MUÏC TIEÂU : Yêu cầu cần đạt Phaùt trieån -Hieåu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tayda là các - Hs khá giỏi nêu dược ví dụ về bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật những khó khăn trong [r]
Trang 1Thø hai ngµy 31 / 8 / 2009 MÔN : ĐẠO ĐỨC BÀI : GỌN GÀNG SẠCH SẼ
I/ MỤC TIÊU :
-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ
- Hs biết giữ gìn vệ sinh cá nhân: đầu
tĩc, quần áo gọ gàng, sạch sẽ
-Hs khá giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: Bài hát : Rửa mặt như mèo Lược chải đầu
- HS: Vở bài tập Đạo đức 1, bút chì màu
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức
Hát bài: “ Quê hương tươi đẹp”
2.Bài cũ:? Hơm trước các em đã học bài gì?
Gv nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Gv giới thiệu bài và ghi bảng
b.Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Thảo luận.
Gv nêu câu hỏi: ?Em hãy tìm và nêu tên các bạn
trong lớp hơm nay cĩ đầu tĩc gọn gàng, sạch sẽ?
? Vì sao em biết bạn cĩ đầu tĩc gọn gàng, sạch sẽ?
Gv khen những hs đã nận xét chính xác
* Hoạt động 2: Làm bài tập 1.
Gv giới thiệu yêu cầu bài tập và hd hs nhận xét: ?
Em hãy giải thích tại sao em cho là bạn ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ? Tại sao chưa gọn gàng, sạch sẽ? Nên
sửa như thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ?
- Nhận xét, bổ sung
*Hoạt động 3: Làm bài tập 3.
Yêu cầu hs nối quần áo với bạn nam, bạn nữ cho
01’
02’
01’
10’
07’
07’
Hs hát tập thể
em là hs lớp 1
Hs nhắc lại tên bài
- HS tìm và nêu tên
Hs giải thích và nhận xét
Hs làm việc cá nhân
Hs giải thích
Hs sửa lại quần áo, đầu
Trang 2* Kết luận chung:
Quần áo đi hoc phải phẳng, lành, sạch, gọn
Khơng mặc quần áo nhàu, rách, bẩn, xộc xệch đến
lớp
4 Nhận xét, dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs chuẩn bị tiết 2 của bài này
02’
05’
Hs làm bài tập
Hs trình bày sự lựa chọn của mình Nhận xét
TIẾNG VIỆT Tiết 19+20
BÀI : l - h I/ MỤC TIÊU :
-HS đọc được l, h, lê, hè, từ và câu ứng
dụng
-Viết được :l, h, lê, hè( viết được ½ số
dịng quy định trong vở tập viết
-Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
-Rèn tư thế đọc đúng cho hs
-HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề: le le; bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Tranh vẽ minh họa /SGK, quả lê…
2/ Học sinh: Sách giáo khoa, vở , bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt, vở tập viết
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định (1’)
2.Bài cũ:(4’)
-Gọi hs đọc,viết bè, bẽ, bé, bẹ, bẻ
3 Bài mới:(30’)
a.Giới thiệu bài:
-Các tranh này vẽ gì
-Trong tiếng lê, hè chữ nào đã học
-Hôm nay ta học âm l và h
-Viết lên bảng l, h
b.Dạy âm và chữ ghi âm
*Nhận diện chữ
-Ghi bảng chữ l, đọc mẫu và gọi hs đọc lại
*Phát âm và đánh vần
- Viết bảng “lê”â và đọc mẫu
-Gọi hs phân tích tiếng
-2 HS lên đọc bài
-Qsát tranh và trả lời câu hỏi -…………ê
-Đọc cá nhân -Đọc đồng thanh -…l trước ê sau
Trang 3-Đánh vần như thế nào?
-Gợi ý cho hs đánh vần lờ-ê-lê
- Đọc trơn: lê
-Chỉnh sửa cho hs
- Ghép bảng cài
Chữ h quy trình tương tự l
*Đọc từ ứng dụng
-GV ghi từ ứng dụng lên bảng
*Hướng dẫn viết chữ
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết l,h, lê, hè
-Cho hs so sánh l và
-Đánh vần nối tiếp
- HS ghép lê
-HS đọc thầm, tìm và gạch chân tiếng mang vần vừa học
-Đọc trơn từ ứng dụng
-Lần lượt viết vào bảng con -Nêu sự giống nhau và khác nhau của l và h
Tiết 2
4 Luyện tập(30’)
* Luyện đọc
- Chỉ bảng cho học sinh đọc
- Yêu cầu mở sách và đọc
-Đọc câu ứng dụng
+Treo tranh
*Luyện viết
- Viết mẫu và hướng dẫn hs viết l, h, lê, hè
* Luyện nói
- Treo tranh và gợi ý
+ Tranh vẽ những gì?
