1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2010-2011 (Chuẩn kiến thức)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 151,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yªu cÇu HS nªu yªu cÇu cña bµi tËp - Cho HS đọc nội dung bài.. - Yªu cÇu HS lµm bµi trong VBT...[r]

Trang 1

Tuần 17 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

Chào cờ

Học vần (Tiết 147+148):

Bài 69 : ăt - ât

1 Kiến thức: - HS đọc, viết  ăt - ât rửa mặt, đấu vật Đọc  các từ ngữ

ứng dụng, câu ứng dụng trong bài

2 Kĩ năng: - Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học

- GV: Tranh minh hoạ, bảng con, bảng phụ ghi câu ứng dụng

- HS: Bảng con, SGK

1.ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: - HS đọc, viết bảng con: ot, at, tiếng hót, ca hát, bánh ngọt

- 2 HS đọc câu ứng dụng SGK

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

a Vần ăt:

+ Nhận diện vần: ăt

- GV giới thiệu vần ăt

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn

- Cho HS phân tích vần

- Cho HS viết vần ăt vào bảng con

- Cho HS viết tiếng mặt

- Cho HS đánh vần, đọc trơn tiếng

- Yêu cầu HS phân tích

ăt

ă- tờ - ăt / ăt

- Vần ăt  tạo bởi hai âm ă và t, ă

đứng

- HS viết: ăt

- HS viết: mặt

mờ - ăt –măt- nặng – mặt / mặt

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- Tiếng mặt có âm m ghép với vần ăt thêm dấu nặng #> ă

Trang 2

- GV giới thiệu từ mới.

- cho HS đọc trơn từ

- cho HS đọc lại

b Vần: ât

- GV giới thiệu, viết bảng

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn

- Cho HS phân tích vần

- So sánh ăt - ât

- Cho HS viết vần ât vào bảng con

- Cho HS viết tiếng vật

- Cho HS đánh vần, đọc trơn tiếng

- Yêu cầu HS phân tích

- GV giới thiệu từ mới, cho HS đọc

- Yêu cầu HS đọc lại bài

- Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ

c Dạy từ ngữ ứng dụng

- GV gắn thẻ ghi các từ ngữ lên bảng

Yêu cầu HS nhẩm đọc phát hiện, gạch

chân tiếng có chứa vần mới học

- Cho HS đọc các từ ngữ trên bảng

- GV theo dõi, sửa sai cho HS

- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ ngữ

- Cho HS đọc lại toàn bài

rửa mặt

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp; ăt -mặt - rửa mặt

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp;

ât

â- tờ - ât / ât

- Vần ât do 2 âm â và t ghép lại

- Giống nhau: Đều kết thúc băng t

- Khác nhau: ăt bắt đàu bằng ă

ât bắt đầu bằng â

- HS viết: ât

- HS viết: vật

Vờ - ât – vât – nặng - vật/ vật

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- Tiếng vật có âm v ghép với vần ât dấu nặng #> â

đấu vật

( Cá nhân, cả lớp )

- Đọc lại bài ât – vật - đấu vật ăt- mặt – rửa mặt

ât- vật- đấu vật

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

đôi mắt mật ong bắt tay thật thà mắt, bắt, mật, thật

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- HS lắng nghe

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

Trang 3

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc bài trong SGK

- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét tranh

1,2,3 vẽ gì ?

- Yêu cầu HS đọc từng tiếng chứa vần mới

học rồi đọc cả câu, từng câu ứng dụng

b Tập viết

- GV viết mẫu lên bảng kết hợp nêu quy

trình chữ viết cho HS

- Cho HS luyện viết bảng con, GV nhận

xét chữa lỗi cho HS

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

c Luyện nói

- Yêu cầu HS nêu tên chủ đề

- Cho HS quan sát tranh cuối bài thảo

luận theo gợi ý

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Em đã

viên vào dịp nào?

+ Em thấy những gì ở đó?

+ Em có thích ngày chủ nhật không? Vì

sao?

