1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Lớp 4 Tuần 34 - Trường TH Hải Ninh

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2:Luyện tập Bài tập1:+Yêu cầu HS đọc đề , xác định yêu cầu của đề roài laøm + Gọi 2 HS lên bảng gạch dưới bộ phận trạng ngữ trong câu, chốt lại lời giải... GV: Trương Thị Ngọc [r]

Trang 1

TUẦN 34 Thø 2: Ngµy so¹n: 2/ 5/ 2010

Ngµy d¹y: 3/ 5/ 2010

Tập đọc: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I/ Mục đích yêu cầu:

+ Đọc đúng các tiếng, từ khó: não, sảng khoái, thoả mãn, nổi giận, chữa bệnh.

+ Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ nói về tác dụng của tiếng cười

+ Đọc diễn cảm toàn bài với giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học

+ Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Thống lê, thư giãn, sảng khoái, điều trị.

II Đồ dùng dạy học:+ Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.

+ Bảng phụ ghi sẵn đoạn cần luyện đọc

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: + GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Con

chiền chiện và trả lời câu hỏi cuối bài.

+ GV nhận xét và ghi điểm

3 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

+ Gọi 1 HS khá đọc toàn bài

+ Cho 3 HS đọc nối tiếp bài

+ Yêu cầu 1 HS đọc mục chú giải, tìm hiểu nghĩa các từ khó

+ Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm bàn

* GV đọc mẫu,

* Hoạt dộng 2: Tìm hiểu bài

+ Yêu cầu HS đọc thầm bài báo, trao đổi và trả lời câu hỏi

H: Bài báo trên có mấy đoạn? Em hãy đánh dấu từng đoạn của

bài báo?

H: Hãy nêu nội dung của từng đoạn?

H: Người ta đã thống kê được số lần cười ở người như thế nào?

H: Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

H: Nếu luôn cau có nổi giận thì sẽ có nguy cơ gì?

H: Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì?

H: Trong thực tế em còn thấy có những bêïnh gì liên quan đến

những người không hay cười, luôn cau có nổi giận?

H: Em rút ra được điều gì khi đọc bài báo này?

H: Tiếng cưới có ý nghĩa như thế nào?

- GV nhËn xÐt , rĩt ra kÕt luËn

* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

-2 HS đọc Lớp theo dõi và

nhận xét

+ HS nhắc lại tên bài

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm + 3 HS đọc nối tiếp bài

+ 1 HS đọc chú giải + Luyện đọc trong nhóm + Lớp theo dõi GV đọc mẫu

+ HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

* Bài báo có 3 đoạn + HS tham gia trả lời câu hỏi

+ Vài em nêu

Trang 2

+ Goùi 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc toaứn baứi.

+ Toồ chửực cho HS ủoùc dieón caỷm ủoaùn 2

+ Yeõu caàu HS ủoùc dieón caỷm theo baứn

+ Toồ chửực cho HS thi ủoùc dieón caỷm

* Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng HS ủoùc toỏt

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ: H: Baứi baựo khuyeõn moùi ngửụứi ủieàu gỡ:

+GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn HS hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi sau ự.

+ 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi + 1 HS ủoùc ủoaùn vaờn, nhaọn xeựt baùn ủoùc vaứ neõu caựch ủoùc + HS ủoùc dieón caỷm theo baứn + Moói nhoựm 1 em leõn thi ủoùc + 2 HS traỷ lụứi

+ HS laộng nghe vaứ thửùc hieọn

TIEÁT 166 : OÂN TAÄP VEÀ ẹAẽI LệễẽNG ( tieỏp theo ) I/ Mục tiêu

Giuựp HS:

- Cuỷng coỏ caực ủụn vũ ủo dieọn tớch ủaừ hoùc vaứ quan heọ giửừa caực ủụn vũ ủo dieọn tớch

– Reứn kú naờng chuyeồn ủoồi caực ủụn vũ ủo dieọn tớch vaứ giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan

II/ Đồ dùng dạy - học

– Vụỷ toaựn lụựp

III.Các hoạt động dạy - học

A Baứi cuừ.

– Neõu baỷng ủụn vũ ủo thụứi gian vaứ moỏi quan heọ

giửừa caực ủụn vũ ủo thụứi gian ?

– GV chaỏm 5 vụỷ

– Nhaọn xeựt phaàn baứi cuừ

B Baứi mụựi.

