1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tuần 22 - Lớp 3 Học kì II

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV .Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 2p Hoạt động 1:Giới thiệu bài: 5p Hạt động 2:Quan saùt, nhaän xeùt - HS quan sát mẫu chữ nét đều và - GV cho HS quan sát mẫu chữ nét đều nhận [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 13 tháng 02 năm 2012

Tiết 1+2 Mơn :Tập đọc –Kể chuyện:

Tct 43- 22 NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ

I.Mục tiêu:

A.Tập đọc:

a) Kiến thức :- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật

b) Kỹ năng : - Hiểu nội dung câu chuyện:Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng

kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ cho con người.( trả lời các CH 1,2,3,4)

c) Thái độ : Yêu thích mơn tập đọc và kể chuyện.

d) TCTV : Giúp học sinh kể lại được một đoạn câu chuyện

B.Kể chuyện:

- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lạitừng đoạn của câu chuyện theo lối phân vai

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh, ảnh minh hoạ câu chuyện trong sgk

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

III KTBC:(3p)

- GV gọi 3 học sinh đọc thuộc lòng bài Bàn tay cô giáo và trả lời nội dung bài

- Nhận xét và ghi điểm

IV.Bài mới:

3p

24p

10p

Hoạt động1:Giới thiệu bài:Kết hợp tranh.

* Tập Đọc

Hoạt động 2:Luyện đọc:

* GV đọc diễn cảm toàn bài

* HD luyện đọc:

- Gv viết bảng: Ê-đi-xơn

- Gv hướng dẫn cách ngắt nghỉ hơi

Hoạt động 3:Tìm hiểu bài

- Cả lớp đọc thầm chú thích dưới ảnh Ê-đi-xơn

và đoạn 1, trả lời:

+ Nói những điều em biết về Ê –đi- xơn

+ GV chốt lại: Ê-đi-xơn là nhà bác học nổi

tiếng người Mĩ, sinh năm 1847, mất năm 1931

Ông đã cống hiến cho lòai người hơn một ngàn

sáng chế Tuổi thơ của ông rất vất vả.Ông

phải kiếm sống và tự mày mò học tập Nhờ tài

năng và lao động không mệt mỏi, ông đã trở

thành một nhà bác học vĩ đại, góp phần thay

đổi bộ mặt thế giới.)

+ Câu chuyện giữa Ê-đi-xơn và bà cụ xãy ra

- Học sinh quan sát tranh

- Theo dõi Gv đọc

- Học sinh đọc từ Ê-đi-xơn cá nhân và cả lớp

- Học sinh đọc nối tiếp câu

- Đọc đoạn trước lớp

- Đọc đoạn trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 3 học sinh đọc đoạn 2,3,4

- Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi

HS đọc tên nước ngoài

Sửa lỗi phát âm

Trang 2

12p

4p

18p

vào lúc nào ?

- GV gọiHS đọc đoạn 2,3, trả lời:

+ Bà cụ mong muốn điều gì?

+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần

ngựa kéo?

+ Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý

nghĩ gì?

- HS đọc thầm đoạn 4, trả lời:

+ Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực

hiện?

+ Theo em, khoa học mang lại lợi ích gì cho

con người?

+ GV chốt lại: Khoa học cải tạo thế giới, cải

thiện cuộc sống của con người, làm cho con

người sống tốt hơn, sung sướng hơn)

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3

- Hướng dẫn HS luyện đọc đúng lời nhân vật

- Nhận xét tuyên dương

Kể Chuyện

Hoạt động 1:Gv nêu nhiệm vụ:

Hoạt động2:HD dựng lại câu chuyện:

- GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình nhập vai

theo trí nhớ Kết hợp lời kể với động tác, cử

chỉ, điệu bộ

- HS tự hình thành nhóm, phân vai

- Từng tốp 3 em thi dựng lại câu chuyện theo

vai

Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm dựng

lại câu chuyện hấp dẫn, sinh động nhất

- 1 học sinh đọc đoạn 2,3 và cả lớp trả lời câu hỏi

- Học sinh đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi

-Vài học sinh thi đọc đoạn 3

- Một tốp 3Hs đọc toàn truyện theo vai

- Học sinh lắng nghe

- HS phân vai dựng lại câuchuyện Nhà bác học và bà cụ (các vai : Người dẫn chuyện , Ê-đi-xơn , bà cụ)

