động tác thể dục đã học - GV theo dõi, hướng dẫn thêm Học sinh hô và tập các động tác, - Yêu cầu học sinh luyện tập theo tổ.. - GV giám sát, hướng dẫn và sửa Học sinh ôn tập các động tác[r]
Trang 11
-Tuần 27
Thứ hai, ngày tháng năm 2011 SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
Tập đọc Hoa ngọc lan (Baỷo veọ moõi trửụứng) I/ Mục tiêu: - ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn,
Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi choó coự daỏu caõu
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ
- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).
* GV lieõn heọ mụỷ roọng ủeồ HS naõng cao yự thửực yeõu quyự vaứ BVMT
II/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
III/ Các hoạt động Dạy học.
I- ễĐTC:
II - Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
Tại sao nhình trang bà không đoán được bé vẽ
gì ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời
III- Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
Giáo viên đọc mẫu lần 1.
(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình
cảm)
- HS chú ý nghe
Trang 22
-Hướng dẫn luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngoùc lan, daứy,
laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn
- GV ghi các từ trên lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp
- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)
Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả rộng,
gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 2 HS đọc
- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 2 HS đọc
- GV nhận xét, cho điểm
Tiết 2
Tìm hiểu bài đọc
+ GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2
H: Hoa lan có mầu gì ?
- Cho HS đọc đoạn 2 & 3
H: Hương hoa lan thơm như thế nào - Cho HS
đọc toàn bài
- GV NX, cho điểm
Mở sgk
- HS chú ý nghe
- 2 HS đọc và trả lời
- Màu trắng
- 2 HS đọc
- Thơm ngát
- 1-3 hs đọc
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - Dặn dò:
- NX chung giờ học:
- Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
BÀI THỂ DỤC – TRề CHƠI VẬN ĐỘNG
I Mục tiờu:
- Thực hiện cơ bản đỳng cỏc động tỏc của bải thể dục phỏt triển chung theo nhịp hụ (cụ thể cũn quờn tờn hoặc thứ tự động tỏc).
- Biết cỏch tập hợp hàng dọc, dúng hàng, đứng nghiờm, đứng nghỉ.
Biết cỏch tõng cầu bằng bảng cỏ nhõn hoặc bằng vợt gỗ.
- Hứng thỳ trong học thể dục
II- Địa điểm - Phương tiện
1- Địa điểm: - Chuẩn bị sõn trường sạch sẽ.
2- Phương tiện: - Cũi, kẻ sõn chơi trũ chơi.
III- Nội dung và phương phỏp lờn lớp
Trang 33
1- Phần mở đầu (8')
- Giáo viên nhận lớp và phổ biến
nội dung yêu cầu giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
- Giậm chân tại chỗ vỗ tay theo
nhịp
- Khởi động:
8' Học sinh vỗ tay và hát.
Học sinh khởi động: Xoay các khớp, cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu ghối.
2- Phần cơ bản (18')
- Cho học sinh tự ôn các
động tác thể dục đã học
- GV theo dõi, hướng dẫn
thêm
- Yêu cầu học sinh luyện tập theo
tổ.
- GV giám sát, hướng dẫn và sửa
cho học sinh những động tác sai.
* Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng
dọc và đếm số, đứng nghiêm,
đứng nghỉ,, quay phải, quay trái.
- Cho học sinh giải tán sau đó
GV hô tập hợp hai hàng dọc.
- GV giải thích, làm mẫu cho học
sinh cách đếm số Gọi lần lượt
từng tổ điểm số và thực hiện các
động tác đứng, quay - GV theo
dõi, hướng dẫn học sinh.
- GV nhận xét tuyên dương.
* Tâng cầu: Cho học sinh tập
tâng cầu bằng chân.
- GV theo dõi và hướng dẫn
thêm cho học sinh.
* Trò chơi: Nhảy đúng – Nhảy
nhanh
- GV nhắc nhở học sinh lưu ý
trong khi chơi trò chơi.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3- Phần kết thúc (4')
- Đứng tại chỗ vỗ tay và và hát.
- GV: Hệ thống lại bài, nhận xét
giờ học
18'
4'
Học sinh tập các động tác theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh hô và tập các động tác,
Học sinh ôn tập các động tác đội hình đội ngũ.
Học sinh tập luyện theo tổ Các tổ thực hiện các động tác và trình diễn trước lớp.
Học sinh theo dõi giáo viên làm mẫu
Học sinh tâng cầu
Học sinh nhớ cách chơi.
