* BaØi 2: - Yêu cầu HS đọc đề bài - Gọi HS đọc tên các con vật trong tranh - Tổ chức 2 nhóm thi tiếp sức viết nhanh tên những con vật sống dưới nước - GV toång keát thi ñua * Baøi 3: - G[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 26
HAI
8/03
CC TĐ
TD TNXH T
26 76,77 51 26 126
Tuần 26 Tôm Càng và Cá con Ôn một số BT RLTTCB TC “ Kết bạn”.
Một số loài cây sống dưới nước Luyện tập
Tranh Còi Tranh PBT
BA
9/03
T ÂN KC CT
127 26 51 26
Tìm một số bị chia.
Học hát: Chim chích bông Tôm Càng và Cá con.
.( T- c): Vì sao cá không biết nói?
Các tấm bìa Nhạc cụ Tranh Tranh Ù
TƯ
10/03
TĐ
MT T ĐĐ TV
78 26 128 26 26
Sông Hương VT: Đề tài con vật(vật nuôi) Luyện tập
Lịch sự khi đến nhà người khác ( tiết ).
Chữ hoa: X
Tranh Tranh PBT Tranh Chữ mẫu
BVMT
NĂM
11/03
TD T LT&C TC
52 129 26 26
Hoàn thiện bài tập RLTTCB.
Chu vi hình tam giác, chu vi hình vuông.
Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.
Làm dây xúc xích trang trí ( tiết 2).
Còi Hình tg,tg Tranh Q.trình Ù
SÁU
12/03
T CT TLV SH
130 52 26 26
Luyện tập ( N-v) : Sông Hương Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển.
Tuần 26
PBT B.phụ Tranh
Trang 2Thứ hai ngày 8 tháng 03 năm 2010
TẬP ĐỌC
TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
Tiết 26
I MỤC TIÊU:
-
- )* ND: Cá con và Tơm càng / cĩ tài riêng Tơm 2 3 4 qua 7 8 nguy *( Tình 4 :6 # vì ;& càng 7 < khít (( % ?@ 3 các CH1,2,3,5 )
* HS khá, 8 % ?@ 3 CH4 ( 'J CH: Tơm Càng làm gì * 2 Cá Con? )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) “Bé nhìn biển”
- Yêu cầu HS đọc thuộc bài + TLCH
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: “Tôm Càng và Cá Con”
- GTB: Ghi tựa.
Hoạt động 1: (3’) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài và GV lưu ý giọng đọc Hoạt
động 2: (20’) Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
- a)HS đọc nối tiếp nhau từng câu
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: óng ánh, nắc nỏm,
ngắt, quẹo, uốn đuôi, ngách đá …
b)Đọc từng đoạn trước lớp và k/hợp giải nghĩa từ
- Bài gồm mấy đoạn
Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài
- Hướng dẫn đọc
- “Con Cá sắp vọt lên / thì Tôm Càng thấy một con
cá to / mắt đỏ ngầu, / nhằm Cá Con lao tới // Tôm
Càng vội búng càng, vọt tới, / xô bạn vào một ngách
đá nhỏ // cú xô làm Cá Con va vào vách đá // Mất
mồi con cá dữ tức tối bỏ đi //
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
c)Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
d)Tổ chức thi đọc giữa các nhóm (5’)
- GVâ nhận xét, tuyên dương
TIẾT 2 :TÌM HIỂU BÀI :
Câu 1 :Khi đang tập dưới đáy sông,Tôm Càng giặp
điều gì ?
- Hát
- HS đọc thuộc + TLCH
- HS nhắc lại
- HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS nêu, phân tích âm vần, HS đọc lại
- HS đọc nối tiếp đọc từng đoạn
- 4 đoạn
- HS đọc
- HS luyện đọc Câu dài
- HS đọc nối tiếp từng đọan
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc
- HS nhận xét -Tôm Càng gặp một con vật lạ,thân dẹp, hai mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp
Trang 3
Câu 2 :Cá con làm quen với Tôm Càng như thế nào ?
Câu 3 : a) Đuôi Cá con co ích lợi gì ?
b) vẩy cá con có ích lợi gì ?
Câu 4 : Kể lại việc Tôm càng cứu cá con ?
Câu 5: Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen ?
Gv tổ chức 2,3 nhóm hs tự phân vai đọc
4 Củng cố :
-Em học được điều gì ở Tôm Càng ?
