1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tổng hợp môn lớp 2 - Trường TH Thanh Hòa - Tuần 26

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 398,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* BaØi 2: - Yêu cầu HS đọc đề bài - Gọi HS đọc tên các con vật trong tranh - Tổ chức 2 nhóm thi tiếp sức viết nhanh tên những con vật sống dưới nước - GV toång keát thi ñua * Baøi 3: - G[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 26

HAI

8/03

CC TĐ

TD TNXH T

26 76,77 51 26 126

Tuần 26 Tôm Càng và Cá con Ôn một số BT RLTTCB TC “ Kết bạn”.

Một số loài cây sống dưới nước Luyện tập

Tranh Còi Tranh PBT

BA

9/03

T ÂN KC CT

127 26 51 26

Tìm một số bị chia.

Học hát: Chim chích bông Tôm Càng và Cá con.

.( T- c): Vì sao cá không biết nói?

Các tấm bìa Nhạc cụ Tranh Tranh Ù

10/03

MT T ĐĐ TV

78 26 128 26 26

Sông Hương VT: Đề tài con vật(vật nuôi) Luyện tập

Lịch sự khi đến nhà người khác ( tiết ).

Chữ hoa: X

Tranh Tranh PBT Tranh Chữ mẫu

BVMT

NĂM

11/03

TD T LT&C TC

52 129 26 26

Hoàn thiện bài tập RLTTCB.

Chu vi hình tam giác, chu vi hình vuông.

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Làm dây xúc xích trang trí ( tiết 2).

Còi Hình tg,tg Tranh Q.trình Ù

SÁU

12/03

T CT TLV SH

130 52 26 26

Luyện tập ( N-v) : Sông Hương Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển.

Tuần 26

PBT B.phụ Tranh

Trang 2

Thứ hai ngày 8 tháng 03 năm 2010

TẬP ĐỌC

TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

Tiết 26

I MỤC TIÊU:

-

- ) * ND: Cá con và Tơm càng / cĩ tài riêng Tơm 2 3 4 qua 7 8 nguy *( Tình 4 :6 # vì ;& càng 7 < khít (( % ?@ 3 các CH1,2,3,5 )

* HS khá,  8 % ?@ 3 CH4 ( 'J CH: Tơm Càng làm gì * 2 Cá Con? )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định (1’) Hát

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) “Bé nhìn biển”

- Yêu cầu HS đọc thuộc bài + TLCH

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: “Tôm Càng và Cá Con”

- GTB:  Ghi tựa.

Hoạt động 1: (3’) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài và GV lưu ý giọng đọc Hoạt

động 2: (20’) Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

- a)HS đọc nối tiếp nhau từng câu

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: óng ánh, nắc nỏm,

ngắt, quẹo, uốn đuôi, ngách đá …

b)Đọc từng đoạn trước lớp và k/hợp giải nghĩa từ

- Bài gồm mấy đoạn

 Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài

- Hướng dẫn đọc

- “Con Cá sắp vọt lên / thì Tôm Càng thấy một con

cá to / mắt đỏ ngầu, / nhằm Cá Con lao tới // Tôm

Càng vội búng càng, vọt tới, / xô bạn vào một ngách

đá nhỏ // cú xô làm Cá Con va vào vách đá // Mất

mồi con cá dữ tức tối bỏ đi //

 Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

 c)Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

 d)Tổ chức thi đọc giữa các nhóm (5’)

- GVâ nhận xét, tuyên dương

TIẾT 2 :TÌM HIỂU BÀI :

Câu 1 :Khi đang tập dưới đáy sông,Tôm Càng giặp

điều gì ?

- Hát

- HS đọc thuộc + TLCH

- HS nhắc lại

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS nêu, phân tích âm vần, HS đọc lại

- HS đọc nối tiếp đọc từng đoạn

- 4 đoạn

- HS đọc

- HS luyện đọc Câu dài

- HS đọc nối tiếp từng đọan

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS thi đọc

- HS nhận xét -Tôm Càng gặp một con vật lạ,thân dẹp, hai mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp

Trang 3

Câu 2 :Cá con làm quen với Tôm Càng như thế nào ?

Câu 3 : a) Đuôi Cá con co ích lợi gì ?

b) vẩy cá con có ích lợi gì ?

Câu 4 : Kể lại việc Tôm càng cứu cá con ?

Câu 5: Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen ?

Gv tổ chức 2,3 nhóm hs tự phân vai đọc

4 Củng cố :

-Em học được điều gì ở Tôm Càng ?