- Gọi 2 nhóm lên bảng trình bày

- Nhận xét

- HS đọc bài trong SGK

- HS nêu nội dung tranh + Tranh 1: Bé đang rửa mặt

+Tranh 2: Hai  C đang đấu vật

+Tranh 3: Bạn gái trên tay có chú gà con lông vàng rất đẹp

- Đọc thầm cả đoạn thơ ứng dụng

Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời Ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm.

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- HS quan sát

- HS luyện viết bảng con

- HS luyện viết bảng con

Ngày chủ nhật

- HS quan sát tranh cuối bài thảo luận theo gợi ý

- 2 nhóm lên bảng trình bày

Trang 4

d T&* dẫn HS làm bài tập

- Yêu cầu HS nhận biết dạng yêu cầu của

bài tập

- Cho HS đọc nội dung từng bài

- Yêu cầu HS làm bài trong VBT

- GV cùng HS chữa bài HS đọc lại bài

tập vừa điền

- Cho HS đọc lại bài trong SGK

- HS đọc nội dung từng bài

- HS làm bài trong VBT:

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

4 Củng cố: - Qua giờ học hôm nay các em học đ những vần gì ?

5 Dặn dò: - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau bài 70.

Toán (Tiết 65):

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS :

1 Kiến thức: - Giúp HS củng cố về phép cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10

2 Kĩ năng: - Biết viết các số theo thứ tự cho biết

3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học.

- GV: Bảng phụ bài 3

- HS : Bảng con

1.ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng điền dấu: 10 > 3 + 4 8 < 2 + 7

9 = 7 + 2 5 + 2 > 4 + 2

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập chung

2 Nội dung:

- Cho HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nhẩm, nêu miệng

kết quả, GV ghi bảng

Bài 1( 90 ): Tính

- HS tính nhẩm, nêu miệng kết quả

Trang 5

- Nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào bảng con

- GV nhận xét

- > dẫn HS Nêu yêu cầu của

bài

a) Yêu cầu HS quan sát tình huống

trong tranh, nêu bài toán, nêu câu

trả lời

b) thực hiện tA tự ý a

2 = 1 + 1 6 = 4 +2 10 = 8 + 2

3 = 1 + 2 6 = 3 + 3 10 = 7 + 3

4 = 3 + 1 7 = 1 + 6 10 = 6 + 4

4 = 2 + 2 7 = 5 + 2 10 = 5 + 5

5 = 4 + 1 7 = 4 + 3 10 = 10 + 0

5 = 3 + 2 8 = 7 + 1 10 = 0 + 10

6 = 5 + 1 8 = 6 + 2 10 = 9 + 1

Bài 2 ( 90 ): Viết các số 7 ; 5 ; 2 ; 9 ; 8

- HS làm bài vào bảng con

a ) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

2 ; 5 ; 7 ; 8 ; 9

b ) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

9 ; 8 ; 7 ; 5 ; 2

Bài 3 (90): Viết phép tính thích hợp

- Cả lớp làm vào SGK, 2HS làm bảng phụ Viết phép tính thích hợp

a ) Có : 4 bông hoa Thêm : 3 bông hoa

Có tất cả : … bông hoa ?

b ) Có : 7 lá cờ Bớt đi : 2 lá

Còn lại : … lá cờ ?

4 Củng cố: - GV hệ thống nội dung bài.

5 Dặn dò: - Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 10.

Trang 6

Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010

Âm nhạc:

Giáo viên bộ môn dạy

Toán (Tiết 66):

Luyện tập chung

1 Kiến thức: - HS thực hiện  so sánh các số, biết thứ tự của các số trong

dãy số từ 0 đến 10, biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10, viết  phép tính thích hợp với hình vẽ

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính cộng trừ, nhìn tranh,

nhìn tóm tắt nêu bài toán, viết  phép tính thích hợp với hình vẽ

3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học.