+ Con le le giống con gì?
5 Củng cố- dặn dò(5’)
Trò chơi “ Ai nhanh hơn”
Tìm tiếng có chứa l, h Tuyên dương đội tìm được
nhiều hơn
- Hướng dẫn hs học bài ở nhà
- Xem trước bài 9
- Nhận xét tiết học
- Đọc đồng thanh, cá nhân -Mở sách và đọc từng phần trong sách
- Quan sát tranh nêu nội dung và đọc câu ứng dụng
- Viết vào vở Tập viết mỗi chữ một dòng
- Quan sát tranh và nói theo gợi ý của giáo viên
- Thi đua tìm nhanh
Trang 4
-*** -Thủ công Tiết 3 XÉ DÁN HÌNH TAM GIÁC
A MỤC TIÊU:
- Biết xé, dán hình tam giác
- Xé, dán được hình tam giác
Đường xé cĩ thể chưa thẳng và bị
răng cưa Hình dán cĩ thể chưa phẳng
- Hs khéo tay: + Xé, dán được hình tam giác
Đường xé tương đối thẳng ít răng cưa hình dán tương đối phẳng
+ Cĩ thể xé được hình tam giác
cĩ kích thước khác
B CHUẨN BỊ:
+ Bài mẫu xé dán hình tam giác
+ Giấy thủ công
+ Giấy nháp có kẻ ô
+ Hồ dán, bút chì
+ Vở thủ công, khăn lau tay
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định.(1)
2.Kiểm tra dụng cụ học thủ công.(3)
- Yêu cầu hs đặt vật dụng lên bàn quan sát và nhận
xét việc chuẩn bị của hs
3 Bài mới(24)
a Giới thiệu bài: Xé, dán hình tam giác.
b.Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.
- Cho hs xem mẫu và hỏi:
?Xung quanh em có những đồ vật nào có hình tam
giác?
* Hoạt động 2: Quan sát thao tác mẫu.
- Vẽ hình tam giác từ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô
có cạnh ngắn 6 ô
- Làm thao tác xé từng cạnh của hình tam giác
- Xé xong lật mặt có màu để hs quan sát
- Dán hình: Làm mẫu và hướng dẫn hs cách dán hình
tam giác ( Lưu ý: Ướm hình cho cân đối trước khi
dán, khi dán miết cho phẳng.)
* Hoạt động 3: Thực hành:
- Đặt dụng cụ đã chuẩn bị lên bàn
- Quan sát và kể ra
( khăn quàng đỏ, e ke, )
- Quan sát
Trang 5Gv hd hs làm việc cá nhân.
Gv bao quát lớp
4 Nhận xét:(6)
Gv nhận xét giờ học
Hướng dẫn hs đánh giá sản phẩm
5 Dặn dò(1)
- Chuẩn bị tiết sau xé dán hình vuông, hình tròn
Hs thực hành
-Thø ba ngµy 1 / 9 / 2009
TIẾNG VIỆT Tiết 21+22
BÀI 9: 0 - C
I/ MỤC TIÊU :
-HS đọc được c, o, bị, cỏ, từ và câu ứng
dụng
-Viết được: o, c, bị, cỏ
-Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : vĩ bè
-Rèn tư thế đọc đúng cho hs
-HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh
chủ đề: vó bè; bước đầu nhận biết nghĩa một
số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ( SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :
- Tranh minh họa, SGK, mẫu âm, chữ, vật mẫu
2/ Học sinh
SGK, Vở tập viết in, bộ thực hành, bảng con, viết
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1/ Oån Định : Hát (1’)
2/ Bài Cũ (4’)
-Đọc viết bài l, h
3/ Bài Mới : (27’)
o -c
- Giới thiệu : Giáo viên treo tranh
+ Tranh vẽ gì
+ Trong tiếng bò, cỏ có âm gì và dấu thanh gì đã
học?
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- HS lên bảng
- Đàn bò đang ăn cỏ
- Aâm b , dấu huyền
Trang 6 Hôm nay chúng ta sẽ học chữ và âm mới : o – c
Ghi bảng
HOẠT ĐỘNG 1 (7)
Dạy chữ ghi âm o
a Nhận diện chữ :
- Viết bảng :o
- Đính mẫu :
+ Con chữ o gồm mấy nét?
