To¸n : LuyÖn tËp chung I.Môc tiªu: Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10; biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với h[r]
Trang 1
1
Tuần 17
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Tiếng Việt:
Bài 69: ăt, ât I.Mục tiêu:
- Đọc được: õt, õt, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: õt, õt, rửa mặt, đấu vật
- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh SGK, TV
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Viết:ot, at, tiếng hót, ca hát - Cả lớp viết bảng con
30 2 Bài mới :Giới thiệu bài
- Giới thiệu trực tiếp từng vần: ăt, ât - 1, 2 HS nhắc lại
+ Dạy vần mới
- Ghi vần: ăt và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - phân tích vần mới
- Phát âm mẫu: á- tờ, -ăt, gọi HS đọc - cá nhân, ĐT
- Muốn có tiếng “mặt” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “mặt” trong bảng cài
- thêm âm m trước vần ăt, thanh nặng dưới âm ă
- ghép bảng cài, đọc: mờ-ăt-mắt-nặng-mặt
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, ĐT
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh ,nêu nội dung,gv giảI
- Tổng hợp vần, tiếng, từ: ăt-mặt-rửa mặt - cá nhân, ĐT
- Vần “ât”dạy tương tự
+ Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,
sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, ĐT
- Giải thích từ: mật ong
5’ 3 Luyeọn vieỏt
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “ăt, ât”, tiếng, từ “rửa mặt, đấu
vật”
30 2 Bài mới : Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, ĐT
+ Đọc câu
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: mát dịu, mắt đen
- cá nhân, ĐT +HS yếu, TB đánh vần
Trang 2
2
+ Viết bảng : - Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
+ Luyện nói
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ngày chủ nhật
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
gợi ý của GV
+ Đọc SGK
5’ 3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ôt, ơt
Toán:
luyện tập chung
I mục tiêu :
Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10; viết được cỏc số thao thứ tự quy định; viết được phộp tớnh thớch hợp với túm tắt bài toỏn
III Hoạt động dạy - học:
5’
30
1 Kieồm tra baứi cuừ :
-Mieọng :10 – 0= , 0 + 10 =, 10 –10 =, Baỷng con :5
+ ….= 10 , 10 - …= 5
Nhaọn xeựt
2 Baứi mụựi :
Giụựi thieọu baứi :Ghi baỷng
+Baứi 1:Yeõu caàu ủieàn soỏ
Cho h/s laứm mieọng
Hửụựng daón hoùc sinh laứm coọt 1, cuỷng coỏ caỏu taùo
cuỷa caực soỏ :2, 3, 4, 5, 6
Yeõu caàu thaỷo luaọn theo nhoựm toồ caực coọt coứn laùi
-Cuỷng coỏ caỏu taùo soỏ cuỷa caực soỏ :7 , 8 , 9 , 10
+Baứi 2 :Vieỏt caực soỏ : 7 , 8 , 5 , 2, 9 theo thửự tửù tửứ
beự ủeỏn lụựn vaứ ngửụùc laùi
Nhaọn xeựt
+Baứi 3a/Yeõu caàu hoùc sinh quan saựt thao taực cuỷa
g/v vaứ neõu baứi toaựn :
-Gaộn 4 boõng hoa roài theõm 3 boõng nửừa
Yeõu caàu traỷ lụứi baứi toaựn & caứi pheựp tớnh
Nhaọn xeựt
+Baứi 3 b/Vieỏt ụỷ baỷng phuù :
Coự : 7 laự cụứ
Bụựt ủi : 2 laự cụứ
Coứn : …Laự cụứ
Yeõu caàu neõu baứi toaựn
Traỷ lụứi baứi toaựn
Vieỏt pheựp tớnh vaứo baỷng con
2 hoùc sinh Caỷ lụựp
HS nêu yêu cầu Caự nhaõn neõu mieọng
3 toồ thảo luận
Caỷ lụựp laứm vụỷ -HS quan saựt
HS nêu bài toán
HS caứi pheựp tớnh
HS neõu bài toán
Trang 3
3
5’
Nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ , daởn doứ :
-Hoỷi laùi baứi
-Veà oõn laùi caựu taùo cuỷa caực soỏ ủaừ hoùc
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
HS vieỏt vaứo baỷng con nêu tên bài
Đạo đức Trật tự trong trường học ( tiết 2)
I Mục tiêu
- Nờu được cỏc biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Nờu được ớch lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
II Đồ dùng
- Giáo viên: Tranh minh họa nội dung bài tập 3, 5 vở bài tập
- Học sinh: Vở bài tập đạo đức,
III Hoạt động dạy học
5’
25
1 Kiểm tra bài cũ
- Vì sao phải giữ trật tự khi xếp hàng ra vào lớp ?
