b/ Vieát soá 6 -Giáo viên hướng dẫn viết trên bảng lớp -Cho hoïc sinh vieát vaøo baûng con - Hoïc sinh quan saùt theo doõi -Giáo viên uốn nắn sửa sai cho học sinh yếu - Hoïc sinh vieát v[r]
Trang 1TUẦN 4 Thứ hai ngày tháng năm 2010
Tiếng Việt : Bài 13 : n - m I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc được n-m, nơ, me và tiếng từ ứng dụng
Viết được: n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ ba má
II/ Đồ dùng dạy học
1 GV: SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28
2.HS: - sách ,bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ Hoạt động dạy và học:
1 kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hs viết bảng con: i, bi, a, cá
- Đọc bài trong sách giáo khoa –GV nhận xét
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Bài mới:( 30 ) Giới thiệu bài
Hôm nay học bài n-m
HĐ.1: a/ Dạy chữ ghi âm n
GV viết, đọc n
So sánh chữ n với chữ h
Cài chữ n
Phát âm mẫu: nờ
Có âm nờ, ta thêm âm ơ ta được tiếng gì?
Cài chữ nơ ,đánh vần đọc trơn : nờ-ơ-nơ/nơ
b/ Dạy ghi âm m
Quy trình tương tự như âm n
HĐ.2: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên treo tranh và giải thích
luyện đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ
HĐ.3: Viết bảng con
Giáo viên viết mẫu -Hướng dẫn viết
-Nhận xét, sữa lỗi cho hs
* Cho luyện đọc toàn bài
TIẾT2
HĐ.1:( 30’) Luyện đọc
-Đọc bảng lớp
-Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
-Đọc bài SGK GV đọc mẫu
HĐ.2: Luyện nói
Giáo viên treo tranh
Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?
Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào
Học sinh đọc bài SGK
Học sinh đọc
Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét móc
- Học sinh cài n
Đọc đồng thanh, cá nhân Tiếng nơ
Học sinh cài, đọc cá nhân-đồng thanh
HS đọc, phân tích
Học sinh đọc: bó ma, ca nô Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng
HS viết trên không bằng ngón trỏ -HS viết bảng con n, m,nơ, me
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh đọc câu ứng dụng Đọc đồâng thanh, nhóm, cá nhân -Đọc SGK theo hướng dẫn
Học sinh quan sát,trả lời
Vẽ ba ,mẹ, và con
Trang 2khác
Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì?
Thầy bu, tía má Bế em bé
HĐ.3: Luyện viết
-Hướng dẫn viết: n, m, nơ, mơ
-Nhắc HS tư thế ngồi viết
-Chấm –Nhận xét
3:( 5 ’) Củng cố, dặn dò:
Đọc lại bài đã học
Tìm các từ đã học ở sách báo
Xem trước bài mới
-HS viết vở tập viết
-Lớp đọc lại toàn bài
Toán:
DẤU BẰNG I/ Mục tiêu:
-Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3 , 4 = 4 ) ; biết sử dụng sự bằng nhau và dấu = để so sánh các số
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các mô hình đồà vật
2.HS: Sách toán, bộ đồ dùng
III/ Kiểm tra bài cũ:
1.Bàicũ: -HS làm bảng con
4 5 3 4 2 1
GV nhận xét
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài mới:(2’) Giới thiệu bài
Hôm nay ta học dấu bằng
HĐ.1:(15’) Nhận biết quan hệ bằng nhau
Giáo viên treo tranh
Trong tranh có mấy con chim
Có mấy quả cam
Vậy cứ mỗi 1 con chim thì có mấy quả cam?
* Vậy ta nói số chimbằng số cam : Ta có 3 bằng 3
Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng,
vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn
trắng
* Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng
và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
Dấu “=” đọc là bằng
GV hướng dẫn cài bảng : 3 = 3
* Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng
bằng nhau
2:(18’) Thực hành
Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng
Bài 2 : Viết theo mẫu
Học sinh quan sát
Có 3 con
Có 3 quả cam
Có 1
Học sinh nhắc lại
Có 1
Học sinh nhắc lại 3 bằng 3
Học sinh đọc 3 bằng 3 -HS cài 3 = 3
-HS làm bài trong sgk
-HS đọc yêu cầu
Trang 3HD học sinh quan sát hình, so sánh rồi điền dấu
Bài 3: Làm vở
HD học sinh làm ô ly
GV chấm-Nhận xét
3:(2’) Củng cố,dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài học
Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau
Đọc yêu cầu Điền dấu >, <, =
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2
Đạo Đức
Bài 2 GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T2) I) Muc Tiêu :
Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Học sinh biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân đầu tóc, áo quần gọn gàng, sạch sẽ
II) Chuẩn Bị
- GV: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
- Bài hát rửa mặt như mèo
- HS : Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
Chúng ta cần ăn mặc như thế nào khi đi học?