5 Dặn dò:

-Chuẩn bị bài sau

-GV NX đánh giá tiết học

vẩy bạc

- Cá con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và tự giới thiệu tên và nơi ở …

- Đuôi Cá Con vừa là máy chèo vừa là bánh lái

-Vẩy củacá con là bộ áo giáp bảo vệ cơ thể nên bị va vào đá cũng không biết đau

- Nhiều HS tiếp nối nhau kể lại hành động Tôm Càng cứu bạn

-HS thảo luận tìm câu trả lời

- HS tự phân vai thi đọc -HS phát biểu

THỂ DỤC

ÔN MỘT SỐ BÀI TẬP RLTTCB TRÒ CHƠI <KẾT BẠN >.

Tiết 51

( GV chuyên trách dạy )

………

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG DƯỚI NƯỚC

Tiết 26

( GV chuyên trách dạy )

………

TOÁN

LUYỆN TẬP

Tiết 126

I MỤC TIÊU:

-

- L "  @ *B 7 '%  @ gian

-  ;  "  U RV   @ gian trong @ RS W ngày

Bài tập cần làm:BT1,2

*HS khá giỏi làm thêm BT3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ

Trang 4

HS: SGK, BTT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (4’) Thực hành xem đồng hồ

- GV đưa đồng hồ yêu cầu HS đọc giờ phút

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Luyện tập

* GTB:  Ghi tựa.

 Thực hành

* Bài 1: SGK

- Yêu cầu HS quan sát tranh và Tổ chức 5 cặp HS

thực hành hỏi đáp

-YC 2 HS thi kể lại liền mạch nd 5 bức tranh

- GV nhận xét - tuyên dương

* Bài 2:

- GV cho HS chỉnh giờ theo yêu cầu bài

- YC HS TLCH theo từng cặp

* Bài 3: YC hs đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8……

- Nam đi từ nhà đến trường hết…

- Em làm bài kiểm tra trong 35…

4 Củng cố:

- Tổ chức trò chơi quay đồng hồ

5 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài tập

- Xem giờ phút nhiều cho thạo

- Chuẩn bị: Tìm số bị chia.

- Hát

- HS quan sát , đọc giờ phút

- HS nhắc lại

- HS quan sát tranh

- 5 cặp HS hỏi đáp:

- Kể liền mạch các hoạt động của Nam và các bạn

HS nêu yêu cầu

- HS làm bài, sửa bài -a)Hà đến trường sớm hơn -b)Quyên đi ngủ muộn hơn -Điền giờ hoặc phút vào chỗ chấm thích hợp

-Hs điền vàophiếu BT

- Khoảng 8 giờ -Hết 15 phút -Trong 35 phút

- HS chia nhóm thi quay đồng hồ

Thứ ba ngày 9 tháng 03 năm 2010

TOÁN

TÌM SỐ BỊ CHIA

Tiết 127

I MỤC TIÊU:

- L " cách tìm RS X chia khi  "    và RS chia

- L " tìm X trong các bài ;P 4, A: a = b (  a, b là các RS bé và phép tính * tìm X là phép nhân trong P 4 vi % tính \ # )

- L "  % bài tốn cĩ ] phép nhân

Bài tập cần làm:BT1,2,3

Trang 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các tấm bìa hình vuông

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (4’) “Luyện tập”

- Yc hs quan sát đồng hồ TLCH mấy giờ ?

- GV nhận xét

3 Bài mới: “Tìm số bị chia”

Ghi tựa

Hoạt động 1: (5’) Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và

chia

- GV gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng

- 6 ô vuông xếp thành hai hàng đều nhau Mỗi

hàng có mấy ô vuông? Ta làm tính gì?

- GV ghi : 6 : 3 = 2

Số bị chia Số chia Thương

- Mỗi hàng có 3 ô vuông, hỏi hai hàng có tất cả

mấy ô vuông? Ta làm tính gì?