- HS tập kể theo nhóm ,mỗi

nhóm 3 HS đóng các vai

- Thi dựng lại câu chuyện trước

lớp

HS đọc đoạn 2,3

Giúp

đỡ thêm

V.Hoạt động nối tiếp:(3p)

- GV hỏi: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Dặn học sinh về nhà tiếp tục dựng lại câu chuyện theo nhóm

Trang 3

Tiết 3 Mơn :Toán: Tct 106 Luyện Tập

I.Mục tiêu:

a) Kiến thức : - Biết tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng.

b) Kỹ năng : - Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm ).

c) Thái độ : - GD tính cẩn thận cho học sinh.

d) TCTV : - Giúp học sinh giải bài tốn cĩ lời văn

II.Đồ dùng dạy học :

- GV: Tờ lịch năm 2005 , lịch tháng 1, 2 , 3 năm 2004

- HS: Vở bài tập toán

III KTBC:(4p)

- GV yêu cầu 3 HS trả lời câu hỏi :

+ Một năm có bao nhiêu tháng ? Kể tên các tháng ?

+ Kể tên các tháng có 31 ngày ? Ngày 2/9 /2005 là thứ mấy ?

+ Kể tên tháng có 30 ngày ?15/5/2005 là thứ mấy?

- GVnhận xét

IV Bài mới:

2 p

30p Hoạt động 1:Giới thiệu bài : Hoạt động 2:Thực hành

* Bài1/109 : GV yêu cầu hs quan sát tờ lịch

tháng Một , Hai , tháng Ba của năm 2004 ,

Yêu cầu HS xem lịch và trả hỏi sau :

a/Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy ?

- Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy ?

- Ngày đầu tiên tháng Ba là ngày thứ mấy ?

- Ngày cuối cùng của tháng Một là ngày thứ

mấy ?

b/Thứ Hai đầu tiên của tháng Một là ngày

nào ?

- Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày

nào ?

c/Tháng 2/2004 có bao nhiêu ngày ?

* Bài2/109 : Tiến hành như bài tập 1

Bài 3 : GVyêu cầu hs kể cho bạn bên cạnh

về các tháng có 31,30 ngày trong năm nghe

* Bài4/109 : GV yêu cầu hs tự khoanh tròn ,

sau đó chữa bài

- Học sinh lắng nghe

- Là ngày thứ Ba

- Là ngày thứ Hai

- Là ngày thứ Bảy

- Là ngày mùng 5

- Là ngày 28

- Có 29 ngày

- HS thực hành theo cặp

- Cả lớp tự làm vào vở

Dạng BT1,2 Khơng nêu tháng 1 là tháng giêng,tháng

12 là tháng chạp

Giúp đỡ

HS yếu

V.Hoạt động nối tiếp:(3p)

- Dặn HS bài tập về nhà

- Nhận xét tiết học

Trang 4

Tiết 4 Mơn : Mĩ thuật :

Tct 22 : VẼ TRANG TRÍ: VẼ MÀU VÀO DÒNG CHỮ NÉT ĐỀU

I.Mục tiêu:

a) Kiến thức : - Học sinh làm quen với chữ nét đều.

- Biết cách tơ màu vào dòng chữ Tơ được màu dịng chữ nét đều

b) Kỹ năng : Vẽ màu hoàn chỉnh dòng chư,õ tơ màu đều, kín nền, rõ chữ.

c) Thái độ :- HS ham thích mơn học.

II.Đồ dùng dạy học :

- GV: Bài vẽ của học sinh năm trước, phấn màu

- HS:Vở tập vẽ, màu vẽ

III KTBC:(3p)

- Gv kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

- Nhận xét

IV Bài mới:

2p

5p

4p

15p

5p

Hoạt động 1:Giới thiệu bài:

Hạt động 2:Quan sát, nhận xét

- GV cho HS quan sát mẫu chữ nét đều

- Mẫu chữ nét đều có maù gì ?

- Nét của mẫu chữ to hay nhỏ ?

- Độ rộng của chữ có bằng nhau không ?