- Em đã thực hiện điều đó như thế nào ?
2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học, ghi mục bài
+ Cần giữ trật tự trong giờ học
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và thảo luận: Các
bạn trong tranh ngồi học như thế nào ?
GVKL: HS cần phải trật tự khi nghe giảng, giơ tay
xin phép khi muốn phát biểu
+ Học tập các bạn biết giữ trật tự trong giờ học
- Yêu cầu HS tô màu vào quần áo các bạn biết giữ
trật tự trong giờ học
- Gọi HS trình bày kết quả
- Vì sao em lại tô màu như vậy
GVKL: Nên học tập các bạn biết giữ trật tự trong
giờ học
+ Tác hại của việc gây mất trật tự trong giờ học
- Treo tranh bài tập 5, yêu cầu HS thảo luận việc
làm của hai bạn nam ngồi dưới là đúng hay sai ?
KL: Gây mất trật tự trong giờ học làm cho bản thân
không nghe được giảng, không hiểu bài, gây ảnh
hưởng đến bạn ngồi xung quanh, làm mất thời giờ
của cô giáo
- Tự trả lời
- Em khác nhận xét bổ sung
- Nắm yêu cầu bài, nhắc lại mục bài
- Hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác nhận xét
- Theo dõi
- Hoạt động cá nhân
- Tiến hành tô màu
- Vài em giới thiệu bài làm của mình
- Vì em quý bạn
- Hoạt động cặp
- Hai bạn giằng co nhau sách, gây mất trật
tự trong giờ học, ảnh hưởng đến các bạn
Trang 4
4
5’
3 Củng cố - dặn dò :- Đọc 2 câu thơ cuối
- Vì sao phải giữ trật tự khi xếp hàng ra vào lớp, khi
ngồi học ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Lễ phép vâng
lời thầy cô giáo
khác
- Theo dõi
Hs đọc2 câu thơ
HS trả lời
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Tiếng Việt Bài 70: ôt, ơt I.Mục đích - yêu cầu:
- Đọc được: ụt,ơt, cột cờ, cỏi vợt; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ụt,ơt, cột cờ, cỏi vợt
- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề: Những người bạn tốt
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Viết: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật - viết bảng con
30 2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+ Dạy vần mới
- Ghi vần: ôt và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, ĐT
- Muốn có tiếng “cột” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “cột” trong bảng cài
- thêm âm c trước vần ôt, thanh sắc trên
đầu âm ô
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, ĐT
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, ĐT
- Vần “ơt”dạy tương tự
+ Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,
sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, ĐT
- Giải thích từ: xay bột, ngớt mưa
5’ 3.Củng cố tiết 1 :
tổ chức thi tìm tiếng mang vần vừa học
Nhận xét tiết 1 3 tổ thi tìm tiếng có vần vừa học
Tiết 2
Trang 5
5
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “ôt, ơt”, tiếng, từ “cột cờ, cái vợt”
30 2 Bài mới: Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ
+ Đọc câu
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần khó đọc - luyện đọc các từ: nhiêu, tháng năm, dang
tay
+ Viết bảng
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
+ Luyện nói
- Treo tranh, vẽ gì? - bạn giúp nhau học tập
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Những ngưòi bạn tốt
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của
GV
5’
+ Viết vở
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn
viết bảng
- Chấm một số bài viết và nhận xét
3 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: et, êt
- tập viết vở
- theo dõi rút kinh nghiệm
Thủ công:
gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
1 MụC TIấU:
- Biết cỏch gấp cỏi vớ bằng giấy
- Gấp được cỏi vớ bằng giấy.Vớ cú thể chưa cõn đối.Cỏc nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài mẫu, quy trình gấp
- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán, thước
III Phương pháp:
- Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, thực hành luyện tập
IV Các hoạt động dạy học:
TL Hoạt động dạy Hoạt động học
1’
4’
25’
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kt sự chuẩn bị của h/s
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b HD quan sát nhận xét:
- GT hình mẫu
- YC h/s quan sát nêu nhận xét về sự giống và khác
- Hát
- Nhắc lại
Trang 6
6 5’
nhau về kích thước, màu sắc, các bộ phận biển báo giao thông cấm đõ với những biển báo gt đã học
c HD mẫu:
* Bước 1: Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe.
- Gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ hình vuông có cạnh 6
ô
- Gấp, cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh 4 ô
- Cắt HCN màu đỏ có chiều dài 4 ô rộng 1ô
- Cắt HCN màu khác có chiều dài 10 ô, rộng 1 ô làm chân biển báo
* Bước 2: Dán biển báo cấm đỗ xe.
- Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chờm lên chân biển báo khoảng nửa ô
- Dán hình tròn màu xanh ở giữa hình tròn đỏ
- Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào giữa hình tròn màu xanh
Lưu ý: Dán hình tròn màu xanh lên trên hình tròn màu đỏ sao cho các đường cong cách đều, dán HCN màu đỏ ở giữa hình tròn màu xanh cho cân đối và chia đôi hình tròn màu xanh làm hai phần bằng nhau
d Cho h/s thực hành gấp, cắt, dán hình trên giấy nháp.
- Quan sát h/s giúp những em còn lúng túng
4 Củng cố dặn dò:
- Để gấp, cắt, dán được hình ta cần thực hiện mấy bước?
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành gấp, cắt, dán biển báo cấm đỗ xe
- Nhận xét tiết học
- Quan sát và nêu nhận xét
- Mỗi biển báo có hai phần mặt biển báo và chân biển báo
- Mặt biển báo đều là hình tròn có kích thước giống nhau nhưng màu sắc khác nhau
- Quan sát các thao tác gấp, cắt, dán biển báo cấm đỗ xe
- Nhắc lại các bước gấp
- Thực hành gấp, cắt, dán biển báo
- Thực hiện qua hai bước: Gấp, cắt, biển báo; dán biển báo
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
TIếNG VIệT Bài 71: et, êt I.Mục tiêu:
- Đọc được: et, ờt, bỏnh tột, dệt vải; từ và cỏc cõu ứng dụng
- Viết được: et, ờt, bỏnh tột, dệt vải
- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề: Chợ tết
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Viết: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt - cả lớp viết bảng con
Trang 7
7
30 2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+ Dạy vần mới
- Ghi vần: et và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - phân tích vần mới: e-tờ-et
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, ĐT
- Muốn có tiếng “tét” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “tét” trong bảng cài - thêm âm t trước vần et, thanh sắc trên đầu âm e
- ghép bảng cài,đọc: tờ-et-tet-sắc-tét
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng
+ Khuyến khích HS khá, giỏi ghép, đọc thêm
các tiếng, từ có vần mới ngoài bài
- cá nhân, ĐT Vd: nét chữ, mét,kẹt,…
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
- Tổng hợp vần, tiếng, từ: et-tét-bánh tét - cá nhân, ĐT
- Vần “êt”dạy tương tự
+ Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,
sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, ĐT
- Giải thích từ: con rết, sấm sét
5’ 3.Củng cố tiết 1 :
Hỏi tên vần vừa học Nêu tên vần vừa học
Tổ chức tìm tiếng mang vần vừa học
Nhận xét tiết 1 3 tổ thi tìm tiếng có vần vừa học
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Vừa rồi chúng ta học vần gì? Có trong tiếng,
từ gì? - vần “et, êt”, tiếng, từ “bánh tét, dệt vải”.