Hẹ 1: Giụựi thieọu baứi

– GV giụựi thieọu theo muùc tieõu baứi hoùc

Hẹ 2: Luyeọn taọp

Baứi 1: HS neõu yeõu caàu

– GV cho HS laứm baứi vaứo baỷng con

– HS vaứ GV nhaọn xeựt KQ

Baứi 2: HS neõu yeõu caàu

– GV cho HS laứm baứi vaứo phieỏu

– HS vaứ GV nhaọn xeựt KQ

Baứi 4:

– HS ủoùc ủeà baứi

– Caỷ lụựp tửù giaỷi BT, 1 em leõn baỷng

– Caỷ lụựp vaứ GV nhaọn xeựt KQ

C Cuỷng coỏ daởn doứ.

– Neõu moỏi quan heọ giửừa caực ủụn vũ ủo dieọn tớch

lieàn nhau ?

2 HS sửỷa baứi

HS nghe

1 em neõu

HS thửùc hieọn

1 HS neõu

HS laứm baứi

1 em ủoùc, caỷ lụựp theo doừi

HS laứm BT vaứo vụỷ

HS neõu

HS nghe

Trang 3

– GV nhận xét tiết học.

Đạo đức

ÔN TẬP THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ II I/ Mục tiêu:

* Kiến thức:

+ Củng cố lại cho HS thấy rõ những hành vi, kĩ năng về: Biết yêu lao động và quí trọng người

laođộng, biết bày tỏ ý kiến và biết ứng xử với mọi người, biết giữu gìn các công trình công cộng

* Thái độ:

+ Có thức giữ gìn, bảo vệ các công trình công cộng Yêu người lao động, lễ phép với mọi người + Đồng tình, khen ngợi những người tham gia giữ gìn các công trình công cộng, lễ phép với mọi người, yêu quí người lao động, không đồng tình với những người không có ý thức đã nêu trên

* Hành vi:

+ Tích cực tham gia vào việc giữ gìn các công trình công cộng Yêu quí người lao động, lễ phép + Tuyên truyền để mọi người tham gia tích cực

II/ Đồ dùng dạy – học

+ Vở luyện tập Đạo Đức

+ Nội dung1 số câu chuyện về tấm gương người tốt việc tốt

III/ Hoạt động dạy – học

* Hoạt động 1 Kể chuyện các tấm gương ( 12 phút)

+ GV yêu cầu HS kể về các tấm gương, mẩu chuyện

nói về nội dung ôn tập ở các bài Đạo Đức ở bài 8, 9,

10, 11

+ Nhận xét về bài kể của HS

+ GV cho HS đọc các ghi nhớ trong SGK

* GV kết luận theo từng bài trong SGK

* Hoạt Động 2 : luyện tập thực hành ( 20 phút)

+ GV yêu cầu HS làm bài tập thực hành trong vở luyện

tập

+ HS thực hiện

+ Sửa bài tập

+ HS đọc bài làm

+ GV kết luận: Chúng ta phải thực hành kĩ năng các nội

dung đã nêu ở trên một cách thực tế trong cuộc sống

hàng ngày

* Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)

+ Gọi HS đọc phần ghi nhớ

+ HS lần lượt kể

+ HS chú ý nghe

+ HS đọc nối tiếp

+ HS làm bài tập

+ HS lắng ghe và nhắc lại

+ 2 HS đọc

+ Lắng nghe và thực hiện

Trang 4

+ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn HS hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi

sau

Ôn Toán: Luyện tập về đo đại lượng và giải toán

I Mục tiêu:

tính chất của các phép tính để vận dụng tính nhanh

- Giải bài toán về "tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó

II Các hoạt động daỵ học:

1 Bài cũ: 1 HS nêu tên các đơn vị đo diện tích

từ bé đến lớn và mối quan hệ giữa các đơn vị đo

2 Bài mới:

- Gv giới thiệu bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

800 cm2 = dm2 7 m2 68 dm2= dm2

1400 dm2= m2 60 053cm2= dm2

2 000 000 cm2= km2 4km2200m2= m2

- Cho HS tự làm vào VBT

- Gọi 2 Hs lê bảng chữa bài

- GV cùng HS nhận xét kết quả

Bài 2: Tính nhanh:

a 103 x 176 - 103 x 75 - 103

b 215 x 36 + 215 + 215 x 25 + 38

- Cho HS tự làm rồi chữa bài

- Khi chữa yêu cầu HS nêu tính chất em đã

sử dụng để tính nhanh

Bài 3: Mẹ hơn con 27 tuổi Sau ba năm nữa tuổi

mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi con Tính tuổi của mỗi

- Cho Hs đọc bài toán, tóm tắt, xác định

dạng HS tự giải vào VBT

- Gv cùng lớp chữa bài

Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi

là:120 m Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Biết

rằng 1m2 thu hoạch +-.& kg thóc.Tính số thóc

5 3

thu -.& trên thửa ruộng đó?

+ Muốn tính số thóc thu -.& trên thửa ruộng

đó em cần biết gì?