+ GV củng cố :

- Các nét của chữ đều bằng nhau dù nét to

hay nhỏ , chữ rộng hay hẹp

- Trong một dòng chữ có thể vẽ một màu

hay hai màu ; có màu nền hoặc không có

màu nền

Hoạt động 3: Cách vẽ màu vào dòng chữ

+ GV nêu yêu cầu để HS nhận biết

- Tên dòng chữ

- Các con chữ , kiểu chữ

- Chọn màu theo ý thích

- Vẽ màu chữ trước Màu sát nét chữ

- Vẽ màu ở xung quanh chữ trước , ở giữa

sau

- Màu của dòng chữ phải đều

Hoạt động 4: Thực hành

- Trong khi HS thực hành GV quan sát và

hướng dẫn thêm những HS còn lúng túng

Hoạt động 5:Nhận xét, đánh giá

- GV nhận xét và đánh giá bài cuả các em

- HS quan sát mẫu chữ nét đều và nhận xét theo các câu hỏi gợi ý của GV

- HS quan sát để nhận biết cách vẽ màu vào dòng chữ

- HS thực hành vẽ màu vào dòng chữ

- HS chọn bài vẽ đẹp và xếp loại theo ý thích

Mẫu chữ

Nhắc nhở thêm

V.Hoạt động nối tiếp: (3p) - Chuẩn bị: Quan sát cái bình đựng nước

- Nhận xét tiết học

Trang 5

Thứ ba ngày 14 tháng 02 năm 2012

Tiết 1 Mơn :Thể dục:

Tct 43.ÔN NHẢY DÂY –TRÒ CHƠI”LÒ CÒ TIẾP SỨC”

I.Mục tiêu:

a) Kiến thức : Biết cách nhảy dây kiểu chụm hai chân và thực hiện đúng cách so dây,chao dây,

quay dây

b) Kỹ năng : Chơi trò chơi:Lò cò tiếp sức Biết cách chơi và tham gia chơi được.

c) Thái độ : GD tinh thần đoàn kết trong học sinh.

II.Địa điểm, phương tiện :

- Địa điểm : Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ

- Phương tiện :Gv chuẩn bị còi, dụng cụ, hai em một dây nhảy và kẻ sân chơi

3p

18p

15p

Hoạt động1:Gv phổ biến nội dung, yêu cầu.

- Tập bài thể dục phát triển chung 1 lần: 2x8

nhịp

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân

tập

Hoạt động 2:Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm

hai chân

- Trước khi cho học sinh nhảy, Gv cho học

sinh khởi động kĩ các khớp cổ tay, cổ chân,

hông và đầu gối

- Gv cho học sinh đứng tại chỗ tập lại các

động tác:so dây, trao dây, quay dây và tập

chụm hai chân bật nhảy nhẹ nhàng

- Tổ chức cho học sinh thi đua nhảy

- Tuyên dương tổ tập tốt nhất

Hoạt động3:Chơi trò chơi:”Lò cò tiếp sức”.

- Gv nhắc lại tên trò chơi và nhắc lại cách

chơi cho học sinh nắm

- Cho học sinh chơi thử sau đó chơi

- Hồi tĩnh:Gv cho học sinh tập hít thở sâu

- Học sinh lắng nghe

- Cán sự điều khiển các bạn tập

- Cán sự điều khiển

- Học sinh khởi động

- Học sinh đứng tại chỗ thực hiện

-Tập luyện theo cá nhân từng tổ

-Thi đua nhảy

- Lắng nghe

-Học sinh tham gia chơi chủ động

Gv quan sát, nhắc nhở

Giám sát cuộc chơi và nhắc nhở HS giữ an tồn

IV.Hoạt động nối tiếp:(3p)

- Hồi tĩnh:Gv cho học sinh tập hít thở sâu.-

- Dặn học sinh về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

- Nhận xét tiết học

Trang 6

Tiết 2 Mơn : Toán :

Tct 107 Hình Trịn, Tâm, Đường Kính, Bán Kính I.Mục tiêu:

a) Kiến thức : Học sinh có biểu tượng về hình tròn.Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình

tròn

b) Kỹ năng : Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước.

c) Thái độ : GD cho học sinh tính cẩn thận.