30 2 Bài mới: Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo
thứ tự
- Cho HS TB, yếu đánh vần
- cá nhân, ĐT
+ Đọc câu
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc
tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: rét, mệt.- HS yếu, TB đánh vần tiếng, từ
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, ĐT
+ Viết bảng
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các
nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
+ Luyện nói
- Treo tranh, vẽ gì? - bé cùng mẹ đi chợ tết
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Chợ tết
- Nêu câu hỏi về chủ đề
H Tranh vẽ cảnh gì?
H Họ đang làm gì?
H Em đã đI chợ Tết bao giờ chưa?
H Em thấy chợ Tết ntn?( đông người, nhiều
hàng bánh,kẹo, mứt…)
H Em thấy chợ Tết có đẹp không?
H Em có thích đi chợ Tết không?
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
Trang 8
8
5’
+ Viết vở
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn
viết bảng
- Chấm một số bài và nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ut, ưt
- tập viết vở
- theo dõi rút kinh nghiệm
Toán : Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
Thực hiện được so sỏnh cỏc số, biết thứ tự cỏc số trong dóy số từ 0 đến 10; biết cộng, trừ cỏc số trong phạm vi 10; viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
5’
30
5’
1 Kieồm tra baứi cuừ :
Tieỏt trửụực hoùc baứi gỡ?
-Baỷng con :
10 = 0 + … , 9 = 5 +…,10 = 10 + … 9 = 7 + …
Nhaọn xeựt - ghi ủieồm
2.Baứi mụựi :
Giụựi thieọu baứi :Ghi baỷng
+Baứi 1:Noỏi caực chaỏm theo thửự tửù
Yeõu caàu Hs 2 nhoựm leõn chụi
+Baứi 2 :Tớnh:
10 - 5 = 9 – 6 = 4 + 5 – 7 = 1 + 2 + 6 =
Nhaọn xeựt
+Baứi 3:
-ẹieàn daỏu < , >, =
0…1 3 + 2 … 2 + 3
10…9 7 – 4 …2 + 2
Yeõu caàu laứm baứi vaứo vụỷ
Nhaọn xeựt
+Baứi 4: Nhỡn tranh neõu ủeà toaựn laọp pheựp tớnh
Nhaọn xeựt
Baứi 5:
Xeỏp hỡnh theo maóu
Y/c Hs laỏy ht vaứ hỡnh tam giaực xeỏp gioỏng saựch
giaựo khoa
Nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ , daởn doứ :
-Hoỷi laùi baứi
-Chuaồn bũ baứi sau
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Luyeọn taọp chung Caỷ lụựp làm bảng con
Troứ chụi tieỏp sửực
Neõu mieọng keỏt quaỷ
Hs laứm vụỷ
HS nêu đề toán và lập phép tính
Hs xeỏp hỡnh
Traỷ lụứi
Trang 9
9
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010
Tự nhiên xã hội :
BAỉI 17: GIệế GèN LễÙP HOẽC SAẽCH, ẹEẽP (BVMT)
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch, đẹp.
- Biết giữ gỡn lớp học sạch, đẹp
- Biết sự cần thiết phải giữ ginf mụi trường, lớp học sạch đẹp
- Biết cỏc cụng việc cần phải làm để lớp học sạch đẹp
- Cú ý thức giữ ginf lớp học sạch sẽ, khụng vứt rỏc, vẽ bậy bừa bói
II.đồ dùng dạy học :
Caực tranh trong saựch giaựo khoa
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
5’
25
1 Kieồm tra baứi cuừ :
Neõu nhửừng hoaùt ủoọng ụỷ lụựp
Nhaọn xeựt
2 Baứi mụựi :Giụựi thieọu baứi:
+ Hoaùt ủoọng 1:
-Yeõu caàu quan saựt tranh 1 trang 36
Thaỷo luaọn nhoựm :
-Tranh vẽ nhửừng gỡ ?