Con chữ này giống vật gì?
b Phát âm và đánh vần tiếng
- Giáo viên đọc mẫu
- Phát âm : Aâm o miệng mở rộng, môi tròn
- Có âm o thêm âm b vào trước âm o, dầu (\) trên
âm o ta có tiếng gì?
- Giáo viên đánh vần: b _ o – bo _ \ _ bò
- Nhận xét, chỉnh sửa
-Ghép bảng cài
HOẠT ĐỘNG 2 (6)
Dạy chữ ghi âm c
- Qui trình tương tự hoạt động 1
+ Aâm c được tạo bởi nét gì?
+ So sánh âm c với âm o
- Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm nền rồi bật ra
không có tiếng thanh
HOẠT ĐỘNG 3 (7 ’)
Đọc từ ứng dụng
- GV viết bảng:bo, co hãy thêm các dấu thanh đã
học để được tiếng có nghĩa?
- Giáo viên ghi bảng
- Giáo viên đọc mẫu
- Nhận xét, chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 4 (7 ’)
Học sinh quan sát
- 1 nét, nét cong kín
- giống : quả bóng bàn, quả trứng …
- Học sinh lắng nghe
- ……
- Đọc: cá nhân, nhóm bàn, tổ, dãy, đồng thanh
- Bò (HS thực hiện trên bộ thực hành)
- Cong hở phải + Giống : Cùng là nét cong
+ Khác : C có nét cong hở; 0 có nét cong kín
- bo : bò , bó , bỏ , bõ , bọ
- co : cò , có , cỏ , cõ , cọ
- Học sinh quan sát
- Đọc: cá nhân, nhóm bàn, đồng thanh
Trang 7Luyện viết
GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
4/ CỦNG CỐ (3’)
Trò Chơi
Nhận diện chữ o , c trong tiếng, từ
- Giáo viên gắn nội dung trò chơi :
Con bò con chê cỏ
Chú chó xù đi xe
-HS tập viết vào bảng con
-Đại diện mội tổ 2 HS
- Mỗi nhóm sẽ gạch dưới những tiếng từ có mang âm
o, c, nhóm nào nhanh, đúng
->thắng
Tiết 2
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG 1 (8’)
Luyện Đọc
*Đọc bảng lớp
*Đọc SGK
- Yêu cầu Học sinh đọc trang trái
- Nhận xét – chỉnh sửa
*Treo tranh – Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu:
- Nhận xét – Chỉnh sửa
- Tìm tiếng có âm o – c trong câu ứng dụng?
HOẠT ĐỘNG 2 (14’)
Luyện Viết
- Viết mẫu
- Lưu ý nét nối, khoảng cách giữa chữ với chữ,
con chữ với con chữ, vị trí dấu thanh phải đúng qui
định
- Nhận xét phần viết
HOẠT ĐỘNG 3 (8 ’)
Luyện Nói
- Yêu cầu Học sinh
- Treo tranh gợi ý
+ Trong tranh em thấy những gì?
Vó dùng để bắt cá, tôm
Bè : Dùng để đi lại trên sông nước
HOẠT ĐỘNG CỦA HSØ
-3HS đọc
-Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
-Bức tranh vẽ cảnh vật người đang cho bò và bê ăn cỏ
-Đọc: cá nhân, nhóm , tổ, đồng thanh
- o : có , bó , cỏ
- c : có , cỏ
- HS quan sát
- Nêu qui trình viết
- Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Nêu khoảng cách giữa con chữ với con chữ
- Đọc tên chủ đề luyện nói
“vó, bè”
- Vó, bè
Trang 8+ Vó, bè thường đặt ở đâu ?
+ Ngoài dùng vó người ta còn cách nào khác để
bắt cá?
4/ CỦNG CỐ (4’)
- Yêu cầu Học sinh làm vở bài tập
- Nêu những tiếng có âm o, c ?
- Nhận xét
5/ DẶN DÒ (1’)
- Rèn đọc nhiều lần
- Chuẩn bị : ô ơ
- Nhận xét tiết học
- Lưới cá, câu cá
- Bài 1 : Nối
- Bài 2: Luyện viết -o : bỏ , nò ;c : cỏ , cò …
-TOÁN TIẾT 9 BÀI : Luyện Tập
I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết các số trong phạm vi 5
- Đọc viết đếm các số trong phạm vi 5
- Hs làm Bt 1,2,3
-HS khá giỏi tiếp BT 4
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên Chuẩn bị các nhóm đồ vật cùng loại
2/ Học sinh SGK - Vở bài tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
Chữa bài tập
3/ Bài mới
- Giới thiệu bài – Ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1 (7’)
Ôn Lại kiến thức
- Cho học sinh viết lại các số 1, 2, 3, 4, 5
+ 2 gồm mấy và mấy ?
