1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Vật lý lớp 6 - Tiết 1 đến 18

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Củng cố các mục tiêu đã học ở Tiết 1, cụ thể: Biết đo độ dài trong một số tình huống thông thường theo quy tắc đo, bao gồm: Ước lượng chiều dài cần đo; Chọn thước [r]

Trang 1

  

 3: Bài 3:  tích  

 4: Bài 4:  tích    không

# $%

 5: Bài 5: '( $)* !( $)

 6: Bài 6: ,-* Hai - cân 12

 7: Bát 7: Tìm 6 ! 762 tác 8

9/ -

 8: Bài 8: ; -* < => -

 9: '# tra

; $) và !( $)

 12: Bài 11: '( $) riêng ;

$) riêng

 13: Bài 12: - hành và !# tra G

 15: Bài 14: HJ K nghiêng

 16: Bài 15: L 1MI

 17: '# tra ; kì I

 18: Ôn P*

1

2

9/ =P*

3

lên =P gây ra 1 T*

So sánh - #T^ - I6 -/ vào tác 8 9/ - làm 1 T Q6 hay ít

Newton

- '( $) là $) =P  [/ trong =P^ còn ; $) là - hút 9/ Trái  tác

-

Newton,

- Trong

-

-

3

5

Trang 2

 1

 1 BÀI 1:

(Ngày

I

1)

2)

-

-

-

3) Thái

Cho #o nhóm:

-

-

- Chép

III

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập

Cho

;

sinh quan sát hình

1 và

2

R

câu



em T có ! 762 khác

nhau?

- Do gang tay 9/ > % <

gang tay 9/ em cho nên d2I ra tình

nhau

-  dài 9/ gang tay trong #o

tay không chính xác

 tránh tranh cãi, hai >

em m 2 ( 

Hoạt động 2: Ôn lại một

số đơn vị đo độ dài và ước

lượng độ dài.

Giáo viên có

là gì?

Nam là met (m)

centimet (cm), milimet (mm), %

< mét là kilomet (km)

I

DÀI:

1 Ôn lại một số đơn vị

đo chiều dài:

) pháp 9/ w\ Nam Hình 1

Trang 3

C1: Tìm

vào ô (* C1: (1)- 10(3)- 10 (2)- 100(4)- 1000

C1:(1)- 10 (2)- 100 (3)- 10 (4)- 1000 C2:

mét trên bàn và !# tra

2 Ước lượng độ dài:

C3:  dài gang tay em

dài ! 2 bao nhiêu cm? !p !# tra T*C3:

$% Anh:

1 inch= 2.54 cm

1 ft (foot)=30.48 cm

Hoạt động 3: Tìm hiểu

dụng cụ đo độ dài II 1 Tìm hiểu dụng cụ

đo:

Yêu m6 ; sinh quan sát

hình 2 và 2 R câu  C4 ; sinh dùng $% !p^ $R bán C4 ) # dùng $% 6^

=2 dùng $% mét

C4

Treo tranh =| to $% dài

20cm và VSS 2mm yêu

và VSS*

-  dài %  ghi trên

$% là bao nhiêu?

- ' 2 cách }/ hai

=T liên  là bao nhiêu?

Giáo viên thông báo:

R

20 cm

2 mm

-

%  ghi trên $%*

- chia liên  trên $%*

- g 9/ # $% là

$%*

- hai =T chia liên  trên $%*

C5- Hãy cho 1 g và

VSS 9/ $% mà em thu C5 - ; sinh 2 R theo ! 762

C6- V; $% nào? C6- a $% 2

b $% 3

c $% 1

Hoạt động 4: Đo độ dài 2 Đo độ dài

Dùng 12 1.1 (xem C8

8 và $% ~ ; sinh

vào

và cách nhìn

sao cho chính xác

Phân nhóm ; sinh: yêu

Sau

Phân công làm =\ dùng $%

76I sách wP lý 6 và lên ghi !

1; l2; l3

Trang 4

0= Nam là met (m).