Chơi trò chơi.
Học sinh về nhà ôn lại bài và chuẩn bị nội dung bài học sau.
Trang 44
-Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ coự hai chửừ soỏ; bieỏt tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; bieỏt phaõn
tớch soỏ coự hai chửừ soỏ thaứnh toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ
- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2(a,b), 3(a,b), 4
*HS khaự gioỷi:Baứi 2(c,d), 3(c),
II Đồ dùng dạy học
- Que tính, bảng nam châm
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài sau:
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài Luyện tập
b Nội dung bài
Bài tập 1: Viết số
- Đọc cho hs viết
- GV nhận xét
Bài tập 2: Viết số theo mẫu
Mẫu: Tìm số liền sau của 80 là 81
HD: tìm số liền sau của 80 ta thêm 1 vào 80 được 81
- GV nhận xét
Bài tập 3: >, <, =
- Cho HS lên bảng làm bài tập , lớp làm vào vở
- GV nhận xét
Bài tập 4: Viết theo mẫu
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; 87= 80+7
- Gọi HS lên bảng , lớp làm voà vở
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm bài tập vào vở bài tập
- 2 HS lên thực hiện : 42.< 44; 67.> 65
- Nêu yêu cầu – Hs làm bảng con a) 30, 13, 12, 20
b) 77, 44, 96, 69 c) 81, 10, 99, 48
- Nêu yêu cầu
2 dãy thi giải nối tiếp a) Số liền sau của 23 là 24 b) Số liền sau của 84 là 85
- Nêu yêu cầu
3 nhóm thi giải 34< 50 47> 45 78< 69 81< 82 72< 81 95> 90 62= 62 61 < 63
- Nêu yêu cầu b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị 59= 50+9 c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 20= 20+0 d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị 99= 90+9
Thứ ba ngày tháng năm 2011
Toán:
Bảng các số từ 1- 100
I Mục tiêu:
-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng
- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, Giáo án,
Trang 55
- HS: SGK, Vở
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên viết số:
Hai mươi, năm mươi sáu
- 2HS so sánh các số: 80 và 85; 36và 46
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
-> ghi đầu bài
b Giới thiệu bước đầu về số 100
- HD HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau của 97,
98, 99
- GV: 100 đọc là một trăm
- cho HS đọc và viết số 100
- Số 100 là số có 3 chữ số ( 1 chữ số 1 và 2 chữ số
0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang phải ) Số
100 là số liền sau của 99 nên 100 bằng 99+1
c Giới thiệu bảng các số từ 1-> 100
- Gv hướng dẫn HS tự viết các số còn thiếu vào ô
trống của bảng trong bài 2
- GV nhận xét
d.Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các số
từ 1-> 100
- Cho HS tìm số liền trước và số liền sau của vài
số
- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải
a, Các số có 1 chữ số là:
b, Các số tròn chục là:
c, Số bé nhất có 2 chữ số là:
d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:
đ, Các số có 2 chữ số giống nhau là:
- GV nhận xét
- Hôm nay các em học bài gì?
-= Gọi HS đọc từ 1-> 100
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chùng giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 20; 56
- 80 < 85; 36< 46
- HS thảo luận và tự tìm , tổ nào tìm trước
tổ đó thắng
- Số liền sau của 87 là 98
- Số liền sau của 98 là số 99
- Số liền sau của 99 là 100
- HS viết từ 1-> 100 vào bảng
- Hs làm vào vở
- Trình bày miệng
- HS tìm
- HS nêu yêu cầu + 1,2,3,4,5,6,7,8,9 + 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10
+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99
Tập viết
Tụ chữ E, ấ, G A- Mục tiêu:
- Toõ ủửụùc caực chửừ hoa: E, EÂ, G
- Vieỏt ủuựng caực vaàn: aờm, aờp, ửụn, ửụng; caực tửứ ngửừ: chaờm hoùc, khửựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng kieồu chửừ vieỏt thửụứng, cụừ chửừ theo vụỷ Taọp Vieỏt 1, taọp hai (Moói tửứ ngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)
Trang 66
-*HS khaự gioỷi: Vieỏt ủeàu neựt daừn ủuựng khoaỷng caựch vaứ vieỏt ủuỷ soỏ doứng soỏ chửừ quy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp hai
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui trình viết chữ
- GV: nhận xét, ghi điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
GV: Ghi đầu bài
2- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa
- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét
Học sinh nêu
Học sinh nghe
- GV treo bảng mẫu chữ hoa
? Chữ G gồm mấy nét
? Các nét được viết như thế nào
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ
trong khung)
- Cho học sinh nhận xét chữ hoa E, Ê
GV giới thiệu các chữ E, Ê
3 Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng dụng.