- GV ghi: 3 x 2 = 6

- Hoặc ta có thể viết : 6 = 3 x 2

- Hướng dẫn HS so sánh và rút ra nhận xét: Số bị

chia bằng thương nhân với số chia

Hoạt động 2: Giới thiệu cách tìm số bị chia

- Giới thiệu phép chia: x : 2 = 5

- Y/cầu HS gọi tên thành phần trong phép chia

- Dựa vào nhận xét trên ta lấy: 5 là số thương

nhân với 2 là số chia ta được 10 là số bị chia

- Vậy: x = 10 vì 10 : 2 = 5

- Hướng dẫn trình bày:

x : 2 = 5

x = 5 x 2

x = 10

Chốt: Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số

chia

Hoạt động 3: Luyện tập

* Bài 1:Tính nhẩm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm VBT

- GV sửa bài, tổng kết thi đua

* Bài 2: Tính x

- Yêu cầu HS thi đua làm VBT

- GV sửa bài tổng kết thi đua qua bảng đúng sai

- HS hát

- HS quan sát mô hình đồng hồ GV quay trả lời mấy giờ

- HS nhắc

- HS quan sát trên bảng và trả lời

- HS nêu : làm tính nhân

- HS nhắc lại

- HS nhắc x là số bị chia, 2 là số chia, 5 là thương

- HS đọc đề

- HS làm bảng con

- HS thi đua 2 dãy làm VBT, sửa bài bảng con

Trang 6

* Bài 3:

- GV gọi HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Tên đơn vị của bài toán?

- GV tổng kết thu bài chấm điểm

4 Củng cố: (2’)

- Nhắc lại cách tìm số bị chia

5 Dặn dò:

- Sửa lại các bài toán sai

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

-HS đọc đề toán

HS phân tích đề và TLCHø giải VBT

Giải:

Số kẹo có tất cả là:

5 x 3 = 15 (kẹo) Đáp số: 15 kẹo

ÂM NHẠC

HỌC BÀI HÁT: CHIM CHÍCH BÔNG

Tiết 26

(GV chuyên trách dạy)

………

KỂ CHUYỆN

TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

Tiết 26

I MỤC TIÊU:

- +^6 theo tranh, 7* ?4 3  '4 :6 câu  &U

* HS khá,  8  " phân vai * ^ ?4 câu  &U ( BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh minh họa

HS: Đọc kỹ câu chuyện

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Sơn Tinh, Thuỷ Tinh”

- Yêu cầu HS kể lại câu chuyện

- Truyện Sơn tinh Thuỷ Tinh nói lên sự thật gì?

- GV nhận xét

3 Bài mới: “Tôm Càng và Cá Con”

 Ghi tựa.

Hoạt động 1: Kể lại từng đoạn truyện

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV treo tranh yêu cầu HS quan sát

- GV yêu cầu HS kể trong nhóm

- Hát

- 3 HS kể: mỗi HS kể nối tiếp nhau từng đoạn

- HS nhắc lại

- HS đọc yêu cầu

- HS quan sát tranh

- HS kể từng bức tranh trong nhóm

- Đại diện nhóm kể

Trang 7

- GV có thể đưa câu hỏi gợi ý

+ Tranh 1:

- Tôm Càng và Cá Con làm quen nhau trong

trường hợp nào?

- Hai bạn đã nói gì nhau?

- Cá Con có hình dáng bên ngoài như thế nào?

+ Tranh 2:

- Cá Con khoe gì với bạn?

- Cá Con đã trổ tài bơi lội của mình cho Tôm

Càng xem như thế nào?

+ Tranh 3:

- Câu chuyện có thêm nhân vật nào?

- Con cá đó định làm gì?

- Tôm Càng đã làm gì khi đó?

+ Tranh 4:

- Tôm Càng quan tâm đến cá con ra sao?

- Cá con nói gì với tôm càng?

- Vì sao cả hai lại kết thân nhau?

Hoạt động 2: Phân vai dựng lại câu chuyện

- Cho HS phân vai kể lại câu chuyện

- Tổ chức từng nhóm thi kể theo vai trước lớp

- Tuyên dương nhóm kể hay

4.Củng cố:

5 Dặn dò:

-Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị: Ôn tập giữa học kỳ II.

Nhận xét tiết học

-Chúng làm quen nhau khi Tôm Càng tập búng càng

- Họ tự giới thiệu

- Thân dẹp, trên đầu có hai mắt …

- Đuôi tôi vừa là mái chèo vừa là bánh lái

- Nó bơi nhẹ nhàng…

Một con cá to đỏ ngầu

- Ăn thịt cá con

- Nó búng càng đẩy cá con vào ngách đá nhỏ

- HS nêu

- 3 HS xung phong kể tước lớp

- Đại diện nhóm kể

- Lớp bình chọn nhóm kể hay

CHÍNH TẢ ( Tập chép)

VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI?