! :;< +D.:

Hoạt động 5: ;E :F và

6G dò:

- 2 R câu  vào bài -  ! tranh cãi nhau, hai >

em 1X $%*

- g và VSS 9/

$% là gì? %  ghi trên $%*-

- chia liên  trên $%*

BTVN: 1-2.1, 1-2.2, 1-2.4

Trang 5

 2

(Ngày

I

1)

2)

3) Thái

- Hình

m sau 1 =T chia, }/ 2 =T chia và m $% =T chia  theo

III

g và VSS 9/ $% là gì?

Giáo viên dùng các câu 

C1

2 6P vào bài ;* Chú

ý 6(   các câu 2 R

9/ ; sinh

( =% C2, giáo viên m

chú ý !  sâu ý: Trên <

,$6 ý: dùng $% !p 

bàn ;^  $ dùng $%

dây

S$ không ; $ =PI

(do VSS không phù )

C1: Tùy ; sinh

C2: Trong 2

$% dây và $% !p ;

76I sách vì có VSS (1mm)  < 1Q dài 76I

sách, nên

<*

trùng

G| d2I ra? Giáo viên thông

báo cho ; sinh trong

$R ) này có  I

! 762 1X \6 9/ hai

C3:

ngang C4: J #  nhìn theo $%

vuông góc =% T $% €

Trang 6

Hình 3 Hình 4

giá

và ghi chia

=P*

4O )5E 2: Rút ra K

Yêu m6 ; sinh 2 R

câu  C6: Hãy ; v

thích

(*

Cho ; sinh 2 6P

theo nhóm và ; rút ra !

ghi vào =€*

Hòan thành } o (* a-

b- V; $% có g và

có VSS thích )*

c- dài

9/ =P ngang 1X =% =T G( 0 9/ $%*

d- J #  nhìn theo $% vuông góc =% T $% € e- ; và ghi ! 762 theo kia 9/ =P*

Yêu m6 ; sinh 2 R

các câu

theo các hình 3, 4, 5

C7- c

C8- c

C9- (1), (2), (3): 7cm

C10- ; sinh - !# tra và

! 6P theo yêu m6 9/

SGK

4O )5E 4: Ghi +

Yêu

ghi % và ghi vào =€* Cách )4 )5 dài:

)4 )L :+U +D.: )4

)JE cách.

)JE quy )*+

4O )5E 5: ;E :F và

6G dò:

Hình 5

Trang 7

J #  nhìn vuông góc =%

BTVN: 1-2.7

- Inch và  (mile) là  !  " dài #$%  dùng '( $) Anh và các $) +

,  #-  Anh.

1 inch = 2.54 cm, "# 3# ngón tay '( $% ) có 56 dài 7 8  1 inch Tivi 21 inch có :( là $%  chéo màn hình dài 21 inch = 53.3 cm.

>?  @  7 8  cách AB# ) trong C #A, $% ta không dùng  ! met   kilomet, mà dùng  ! E ánh sáng -# #F# là n.a.s.

1 n.a.s = 9461 #H km.

Trang 8

 3

(Ngày

I

1)

-

2)

3) Thái

- 1 xô

- Bình 1

- Bình 2

III

- Trình bày cách

-

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập.

Dùng tranh =| trong SGK

chính xác cái bình, cái #

.; sinh có  phát 16 theo

2# tính theo tiêu #8 bài ;

- Làm

bình còn bao nhiêu $%t

TÍCH:

Hoạt động 2: Ôn lại đơn vị

đo thể tích

# #  tích trong không gian

.$% ~ ; sinh ôn T

các

Giáo viên % \6 thêm:

làm m3,   là lit,

minilit, cc

dùng là mét !( (m3) và lít (l)

1 l = 1dm3; 1ml= 1cm3=1cc

C1: Tìm

o (

- 1 m3 = 1.000 dm3 = 1.000.000 cm3

- 1 m3 = 1.000 l = 1.000.000

ml =1.000.000cc

$R dùng là mét !( (m3) và lít (l)

1 l = 1dm3; 1ml= 1cm3=1cc

Hoạt động 3: Tìm hiểu về

các dụng cụ đo thể tích II !" \ TÍCH

` ab

)4

Trang 9

sách A 2 6P các câu 

C3

Hình 6 Trên hình 6: quan sát và cho

cho 1 g và VSS 9/

các

- Ca VSS 0.5l

- Ca VSS 0.5l

- Can -/ có g 5l và VSS 1l

- S} 8 8 dùng

chai, Gq dung tích, các  T

ca 1 $% dung tích Trên

} $R bán p di m6  T can, chai có dung tích ( - S$R ta có  G_ 8 các

 I 6( tiêm, nhân viên

I $R 8 8 nào? 6(*- Dùng

C3 S6 không có dùng 8

  € nhà?