d) TCTV : Giúp học sinh giải bài tốn cĩ lời văn

II.Đồ dùng dạy học :

- GV: Com pa , phấn màu , một số đồ vật có hình tròn như mặt đồng hồ

- HS: VBT , com – pa , SGK

III KTBC:(4p)

- Gv kiểm tra vở bài tập của học sinh.Gọi HS lên làm BT

- Nhận xét

IV Bài mới:

3p

5p

9p

15p

Hoạt động1:Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Giới thiệu hình tròn

- GV đưa ra các vật thật có dạng là hình tròn và

GT

* GT tâm, đường kính, bán kính, của hình tròn :

- GV vẽ lên bảng hình tròn , ghi rõ tâm , đường

kính , bán kính như hình minh hoa ïtrong SGK

Hoạt động 3:Giới thiệu cái compa và cách vẽ hình

tròn

- Gv cho học sinh quan sát cái compa và giới thiệu

cấu tạo của compa.Compa dùng để vẽ hình tròn

- Gv giới thiệu cách vẽ hình tròn tâmO bán kính

2cm

+ Xác định khẩu độ compa bằng 2cm trên thước

+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O, đầu kia có bút

chì được quay 1 vòng vẽ thành hình tròn

Hoạt động4:Thực hành

* Bài1/111:Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ rồi

nêu đúng tên bán kính, đường kính của hình tròn

- Nhận xét ghi điểm

* Bà2/111:Yêu cầu HS làm

- Nhận xét sửa chữa

* Bà3/111:

a)HS vẽ được bán kính OM, đường kính CD

b)Câu a,b sai.Câu c đúng

- Nhận xét sửa chữa

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh quan sát

- Học sinh theo dõi

- Học sinh quan sát cái compa

- Học sinh quan sát hình vẽ rồi nêu bán kính, đường kính

-Học sinh thực hành vẽ

- Cả lớp thực hành vẽ và trả lời

Đồ vật hình trịn

HS nhắc lạitâm, bán kính, đường kính

Giúp

đỡ HS yếu

V.Hoạt động nối tiếp:(3p)

- Dặn học sinh bài tập về nhà

- Nhận xét tiết học

Trang 7

Tiết 3 Mơn : Tự nhiên và xã hội:

Tct 43.RỄ CÂY( T1 )

I.Mục tiêu:

- Kể tên một số cây cĩ rễ cọc , rễ chùm , rễ phụ hoặc rễ củ

- HS yêu thích mơn học

II.Đồ dùng dạy học :

- GV: Các hình trong SGK trang 82 , 83

- HS: Sưu tầm các loại rễ cây , rễ chùm , rễ phụ , re ãcủ mang đến lớp

III KTBC:(3p)

- GV kiểm tra vở bài tập của học sinh

-Gọi 2 HS nêu được chức năng và ích lợi của thân cây

- Nhận xét

IV Bài mới:

2p

13P

15P

Hoạt động1:Giới thiệu bài

Hoạt động2:Làm việc với sgk.

+ B1: Làm việc theo cặp

- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp:

- Quan sát hình 1,2,3,4 trang 82 SGK và mô tả

đặc điểm của rễ cọc và rễ chùm

- Quan sát hình 5,6,7 trang 83 SGK và mô tả

đặc điểm của rễ phụ , rễ củ

+ B2: Làm việc cả lớp

- GV chỉ định một vài HS lần lượt nêu đặc

điểm của rễ cọc , rễ chùm , rễ phụ và rễ củ

* Kết luận :Đa số cây có một rễ to và dài ,

xung quanh rễ đó đâm ra nhiều rễ con , loại rễ

như vậy được gọi là rễ cọc Một số cây khác

có nhiều rễ mọc đều nhau thành chùm , loại rễ

như vậy gọi là rễ chùm Một số cây ngoài rễ

chính còn có rễ phụ mọc ra từ thân hoặc cành

Một số cây có rễ to phình tạo thành củ , loại rễ

như vậy được gọi là rễ củ

Hoạt động 3: Làm việc với vật thật

- GV phát cho mỗi nhóm một tờ bìa và băng

dính Nhóm trưởng yêu cầu các bạn đính các

rễ cây đã sưu tầm được theo từng loại vàghi

chú ở dưới rễ nào là rễ chùm , rễ cọc , rễ phụ

- Nhận xét nhĩm sưu tầm nhiều loại rễ, trình

bày đúng đẹp nhanh

- Học sinh lắng nghe

- 2 bạn 1 bàn cùng quan sát và thảo luận

- HS nêu đặc điểm của các loại rễ

- Cả lớp nhận xét và bổ sung

- HS nhắc lại ghi nhơ.ù

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Từng nhóm lên giới thiệu các loại rễ mà nhóm nình sưu tầm được