5 Dặn dò:
-Chuẩn bị bài sau
-GV NX đánh giá tiết học
vẩy bạc
- Cá con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và tự giới thiệu tên và nơi ở …
- Đuôi Cá Con vừa là máy chèo vừa là bánh lái
-Vẩy củacá con là bộ áo giáp bảo vệ cơ thể nên bị va vào đá cũng không biết đau
- Nhiều HS tiếp nối nhau kể lại hành động Tôm Càng cứu bạn
-HS thảo luận tìm câu trả lời
- HS tự phân vai thi đọc -HS phát biểu
THỂ DỤC
ÔN MỘT SỐ BÀI TẬP RLTTCB TRÒ CHƠI <KẾT BẠN >.
Tiết 51
( GV chuyên trách dạy )
………
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG DƯỚI NƯỚC
Tiết 26
( GV chuyên trách dạy )
………
TOÁN
LUYỆN TẬP
Tiết 126
I MỤC TIÊU:
-
- L" @ *B 7 '% @ gian
- ; " U RV @ gian trong @ RS W ngày
Bài tập cần làm:BT1,2
*HS khá giỏi làm thêm BT3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ
Trang 4HS: SGK, BTT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) Thực hành xem đồng hồ
- GV đưa đồng hồ yêu cầu HS đọc giờ phút
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Luyện tập
* GTB: Ghi tựa.
Thực hành
* Bài 1: SGK
- Yêu cầu HS quan sát tranh và Tổ chức 5 cặp HS
thực hành hỏi đáp
-YC 2 HS thi kể lại liền mạch nd 5 bức tranh
- GV nhận xét - tuyên dương
* Bài 2:
- GV cho HS chỉnh giờ theo yêu cầu bài
- YC HS TLCH theo từng cặp
* Bài 3: YC hs đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8……
- Nam đi từ nhà đến trường hết…
- Em làm bài kiểm tra trong 35…
4 Củng cố:
- Tổ chức trò chơi quay đồng hồ
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài tập
- Xem giờ phút nhiều cho thạo
- Chuẩn bị: Tìm số bị chia.
- Hát
- HS quan sát , đọc giờ phút
- HS nhắc lại
- HS quan sát tranh
- 5 cặp HS hỏi đáp:
- Kể liền mạch các hoạt động của Nam và các bạn
HS nêu yêu cầu
- HS làm bài, sửa bài -a)Hà đến trường sớm hơn -b)Quyên đi ngủ muộn hơn -Điền giờ hoặc phút vào chỗ chấm thích hợp
-Hs điền vàophiếu BT
- Khoảng 8 giờ -Hết 15 phút -Trong 35 phút
- HS chia nhóm thi quay đồng hồ
Thứ ba ngày 9 tháng 03 năm 2010
TOÁN
TÌM SỐ BỊ CHIA
Tiết 127
I MỤC TIÊU:
- L" cách tìm RS X chia khi " và RS chia
- L" tìm X trong các bài ;P 4, A: a = b ( a, b là các RS bé và phép tính * tìm X là phép nhân trong P 4 vi % tính \ # )
- L" % bài tốn cĩ ] phép nhân
Bài tập cần làm:BT1,2,3
Trang 5II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các tấm bìa hình vuông
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) “Luyện tập”
- Yc hs quan sát đồng hồ TLCH mấy giờ ?
- GV nhận xét
3 Bài mới: “Tìm số bị chia”
Ghi tựa
Hoạt động 1: (5’) Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và
chia
- GV gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng
- 6 ô vuông xếp thành hai hàng đều nhau Mỗi
hàng có mấy ô vuông? Ta làm tính gì?
- GV ghi : 6 : 3 = 2
Số bị chia Số chia Thương
- Mỗi hàng có 3 ô vuông, hỏi hai hàng có tất cả
mấy ô vuông? Ta làm tính gì?