- Có  dùng } chai, can

 tích  *

C4 Trong phòng thí \#

các bình chia

là các bình 9I tinh có thang

Hình 7: Các  T

bình chia

C5 Q vào o ( -

tích   là chai, ;^ ca

1 $% dung tích

Hoạt động 4: Tìm hiểu

cách đo thể tích. 2 Tìm +L cách )4

+L tích:

C6 c hình 8, hãy cho 1

cách

- Hình b:

C7 Xem hình 8, hãy cho 1

cách

762 chính xác?

- Cách b: J #  nhìn ngang

=% #-   € }/ bình

Yêu m6 ; sinh làm =\

cá nhân và 2 R các câu *

(  và cho ghi vào

=€*

C8 Hãy a- 70 cm3; b- 50 cm3; c- 40

cm3

<> Rút ra ! 6P

Yêu m6 ; sinh 2 6P

và m $) 2 R các ý trong

câu

6( cùng

,$6 ý: $% $) 1X # 

V; v thích ) trong khung Khi

m

a- x% $) #? tích

b-

JK> và có >L thích

Hình 8

Trang 10

có g và VSS thích )* )*

c-

#M  N .

d- J #  nhìn ngang

trong bình

e- ; và ghi ! 762

B# =% #-  *

Hoạt động 5: Thực hành 3 +e: hành:

Dùng bình 1 và 2

Chia nhóm yêu m6 -

hành và quan sát các nhóm

làm =\*

- Bình chia

- Bình 1 và bình 2 (xem m

6M 1>*

- 2 ghi ! 762 (xem 8

8*

- x% $) 1X #   tích

$% trong bình 2 - Ghi ! 762*

- Ghi ! 762*

Hoạt động 6: Vận dụng

Cho ; sinh 2 các bài

P trong SBT ! ) 9

( bài và rút ra ghi %*

 sau 6M 1> # G(

viên

!L )4 +L tích :+h >dE có

+L dùng bình chia )5k ca

)4E

Hoạt động 7: Củng cố - Dăn dò: m G_ 8 8 8 nào? Trình bày cách G_ 8 bình chia * Làm các Bài P trong SBT VI Rút kinh E+=-:

Trang 11

 4

KHÔNG ` n

(Ngày

I

1)

9/ =P   có hình T 1 !„ không # $%*

2) Thái

trong #; công =\ 9/ nhóm

-

- 1 bình tràn; 1 bình [/^ # xô $%*

III

-

-

- Trình bày cách

4O )5E 1: o :+p: tình

+FE +U: Q8

Trên hình 9: Làm sao

tích

Hình 9

Ta

xác

trong bình [/^ trong  này ta

tìm cách xác

  không # $%^ ví 8 $

xác

viên G***

.; sinh có

 trình bày

T quy   dùng bình chia

 *

4O )5E 2: Tìm +L 3R cách

)4 +L tích :;< +qE 3Q MW

n

1 Dùng bình chia )5:

9/ hai viên G viên 1 có  tích

^ viên 2 có  tích % < và

viên này không

chia

Q > ; sinh quan sát hình 10

và mô

- Dùng bình chia

 tích 9/ # $) $%

- Sau G P K vào trong $%^

$% G| dâng lên  tích V1

-  tích viên G G| là:

V=V1-V0=200cm3 -50cm3=50cm3 Hình 10

Trang 12

2 Dùng bình tràn:

vào bình chia

Hình 11

tích =P   % \6 hình =|*

Hình 11 Giáo viên $% ~ ; sinh

rút ra và

2 hai $R )*

- Khi hòn bình chia bình tràn

- sau bình tràn, # m  tích

$% 1> tràn ra ngoài bình

ra ngoài

- Sau xác ngoài

Rút ra K >Q

C3:

o (

 ) ý:

