học sinh lên bảng
giải 3 câu a, b, c
Giáo viên quan sát sửa sai
Câu d, e, thuộc dạng nào
?
Giáo viên quan sát sửa sai
Giáo viên quan sát sửa sai
Cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm giải bài tập 10
Sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét
Học sinh phát biểu Hai học sinh lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét
a)Tích bằng 0 vậy:
x – 45 = 0 b) 23.1 = 23 vậy:
42 – x = 1 c) xem x + 61 là số trừ nên: x + 61 = 156 – 82
d) xem 5.(x – 3) là số trừ nên 5(x – 3)=70 – 45 e)xem 2x là số hạng nên 2x = 16 – 10 (nhưng trước hết phải tính 45:43
Bài tập 10: Tìm số tự nhiên x
biết a) x 12; x 24; x 28 và 100<x<200
b) x 10; x 12; x 15 và 150<x<200
Bài tập 11: Cho a = 45; b = 90.
Tìm ƯCLN(a;b) ; BCNN(a;b)
a = 45 = 32.5; b = 90 = 2.32.5 ƯCLN(a;b) = ƯCLN(45;90) =
45 BCNN(a;b) =BCNN(45;90) = 90
Bài tập 12: Tìm x
a) (x – 45).27 = 0;
x – 45 = 0; x = 45 b) 23.(42 – x) = 23;
42 – x = 1; x = 41 c) 156 – (x + 61) = 82;
x + 61 = 156 – 82;
x = 74 – 61; x
= 13 d) 70 – 5(x – 3) = 45;
5(x – 3) = 70 – 45; x – 3 = 25:5;
x = 5+3 = 8 e) 10 + 2x = 45:43;
10 + 2x = 42 ; 10 + 2x = 16;
2x = 16 – 10 ; x = 6:2 = 3
4 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh cả lớp xem lại các dạng bài tập đã chữa
5 Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị nội dung kiến thức giờ sau ôn tập tiếp