- GV ghi: 3 x 2 = 6
- Hoặc ta có thể viết : 6 = 3 x 2
- Hướng dẫn HS so sánh và rút ra nhận xét: Số bị
chia bằng thương nhân với số chia
Hoạt động 2: Giới thiệu cách tìm số bị chia
- Giới thiệu phép chia: x : 2 = 5
- Y/cầu HS gọi tên thành phần trong phép chia
- Dựa vào nhận xét trên ta lấy: 5 là số thương
nhân với 2 là số chia ta được 10 là số bị chia
- Vậy: x = 10 vì 10 : 2 = 5
- Hướng dẫn trình bày:
x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 10
Chốt: Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số
chia
Hoạt động 3: Luyện tập
* Bài 1:Tính nhẩm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT
- GV sửa bài, tổng kết thi đua
* Bài 2: Tính x
- Yêu cầu HS thi đua làm VBT
- GV sửa bài tổng kết thi đua qua bảng đúng sai
- HS hát
- HS quan sát mô hình đồng hồ GV quay trả lời mấy giờ
- HS nhắc
- HS quan sát trên bảng và trả lời
- HS nêu : làm tính nhân
- HS nhắc lại
- HS nhắc x là số bị chia, 2 là số chia, 5 là thương
- HS đọc đề
- HS làm bảng con
- HS thi đua 2 dãy làm VBT, sửa bài bảng con
Trang 6* Bài 3:
- GV gọi HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Tên đơn vị của bài toán?
- GV tổng kết thu bài chấm điểm
4 Củng cố: (2’)
- Nhắc lại cách tìm số bị chia
5 Dặn dò:
- Sửa lại các bài toán sai
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
-HS đọc đề toán
HS phân tích đề và TLCHø giải VBT
Giải:
Số kẹo có tất cả là:
5 x 3 = 15 (kẹo) Đáp số: 15 kẹo
ÂM NHẠC
HỌC BÀI HÁT: CHIM CHÍCH BÔNG
Tiết 26
(GV chuyên trách dạy)
………
KỂ CHUYỆN
TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
Tiết 26
I MỤC TIÊU:
- +^6 theo tranh, 7* ?4 3 '4 :6 câu &U
* HS khá, 8 " phân vai * ^ ?4 câu &U ( BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh minh họa
HS: Đọc kỹ câu chuyện
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Sơn Tinh, Thuỷ Tinh”
- Yêu cầu HS kể lại câu chuyện
- Truyện Sơn tinh Thuỷ Tinh nói lên sự thật gì?
- GV nhận xét
3 Bài mới: “Tôm Càng và Cá Con”
Ghi tựa.
Hoạt động 1: Kể lại từng đoạn truyện
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV treo tranh yêu cầu HS quan sát
- GV yêu cầu HS kể trong nhóm
- Hát
- 3 HS kể: mỗi HS kể nối tiếp nhau từng đoạn
- HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát tranh
- HS kể từng bức tranh trong nhóm
- Đại diện nhóm kể
Trang 7- GV có thể đưa câu hỏi gợi ý
+ Tranh 1:
- Tôm Càng và Cá Con làm quen nhau trong
trường hợp nào?
- Hai bạn đã nói gì nhau?
- Cá Con có hình dáng bên ngoài như thế nào?
+ Tranh 2:
- Cá Con khoe gì với bạn?
- Cá Con đã trổ tài bơi lội của mình cho Tôm
Càng xem như thế nào?
+ Tranh 3:
- Câu chuyện có thêm nhân vật nào?
- Con cá đó định làm gì?
- Tôm Càng đã làm gì khi đó?
+ Tranh 4:
- Tôm Càng quan tâm đến cá con ra sao?
- Cá con nói gì với tôm càng?
- Vì sao cả hai lại kết thân nhau?
Hoạt động 2: Phân vai dựng lại câu chuyện
- Cho HS phân vai kể lại câu chuyện
- Tổ chức từng nhóm thi kể theo vai trước lớp
- Tuyên dương nhóm kể hay
4.Củng cố:
5 Dặn dò:
-Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: Ôn tập giữa học kỳ II.
Nhận xét tiết học
-Chúng làm quen nhau khi Tôm Càng tập búng càng
- Họ tự giới thiệu
- Thân dẹp, trên đầu có hai mắt …
- Đuôi tôi vừa là mái chèo vừa là bánh lái
- Nó bơi nhẹ nhàng…
Một con cá to đỏ ngầu
- Ăn thịt cá con
- Nó búng càng đẩy cá con vào ngách đá nhỏ
- HS nêu
- 3 HS xung phong kể tước lớp
- Đại diện nhóm kể
- Lớp bình chọn nhóm kể hay
CHÍNH TẢ ( Tập chép)
VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI?
