HD HS luyện đọc theo câu HD HS luyện đọc theo đoạn Cho HS thi đọc theo đoạn GV tuyên dương những em đọc tốt HDHS luyện đọc theo bài Cho HS thi đọc cả bài GVHD häc sinh thi theo CN-N GV [r]
Trang 1Tuần 34
Sáng:
Thứ hai ngày 5 tháng 5 năm 2010
Đạo đức : Giáo dục: Môi
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Báo cáo những việc đã làm về ý thức tự giác giữ vệ sinh nơi công cộng
II Các hoạt động dạy – học:
*Bài mới: GTB – Nêu y/c bài học
HĐI: Các nhóm báo kết quả về những
việc đã làm 56 về giữ vệ sinh nơi công
cộng
- gv gọi đại diện các nhóm lên báo cáo
95% lớp.
- gv y/c các nhóm khác nhận xét.
Gv kết lụân:
+ Các em cần có ý thức tự giác quét dọn,
giữ vệ sinh nơi công cộng để góp phần
bảo vệ môi 95D thêm sạch, đep.
+ Có những lời khuyên, ngăn cản những ai
vứt rác bừa bãi trên 5DB sân 95DB lớp
học…
HĐII: Chơi trò chơi.
- gv tổ chức cho hs đóng vai theo tình
huống về giữ vệ sinh nơi công cộng.
+ Em thấy bạn vứt rác ra 5DB em sẽ
làm gì ?
+ Tổ chức cho hs chơi trò chơi “ Đèn
xanh, đèn đỏ”
* Nhân xét tiết học
- Tuyên 85 những em có ý thức học tốt
- Dặn HS thực hiện những điều đã học vào
cuộc sống hằng ngày
- HS theo dõi
- Đại diện các nhóm lên báo cáo về:
+ Giữ vệ sinh, dọn vệ sinh 85D làng, ngõ xóm.
+ Về dọn vệ sinh sân 95DB lớp học.
- Lắng nghe, thực hiện
- Tham gia chơi trò chơi.
- Lắng nghe, thực hiện
Trang 2Tiếng việt
Luyện đọc , viết bài : Cây bàng
I) Mục tiêu:
- HS đọc, viết đúng bài : Cây bàng
- Trình bày sạch , đẹp
*Làm 56 các bài tập
II)Các hoạt động dạy học :
1)Kiểm tra bài cũ: HS đọc lại bài Thử
diêm
GV nhận xét
2) Bài mới :
HĐ 1 : Luyện đọc :
GV đọc mẫu cả bài
HD HS luyện đọc từ dễ phát âm sai
HD HS luyện đọc theo câu
HD HS luyện đọc theo đoạn
Cho HS thi đọc theo đoạn
GV tuyên d5ơng những em đọc tốt
HDHS luyện đọc theo bài
Cho HS thi đọc cả bài
GVHD học sinh thi theo (CN-N )
GV tuyên d5ơng những em đọc tốt
HĐ2: Luyện viết
GV đọc mẫu bài viết 2 lần
GV h5ớng dẫn HS viết từ khó
GV h5ớng dẫn cách viết bài
GVHDHS viết bài vào vở ô li
GV đọc cho HS viết bài
GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
GV thu bài chấm
GV nhận xét
HĐ3: Bài tập
Điền vần oac hoặc vần oang
Cửa mở t… , nói kh… , th… th… ,áo
kh…
*Điền chữ g hoặc gh
Cây đàn …i ta , …ắn bó , cái …ế
3) Củng cố - dặn dò
GV nhận xét tiết học
Về đọc , viết lại bài và chuẩn bị bài sau /
1-2HS đọc lại bài Thử diêm
HS lắng nghe 1vài HS luyện đọc từ dễ phát âm sai (CN –
N - ĐT)
HS luyện đọc câu tiếp nối (CN-B)
HS luyện đọc tiếp nối theo đoạn
HS thi đọc theo đoạn
HS luyện đọc cả bài (CN- N- ĐT )
HS thi đọc cả bài thơ
HS lắng nghe
HS luyện viết vào bảng con
HS viết bài vào vở
HS soát lỗi
HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
Điền vần ơc hoặc vần ơt Cửa mở toang , nói khoác ,thoang thoảng,
áo khoác Cây đàn ghi ta , gắn bó , cái ghế
Trang 3Tập đọc: Bác (
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ khó
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, dấu chấm, phẩy
- Ôn các vần: inh, uynh, tìm 56 các tiếng, nói 56 các câu có vần inh, uynh
- Hiểu các từ ngữ trong bài: mừng quýnh, nhễ nhại, lễ phép, mát lạnh
- Hiểu nội dung bài: Hồ 5 là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sgk
III Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1:
A: Bài cũ: Gọi 2 em, mỗi em đọc 1 đoạn
trong bài " Hai chị em" và trả lời câu hỏi:
+ Cậu bé 5D trêu mọi ng]ời 5 thế
nào ?