- Các nhóm nhận xét và bổ sung

Các hình trong SGK

HS đọc mục bạn cần biết

Rễ cây

đã sưu tầm được

V.Hoạt động nối tiếp:(3p)

- Học sinh nêu lại các loại rễ

- Nhận xét tiết học

Trang 8

Tiết 4 Mơn : Chính ta:û(nghe –viết )

Tct 43 : Ê-ĐI-XƠN

I.Mục tiêu:

a) Kiến thức : Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

b) Kỹ năng : Làm đúng bài tập (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.

c) Thái độ : Cĩ tính cẩn thận khi viết bài

d) TCTV : Giải thích các danh từ riêng trong bài

II.Đồ dùng dạy học :

- GV: Bảng lớp viết 3 từ ngữ cần điền tr/ch , 4 chữ cần thêm dấu hỏi, dấu ngã

- HS: VBT

III.KTBC:(3p)

- Một HS đọc cho 2 bạn viết lớp, cả lớp viết vào bảng con 4,5 tiếng bắt đầu bằng tr/ch

- GV nhận xét ghi điểm

IV Bài mới:

2p

12p

12p

4p

5p

Hoạt động1:Giới thiệu bài Hoạt động 2:HD nghe-viết:

- GV đọc bài viết

- Hỏi :Những phát minh , sáng chế củaÊ- đi- xơn có ý nghĩa như thế nào ?

* Hướng dẫn HS cách trình bày + Đoạn văn có mấy câu ? + Những chữ nào trong bài được viết hoa?

+ Tên riêng Ê-đi-xơn viết thế nào?

* Hướng dẫn viết từ khó :

- Yêu cầu HS tìm các từ khó , dễ lẫn khi viết chính tả

* GV đọc cho học sinh viết bài

* Chấm, chữa bài

Hoạt động3: Hướng dẫn HS làm bài tập.

- GV chọn cho HS làm BT 2b

- GV mời 2HS lên bảng làm bài Sau đó từng

em đọc kết quả, giải câu đố GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Một số HS đọc lại các câu đố đã được điền đúng âm đầu, đặt đúng dấu thanh

- Cả lớp làm bài vào VBT theo lời giải đúng

- HS nghe giới thiệu

- 2HS đọc lại.Cả lớp theo dõi trong SGK

- Nó góp phần làm thay đổi cuộc sống trên trái đất

- Đoạn văn có 3 câu

- Những chữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng Ê-đi-xơn

- Viết hoa chữ đầu tiên, có gạch nối giữa các tiếng

- HS tìm những chữ trong đoạnvăn dễ viết sai, viết vàobảng con

- HS viết bài vào vở

- 2học sinh lên bảng làm bài

- HS làm bài cá nhân

- Một số học sinh đọc lại kết quả Giúp đỡ

thêm

V.Hoạt động nối tiếp:(2p)

- Yêu cầu những HS viết chưa xong về nhà tiếp tục hồn thành

- Nhận xét tiết học

Trang 9

Thứ tư ngày 15 tháng 02 năm 2012

Tiết 1 Mơn : Tập đọc: Tct 44 : CÁI CẦU

I.Mục tiêu:

a) Kiến thức :- Biết nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ ,khổ thơ.

b) Kỹ năng :- Hiểu ND: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp

nhất, đáng yêu nhất.( trả lời được các CH trong SGK; thuộc được khổ thơ em thích )

c) Thái độ : Thêm yêu quê hương đất nước

d) TCTV : Gúp học sinh hiểu các từ mới trong bài

II.Đồ dùng dạy học :

- GV: Tranh, ảnh minh họa bài thơ, bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

- HS: SGK

III KTBC:(4p)

