II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Bài viết mẫu b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài [r]
Trang 1TUẦN 9 :
Thứ hai ngày tháng năm 2010
Tiếng Việt:
uoâi, öôi
I/ Mục tiêu dạy học:
-
-
-
II/ Đồ dùng dạy học:
-
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: 9: tra bài <
-
-
Hoạt động 2: Bài F
1/
- Phát âm I#
2/
- Ghi
- Phát âm I& uôi
- Nêu
- So sánh
-
- Cho HS ghép
-
- $%
- Nêu
- Cho
- Cho HS cài
-
3/
4/
5/
- Ghi
- Tìm
-
-
- HS cá nhân vui
- 4 Z % 4
- HS
- HS (5 em)
- HS:
- HS
- HS cài
- HS: thêm 4 ch
- HS : trên oôi có !L 3]#
- HS
- HS
- HS múi #
- HS (cá nhân , Z ?FMR 5 em
- theo Z ?FM
Trang 2Tiết 2
- Cho HS
-
+ Tranh V gì ?
+
+
+
+
-
-
1/ 8F ) tranh cho HS xem
+ Tranh
+ Em thích
+
+ 2 chín có màu gì ?
+ Vú 345 có màu gì ?
-
-
- Trò
-
- HS (cá nhân, Z ?FMR
- HS quan sát,
- HS phát -HS
-
- HS % vào TCM $%#
- T; ?f
- T; ?f
- HS . SGK
- HS 2 %
- 4 Z 1
- Nghe
Toán Luyện tập
I Mục tiêu.
Bi ết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng biết cộng , trong phạm vi các số đã học
II Hoạt động dạy học
Bài
Bài 2: Tính
2 + 1 + 2 = 3 + 1 + 1 = 2 + 0 + 2 =
HS nêu ?K cách tính 2+ 1 + 2 = ta
_: tra Bài 3: HS làm bài CM# Nêu cách làm -
Trang 32 + 3 = 1 + 4 4 + 1
2 + 2 5 5 + 0 2 + 3
2 + 2 1 + 2
2 + 1 1 + 2
Q làm - 45 bài
Bài 4: Quan sát tranh nêu bài tốn và %
phép tính thích
Nêu bài tốn
2 + 1 = 3 1 + 3 = 4
III Củng cố - dặn dị.
Đạo Đức:
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (TIẾT 1) I/ Mục tiêu dạy học:
Yêu quý anh
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ 205 giáo viên: Tranh V bài CM
b/ 205 sinh : $ bài CM K/
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Bài CM 1
- 8F ) tranh V bài CM 1
-
- 2 ?K ý chính: Anh c em trong nhà càn M
yêu
- Tranh 1: Anh
- Tranh 2: Hai
sĩc búp bê
Hoạt động 2: Bài CM 2
- 8F ) tranh
-
-
+ Lan dành L quà
+ Lan chia X bé cho em
+ Lan cho em
+ Lan chia em X to
+ Hùng khơng cho em
+ Hùng cho em
+ Hùng khơng cho em
- Giáo viên
- HS xem tranh và
- 2 HS
- Phát
-
- HS
- HS
- Tranh 1: Lan
gì F quà *#
- Tranh 2: Em anh
- HS tình
Trang 4+ Tranh 1: Tình
Thứ ba ngày tháng năm 2010
Tiếng Việt:
Bài 36: ay, â, ây
I Mục tiêu
- Đọc được: ay ,â, ây, mây bay , nhảy dây; từ và câu ứng dụng.
- Viết được :ay ,â, ây, mây bay , nhảy dây
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Chạy, bay , đi bộ, đi xe
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ 205 giáo viên 6\ 4 , sách giáo khoa
b/ 205 sinh :
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: 9: tra bài <
Hoạt động 2: Bài F
1/
-
2/
- Phát âm I
- Cho HS: Nêu
- So sánh
- Cho HS ghép
-
-
- 8F )& ( là % máy bay, ghi “máy
bay”
3/
4/
-
5/
- Ghi
- Tìm
-
- HS
- HS phát âm
- HS: 4 a ; F 4 y sau
- HS: a - y - ây, (cá nhân,
- HS cài
- HS: thêm 4 b
- HS: nêu L K/
- HS :
- HS
- HS
- HS dây
- HS phát :
- Thi dua
(cá nhân, Z ?FMR
Trang 5Tiết 2
Gv hs ?K bài ghi % 1
- 8 1 HS SGK
-
-
+
- $% vào TCM $v%
- B] ?K cách %#
- Cho HS xem tranh V gì?