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng
phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên
- GV nhận xét
4- Hướng dẫn học sinh tô và tập viết vào vở.
- Cho học sinh tô các chữ hoa: E, Ê, G
Tập viết các vần: aờm, aờp, ửụn, ửụng
Tập viết các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn
hoa, ngaựt hửụng
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết
- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét
II- Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em
viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự
giác học tập
Học sinh quan sát, nhận xét
- Chữ G gồm 2 nét, được viết bằng nét cong, nét thắt, nét khuyết dưới
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Chữ E, Ê viết hoa gồm 1 nét được viết bằng các nét sổ, nét thắt
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
Các Vần : aờm, aờp, ửụn, ửụng Các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng
Học sinh viết bảng con
Học sinh tô và viết bài vào vở
Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần
Trang 77
-Chính tả:
Nhà bà ngoại A/ Mục tiêu :
- Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng baứi Nhaứ baứ ngoaùi: 27 chửừ trong khoaỷng 10-15 phuựt
- ẹieàn ủuựng vaàn aờm, aờp: chửừ c, k vaứo choó troỏng
Baứi taọp 2, 3 (SGK)
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
I- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
- GV: Nhận xét
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài: Nhà bà ngoại
- GV ghi tên bài học
2- Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc bài trên bảng
- GV đọc tiếng khó
- Cho học sinh đọc tiếng khó đã gạch chân
* Học sinh chép bài:
- Viết tên bài vào giữa trang giấy
- Đầu dòng viết hoa
- Hướng dẫn cách viết bài theo đúng qui tắc
viết chính tả
* Cho học sinh chép bài vào vở
- GV đọc bài
- GV chữa một số lỗi chính tả
* Thu bài chấm điểm
3- Bài tập
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Khi nào chúng ta cần viết chữ K ?
- Nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- Nêu cách viết một bài chính tả
- GV nhận xét giờ học
Học sinh lắng nghe
Đọc nhẩm
2 học sinh đọc bài
- CN đọc Học sinh viết bảng con
Học sinh chép bài vào vở Soát bải, sửa lỗi ra lề vở
Học sinh nộp bài
Đọc yêu cầu bài tập:
a- Điền vân ăm - ăp Học sinh lên bảng làm bài
Năm nay Thắm đã là một học sinh
lớp một Thắm rất chăm học, biết tự
tắm cho mình, biết
Sắp xếp sách vở ngăn nắp.
Nhận xét
Viết chữ k trước các âm bắt đầu bởi e,
ê, i
Điền c hay kh
Hát đồng ca; Chơi kéo co.
Đầu dòng phải viết hoa, viết
đúng dòng
Về nhà tập viết bài nhiều lần
Trang 88
-Mỹ thuật Bài 27: Vẽ hoặc nặn cái ô tô
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách vẽ cái ô tô.
- Biết cách vẽ cái ô tô.
- Vẽ được ô tô bằng theo ý thích.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: + Sgk, sgv.
+ Một vài hình mẫu tạo dáng
+ Bài của HS cũ.
- Học sinh: + Sgk, vở thực hành, màu, bút.
III Các hoạt động dạy - học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS để đồ dùng lên bàn.
- Nhận xét.
C Bài mới:
Hoạt động 1 Quan sát, nhận xét
- G.thiệu một số ảnh ô tô:
+ Hình dáng của chúng như thế nào?
+ Gồm có những bộ phận nào?
+ Màu sắc như thế nào?
+ Em thích sản phẩm nào?
- GV nêu tóm tắt:
Muốn vẽ cái ô tô cần phải biết được hình dáng,
đặc điểm của chúng để tìm chất liệu tạo dáng cho
phù hợp.
Hoạt động 2 Cách vẽ
- Giới thiệu tranh, ảnh hình ô tô đồ chơi để HS nhận
biết:
- G V làm mẫu các bước để HS quan sát.
- G thiệu sản phẩm của HS cũ.
Hoạt động 3:
Thực hành
- GV để cho HS tự tạo dáng theo ý thích.
- GV quan sát, động viên khích lệ và hướng dẫn bổ
sung.
Hoạt động 4:
Nhận xét, đánh giá
- Hát 1 bài.