-Nhận xét- ghi điểm
2 Bài mới:( 30’) Giới thiệu bài
Gọn gàng sạch sẽ (T2)
HĐ.1: Thảo luận nhóm đôi
Giáo viên treo tranh
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?
-HĐ.2: Thực hành
- Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa
sang lại quần áo đầu tóc
Em đã giúp bạn sửa những gì ?
HĐ.3: Liên hệ thực tế
- Giáo viên cho học sinh hát bài “rửa mặt như
mèo”
- Bài hát nói về con gì ?
- Mèo đang làm gì ?
- Mèo rửa mặt sạch hay bẩn ?
- Các em có nên bắt trước mèo không ?
Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ
HĐ.4: (6’) Đọc thơ
- Giáo viên hướng dẫn đọc
-Phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Các nhóm quan sát tranh thảo luận theo câu hỏi GV nêu
- ……… rất gọn gàng sạch sẽ
- Bạn củng ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Đại diện nhóm trình bày
- 2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tóc
Học sinh nêu
- Học sinh hát
- ……… Con mèo - ………… Rửa mặt
- ……… Rửa bẩn -……… Không
Học sinh đọc
Trang 4“ Đầu tóc em phải gọn gàng
Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”
3 Củng cố : Qua bài học hôm nay em học được
điều gì ?
Dặn dò:
Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
GV nx
2 câu thơ này khuyên chúng ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
Th ứ ba ngày tháng năm 2010
Tiếng Việt Bài 14 : d đ
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc được d, đ ,dê,đòtừ và câu ứng dụng
-Viết được: d,đ , dê , đò
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dé, cá cờ,bi ve, lá đa
II/ Chuẩn bị:
1 GV: bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò
2.HS: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ Hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra bài cũ: 5 H S đọc bài ở sgk (2em)
-Lớp viết bảng con: n, m, nơ, me
-GV nhận xét
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
GV treo tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Trong tiếng dê, đò có âm gì và dấu thanh gì
đã học?
GV viết bảng: bò, cỏ
Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm mới: d,
đ (viết bảng d, đ)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
viết lại chữ d trên bảng và nói: Chữ d in
gồm một nét cong, hở phải và một nét sổ
thẳng, chữ d viết thường gồm một nét cong
hở phải và một nét móc ngược dài
GV hỏi: Chữ d giống chữ gì?
So sánh chữ d và chữ a?
Học sinh nêu tên bài trước
6 em
1 em
Toàn lớp (N1: n – nơ, N2: m - me)
Dê, đò
Âm ê, âm o và thanh huyền đã học
Theo dõi
Chữ a
Trang 5Yêu cầu học sinh tìm chữ d trong bộ chữ?
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm d (lưu ý học sinh khi
phát âm đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra
xát, có tiếng thanh)
GV chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm d
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm d muốn có tiếng dê ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng dê
GV cho học sinh nhận xét một số bài ghép
của các bạn
GV nhận xét và ghi tiếng dê lên bảng
Gọi
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm đ (dạy tương tự âm d)
- Chữ “đ” gồm d thêm một nét ngang
- So sánh chữ “d" và chữ “đ”
-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra,
có tiếng thanh
-Viết độ dài của nét ngang bằng một li, vị trí
của dấu huyền và sự liên kết của các chữ:
khi viết đến điểm dừng bút của được, cần lia
bút đến điểm bắt đầu của chữ o và viết sao
cho nét cong trái chạm vào điểm dừng bút
của đ
Đọc lại 2 cột âm
Viết bảng con: d – dê, đ – đò
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Yêu cầu học sinh đọc các tiếng ứng dụng
trên bảng
Gọi học sinh lên gạch chân dưới những tiếng
chứa âm vừa mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới
Giống nhau: Cùng một nét cong, hở phải và nét móc ngược
Khác nhau: Nét móc ngược ở chữ d dài hơn
ở chữ a
Tìm chữ d đưa lên cho GV kiểm tra
Lắng nghe Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Lắng nghe
Thêm âm ê đứng sau âm d
Cả lớp cài: dê
Nhận xét một số bài làm của các bạn khác
Lắng nghe
1 em
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2
2 em
Lớp theo dõi
Giống nhau: Cùng có một nét cong hở phải và một nét móc ngược
Khác nhau: Âm được có thêm một nét ngang
Lắng nghe
2 em
Toàn lớp
Da, dê, do, đa, đe, đo (CN, nhóm, lớp)
Trang 6học
Đọc lại bài
NX tiết 1
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Gọi đánh vần tiếng dì, đi, đò, đọc trơn tiếng
Gọi đọc hôm nay là gì nhỉ?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Tranh vẽ gì?