+ 3 Gồm mấy và mấy
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
- HS lên bảng
- Bảng con
- 1 và 2
- 2 và 1; 1 và 2
Trang 9+ 4 Gồm mấy và mấy
Hay 4 gồm 2 và 2
+ 5 gồm mấy và mấy
Hay 5 gồm 3 và 2
2 và 3
HOẠT ĐỘNG 2 (18’):
Thực Hành
* Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết số thích
hợp vào ô trống – bảng phụ
- GV nhận xét
Bài 2: Điền số ở giữa, số bên trái, số bên
phải
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho học sinh về nhà làm
Bài 4: Viết số 1, 2, 3, 4, 5
- Giáo viên cho học sinh làm vào vở
4 CỦNG CỐ (4 ‘):
trên bìa cứng Đại diện 2 nhóm lên xếp theo
thứ tự 1 5 (từ bé đến lớn) Hoặc từ lớn đến
bé (5, 4, 3, 2, 1)
- Mời vài em đếm theo thứ tự từ 1 5 hoặc
ngược lại
5 DẶN DÒ : ( 1’ )
- Xem lại bài, học bài làm bài 3 vào vở
- Chuẩn bị : bé hơn, dấu <
- 3 và 1; 1 và 3
- 4 và 1 ; 1 và 4 -HS nhắc lại
- 2 học sinh thi đua điền, nhanh, đúng thắng
- HS làm vở
- HS khá giỏi đọc thầm, nêu cach làm và làm bài
- Đại diệnnhóm lên thực hiện trò chơi kết thúc hát 1 bài hát
- HS đọc
-TỰ NHIÊN XÃ HỘI TIẾT 3
BÀI :Nhận Biết Các Vật Xung Quanh
I/ MỤC TIÊU :
-Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay(da) là các
bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật
xung quanh
- Cĩ ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của
- Hs khá giỏi nêu dược ví dụ về những khĩ khăn trong cuộc sống của người cĩ một giác quan bị hỏng
Trang 10cơ thể.
II/ CHUẨN BỊ :
- Các hình trong bài 3/SGK
- Xà phòng thơm, nứơc hoa, các quả mít, chôm chôm, nước nóng, nước đá lạnh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1/ Oån Định : (1’)
2/ Bài Cũ (4 ’)
+ Các em cần làm gì để bảo vệ sức
khỏe
3/ Bài Mới : (25’)
* Giới thiêu bài - Ghi đầu bài
*Quan sát hình/SGK hoặc vật thật
Giáo viên hướng dẫn quan sát
- Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc,
sự nóng, lạnh, sần ssủi, nhẵn bóng … của các
vật xung quanh mà các em nhìn thấy trong
hình/SGK (hoặc mẫu vật của GV)
- Một số HS chỉ các vật trước lớp (về hình
dáng, màu sắc, mùi vị …)
*Thảo luận nhóm
- Giáo viên Đặt câu hỏi thảo luận :
+ Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của
vật?
+ ……hình dáng của vật
+ ……mùi vị của vật
+ …….vị của thức ăn
+ ……một vật là cứng, mềm, sần sùi, mịn
màng …?
+ … Nghe được tiếng chím hót, tiếng
chó sủa
Cơ thể chúng ta có rất nhiều bộ phận
đóng 1 vai trò quan trọng trong nhận biết
các vật xung quanh như : mắt, tai, miệng,
mũi, lưỡi, tay (da)
+ Như vậy điều gì sẽ xãy ra khi mắt
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Hát
- Aên uống đều độ, tập thể dục
- Từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe
- Học sinh khác bổ sung
- Mắt
Mắt
- Mũi
- Lưỡi
- Da
- tai
- Không nhìn thấy
- Không nghe
Trang 11chúng ta bị hỏng ?
+ Tai chúng ta bị điếc
+ nếu mũi, lưỡi, da của chúng ta bị mất
cảm giác?
Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
-Nêu những khó khăn của những người bị
hỏng mắt(tai, tay…) thường gặp phải
4 Củng cố(4’)
+ Nêu tên các giác quan tham gia
nhận biết các vật xung quanh
+ Nếu 1 trong các giác quan đó bị
hỏng thì điều gì sẽ xãy ra?