- Tổ trưởng k.tra, bcáo.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Quan sát
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
- Quan sát, chú ý
- Quan sát.
- Cả lớp làm bài.
Trang 99
GV gợi ý nhận xét và xếp loại theo các tiêu chí:
+ Hình dáng chung của ô tô như thế nào?
+ Có bộ phận, chi tiết hợp lí chưa?
+ Màu sắc như thế nào?
- Nhận xét, khen ngợi HS có bài đẹp, đánh giá.
* Dặn dò:
- Làm tiếp ở nhà (nếu chưa xong).
- Quan sát các hoạ tiết được trang trí vào hình
vuông.
- Nhận xét bài
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Thứ tư ngày tháng năm 2011
Tập đọc:
Ai dạy sớm
I Mục tiêu :
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: daọy sụựm, ra vửụứn, leõn ủoài, ủaỏt trụứi, chụứ ủoựn
Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ
- Hieồu noọi dung baứi: Ai daọy sụựm mụựi thaỏy heỏt caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt trụứi Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi tỡm hieồu baứi (SGK) Hoùc thuoọc loứng ớt nhaỏt 1 khoồ thụ
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài
- Bộ đồ dùng HVBD
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả lời
câu hỏi 1, 2
- Đọc cho HS viết: Lấp ló, trắng ngần
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
33’ II- Dạy - bài mới:
(1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc
GV đọc mẫu lần 1.
(Giọng đọc nhẹ nhàng, vui tươi)
Học sinh luyện đọc.
- HS chú ý nghe
- Cho HS tìm tiếng có âm s, r, l, tr
- Cho HS luyện đọc các từ trên
GV: giải nghĩa từ
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- HS tìm: Dậy sớm, lên đồi, ra vườn, đất trời
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
+ Luyện đọc câu
- Cho HS đọc từng dòng thơ
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Cho HS đọc từng khổ thơ
- Cho HS đọc cả bài
- HS đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp toàn, tổ
- 3, 4 HS
- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh
+ GV nhận xét giờ học
Trang 1010
-Tiết 2
Tìm hiểu bài đọc.
H: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài
vườn ?
- HS đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm
- Hoa ngát hương chờ đón em ở ngoài vườn Trên cánh đồng ?
Trên đồi ?
+ GV đọc diễn cảm bài thơ
- Vừng đông đang chờ đón em
- Cả đất trời đang chờ đón
- 2 HS đọc lại bài
Bước 4: Học thuộc bài thơ tại lớp.
- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn xem bàn nào thuộc nhanh 4’ 5- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS
học tốt
: - Học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị trước bài: Mưu chú sẻ
- HS nghe và ghi nhớ
Đạo đức:
Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2) A/ Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
B/ Tài liệu và phương tiện
1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.
2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.
C/ Các hoạt động Dạy học.
1- Kiểm tra bài cũ
? Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi
- GV nhận xét, ghi điểm
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài
Cám ơn và xin lỗi
b-Bài giảng.
* HĐ 1: Làm bài tập 3
- GV nêu lại yêu cầu trong SGK, hướng dẫn học sinh
cách làm, đánh dấu cộng vào ý mà em cho là đúng
- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm bài
? Vì sao em cho cách ứng xử đó là phù hợp
- GV nhấn mạnh và củng cố lại bài
* HĐ2: Làm bài tập 5.
- Chơi trò chơi “Ghép hoa”
- GV giải thích cách chơi: Ghép các cánh hoa cám
ơn thanh bông hoa cám ơn và những cánh hoa xin lỗi
thành bông hoa xin lỗi
- GV nhận xét, tuyên dương
* HĐ 3: Bài 6
- GV hướng dẫn cho học sinh làm bài tập 6 vào vở
bài tập
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
KL: Phải cám ơn người khác khi được họ giúp đỡ và
biết xin lỗi khi mình mắc lỗi
4- Củng cố, dặn dò
* Liên hệ: Trong lớp mình bạn nào đã biết nói lời
cám ơn và xin lỗi, em hãy kể cho các bạn nghe
? Khi em làm rơi hộp bút của bạn thì em phải làm gì
- GV nhận xét, tuyên dương
- Khi được người khác giúp đỡ
- Khi làm phiền người khác
Học sinh thảo luận nhóm và làm bài Học sinh giải thích
Học sinh chơi trò chơi “Ghép hoa”
Ghép bông hoa “ Cảm ơn” và bông hoa “ Xin lỗi”
Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh lên bảng điền Học sinh đọc lại nội dung bài
Học sinh kể Lop2.net