+ Khi sói đến thật chú bé kêu cứu, có ai
đến giúp chú không ? Sự việc kết thúc 5
thế nào ?
- Nhận xét tuyên 85 #
B: Bài mới: GTB: Nêu mục tiêu tiết học
HĐ1: 5% dẫn HS luyện đọc
1 GV đọc mẫu:
- GV đọc mẫu bài văn: giọng đọc vui,
ngắt nghỉ rõ sau dấu phẩy, dấu chấm
2 HS luyện đọc
- Gọi HS đọc bài
a Luyện đọc các tiếng, từ ngữ
- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng
HDHS cách đọc
- GV giải nghĩa một số từ khó: mừng
quýnh, nhễ nhại, lễ phép, mát lạnh
b Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc tiếp nối, mỗi em đọc một
câu cho đến hết bài
c Luyện đọc đoạn, bài
- GV chia bài thành 2 đoạn để HS luyện
đọc Đoạn 1: Từ đầu đến … “ nhễ nhại ”
Đoạn 2: Phần còn lại
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Theo dõi
- Lắng nghe
- 1 HS đọc bài
- HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa 1 số từ ngữ
- Lắng nghe
- CN đọc trơn tiếp nối
Trang 4- Tổ chức cho HS đọc bài theo tổ
- Cho HS luyện đọc bài theo cách tiếp sức
- Gọi 2 HS đọc bài, Cả lớp đọc đồng
thanh
d Thi đọc trơn cả bài
- Mỗi tổ cử một em thi đọc
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Ôn các vần: inh, uynh
1 Tìm tiếng trong bài có vần inh.
- GV cho HS tìm tiếng và đọc tiếng trong
bài có vần inh
2 Tìm tiếng ngoài bài có vần inh, uynh
- GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng có vần
inh, uynh GV chia lớp thành 2 nhóm và
y/c 1 nhóm tìm tiếng có vần inh, 1 nhóm
tìm tiếng có vần uynh Nhóm nào tìm
56 nhiều và đúng các tiếng sẽ thắng
cuộc
- GV và cả lớp nhận xét, cho điểm
* Củng cố tiết 1 - giải lao
Tiết 2:
Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
HĐ1: Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi y/c HS
đọc bài, TLCH
- Gọi 2 HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
sau đó trả lời câu hỏi:
+ Nhận 56 5 của bố Minh muốn làm
gì ?
+ Từ ngữ nào cho thấy bác 5F 5 rất vất
vả ?
- Gọi HS đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi:
+ Thấy bác 5F 5 mồ hôi nhễ nhại Minh
đã làm gì ?
+ Em học tập bạn Minh điều gì ?
- Nhận xét, tuyên 85 #
- HS đọc tiếp nối
- HS đọc bài theo cách tiếp sức, mỗi em đọc 1
đoạn
- 2 HS đọc cá nhân, cả lớp
đọc đồng thanh
- Đại diện các tổ thi đọc
- Tìm nhanh tiếng trong
bài có vần inh Đọc kết hợp phân tích tiếng Minh
- 2 nhóm thi tìm tiếng
chứa vần inh, uynh
- Lắng nghe
- HS đọc bài và TLCH
- Chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ
- Mồ hôi nhễ nhại
- HS đọc bài và TLCH
- Vào nhà rót một cốc
5% mời bác
- 1 số em trả lời.
Trang 5HĐ3 Luyện nói: Nói lời chào hỏi của
Minh khi gặp, khi mời bác đưa thư uống
nước
- GV treo 2 bức tranh của phần luyện nói
cho HS quan sát:
Tranh1 : Khi gặp bac đưa thư.
- Y/c hs quan sát tranh và TLCH:
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?
+ Nếu em là Minh em sẽ nói thế nào ?
Tranh 2: Khi mời bác uống nước.