- GV: Hình tròn, hình tam giác, bảng phụ bài 3

- HS: Bảng con, SGK, đồ dùng học toán

1 ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: - HS lên bảng làm bài: 8 = 5 + 3 10 = 8 + 2

8 = 4 + 4 10 = 7 + 3

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung bài

- Nêu yêu cầu của bài, cho HS làm bài

nhóm 2

- Gọi HS nêu miệng, GV cho HS kỉểm

tra lại trên màn hình

- Yêu cầu HS nêu lý do nối các số

Bài 1 (91): Nối các chấm theo thứ tự

2 3

0 1 4 5

10 6

7

9 8

Trang 7

- Nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bảng con

- Yêu cầu HS làm bài, 2 HS lên bảng

- Nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS làm bảng

phụ

- GV nhận xét

- Nêu yêu cầu của bài,

- Cho HS nhìn tranh, đọc bài toán, viết

phép tính vào SGK, 2 HS lên bảng điền

- GV nhận xét

- Cho HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS xếp hình, 1 HS lên bảng,

nhận xét

Bài 2 (91) : Tính

- HS làm bảng con a) 10 9 6 2 9 5

- - + + - +

5 6 3 4 5 5

5 3 9 6 4 10

- HS làm bài, 2 HS lên bảng

b ) 4 + 5 - 7 = 2 6 - 4 + 8 = 10

1 + 2 + 6 = 9 3 + 2 + 4 = 9

3 - 2 + 9 = 10 7 - 5 + 3 = 5

Bài 3 (91): > ; < ; = ?

- HS làm bài vào vở, 3 HS làm bảng phụ

0 < 1 3 + 2 = 2 + 3

10 > 9 7 - 4 < 2 + 2

5 - 2 < 6 - 2

7 + 2 > 6 + 2

Bài 4(91): Viết phép tính thích hợp.

- HS nhìn tranh, đọc bài toán, viết phép tính vào SGK, 2 HS lên bảng điền

a

b

Bài 5 (91): Xếp hình theo mẫu

- HS xếp hình, 1 HS lên bảng, nhận xét

4 Củng cố: - GV hệ thống nội dung bài.

5 Dặn dò: - Học thuộc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10.

Trang 8

Học vần (Tiết 149+150):

Bài 69: ôt - ơt

1 Kiến thức: - HS đọc, viết đ ôt - ơt, cột cờ, cái vợt Đọc  các từ

ngữ ứng dụng, câu ứng dụng trong bài

2 Kĩ năng: - Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Những ngC bạn tốt

3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học

- GV: Tranh minh hoạ, bảng con, bảng phụ ghi câu ứng dụng

- HS: Bảng con, SGK

1.ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: - HS đọc, viết bảng con: ăt ât đôi mắt, mật ong, thật thà

- 2 HS đọc câu ứng dụng SGK

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Học 2 vần mới: ot- at

2 Nội dung:

a Vần ôt:

+ Nhận diện vần: ôt

- GV giới thiệu vần ôt

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn

- Cho HS phân tích vần

- Cho HS viết vần ôt vào bảng con

- Cho HS viết tiếng cột

- Cho HS đánh vần, đọc trơn tiếng

- Yêu cầu HS phân tích

- GV cho HS quan sát tranh trên màn

chiếu, giới thiệu từ mới

ôt

ô- tờ - ôt / ôt

- Vần ôt đ tạo bởi hai âm ô và t, ô

đứng trớc, t đứng sau

- HS viết: ôt

- HS viết cột

Cờ- ôt - côt- nặng – cột / cột

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- Tiếng cột có âm c ghép với vần ôt thêm dấu nặng dới ô

cột cờ

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

Trang 9

- cho HS đọc trơn từ.