Em biết những loại bi nào? Bi ve có gì
khác với các loại bi khác?
Em có hay chơi bi không? Cách chơi như
thế nào?
Em đã nhìn thấy con dế bao giờ chưa? Dế
sống ở đâu? Thường ăn gì? Tiếng dế kêu có
hay không? Em biết có truyện nào kể về dế
không?
Cá cờ thường sống ở đâu? Cá cờ có màu
gì?
Em có biết lá đa bị cắt trong tranh là đồ
chơi gì không?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu
Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ ở
bảng con
GV nhận xét cho điểm
-Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt
trong 3 phút
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang
âm mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
1 em lên gạch: da, dê, đi
6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 em
Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Lắng nghe
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng
dì, đi, đò)
6 em
7 em
“dế, cá cờ, bi ve, lá đa”
Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV và sự hiểu biết của mình
Những học sinh khác nhận xét bạn nói và bổ sung
10 em Toàn lớp thực hiện
Trang 7
Thủ công Bài : XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG I.Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình vuông
- Xé dán được hình vuông Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV :+ Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn
+ Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau
-HS :Giấy màu, giấy nháp trắng, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ : (3’)
-Kiểm tra việc chuẫn bị vật liệu, dụng cụ của HS
-Nhận xét
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
Mục tiêu: cho Hs xem bài mẫu và giảng giải
Cách tiến hành:
-Cho HS xem bài mẫu, hỏi:
+Hãy quan sát và phát hiện xung quanh xem đồ vật nào
có danïg hình vuông, hình tròn ?
Kết luận: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng hình
hình vuông, hình tròn, em hãy ghi nhớ đặc điểm của
những hình đó để tập xé dán cho đúng
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
Mục tiêu: Hướng dẫn vẽ và xé hình vuông, hình tròn
Cách tiến hành:
a Vẽ và xé hình vuông
-V ẽ hình vuông
-Dán quy trình 1 lên bảng
-Hướng dẫn từng bước để xé
-Gv làm mẫu
b.Vẽ và xé hình tròn từ hình vuông
-Hướng dẫn vẽ 4 góc hơi uốn cong cho tròn đều
-Dán quy trình 2 lên bảng
-Hướng dẫn từng bước để xé
-Gv làm mẫu
Hoạt động 3: Thực hành
Mục tiêu: hướng dẫn HS thực hành
- HS quan sát
- Viên gạch hoa lát nền có hiønh vuông; ông trăng có hình tròn
- HS quan sát
-Hs làm trên giấy nháp
-Thực hành: HS luyện tập trên
Trang 8Cách tiến hành : Hướng dẫn HS vẽ , xé, dán trên giấy
nháp
-Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau
Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò(5’)
- Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán hình hình
vuông, hình tròn
- Đánh giá sản phẩm
- Về nhà chuẩn bị giấy màu để học tiếp tiết 2
- Nhận xét tiết học
giấy nháp
-Luyện tập trên giấy nháp
-Lần lượt thực hành theo các bước vẽ,xé
-Thu dọn vệ sinh
-2 HS nhắc lại
Thứ t ư ngày tháng năm 2010
Tiếng việt : Bài 15 : t th
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh đọc được : t,th, tổø, thỏû ; từ và câu ứng dụng
Viết được : t, th, tổø, thỏ Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : ổ, tổå
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : SGK bộ đồ dùng học tiếng việt
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết : d, đ , dê , đòø
- Đọc câu ứng dụng : Dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới : ( 30’)Giới thiệu bài
Hôm nay học âm t, th
Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm t :
- Nhận diện chữ : Chữ t gồm nét xiên phải, nét móc
ngược
- So sánh: t-đ
- Phát âm và đánh vần tiếng : t
GV phát âm: t
-Cài: t
-GT tiếng: tổ
GV đọc, phân tích
Phân tích-cài: tổ
- Đánh vần : t – ô – tô – hỏi – tổ / tổ
b/ Dạy chữ ghi âm th:
(Tương tự dạy âm t)
So sánh t, th
-Quan sát
- giống: nét móc ngược và một nét gang
- Khác: đ có nét cong hở, t có nét xiên phải
- Phát âm đồng thanh, nhóm, cá nhân Đọc : t
Cài: t -tiếng tổ có 2 âm ghép lại, âm t đứng trước âm ô đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm ô -Phân tích-cài tổ,
-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)
-Giống: nhau đêøu có chữ t Khác :th có thêm con chữ h Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
Trang 9c/ Đọc từ ứng dụng:
HD đọc
HĐ.2:(8’) Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu - Hướng dẫn quy trình đặt bút
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :(30)
a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Bố thả cá mè, bé
thả cá cờ
-Đọc SGK
b / Luyện nói :
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ
- Con gì có tổ ?