- gv tổ chức cho hs chơi trò chơi đóng vai:
+ hs1: Đóng vai Minh.
+ hs 2: Đóng vai bác 5F 5#
- GV nhận xét, tuyên 85 #
C Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Khen những em học
tốt
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị bài mới: Làm anh
- Quan sát tranhTLCH
- Bác 5F 5 đứng ngoài cửa, một em bé ra mở cửa
- hs trả lời theo suy nghĩ của mình.
- hs thực hiện cuộc gặp gỡ ban đầu và nói lời mời bác
5F 5 uống 5%#
- Lắng nghe, thực hiện
Chiều:
Trang 6Thứ sáu ngày 15 tháng 5 năm 2009
Luyện Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Phép cộng, trừ trong phạm vi 100( cộng, trừ không nhớ)
- Giải bài toán có lời văn
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ : HS lên bảng đặt tính và
nêu cách tính : 67+22, 98-54
GV nhận xét
B Bài mới :
Giới thiệu nội dung, y/c tiết học
HĐ1: Củng cố về tính cộng, trừ trong
phạm vi 100
Bài 1: Tính nhẩm:
10 + 15 - 10 = 15 + 30 - 15 =
22 + 10 + 10 = 60 + 20 - 30 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
55 + 24 36 - 16 95 - 50
12 + 66 58 + 10 79 - 49
HĐ2: Củng cố về giải bài toán có lời văn
Bài3: Nam và Hoa hái 56 56 bông hoa,
riêng Nam hái 56 23 bông hoa Hỏi Hoa
hái 56 bao nhiêu bông hoa ?
Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt:
Hái 56 3chục bông hoa
Tặng mẹ: 10 bông hoa
Còn lại: … bông hoa?
- Nhận xét bài làm của HS
C Củng cố – dặn dò :
Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà xem lại bài./
2HS lên bảng đặt tính và nêu cách tính : 67+22, 98-54 , lớp làm bảng con Theo dõi
Làm bài vào vở ô li rồi chữa bài
Một số em đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu cách nhẩm
- 3 em lên bảng làm Nêu cách đặt tính và cách tính
- Một số em đứng tại chỗ nêu miệng kết quả
10+15-10 =15 15+30-15 =30 22+10+10 =42 60+20-30 =50
79 24 55
20 16 36
45 50 95
60 10 50
68 10 58
- Đọc đề, tự giải và trình bày bài giải Bài giải:
Số bông hoa Hoa hái 56 là
56 - 23 = 33 ( bông hoa) Đáp số: 33 bông hoa
Nêu bài toán dựa vào tóm tắt, giải và trình bày bài giải
Bài giải:
3 chục bông hoa = 30 bông hoa
Số bông hoa còn lại là:
30 -10 = 20 ( bông hoa )
Đáp số: 20 bông hoa
- Lắng nghe
Trang 7
Luyện viết : Tuần 33
I Mục đích y/c: Giúp HS:
- Viết đẹp, đúng qui trình chữ P, Ph
- Viết đúng, đẹp từ: Phú Thọ, Hải Phòng
- Rèn 5 thế ngồi ngay ngắn khi viết, tính kiên trì, cẩn thận
II: Chuẩn bị: - GV: Viết mẫu vào bảng phụ nội dung bài viết
- HS: Vở luyện viết, bảng con …
III Các hoạt động dạy- học:
A Ôn định tổ chức
- Kiểm tra sách, vở, ĐDHT của HS
- Nhận xét, tuyên 85 #
B Bài mới: GTB, ghi tên bài học
HĐ1: 5% dẫn HS tô chữ cái hoa
- Treo bảng phụ chép sẵn chữ P, Ph hoa
- 5% dẫn HS quan sát và nhận xét về:
Số 56 nét và kiểu nét Điểm bắt đầu và
điểm kết thúc của chữ P, Ph Sau đó GV
nêu qui trình viết (vừa nói vừa tô vào
khung chữ)
- HD HS viết trên không, viết vào bảng con
chữ P, Ph
- Nhận xét, uốn nắn nét chữ cho HS
HĐ2: 5% dẫn HS câu ứng dụng
- Treo bảng phụ chép sẵn câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV nhắc lại cách nối các con chữ
- Y/c HS viết vào bảng con
- Nhận xét, uốn nắn nét chữ cho HS
HĐ3: HS viết bài:
- HD HS viết vào vở luyện viết
- Quan sát, 5% dẫn từng em cách cầm
- Để sách, vở, ĐDHT lên bàn
- Quan sát, nêu nhận xét
- Theo dõi