- cho HS đọc lại

b Vần ơt

- GV giới thiệu , viết bảng

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn

- Cho HS phân tích vần

- So sánh ơt - ôt

- Cho HS viết vần ơt vào bảng con

- Cho HS viết tiếng vợt

- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng

- Yêu cầu HS phân tích

- Cho HS quan sávật thật (cái vợt) giới

thiệu từ mới, yêu cầu HS đọc

- Yêu cầu HS đọc lại bài

- Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ

c Dạy từ ngữ ứng dụng

- GV gắn bảng phụ ghi các từ ngữ lên

bảng, yêu cầu HS nhẩm đọc phát hiện,

gạch chân tiếng có chứa vần mới học

- Cho HS đọc các từ ngữ trên bảng

- GV theo dõi, sửa sai cho HS

- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ ngữ bằng,

lời, hình ảnh

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Củng cố lại cách đọc bài tiết 1

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp; ôt- cột- cột cờ

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

ơt

ơ- tờ - ơt / ơt

- Vần ơt do 2 âm ơ và t ghép lại + Giống nhau: Đều kết thúc băng t + Khác nhau: ôt bắt đàu bằng ô

ơt bắt đầu bằng ơ

- HS viết: ơt

- HS viết: vợt

Vờ - ơt – vơt – nặng – vợt/ vợt

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- Tiếng vật có âm v ghép với vần ơt dấu nặng d> ơ

cái vợt

( Cá nhân, cả lớp )

- Đọc lại bài ơt – vợt - cái vợt ôt- cột- cột cờ

ơt – vợt - cái vợt

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

cơn sốt quả ớt

xay bột ngớt mT sốt, ớt, bột, ngớt

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- HS lắng nghe

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

Trang 10

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc bài trong SGK

- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét tranh 1,

2, 3 vẽ gì ?

- Yêu cầu HS đọc từng tiếng chứa vần mới

học rồi đọc từng câu ứng dụng, cả đoạn

thơ ứng dụng,

- Luyện đọc bài trong SGK

b Tập viết

- GV viết mẫu lên bảng kết hợp nêu quy

trình chữ viết cho HS

- Cho HS luyện viết bảng con, GV nhận

xét chữa lỗi cho HS

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

c Luyện nói

- Yêu cầu HS nêu tên chủ đề

- Cho HS thảo luận theo gợi ý

* Giới thiệu ngC bạn mà em thích nhất ?

* Vì sao em lại yêu quý ngC bạn đó ?

* NgC bạn tốt đã giúp đỡ em những gì ?

- Gọi 2 nhóm lên bảng trình bày

- Nhận xét

d HT&* dẫn HS làm bài tập

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS đọc nội dung bài

- Yêu cầu HS làm bài trong VBT

- HS quan sát SGK, nêu nội dung tranh + Tranh 1: Vẽ cái cột cờ

+Tranh 2: Vẽ cái vợt

+Tranh 3: Vẽ cây đa

- Đọc thầm cả đoạn thơ ứng dụng

Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- HS quan sát

- HS luyện viết bảng con

- HS luyện viết bảng con

Những *Tời bạn tốt

- HS thảo luận theo gợi ý

- 2 nhóm lên bảng trình bày

Trang 11

- GV cùng HS chữa bài HS đọc lại bài

tập vừa điền

- Cho HS viết trong VBT

- HS đọc nội dung bài

- HS làm bài trong VBT:

Nối từ với từ tạo thành câu: Mẹ quấy bột cho bé Trời đã ngớt m2.! trái

ớt chín đỏ

* Điền vần ôt hay ơt: củ cà rốt, cái thớt

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- Viết: xay bột, ngớt m

4 Củng cố : - Qua giờ học hôm nay các em học đ những vần gì ?

5 Dặn dò : - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau bài 71

Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010

Học vần (Tiết 151+152):

Bài 71: et - êt

1 Kiến thức: - HS đọc, viết đ et, êt, bánh tét, dệt vải Đọc  các từ ngữ ứng

dụng, câu ứng dụng trong bài

2 Kĩ năng: - Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Chợ Tết

3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học.

- GV: Tranh minh hoạ, bảng con, bảng phụ ghi câu ứng dụng

- HS: Bảng con, SGK

1.ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: - HS đọc, viết trên bảng con: cột cờ, cái vợt, bạn tốt, quả ớt

- 1 HS đọc câu ứng dụng SGK

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Học 2 vần mới: et, êt

2 Nội dung bài:

a Vần: et

Trang 12

* Vần et do mấy âm ghép lại?