- Con gì ổ ?
- Những con vật có ổ, tổ còn con người có gì để ở ?
- Em có nên phá tổ của các con vật không? Tại sao ?
c/ Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
Chấm- nhận xét
3 :( 5’) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài:ôn tập
Lớp, nhóm, cá nhân
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- thả Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
-Có nhà Đại diện nhóm trả lời
-HS viết vào vở
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng câu từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, >
- So sánh các số trong phạm vi 5
II Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài mới:(30’) luyện tập
Bài 1 : điền dấu >, <, = vào ô trống
- Làm bảng con
- Giáo viên sửa sai
Bài 2:Viết (theo mẫu)
Hướng dẫn học sinh đếm số lượngbao nhiêu
ghi vào sau đó điền dấu
Chấm – chữa bà
HS đọc yêu cầu
3 > 2 4 < 5 2 < 3
1 < 2 4 = 4 3 < 4
2 = 2 4 > 3 2 < 4 -HS quan sát mẫu
4 > 3
Trang 10Bài 3:Trò chơi –Làm cho bằng nhau
GV cho 3 nhóm đồ vật, các nhóm cử đại diện lên
nối để làm cho bằng nhau
-Nhóm nào làm nhanh đúng là thắng
Nhận xét - sửa sai
2 Củng cố – dặn dò ( 5’)
Về nhà xem lại các bài vừa làm
Làm lại các bài vào bảng con
Quan sát gv hướng dẫn -Đại diện các nhóm lên nối
Thứ năm ngày tháng năm 2010
Tiếng Việt
Bài 16 : ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Đọc được : i, a, m, n, d, đ, t, th; Các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- HS viết được : i, a, m, n, d, đ, t, th; Các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể:Cò đi lò dò
II.Chuẩn bị:
- GV: Bảng ôn trang 34, Tranh minh họa
- HS: Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy và học:
1.(5’): Kiểm tra bài cũ: -Lớp viết chữ: t, th, tổ, thỏ
- Đọccâu ứng dụng: bố thả cá mè,bé thả cá cờ
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
2 Bài mới: (30) Ôân tập
a/ Ôân các chữ và âm vừa học
GV treo bảng ôn HD học sinh đọc
+ ghép chữ thành tiếng:
-Ghép chữ ở cột dọc với 1 chữ ở dòng ngang để
tạo thành tiếng
b-Ghép từ tiếng ở cột đọc với dấu thanh ở dòng
ngang (Gv ghi bảng)
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi:Tổ cò, lá mạ
Hướng dẫn học sinh đọc
d/ Hướng dẫn viết bảng con
Viết mẫu: tổ cò , lá mạ
-Hướng dẫn viết
Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
Tiết 2( 30)
a/ Luyện đọc
-Đọc bài trên bảng lớp
-Đọc câu ứng dụng:
GV đọc mẫu hướng dẫn đọc
-HS đọc ở bảng ôn (Lớp, nhóm, cá nhân)
-HS ghép chữ và dấu thanh
-HS đánh vần đọc trơn ( cá nhân, lớp) -Đoc từ ngữ nhóm, cá nhân,cả lớp
-HS viết bảng con
-Đọc bài tiết 1
Đọc theo hướng dẫn của gv Lớp đọc đồng thanh cá nhân, nhóm