Tiết 51

I MỤC TIÊU:

- Chép chính xác bài CT, trình bày Q hình  2 _  &U vui

- Làm 3 BT(2) a / b 'J BT CT P   b do GV R'4(

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết

HS: Vở, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: (4’) “Bé nhìn biển” HS viết

Trang 8

- Gọi 2 HS lên viết bảng lớp, HS dưới lớp viết bảng

con các từ do GV đọc

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới: “Vì sao cá không biết nói ?”

 Ghi tựa.

Hoạt động 1: (20’) Hướng dẫn chép

 Ghi nhớ nội dung đoạn viết:

- Treo bảng phụ và đọc bài chính tả

+ Câu chuyện kể về ai?

+ Việt hỏi anh điều gì?

+ Lân trả lời em như thế nào?

+ Câu trả lời ấy có gì đáng buồn cười?

 Hướng dẫn cách trình bày:

- Câu chuyện có mấy câu?

- Hãy đọc câu nói của Lân và Việt?

Lời nói của hai anh em được viết sau những dấu câu

nào?

- Trong bài những chữ nào được viết hoa? Vì sao?

 Hướng dẫn viết từ khó:

- Say sưa, bỗng, ngớ ngẩn, miệng

- Đọc cho HS viết

- Nhắc HS tư thế ngồi

- Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xét

Hoạt động 2: (10’) Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sửa

bài và cho điểm HS

4 Củng cố:

5 Dặn dò:

- Theo em vì sao cá không biết nói?

- Chuẩn bị : Sông Hương.

- Nhận xét tiết học

- HS nhắc lại

- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại

- Câu chuyện kể về cuộc nói chuyện của hai anh em Việt

- Việt hỏi anh: “Anh này, vì sao cá không biết nói nhỉ?”

- Lân trả lời em: “Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước em có nói được không?”

- Lân chê Việt ngớ ngẩn nhưng thật ra Lân cũng ngớ ngẩn khi cho rằng cá không nói được vì miệng nó ngậm đầy nước

- Có 5 câu

-HS đọc Dấu hai chấm và dấu gạch ngang

- Chữ đầu câu: Anh, Em, Nếu và tên riêng: Lân, Việt

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS dò lỗi

- HS đổi chéo vở kiểm tra

- HS đọc đề bài

- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào vở

- Vì nó là loài vật

Trang 9

Thứ tư ngày 10 tháng 03 năm 2010

TẬP ĐỌC

SÔNG HƯƠNG

Tiết 78

I MỤC TIÊU:

-

- ) * ND: de fP  ]B luơn  " g R màu :6 dịng sơng )  ( % ?@ 3 các CH trong SGK )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh SGK

HS: SGK, trả lời câu hỏi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: Tôm Càng và Cá con

- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: “Sông Hương”

 Ghi tựa.

Hoạt động 1: (15’) Luyện đọc

- GV đọc mẫu chú ý giọng đọc

- Hướng dẫn HS luyện đọc và giải nghĩa từ

+a) Đọc từng câu

Chú ý các từ: bức tranh phong cảnh, hoa phượng

vĩ, bãi ngô, Hương Giang, dãi lụa đào, ửng hồng,

phố phường, lung linh, dát vàng, thiên nhiên, tan

biến

+b) Đọc từng đoạn, GV chú ý hướng dẫn HS đọc

rõ ràng, mạch lạc, nghỉ hơi đúng

Đoạn 1: Từ đầu … mặt nước

Đoạn 2: Mỗi mùa hè … dát vàng

Đoạn 3: Còn lại

- Đọc chú giải SGK, GV nói thêm:

Lung linh dát vàng: ánh trăng vàng chiếu xuống

sông Hương làm cho sông ánh lên toàn màu vàng

như được dát 1 lớp vàng lóng lánh.

+c) Đọc từng đoạn trong nhóm

+ Thi đọc giữa các nhóm

Hoạt động 2: (15’) Tìm hiểu bài

 Đoạn 1:

- Tìm các từ chỉ màu sắc khác nhau của sông

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại

- Lớp theo dõi

- HS nối tiếp đọc từng câu trước lớp

- HS đọc từ khó

HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp

- Vài HS đọc SGK

- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- 1 HS đọc đoạn 1

- Màu sắc với nhiều sắc độ đậm nhạt khác

Trang 10

- Những màu sắc ấy do cái gì tạo nên?

 Đoạn 2:

- Vào mùa hè, sông Hương thay đổi màu như

thế nào?

- Do đâu có sự thay đổi ấy?

- Vào những đêm trăng sáng, sông Hương thay

đổi màu như thế nào?

- Do đâu có sự thay đổi ấy?