- Viết trên không
- Viết bảng con
- Quan sát, đọc
- 2, 3 em đọc
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào vở luyện viết
Trang 8bút cho đúng, 5 thế ngồi đúng 5%
dẫn HS cách sửa lỗi trong bài viết
- Thu vở, chấm và chữa một số bài
C Nhận xét, dặn dò:
- Cho cả lớp bình chọn 5D viết đúng,
đẹp nhất trong tiết học và tuyên 85 #
- Dặn HS về nhà luyện viết thêm
- Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra lỗi lẫn nhau
- Bình chọn bạn viết đẹp,
điểm cao nhất lớp
- Lắng nghe, thực hiện
Sáng:
Thứ ba ngày 6 tháng 5 năm 2010
Tập viết : Tô chữ hoa: X
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tô đúng và đẹp các chữ hoa: X
- Viết đúng mẫu chữ và đều nét các vần và các từ trong bài
II Chuẩn bị: GV: Mẫu chữ X viết sẵn các từ vào bảng phụ
HS: Vở tập viết, bảng con …
III Các hoạt động dạy – học:
A Ôn định tổ chức
- Kiểm tra sách, vở, ĐDHT của HS
- Nhận xét, tuyên 85 #
B Bài mới: GTB, ghi tên bài học
HĐ1: 5% dẫn HS tô chữ cái hoa
- Treo bảng phụ chép sẵn các chữ hoa
- 5% dẫn HS quan sát và nhận xét về:
Số 56 nét và kiểu nét Điểm bắt đầu và
điểm kết thúc của từng con chữ Sau đó
GV nêu qui trình viết (vừa nói vừa tô vào
khung chữ)
- HD HS viết trên không, viết vào bảng
con từng chữ
- Nhận xét, uốn nắn nét chữ cho HS
HĐ2: 5% dẫn HS viết vần và từ ngữ
ứng dụng
- Treo bảng phụ chép sẵn các vần và các
từ ứng dụng
- Cho HS đọc các vần và từ ngữ
- GV nhắc lại cách nối các con chữ
- Y/c HS viết vào bảng con từng vần, từng
từ
- Để sách, vở, ĐDHT lên bàn
- Quan sát, nêu nhận xét
- Theo dõi
- Viết trên không
- Viết bảng con
- Quan sát, đọc
- 2, 3 em đọc
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
Trang 9- Nhận xét, uốn nắn nét chữ cho HS
HĐ3: HS viết bài:
- HD HS viết vào vở tập viết
- Quan sát, 5% dẫn từng em cách cầm
bút cho đúng, 5 thế ngồi đúng 5%
dẫn HS cách sửa lỗi trong bài viết
- Thu vở, chấm và chữa một số bài
C Nhận xét, dặn dò:
- Cho cả lớp bình chọn 5D viết đúng,
đẹp nhất trong tiết học và tuyên 85 #
- Dặn HS về nhà luyện viết thêm
- Viết vào vở tập viết
- Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra lỗi lẫn nhau
- Bình chọn bạn viết đẹp,
điểm cao nhất lớp
- Lắng nghe, thực hiện
Chính tả : Bác (
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn từ “ Bác 5F 5 ” đến“ mồ hôi nhễ nhại” trong bài Bác 5F 5
- Điền đúng vần inh, uynh, chữ c hay k
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
II Các hoạt động dạy – học:
A Bài cũ: Kiểm tra vở của một số em
phải viết lại bài tập chép tiết 95%#
B Bài mới: GTB: Nêu y/c bài học
HĐ1: 5% dẫn tập chép
* Treo bảng phụ đã chép sẵn nội dung bài
tập chép
- Cho cả lớp đọc thầm bài viết, tìm những
tiếng các em dễ viết sai
- Y/c HS vừa nhẩm, đánh vần vừa chép
bảng con những tiếng, từ đó
* HD HS chép bài chính tả vào vở
- Theo dõi
- 2 em nhìn bảng đọc bài tập chép
- Viết tiếng khó vào bảng con
Trang 10- Theo dõi, uốn nắn nét chữ cho HS
* Soát lỗi: Chép xong, y/c HS lấy bút chì
để chữa bài
- GV đọc thong thả chỉ vào từng chữ để
HS soát lại, dừng lại những chữ viết khó
- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến
* Chấm bài cho HS
HĐ2: 5% dẫn HS làm bài tập chính tả
- Y/c HS lấy vở bài tập Tiếng Việt để làm
bài tập
Bài 2: Điền vần inh hay uynh ?