-
+ Nêu tên
+
+
+ Em
-
- Trị
-
Hs
- HS xem tranh,
- HS phát :
- HS (cá nhân, ?FMR
- HS % vào TCM $%& ay, ây, máy bay,
- HS 0 1& K( bay, \ xe
- Phát :
- Phát :
- HS . SGK
- HS
Thủ công:
XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (TIẾT2) I.Mục tiêu:
Biết cách xé, dán hình tán lá đơn giản
Xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: +Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản
+Giấy thủ công, giấy trắng
-Hs: Giấy thủ công, bút chì, hồ dán, khăn, vở thủ công
III.Hoạt động dạy và học:
1.Khởi động (1’): Ổn định định tổ chức
2.KTBC (2’) : - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của Hs
- Nhận xét
3.Bài mới:
Trang 6Hoạt động 1: Ôân lại lí thuyết
Mục tiêu: Nắm được quy trình xé hình cây đơn giản
Cách tiến hành:
Cho HS xem bài mẫu, hỏi để HS trả lời quy trình
Kết luận: Nhận xét chốt lại ý HS đã trả lời
Hoạt động 2: HS thực hành trên giấy màu
Mục tiêu: HS thực hành vẽ, xé và dán hình cây đơn giản
Cách tiến hành:
1.Vẽ và xé hình vuông, tròn đếm ô và dùng bút chì nối
các dấu để thành hình cây đơn giản
2.Vẽ và xé dán hình cây đơn giản
-Dùng bút chì vẽ hình tròn- Xé thành hình cây đơn giản
3 GV hướng dẫn thao tác dán hình
Hoạt động 3: Trình bày sản phẩm
Mục tiêu: Hướng dẫn HS trình bày sản phẩm
Cách tiến hành :
Yêu cầu HS kiểm tra sản phẩm lẫn nhau
3 Củng cố dặn dò(5’)
- Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán hình
quả cam
- Đánh giá sản phẩm: Hoàn thành và không hoàn
thành
- Dặn dò: về nhà chuẩn bị giấy màu để học bài : Xé, dán
hình cây đơn giản
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát và trả lời
Thực hành: HS luyện tập trên giấy màu và dán vào vở thủ công
- Các tổ trình bày sản phẩm của mình trên bảng lớp
-Thu dọn vệ sinh
Thứ tư ngày tháng năm 2010
Tiếng Việt: Bài 37: Ôn tập I/ Mục tiêu dạy học:
-
-
- Nghe
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ 205 giáo viên :
b/
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: 9: tra bài <
- 8 4 HS lên
- 8 2 HS %
- HS 1
xay, ngày \#
- HS %& ay, ây, xay
Trang 7- 8 1 em SGK
Hoạt động 2: Bài F
1/ 8F )& Ghi 1 bài Ôn CM
2/
-
thúc
-
?FM#
-
các
- Cho HS ôn CM&
+ Hãy các 4 \ ngang, \ !#
+
3/
- 8F ) & <5 Z ,áy bay
-
-
4/
-
- SGK ( 1 em)
- HS phát :& ai, oi, ôi ui, uôi, ay, ây
- HS quan sát,
Z sung thêm
- HS
- HS
4 o, ô, u, uô,
- HS
Z mây, bay
- HS & (cá nhân, Z ?FMR
- HS
Tiết 2:
-
-
+ Cho
+ 8F ) bài & Tình w F con ;}#
+
+
;f###
+ I và 2 HS N ?K#
- 8F ) bài %
-
-
-
bàng
- HS cá nhân (8 em)
- HS
?FMR
- HS quan sát tranh và tranh
- HS:
- HS (cá nhân 5 em)
- 2 em
- HS % CM %& Z mây bay
- HS nghe + Tranh 1:
+ Tranh 2:
Trang 8- Ý
lam
- Cho các
vàng
+ Tranh 3: B f em . vàng 1
; nên giàu
+ Tranh 4: B f anh Z ?L( cây _%
;[ theo K bàng ra / vàng
+ Tranh 5:
vàng nên
- HS
Tốn:
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :
Làm
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ 205 giáo viên : Tranh V Bài CM 4
b/ 205 sinh :
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: 9: tra bài <
-
Hoạt động 2: Bài F
1/
2/ Bài CM&
+ Bài 1: Tính theo hàng ngang
+ Bài 2: Tính
-
phép
+ Bài 4:
3/ Trị
thua \
- HS 1: 1 + 0= ; 0 + 4
- HS 2: 2 + 0= ; 3 + 0
- HS 3: 5 + = 5 + 4 = 5
- HS 4: $% phép tính theo tình
- HS nêu cách làm bài:
0
1
- HS làm bài và 45 bài
- HS làm bài và 45 bài
- HS
- HS làm W bài %M theo
- HS làm bài và 45 bài
- HS ; ?f&
1
2
Trang 9Thứ năm ngày tháng năm 2010
Tiếng Việt:
Bài 38: eo, ao (Tiết 1) I/ Mục tiêu dạy học:
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ 205 giáo viên : 6\ 4 SGK
b/ 205 sinh :
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: 9: tra bài <
Hoạt động 2: Bài F
1/ 8F )& Ghi 1 bài: eo, ao
- Phát âm I
2/
-
- Nêu
- Cĩ
- 8F ) tranh: con mèo và chú mèo
3/
- Nêu
- Ghép
-
4/
-
5/
- Ghi
-
-
- HS
-
- HS Q hành (cá nhân, Z ?FMR
- Thêm
cĩ
- HS cài
- HS
- HS Q hành ( 4 em)
- HS ghép
- HS sao
- HS (cá nhân, Z ?FMR cái kéo trái /
leo trèo chào f
(Tiết 2 )
-
-
+ Tìm
- HS (cá nhân, Z nhĩm, ?FMR
- HS (cá nhân, Z ?FMR
- HS quan sát tranh và tranh
- HS phát :
- HS (cá nhân, Z ?FMR
- Nghe, 2 em
Trang 10+ Cho HS
+ I và cho 2 HS khá, N ?K
-
- B] ?K cách %#
- Cho HS xem tranh và nêu 0 1
- Nêu câu N ; ?f&
+ Nêu
+ Em M làm gì khi 1 gM 5 ?
+ Khi nào em thích có gió ?
+
-
- Tìm
-
- HS % vào TCM $%
-HS: gió, mây, 5 bão, ?<
- T; ?f
- T; ?f
- HS SGK
- Phát :
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI:
A Mục tiêu:
-
-
-
B Đồ dùng dạy - học: Các hình trong bài 9 SGK.
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I
II Bài
3 _N ?
III Bài F:
1
Trò & HD giao thông
GV HD cách 5 HD 5 làm
I#
2
trò
a B1: GV HD
b B2: f 1 3 HS _: cho ?FM
nghe tên các trò 05 nhóm mình
GV nêu câu
KL: GV
HS 3 em c tMKu thì nhóm c MK M hát
?FM xem
\ 3 HS xung phong _: cho ?FM nghe
Trang 11#
3
a B1: GV HD
b B2: GV
KL: Khi làm
4
B1: GV HD quan sát các %
SGK
B2: 8 HS phát :
KL: Nên chú ý
cho 3 _N.#
HS trao vào các câu trao Z trong nhĩm
Quan sát theo nhĩm
HS trao
05 GV
xét, hình
Tốn : Kiểm tra định kì( Giữa học kỳ I)
-GIÁO DỤC NGỒI GIỜ LÊN LỚP
ĐI BỘ VÀ QUA ĐƯỜNG AN TỒN I/ Mục tiêu:
1/
2/
3/ Thái
II/ Các hoạt động chính:
GV chia
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
-
-
- Em
- 2N ?/K xe K( ?