- Mô 2 thí \# hình 4.2

- Mô 2 thí \# hình 4.3

 tích 9/ =P   1 !„ không # 1X cách:

a 98 chìm vào 

chia

m   dâng

lên 1X  tích 9/

=P*

b Khi =P   không thì

trong bình tràn  tích 9/ m 

 tràn ra 1X 

tích 9/ =P*

4O )5E 3: +e: hành )4 +L

tích:

+L tích 3Q MW

Phân nhóm ; sinh, phát 8

8 cho các nhóm và yêu m6 

hành thí \# theo SGK và báo

cáo ! 762 thí \# theo #~6

2 4.1

Giáo viên chú ý theo dõi các

nhóm làm

! 762 9/ ; sinh ngay trong

R ;*

- tích, dây 16* H bình tràn,

# bình [/^ xô $%^ =P

  không # $%*

- x% $)  tích =P  

và ghi vào 12*

-

- Báo cáo

- Lau khô bát $% khi làm

Trang 13

trong thí \# này m chú ý - U  $% v bát ra bình

chia ngoài

Yêu m6 ; sinh - h cách Dùng 1i I dán ngoài

#[  tích 1X cách m

V6( cùng Giáo viên ( T ghi

!L )4 +L tích 3Q MW

;E :F #G dò

Trình bày cách G_ 8 bình tràn

BTVN:

PE 4.1

theo công #N.

a Hình "W V= abc

b Hình O6 V=4/3  R 3

c Hình #A, V=  R 2 h

Hình 13

Trang 14

 5

(Ngày

I

1) ' [: Sau khi học xong bài này, HS sẽ:

-

thì

- Trình bày

Rôbécvan

2)

3) Thái

-

-

- Tranh =| to các  T cân trong SGK

III

- Trình bày cách xác

- Khi

4O )5E 1: o :+p: tình

+FE +U: Q8

Làm sao xác

!( $) 9/ # =P*

!( $) là gì?

4O )5E 2: B+F >D7E

1 B+F >D7E

U [ $% ~ tìm 6

khái

=> !( $)*

C1 Trên =  G}/ Ông

; có ghi: r'( $) >

397g”

9/  G}/ hay $S  G}/

[/ trong t

C2: Trên = túi 1 J

OMO có ghi 500g

gì?

a Trả lời câu hỏi:

C1:

trong  G}/*

C2: 500g W $) 1 J

[/ trong túi 1 J*

Hãy tìm v  J G( thích

trên < G€ 9/ câu  C1)

vào các câu

b Điền từ:

C3: 500g là !( $) 9/ 1

J [/ trong túi

C4: 397g là !( $) G}/

[/ trong *

Trang 15

W $S   [/ trong =P*

v các câu  trên Giáo

viên

I

-

!( $)* '( $) 9/ #

=P làm 1X  nào W $)

I I [/ trong =P*

- H; =P dù to hay 

$) 9/ # =P làm 1X  nào W $)

I I [/ trong =P*

2 !2 3* K+F >D7E

g% \6 $ SGK:

Trong

=> !( $) là gì?

Kilogam #~6 là !( $)

9/ # !( hình 8 tròn

xoay có

cao 1X 39mm, làm 1X

Pháp

Giáo viên % \6 cho ;

sinh

$) khác $R J

- Trong pháp

$) là kilogam (kí \6 kg)

- Kilogam là !( $) #

$R 76(  € Pháp

- gam (g) 1g = 1/1000kg

- miligam (mg) 1mg = 1/1000g

- hectogam (còn ; là T 1

T =100g

- T : 1 T = 100 kg;  (t) 1t=1000kg

a Đơn vị khối lượng:

Trong

$R ) pháp 9/ w\ Nam,

là kilogam (kí \6 kg)

b Các đơn vị khối lượng khác:

4O )5E 3: !4 K+F

Giáo viên % \6 $

Rôbécvan:

Tìm 6 các 1 P^

VSS 9/

cân Rôbécvan qua câu C7

Yêu m6 ; sinh mô 2 T

6 T 9/ cân Rôbécvan

(xem hình 14)

Cân Rôbécvam bao A# các

trêm

#  762 cân

C8 Cho 1 g và

VSS 9/ cân Rôbécvan?