- Cho HS quan sát tranh tronh SGK và hỏi:
+ Các bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài Cả lớp làm
bài vào bảng con
- GV kết luận bài làm đúng
Bài 3: Điền chữ c hay k?
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn nội dung
bài tập
- Gọi 2 em lên bảng làm bài
- GV nhận xét phần bài làm của HS, 5F
ra đáp án đúng
C Nhận xét tiết học:
- Khen ngợi những em học tốt, chép bài
chính tả đúng, đẹp có tiến bộ
- Dặn HS về nhà chép lại bai chính tả
sạch, đẹp
- Nhìn bảng chép vào vở
- Ghạch chân các từ viết sai
- Ghi số lỗi ra lề
- Theo dõi
- Đọc y/c, làm bài tập, rồi làm bài
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- 2 em lên bảng chữa bài
- 2 em lên bảng thi làm nhanh BT
- Lắng nghe, thực hiện
Thứ ba ngày 19 tháng 5 năm 2010
Toán luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS 56 củng cố về:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ ( tính nhẩm và tính viết) các số trong phạm vi 100( không nhớ )
- Giải bài toán có lời văn
*Thực hành xem giờ đúng (trên mặt đồng hồ)
II.Các hoạt động dạy – học:
Trang 11A Bài cũ: Y/c hs đứng tại chỗ tìm số
liền 95%B số liền sau của một số bất kì,
phân tích cấu tạo số
- gv nhận xét từng hs, cho điểm
B Bài mới:
Giới thiệu nội dung, y/c tiết học
HĐ1: Củng cố về thực hiện phép cộng,
phép trừ các số trong phạm vi 100.
Bài 1: Tính nhẩm
- GV tổ chức cho hs 2 tổ thi đua nhẩm
nhanh kết quả tính Mỗi tổ nhẩm nhanh 1
phần, mỗi hs đọc 1 phép tính, đọc phép
tính và kết quả tính Tổ còn lại làm ban
giám khảo
- Tổ nào nhẩm đúng kết quả, nói 5* loát
và liên tiếp sẽ thắng cuộc
Bài 2: Tính
- gv 5% dẫn hs thực hiện liên tiếp
các -5% tính và ghi kết quả cuối cùng
- Gọi hs lên bảng chữa bài
Bài 3: Đặt tính rồi tính
- hs làm bài vào vở, sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra kết quả của nhau
- Gọi 3 em lên bảng chữa bài
- gv nhận xét, y/c hs nêu lại cách đặt
tính và cách tính
HĐ2: Củng cố về giải bài toán có lời văn.
Bài 4: hs đọc đề toán, viết tóm tắt, giải và
trình bày bài giải vào vở
- Gọi hs lên bảng trình bày bài giải
- Y/C 1 số hs nêu câu lời giải và cách viết
phép tính khác
- gv nhận xét
HĐ3: Củng cố về thực hành xem giờ đúng
Bài5: Tổ chức cho hs chơi trò chơi “ Đồng
hồ chỉ mấy giờ”
- gv cầm mặt đồng hồ, quay kim chỉ giờ
đúng, hs nhìn mặt đồng hồ, ai giơ tay
nhanh sẽ 56 đọc giờ Tổ nào có nhiều
bạn đọc giờ, đúng là tổ thắng cuộc
C Nhận xét tiết học:
- Dặn HS về nhà ôn lại bài
- hs thực hiện theo y/c của gv
- Theo dõi
- 1 hs nêu y/c
- Tổ 1 và tổ 2 thi đua nhẩm nhanh kết quả
- Tổ 3 làm ban giám khảo
- hs làm bài vào vở
- 3 hs lên bảng chữa bài, nêu lần 56 các phép tính và kết quả tính
- hs tự làm bài vào vở
- 3 em lên bảng chữa bài, nêu cách đặt tính và cách tính
- hs làm bài vào vở
- 1 em lên bảng trình bày bài giải
Bài giải:
Sợi dây còn lại có độ dài là:
72 - 30 = 42( cm)
Đáp số: 42 cm
- HS tham gia chơi trò chơi theo tổ
- Lắng nghe, thực hiện