- 1 nhóm 3học sinh tự phân vai kể lại chuyện”Nhà bác học và bà cụ”

- Gv nhận xét và ghi điểm

IV.Bài mới:

2p

12p

10p

8p

Hoạt động1:Giới thiệu bài Hoạt động 2:Luyện đọc

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- HD luyện đọc:

+ Gv nhắc nhở cách phát âm

+ Gv giúp học sinh cách ngắt nghỉ hơi

Hoạt động 3:Tìm hiểu bài

Câu1:(sgk)TL:cha làm nghề xây dựng cầu –có thể là kĩ sư hoặc là một công nhân

?Cha gửi cho bạn nhỏ ảnh vẽ cái cầu nào?Được bắc qua dòng sông nào?

-Gv giới thiệu và nói về cầu Hàm Rồng

Câu 2:(sgk) Câu 3:(sgk)

?Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ với cha như thế nào?(Bạn nhỏ yêu cha,tự hào về cha,vì vậy bạn thấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm ra)

Hoạt động 4:HTLbài thơ.

- Gv đọc bài thơ

- HD đọc diễn cảm

- Nhận xét tuyên dương

- Học sinh nhắc đề

- Học sinh lắng nghe

- Đọc nối tiếp từng dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp

- Đọc trong nhóm

- Đọc đồng thanh cả bài thơ

- Học sinh trả lời câu hỏi

- TL:Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã

- HS trả lời

- HS trả lời nội dung bài

- Học sinh lắng nghè

- HS đọc thi

Sửa lỗi phát âm

Bảng phụ

V.Hoạt động nối tiếp:(3p)

- Học sinh nhắc lại nội dung bài thơ

- Nhận xét tiết học

Trang 10

Tiết 2 Mơn : Đạo đức: Tct 22 : Tôn trọng khách nước ngoài (Không dạy)

Oân tập bài 9.

-Tiết 3 Mơn :Tự nhiên và xã hội: Tct 44.RỄ CÂY ( T2 )

I.Mục tiêu:

- Nêu được chức năng của rễ đối với đời sống của thực vật và ích lợi của rễ đối với đời sống con người

- Học sinh yêu thích thiên nhiên

II.Đồ dùng dạy học :

- GV:Các hình trong SGK trang 84 , 85

- HS :sgk, vở bài tập

III KTBC:(3p)

- GV gọi học sinh :Kể tên các loại rễ ?

- Gv nhận xét

IV Bài mới:

2p

15p

14p

Hoạt động 1:Giớiù thiệu bài

Hoạt động2: Làm việc theo nhóm

+ B1: Làm việc theo nhĩm

- Gv nêu nhiệm vụ

- Nói lại việc bạn đã làm theo yêu cầu trong

SGK trang 82

- Giải thích tại sao nếu không có rễ , cây

không sống được

- Theo bạn , rễ có chức năng gì ?

+ B2: Làm việc cả lớp

* Kết luận:Rễ cây đâm sâu xuống đất để hút

nước và muối khoáng đồng thời còn bám chặt

vào đất giúp cho cây không bịđổ

Hoạt động3: Làm việc theo cặp

+ B1: Làm việc theo cặp

- GV yêu cầu 2 HS quay mặt vào nhau và chỉ

đâu là rễ của những cây có trong các hình

2,3,4,5 trang 85 trong SGK Những rễ đó đựoc

sử dụng một số rễ cây để làm gì?

+ B2: Làm việc cả lớp

- GV nêu yêu cầu: Con người sử dụng rễ cây để

làm gì ?

* Kết luận: Một số cây có rễ làm thức ăn , làm

thuốc , làm đường ,…

- Học sinh nghe

- Nhóm trưởng điều khiển các nhĩm thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày kết qủa thảo luận trước lớp Mỗi nhóm chỉ cần trả lời một câu hỏi , các nhóm khác bổ sung

- Nghe kết luận

- Học sinh thảo luận theo cặp

- Học sinh thi đua đặt câu hỏi đố nhau về ích lợi của rễ cây

- Nghe kết luận

Gợi ý thêm

HS nhắc lại kết luận

Hình trong SGK

V.Hoạt động nối tiếp:(3p)

- Vài học sinh đọc mục bạn cần biết

- Dặn học sinh làm bài tập

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w