- Cho HS viết bảng con vần et và viết

tiếng tét

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

- Yêu cầu HS phân tích tiếng

- Cho HS quan sát bánh tét giới thiệu từ

mới

- Cho HS đọc trơn

- Cho HS đọc lại

b Vần êt

- Giới thiệu vần mới, viết bảng

- Cho HS đánh vần đọc trơn vần, phân

tích vần

- Cho HS viết vần: êt

- So sánh vần: êt, et

- Yêu cầu HS viết tiếng dệt vào bảng

con

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

-Yêu cầu HS phân tích tiếng

- Cho HS quan sát tranh dệt vải, giới

thiệu từ

- Cho HS đọc lại bài

- HS đọc lại cả 2 sơ đồ

c Dạy các từ ngữ ứng dụng

- GV gắn bảng ghi các từ ngữ lên bảng

lớp

- HS đọc: e - tờ - et; đọc trơn: et

- Vần et đ ghép bởi 2 âm e và t, e

đứng tr> t đứng sau

- HS viết: et và viết : tét

tờ - ét - tét - sắc - tét/ tét

- Tiếng tét có âm t ghép với vần et dấu sắc trên e

bánh tét

- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp

ét - tét - bánh tét ( đọc cá nhân, cả lớp )

êt

ê - tờ - ết/ êt

- Vần êt đ ghép bởi 2 âm ê và t

- HS viết vần: êt + Giống nhau: Đều bắt đầu bằng t + Khác nhau: êt bắt đầu bằng ê

et bắt đầu bằng e

- HS viết: dệt

dờ - êt - dết - nặng - dệt/ dệt

- Tiếng dệt gồm âm d ghép vần êt dấu nặng d> con chữ ê

dệt vải

êt - dệt - dệt vải

êt - tét - bánh tét

êt - dệt - dệt vải

- HS đọc nhẩm các từ ứng dụng

nét chữ con rết sấm sét kết bạn

Trang 13

- Yêu cầu HS đọc thầm, tìm, gạch chân

tiếng chứa vần mới học

- Cho HS đọc trơn tiếng, cả từ ngữ

- GV đọc mẫu giải thích từ(bằng hình

ảnh trên màn hình)

* Củng cố: Đọc bài tiết 1

nét, sét, rết, kết

- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp

- Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2

3 Luyện tập

a Đọc bài trong SGK

- Cho HS quan sát tranh vẽ, tranh

1,2,3 vẽ gì ?

- GV chốt nội dung tranh, ghi câu ứng

dụng trên bảng

- Yêu cầu đọc cả tiếng từ rồi đọc cả

đoạn

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng, GV

sửa lỗi cho HS

b.Tập viết:

- GV viết mẫu lên bảng kết hợp nêu

quy trình cách viết

- Cho HS luyện viết trên bảng con

GV sửa sai cho HS

- Yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết,

GV theo dõi, giúp đỡ HS

c Luyện nói:

- Cho HS nêu tên chủ đề

- Yêu cầu HS quan sát tranh ở cuối

bài, thảo luận theo gợi ý:

* Em đ đi chợ tết vào dịp nào ?

* Chợ tết có những gì đẹp ?

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng

- Nêu nội dung tranh

+ Tranh 1: vẽ bánh tét

+ Tranh 2: vẽ ngời dệt vải

+ Tranh 3: vẽ đàn chim én bay trên trời + Đọc câu ứng dụng

Chim tránh rét bay bay về BTơng nam Cả đàn đã thấm mệt nhng vẫn cố bay theo hàng.

- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp

- Luyện đọc toàn bài SGK

- HS quan sát

- HS luyện viết trên bảng con

- HS thực hành viết bài vở tập viết

Chợ tết

- Đại diện HS nêu tên chủ đề

- HS quan sát tranh ở cuối bài, thảo luận nhóm 2 theo gợi ý

- Đại diện 2 nhóm lên bảng

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w