thùc hiÖn GV: Hướng dẫn HS ý b Cã thÓ tÝnh riªng tö vµ mÉu B.[r]
Trang 1Giảng 6B:
Tiết 107: Ôn tập cuối năm ( tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập các quy tắc cộng, trừ, nhân , chia , luỹ thừa các số
tự nhiên , số nguyên ,phân số Ôn tập các tính chất của phép cộng , nhân
số tự nhiên, số nguyên phân số
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh, tính hợp lí,
rèn khả năng so sánh , tổng hợp cho HS
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập , bảng ôn tập các phép tính số nguyên các tính chất , phấn màu
HS: Bảng nhóm , làm các câu hỏi ôn tập cuối năm và bài tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1') 6B:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3 Dạy học bài mới:
* Hoạt động 1: ôn tập quy tắc và
T/C các phép toán (20')
GV: yêu cầu hs trả lời câu hỏi 3 ôn
tập phần cuối năm SGK
HS: Trả lời
GV: đưa ra bài tập 171
HS: nêu yêu cầu của bài
GV: gọi HS lên bảng làm bài mỗi
em 1 câu
HS: lên bảng làm bài
GV: yêu cầu hs trả lời câu hỏi 4
trang 66 SGK
HS : trả lời
GV: Yêu cầu hs trả lời câu hỏi 5
trang 66 SGK
HS: Trả lời
GV: đưa ra bảng phụ bài 169
HS: bảng điền vào chỗ trống
1, Ôn tập quy tắc và tính chất các phép toán :
* Tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân số tự nhiên ,số nguyên ,phân số :
(SGK)
Bài tập 171/SGK/67 :Tính giá trị b/thức.
A= 27+46+70+34+53 = = ( 27+53) +(46+34) + 79 = 80+80+79 = 239
C = -1,7.2,3+1,7.(-3,7)-1,7.3-0,17:0,1 = = -1,7(2,3+3,7+3+1) =
= -1,7.10 = -1,7
2 ( 0, 4) 1 2,75 ( 1, 2) :
11 ( 0, 4 1,6 1, 2) 4
11 ( 3, 2) 11.( 0,8) 8,8 4
2 5 732 32 44 2,5 10
2 5 7
* phép trừ hai số nguyên : (SGK)
* Phép chia 2 phân số : (SGK)
Bài tập 169/SGK/66
Giải:
a, a n a a a . với n khác 0
n thừa số
Lop6.net
Trang 2GV : đưa đề bài lên bảng phụ bài
172
HS: đọc đề bài tập
GV: gọi hs lên bảng làm bài
HS: nhận xét
GV: Kiểm tra bài làm của HS
* Hoạt động 2: ôn tập về thực
hiện phép tính (20')
GV: Yêu cầu hs làm bài 176
HS: thực hiện
GV: Gợi ý Đổi hỗn số , số thập
phân ra phân số Thứ tự phép
toán? thực hiện
GV: Hướng dẫn HS ý b
Có thể tính riêng tử và mẫu
với T là tử , M là mẫu
T
B
M
HS: 2 em lên tính T và M
HS: Dưới lớp nhận xét
GV: kiểm tra kết quả bài làm của
hs
Với a khác 0 thì a0 1
b, Với a,m,n N
a a m. n a m n ;a m:a n a m n Với a khác 0 ; m n
Bài tập 172/SGK/67:
Bài giải:
Gọi số hs lớp 6C là x (HS)
Số kẹo đã chia là :
60 – 13 = 47 (chiếc )
ƯC (47) và x>13
x
Trả lời : Số HS của lớp 6C là 47 HS
2, Ôn tập về thực hiện phép tính :
Bài 176/SGK/67
2
2
1
2
11 ( 0, 415) : 0,01 200
,
37, 25 3
b B
2
0, 415 : 0,01 0, 415 :
(0,605 0, 415).100 1.02.100 102
37, 25 3
3 37, 25 3 37, 25 3, 25 37, 25 34
34
T
4 Củng cố:(2')_
GV: Nhấn mạnh nội dung chính của bài : quy tắc và tính chất các phép toán , thứ tự thực hiện các phép tính
5 Hướng dẫn học bài ở nhà:(2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập các kiến thức còn lại trong nội dung ôn tập cuối năm
- Bài tập về nhà: 173,175,177,178 (SGK-,67,68)
- Chuẩn bị bài : ôn tập cuối năm tiếp theo
Lop6.net