Tiết 51
I MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài CT, trình bày Q hình 2 _ &U vui
- Làm 3 BT(2) a / b 'J BT CT P b do GV R'4(
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết
HS: Vở, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: (4’) “Bé nhìn biển” HS viết
Trang 8- Gọi 2 HS lên viết bảng lớp, HS dưới lớp viết bảng
con các từ do GV đọc
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới: “Vì sao cá không biết nói ?”
Ghi tựa.
Hoạt động 1: (20’) Hướng dẫn chép
Ghi nhớ nội dung đoạn viết:
- Treo bảng phụ và đọc bài chính tả
+ Câu chuyện kể về ai?
+ Việt hỏi anh điều gì?
+ Lân trả lời em như thế nào?
+ Câu trả lời ấy có gì đáng buồn cười?
Hướng dẫn cách trình bày:
- Câu chuyện có mấy câu?
- Hãy đọc câu nói của Lân và Việt?
Lời nói của hai anh em được viết sau những dấu câu
nào?
- Trong bài những chữ nào được viết hoa? Vì sao?
Hướng dẫn viết từ khó:
- Say sưa, bỗng, ngớ ngẩn, miệng
- Đọc cho HS viết
- Nhắc HS tư thế ngồi
- Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: (10’) Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sửa
bài và cho điểm HS
4 Củng cố:
5 Dặn dò:
- Theo em vì sao cá không biết nói?
- Chuẩn bị : Sông Hương.
- Nhận xét tiết học
- HS nhắc lại
- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại
- Câu chuyện kể về cuộc nói chuyện của hai anh em Việt
- Việt hỏi anh: “Anh này, vì sao cá không biết nói nhỉ?”
- Lân trả lời em: “Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước em có nói được không?”
- Lân chê Việt ngớ ngẩn nhưng thật ra Lân cũng ngớ ngẩn khi cho rằng cá không nói được vì miệng nó ngậm đầy nước
- Có 5 câu
-HS đọc Dấu hai chấm và dấu gạch ngang
- Chữ đầu câu: Anh, Em, Nếu và tên riêng: Lân, Việt
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS dò lỗi
- HS đổi chéo vở kiểm tra
- HS đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào vở
- Vì nó là loài vật
Trang 9Thứ tư ngày 10 tháng 03 năm 2010
TẬP ĐỌC
SÔNG HƯƠNG
Tiết 78
I MỤC TIÊU:
-
- )* ND: de fP ]B luơn " g R màu :6 dịng sơng ) ( % ?@ 3 các CH trong SGK )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh SGK
HS: SGK, trả lời câu hỏi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Tôm Càng và Cá con
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: “Sông Hương”
Ghi tựa.
Hoạt động 1: (15’) Luyện đọc
- GV đọc mẫu chú ý giọng đọc
- Hướng dẫn HS luyện đọc và giải nghĩa từ
+a) Đọc từng câu
Chú ý các từ: bức tranh phong cảnh, hoa phượng
vĩ, bãi ngô, Hương Giang, dãi lụa đào, ửng hồng,
phố phường, lung linh, dát vàng, thiên nhiên, tan
biến
+b) Đọc từng đoạn, GV chú ý hướng dẫn HS đọc
rõ ràng, mạch lạc, nghỉ hơi đúng
Đoạn 1: Từ đầu … mặt nước
Đoạn 2: Mỗi mùa hè … dát vàng
Đoạn 3: Còn lại
- Đọc chú giải SGK, GV nói thêm:
Lung linh dát vàng: ánh trăng vàng chiếu xuống
sông Hương làm cho sông ánh lên toàn màu vàng
như được dát 1 lớp vàng lóng lánh.
+c) Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động 2: (15’) Tìm hiểu bài
Đoạn 1:
- Tìm các từ chỉ màu sắc khác nhau của sông
- Hát
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS nhắc lại
- Lớp theo dõi
- HS nối tiếp đọc từng câu trước lớp
- HS đọc từ khó
HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
- Vài HS đọc SGK
- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- 1 HS đọc đoạn 1
- Màu sắc với nhiều sắc độ đậm nhạt khác
Trang 10- Những màu sắc ấy do cái gì tạo nên?
Đoạn 2:
- Vào mùa hè, sông Hương thay đổi màu như
thế nào?
- Do đâu có sự thay đổi ấy?
- Vào những đêm trăng sáng, sông Hương thay
đổi màu như thế nào?
- Do đâu có sự thay đổi ấy?