 Đoạn 3:

- Vì sao nói sông Hương là một đặc ân của

thiên nhiên dành cho thành phố Huế?

Hoạt động 3: (8’) Luyện đọc lại

- Thi đọc lại bài

- GV nhận xét, đánh giá

4 Củng cố:

- Sau khi học bài này em nghĩ như thế nào về

sông Hương?

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị: Ôn tập giữa học kỳ II.

Nhận xét tiết học

nhau: xanh thẳm, xanh biếc, xanh non

- Màu xanh thẳm do da trời; xanh biếc do lá cây; xanh non do những bãi ngô, thảm cỏ in trên mặt nước tạo nên

- 1 HS đọc

- Sông Hương thay chiếc áo xanh hằng ngày thành dãi lụa đào ửng hồng cả phố phường

- Do hoa phượng vĩ đỏ rực hai bên bờ in bóng xuống nước

- Dòng sông là 1 đường trăng lung linh dát vàng

- Do dòng sông được ánh trăng vàng chiếu rọi sáng lung linh

-1 HS đọc

- Vì sông Hương làm cho TP Huế thêm đẹp, làm cho không khí thành phố trở nên trong lành êm đềm

- 3, 4 HS thi đọc

- Lớp nhận xét

- HS nêu

MĨ THUẬT

VẼ TRANH: ĐỀ TÀI CON VẬT( VẬT NUÔI)

Tiết 26 (GV chuyên trách dạy)

………

TOÁN

LUYỆN TẬP

Tiết 128

I MỤC TIÊU:

- L " cách tìm RS X chia

-  ;  " RS X chia, RS chia,   (

- L "  % bài tốn cĩ ] phép nhân

Trang 11

Bài tập cần làm:BT1,BT2(a,b).BT3 >] 1,2,3,4);BT4

*HS khá giỏi làm thêm BT2(c);BT3(cột 5,6)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: bảng phụ, SGK

HS: Bộ đồ dùng toán, VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (4’) “Luyện tập”

- Gọi 2 HS lên bảng làm các bài tập sau:

Tìm x:

x : 4 = 2 x : 3 = 6

- Sửa bài, cho điểm

3 Bài mới: “Luyện tập”

- GV ghi tựa bài lên bảng

Hoạt động 1: (10’) Hướng dẫn luyện tập

* Bài 1

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn làm trên bảng

- Yêu cầu HS giải thích cách làm bài

* Bài 2: Câu C –Dành cho HS khá giỏi

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Viết lên bảng 2 phép tính của phần a:

x - 2 = 4

x : 2 = 4

- Hỏi: x trong 2 phép tính trên có gì khác nhau?

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, số bị chia

chưa biết

- Yêu cầu HS làm bài

- Sửa bài, cho điểm HS

* Bài 3: Cột 5,6–Dành cho HS khá giỏi

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài toán

- Chỉ bảng và yêu cầu HS đọc các dòng của bảng

tính

- Số cần điền vào các ô trống ở những vị trí của thành

phần nào trong phép chia?

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị chia, cách tìm

- Hát

- 2 HS lên bảng làm

- Tìm y

- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập

a) y:2=3 b) y:3=5 c) y:3=1 y= 3x 2 y =5x3 y=1x3 y= 6 y = 15 y= 3

-Bài tập yêu cầu chúng ta tìm x.

- x trong phép tính thứ nhất là số bị trừ,

x trong phép tính thứ hai là số bị chia

- 2 HS lần lượt trả lời, lớp theo dõi để nhận xét và bổ sung

- HS làm bài Tương tự câu c

- HS đọc yêu cầu

- Đọc: số bị chia, số chia, thương

- Số cần điền là số bị chia hoặc thương trong phép chia

- 2 HS trả lời

... VBT

- GV sửa bài, tổng kết thi đua

* Bài 2: Tính x

- Yêu cầu HS thi đua làm VBT

- GV sửa tổng kết thi đua qua bảng sai

- HS hát

- HS quan... Đoạn 2:

- Vào mùa hè, sông Hương thay đổi màu

th? ?? nào?

- Do đâu có thay đổi ấy?

- Vào đêm trăng sáng, sông Hương thay

đổi màu nào?

- Do đâu có thay...

- cặp HS hỏi đáp:

- Kể liền mạch hoạt động Nam bạn

HS nêu yêu cầu

- HS làm bài, sửa -a)Hà đến trường sớm -b)Quyên ngủ muộn -? ?iền phút vào chỗ chấm th? ?ch hợp

-Hs

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w