Nhận xét
5/ DẶN DÒ(1’)
- Xem lại bài + vận dụng điều đã học vào
cuộc sống + làm vở bài tập
- Không ngửi, nếm, cảm giác được
- 5 giác quan : mắt, tai, mũi, miệng, da
-HS thảo luận và trả lời
-CHIỀU
LUYỆN ĐỌC
LUYỆN TẬP BÀI: O, C
A.MỤC TIÊU
-HS đọc tốt nội dung bài o,c
-Thi tìm tiếng, từ có chứa o, c
B.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-Hoạt động 1: Luyện đọc SGK( HS TB, yếu)
HS đọc CN, ĐT, theo nhóm tổ
Thi đọc trước lớp
-Hoạt động 2:GV đưa một số tiếng, từ có chứa o,c
HS thi đua tìm và gạch chân
+Luyện đọc trơn những tiếng, từ vừa tìm (HS khá, giỏi)
Hoạt động 3 Luyện viết
+Hướng dẫn viết: bo, bò, bó, co, cò, cọ, vó bè
+Tập viết vào bảng con
+Luyện viết và vở, mỗi tiếng, từ 1 dòng û(HS yếu viết 4 dòng)
C Củng cố, dặn dò
-Nhận xét
Trang 12-*** -Luyện Toán
LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU
-Giúp HS củng cố:
+Số lượng và các số trong pvi 5
+Đọc viết các số trong pvi 5
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
-Tổ chức hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập ở Vở bài tập Toán [in]
-Chữa bài ở bảng lớp
C CỦNG CỐ – DẶN DÒ
-Nhận xét giờ học
-*** -Thø t ngµy / 9 / 2009 TIẾNG VIỆT TIẾT 25+26
I/ MỤC TIÊU :
-HS đọc được: ơ, ơ, cơ, cờ, từ và
câu ứng dụng
-Viết được ơ, ơ, cơ, cờ
-Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề:
bờ hồ
-Rèn tư thế đọc đúng cho hs
-HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề: bờ hồ; bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên Tranh minh họa /SGK; Mẫu vật : lá cờ
2/ Học sinh SGK, bảngcon, vở tập viết, bộ thức hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
Đọc viết bài o, c
3/ Bài mới (32’)
Học âm ô - ơ
*Giới thiệu bài :(3’)
HOẠT ĐỘNG CỦA HSØ
- Hát -HS lên bảng
Trang 13- Treo tranh 1
+ Tranh vẽ gì?
+ Mẹ (cô) đang làm gì?
Ở trường cô giáo là người trực tiếp dạy dỗ, cầm
tay em nắn nót từng chữ cho em
Từ “cô giáo” có tiếng “cô”
- Gắn tiếng “cô” dưới tranh
- Giáo viên cho học sinh xem “lá cờ”
+ Trên tay cô có gì?
Từ “lá cờ” có tiếng “cờ”
- Gắn tiếng “cờ”
+ Trong tiếng “cô” và “cờ” âm nào đã học?
Giáo viên : các em sẽ học âm ô – ơ ghi tựa
bài
- Đọc mẫu ô – ơ
- Chuyển ý: Tiết học hiện nay sẽ có 3 hoạt động
HOẠT ĐỘNG 1 (7’)
Dạy chữ ghi âm ô
+ Con chữ ô gồm mấy nét?
+ Con chữ ô giống con chữ gì đã học?
- Giáo viên viết o kế ô
+ So sánh o và ô
chốt ý : Con chữ ô giống con chữ o, ở nét cong
kín khác dấu phụ ^
- Tìm con chữ ô trong bộ thực hành
Chuyễn ý : Các em đã nhận diện được con chữ
ô, cô sẽ hướng dẫn các em phát âm và đánh vần
tiếng
- Phát âm và đánh vần tiếng :
- Đọc mẫu ô
- Khi phát âm ô miệng mở hẹp hơn o, môi tròn
- Giáo viên ghi tiếng “cô” dưới âm ô
+ Có âm ô cô thêm âm c trước âm ô cô được
tiếng gì?
- Đọc mẫu c _ ô _ cô
Nhận xét, sửa sai
- Mẹ (cô), bé
- Cầm tay hướng dẫn bé viết bài
- Lá cờ
- Aâm c đã học
- Đọc đồng thanh
- 1 nét cong kín
- Con chữ o
- Giống : nét cong kín
- Khác ô có dấu phụ ^
- Tìm trong bộ thực hành
- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
- Cô
- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
Aâm c đứng trước ô đứng