-Caực baùn ủang laứm gỡ ?
-Sửỷ duùng nhửừng duùng cuù gỡ ?
-Nhửừng duùng cuù ủoự sửỷ duùng trong vieọc gỡ ?
Nhaọn xeựt nhoựm baùn
Yeõu caàu quan saựt tranh 2 trang 36
Traỷ lụứi caực caõu hoỷi: -Lụựp hoùc em ủaừ saùch chửa ?
-Lụựp em coự nhửừng goực trang trớ nhử trong saựch
khoõng?
-Baứn gheỏ trong lụựp coự xeỏp ngay ngaộn khoõng ?
-Caởp muừ noựn ủaừ ủeồ ủuựng nụi quy ủũnh chửa ?
-Coự veừ , vieỏt baọy leõn tửụứng khoõng?
-Em neõn laứm gỡ ủeồ giửừ lụựp hoùc saùch ủeùp ?
Nhaọn xeựt
*Keỏt luaọn : ẹeồ lụựp hoùc saùch ủeùp , moói hoùc sinh
phaỷi luoõn coự yự thửực giửừ lụựp hoùc saùch ủeùp vaứ
tham gia nhửừng hoaùt ủoọng cuỷa lụựp mỡnh
+ Hoaùt ủoọng 2:
Phaựt cho moói toồ moọt duùmg cuù ủeồ laứm veọ sinh
Yeõu caàu thaỷo luaọn nhoựm nhửừng caõu hoỷi sau :
Nhửừng duùng cuù naứy ủửụùc duứng vaứo vieọc gỡ ?
-Caựch sửỷ duùng tửứng loaùi nhử theỏ naứo ?
Yeõu caàu ủaùi dieọn nhoựm leõn thửùc haứnh
Nhaọn xeựt
HS nêu hoaùt ủoọng ụỷ lụựp
-Caỷ lụựp q/s tranh -4 nhoựm
-Caỷ lụựp q/s tranh -Caự nhaõn traỷ lụứi
-HS laộng nghe
-HS thaỷoluaọn theo toồ -ẹaùi dieọn toồ leõn thửùc haứnh
Trang 10
10
5’
*Keỏt luaọn :
-Phaỷi bieỏt sửỷ duùng duùng cuù hụùp lyự, coự nhử vaọy
mụựi baỷo ủaỷm an toaứn vaứ giửừ veọ sinh cụ theồ
3 Cuỷng coỏ , daởn doứ :
-Hoỷi laùi baứi
-Haống ngaứy caực con phaỷi bieỏt thửùc haứnh toỏt nhửừng
ủieàu ủaừ hoùc
Nhaọn xeựt
-HS laộng nghe
-HS traỷ lụứi -HS laộmg nghe
Tiếng Việt Bài 72: ut, ưt
I.Mục đích - yêu cầu:
- Đọc được: ut, ưt, bỳt chỡ, mứt gừng; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ut, ưt, bỳt chỡ, mứt gừng;
- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề: Ngún ỳt, em ỳt, sau rốt
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Viết: ut, ưt, bút chì, mứt gừng - viết bảng con
30 2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+ Dạy vần mới
- Ghi vần: ut và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, ĐT
- Muốn có tiếng “bút” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “bút” trong bảng cài - thêm âm b trước vần ut, thanh sắc trên đầu âm u
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, ĐT
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, ĐT
- Vần “ưt”dạy tương tự
+ Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,
sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, ĐT
- Giải thích từ: chim cút, nứt nẻ
5’ 3 Củng cố tiết 1:
Hỏi tên vần vừa học Nêu tên vần vừa học
tổ chức thi tìm tiếng có vần vừa học
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “ut, ưt”, tiếng, từ “bút chì, mứt gừng”