Yêu m6 ; sinh cho 1

g và VSS 9/ cân

Rôbécvan trong %*

C8 g 9/ cân là U !(

$) các 762 cân, VSS là

!( $) 9/ 762 cân 

*

.; sinh tìm 6 g và VSS trên cân Rôbécvan 9/

Phòng thí \#*

2 Cách dùng cân

Giáo viên - hành #~6

xác

1X cân Rôbécvan =v/ làm

=v/ 6I minh v 1$%

theo câu  C9:

cho khi

X# i 1X^ kim 2 W

V  3 0 J T#  cân lên

Hình 14

Trang 16

# h/ cân J lên h/ bên kia

# G( ]68 cân có !( $)

phù

#E  X^ , kim cân X# _ 

$) 9/ các ]68 cân trên h/

cân G| 1X !( $) 9/ T#

 cân.

C10: Yêu m6 ; sinh -

hành cân =P 1X cân

Rôbécvan

3 Các >4O cân khác

Giáo viên % \6 các  T

cân khác trong

hình 15

Hình 15

Cân

III

Giáo viên dùng các câu 

trong #8 này X# !# tra

! [ và 9 ( cho ;

sinh

C9 Hãy xác

xác

T có ;*

C10 $% #  m6

có 1 báo giao thông ghi

5T ]( 5T có ý h/ gì

(Hình 15)?

C10 Tùy ; sinh: P xác

gia

9/ 1< T (BTVN)

C11 ]( 5T W ~ X xe có qua m6*

B+F >D7E xq< trong +58k K+F >D7E C5 EG trong túi, v.v :+y >D7E xq< trong +58k

>D7E C5 EG trong túi, v.v

B+F >D7E :;< -5 3Q :+y

>D7E :+h O4 thành 3Q )i

kilogam (kg).

K+F >D7E

;E :Fk #G dò:

Nêu cách G_ 8 cân

Robecvan

Làm bài P 5.3;4;5 SBT

Hình 16

Trang 17

b3 $S  '( "# con cá voi vào 7 8  100.000 kg.

Theo c #3   !  $%  SW pháp '( Zc# Nam, thì #B có ký c6 là t Do 4 X? báo giao thông *  f W8 ghi là 5t.

Trang 18

 6

(Ngày

I

1) ' [ Học xong bài này, HS sẽ:

- Nêu

- Nêu

2) 'h i

- Nêu

-

3) Thái

- Xe i^ lò xo lá tròn, lò xo #Q# dài 10cm, thanh nam châm K*

-

III

-

- Trình bày cách G_ 8 cân Rôbécvan

Hoạt động 1: Tổ chức

tình huống học tập

Trong hình =| 17: ai tác

- kéo?

Quan sát hình =|

17

R câu

 €

m vào bài ;*

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm

.$% ~ ; sinh làm

thí \# và quan sát \

$)* Chú ý làm sao cho

C1: Có P xét gì =Q tác

8 9/ lò xo lá tròn lên

xe và 9/ xe lên lò xo lá

tròn khi ta

xo Tt

Hình 18

a ( trí thí \# $ hình 18:

.; sinh 1( trí thì \# theo hình =|*

X - \#^ ; sinh G|

2 R câu  trên: Lò xo lá tròn

Hình 17

... class="page_container" data-page="3">

C1: Tìm

vào (* C1: (1 )- 10 (3 )- 10 (2 )- 10 0(4 )- 10 00

C1: (1 )- 10 (2 )- 10 0 (3 )- 10 (4 )- 10 00 C2:

mét bàn !#...

 12 : Bài 11 : ''( $) riêng ;

$) riêng

 13 : Bài 12 :  - hành !# tra G

 15 : Bài 14 : HJ K nghiêng

 16 : Bài 15 : L 1MI

 17 :...

 18 : Ơn P*

1

2

9/ =P*

3

lên =P gây 1  T*

So sánh - #T^ - I 6 -/ vào tác 8 9/ - làm 1 

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w