Đoạn 3:
- Vì sao nói sông Hương là một đặc ân của
thiên nhiên dành cho thành phố Huế?
Hoạt động 3: (8’) Luyện đọc lại
- Thi đọc lại bài
- GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố:
- Sau khi học bài này em nghĩ như thế nào về
sông Hương?
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị: Ôn tập giữa học kỳ II.
Nhận xét tiết học
nhau: xanh thẳm, xanh biếc, xanh non
- Màu xanh thẳm do da trời; xanh biếc do lá cây; xanh non do những bãi ngô, thảm cỏ in trên mặt nước tạo nên
- 1 HS đọc
- Sông Hương thay chiếc áo xanh hằng ngày thành dãi lụa đào ửng hồng cả phố phường
- Do hoa phượng vĩ đỏ rực hai bên bờ in bóng xuống nước
- Dòng sông là 1 đường trăng lung linh dát vàng
- Do dòng sông được ánh trăng vàng chiếu rọi sáng lung linh
-1 HS đọc
- Vì sông Hương làm cho TP Huế thêm đẹp, làm cho không khí thành phố trở nên trong lành êm đềm
- 3, 4 HS thi đọc
- Lớp nhận xét
- HS nêu
MĨ THUẬT
VẼ TRANH: ĐỀ TÀI CON VẬT( VẬT NUÔI)
Tiết 26 (GV chuyên trách dạy)
………
TOÁN
LUYỆN TẬP
Tiết 128
I MỤC TIÊU:
- L" cách tìm RS X chia
- ; " RS X chia, RS chia, (
- L" % bài tốn cĩ ] phép nhân
Trang 11Bài tập cần làm:BT1,BT2(a,b).BT3 >] 1,2,3,4);BT4
*HS khá giỏi làm thêm BT2(c);BT3(cột 5,6)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: bảng phụ, SGK
HS: Bộ đồ dùng toán, VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) “Luyện tập”
- Gọi 2 HS lên bảng làm các bài tập sau:
Tìm x:
x : 4 = 2 x : 3 = 6
- Sửa bài, cho điểm
3 Bài mới: “Luyện tập”
- GV ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 1: (10’) Hướng dẫn luyện tập
* Bài 1
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn làm trên bảng
- Yêu cầu HS giải thích cách làm bài
* Bài 2: Câu C –Dành cho HS khá giỏi
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Viết lên bảng 2 phép tính của phần a:
x - 2 = 4
x : 2 = 4
- Hỏi: x trong 2 phép tính trên có gì khác nhau?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, số bị chia
chưa biết
- Yêu cầu HS làm bài
- Sửa bài, cho điểm HS
* Bài 3: Cột 5,6–Dành cho HS khá giỏi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài toán
- Chỉ bảng và yêu cầu HS đọc các dòng của bảng
tính
- Số cần điền vào các ô trống ở những vị trí của thành
phần nào trong phép chia?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị chia, cách tìm
- Hát
- 2 HS lên bảng làm
- Tìm y
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập
a) y:2=3 b) y:3=5 c) y:3=1 y= 3x 2 y =5x3 y=1x3 y= 6 y = 15 y= 3
-Bài tập yêu cầu chúng ta tìm x.
- x trong phép tính thứ nhất là số bị trừ,
x trong phép tính thứ hai là số bị chia
- 2 HS lần lượt trả lời, lớp theo dõi để nhận xét và bổ sung
- HS làm bài Tương tự câu c
- HS đọc yêu cầu
- Đọc: số bị chia, số chia, thương
- Số cần điền là số bị chia hoặc thương trong phép chia
- 2 HS trả lời
... VBT- GV sửa bài, tổng kết thi đua
* Bài 2: Tính x
- Yêu cầu HS thi đua làm VBT
- GV sửa tổng kết thi đua qua bảng sai
- HS hát
- HS quan... Đoạn 2:
- Vào mùa hè, sông Hương thay đổi màu
th? ?? nào?
- Do đâu có thay đổi ấy?
- Vào đêm trăng sáng, sông Hương thay
đổi màu nào?
- Do đâu có thay...
- cặp HS hỏi đáp:
- Kể liền mạch hoạt động Nam bạn
HS nêu yêu cầu
- HS làm bài, sửa -a)Hà đến trường sớm -b)Quyên ngủ muộn -? ?iền phút vào chỗ chấm th? ?ch hợp
-Hs