- Em cú
Sau khi HS ; ?f
-
-
GV Z sung
Khi
- Khơng
-
- Nhìn
- Quan sát xe
Trang 12- khơng
*
- GV chia nhĩm ( 2 em làm 1 nhĩm ) , 1 em
-
tay cách #
*
III/
- Khi
- Khi
- Khi
Vào khi nào ?
- Khi
gì ?
-
-
-
- 5 hè
Thứ sáu ngày tháng năm 2010
Tập viết:
Xưa kia, mùa dưa, ngà voi
I/ Mục tiêu dạy học:
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ 205 giáo viên : Bài % I
b/
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: 9: tra bài CM
- GV
xong
-
Hoạt động 2: Bài F
1/ 8F )& Ghi 1 bài: D 5 kia, mùa ! 5####
2/
- Cho HS xem 4 I
-
- \ cao 4 h, k, g L( dịng li ?
+
+
+
-
-
- Theo dõi, 45 sai cho Hs % C kém
- HS
-
- Quan sát
- HS ; ?f
- HS
! 5 ngà voi,
Trang 13- 2L \ 3 bài
- Tuyên
-
-
% C DLR
- HS
$%#
- Nghe
Tập viết:
Đồ chơi, tươi cười, ngày hội
I/ Mục tiêu dạy học:
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ 205 giáo viên : Bài % I
b/ 205 sinh :
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-
1/
2/
-
i, y, các nét
3/
- Cho
- Cho HS
cách
- 245 sai _cM f cho HS
4/
- 2L \ 3 bài % | hồn thành
- Cho
- HS
-
- HS +
f ngày \
+ Nêu L K/& f ngày,
\#
- HS
4
- HS % vào TCM $%#
- HS
Trang 14- Tuyên
-
vào ơ li
- Nghe
Toán : Phép trừ trong phạm vi 3
I/ Mục tiêu dạy học:
6% làm tính ; trong MK vi 3
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ 205 giáo viên : Tranh minh
b/
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: 9: tra bài <
-
sung 5 em
-
Hoạt động 2: Bài F#
1/ 8F ) bài F& Ghi 1 bài
2/
2 - 1 = 1
-
- Cĩ L( con ong | bay ?
- Cịn ?K L( con ong ?
- Hai con ong, bay \ con cịn ?K L( con
ong ?
- Hãy
- Hai F 1 cịn L( ?
- $% phép tính gì ?
-
3/
3 - 1 = 2 , 3 - 2 = 1 4/
9: tra \
5/ Dùng 3 [ L trịn : % tính L liên )
- HS
- HS ?K 1 ( 2 em)
- HS: 2 con ong
- HS: 1 con bay
- Cịn 1 con ong
- Cịn ?K 1 con ong
- HS ?L( 2 que tính tay trái 5 nĩi 5 làm thao tác
- 2 que tính F 1 que tính cịn 1 que tính
- HS: 2 F 1 cịn 1
- HS & (cá nhân, ?FMR
- HS
2 - 1 = 1; 3 - 1 = 2; 3 - 2 = 1 (cá nhân, ?FMR
Trang 156/
- Bài 1: Tính ngang
- Bài 2: Tính !
- Bài 3:
- HS & 2 + 1 = 3; 3 - 1 = 2
1 + 2 = 3; 3 - 2 = 1
- Các bài cài và
SINH HOẠT TẬP THỂ
1 GV lần lượt cho học sinh lên bảng thi kể chuỵên
- Nêu các câu chuyện đã học ?
-Các câu chuyện ngoài bài?
+ Học sinh xung phong kể ?
2 GV nhận xét tuần quavà nhắc nhở lịch tuần tới
- Đi học chuyên cần, đúng giờ
-Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ……
3.Kết thúc:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Tuyên dương một số em có ý thức học tốt
... cho em- Giáo viên
- HS xem tranh
- HS
- Phát
-
- HS
- HS
- Tranh 1: Lan
gì F quà *#
- Tranh 2: Em anh
- HS tình