+ Muốn tính diện tích thửa ruộng đó em cần

biết gì?

Cho HS xác định dạng toán rồi làm VBT

- Gv !-" ý HD thêm cho HS còn chậm

3 Củng cố:

- 1 em lên bảng

- HS tự làm vào vở, đổi vở, kiểm tra chéo

- HS nêu cách làm và tự làm vào VBT

- 2 HS lên bảng làm

- Hs đọc bài toán, tóm tắt, xác định dạng

HS tự giải vào VBT

- Lớp chữa bài

- HS đọc bài toán, tóm tắt, phân tích bài toán và giải bài toán vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

H nghe và ghi nhớ để thực hiện

1 em đọc yêu cầu

Trang 5

- Gv chốt nội dung bài.

- Nhận xét giờ học Dặn HS làm thêm BT

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

9087m = … km ….m

10069g = ……kg… g

107 phút = … giờ…phút

9600giây = ……giờ… phút

Bài 2: Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm

5kg 35g…… 5035g

1tạ 50kg …… 150 yến

2 giờ 30 phút ………… 180 phút

36 tháng …… 3năm 2 tháng

Bài 3: Cả bố và con cộng lại cân nặng 91kg Bố

cân nặng hơn con 41 kg Hỏi bố cân nặng bao

nhiêu, con cân nặng bao nhiêu?

G hdẫn học sinh xác định dạng toán

Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải vào vở

Bài 4: Bạn Hoà nói: Số đo diện tích và số đo thời

gian cũng thuộc hệ thập phân Bạn Hoà nói đúng

hay sai Tại sao?

G gợi ý học sinh làm

1 km2 = 100 dam2

* Củng cố dặn dò:

G thu vở chấm – nhận xét

Về nhà tiếp tục ôn lại bài

Lớp làm bài vào vở

Học sinh trình bày kết quả làm

Lớp nhận xét

2 em lên bảng làm – Lớp làm bảng con

Chữa bài – nhận xét

1 em đọc bài toán

H xác định dạng toán

H tự tóm tắt và giải vào vở

1 em lên bảng chữa

Lớp theo dõi cùng chữa bài

1 em đọc bài toán

Học sinh giỏi làm

Chữa bài – nhận xét

Lớp cùng chữa bài

H nghe và ghi nhớ

********************************************

Thứ 3: Ngày soạn: 2/ 5/ 2010

Ngày dạy: 4/ 5/ 2010

Chớnh taỷ (nghe- vieỏt)

NOÙI NGệễẽC

I Muùc ủớch yeõu caàu:

+ HS nghe vieỏt ủuựng, ủeùp baứi veà daõn gian – Noựi ngửụùc

+ Laứm ủuựng baứi taọp chớnh taỷ phaõn bieọt: r/d/gi

+ Reứn chửừ vieỏt caồn thaọn, yự thửực giửừ gỡn vụỷ saùch

II ẹoà duứng daùy – hoùc:

+ Baỷng phuù vieỏt saỹn baứi taọp

III Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

1 Kieồm tra baứi cuừ: ( 5 phuựt)

+ GV ủoùc caực tửứ deó laón, khoự vieỏt ụỷ tuaàn trửụực cho HS

vieỏt

+ 3 HS leõn baỷng vieỏt, lụựp vieỏt vaứo nhaựp roài nhaọn xeựt treõn baỷng

Trang 6

+ trong traộng, chanh chua, traộng treỷo, chong choựng

+ Nhaọn xeựt baứi vieỏt cuỷa HS treõn baỷng

2 Daùy baứi mụựi: GV giụựi thieọu baứi.

* Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón vieỏt chớnh taỷ (25 phuựt)

a) Trao ủoồi veà noọi dung ủoaùn vaờn

+ Yeõu caàu HS ủoùc ủoaùn vaờn

H: Baứi veứ coự gỡ ủaựng cửụứi?

H: Noọi dung baứi veứ noựi gỡ ?

b) Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự:

+ GV yêu cầu HS tìm từ khó viết

+ GV ủoùc laàn lửụùt caực tửứ khoự vieỏt cho HS vieỏt:

+ Ngoaứi ủoàng, lieỏm loõng, lao ủao, lửụn, truựm, thoực gioỏng,

chim chớch, dieàu haõu, quaù……

c) Vieỏt chớnh taỷ.

+ GV ủoùc cho HS vieỏt baứi

d) Soaựt loói, chaỏm baứi.

+ GV ủoùc cho HS soaựt loói, baựo loói vaứ sửỷa loói vieỏt chửa

ủuựng

+ Yeõu caàu HS laứm vieọc caởp ủoõi

+ HS baựo loói

* Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp ( 10 phuựt)

+ Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp 2

+ Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

+ Goùi HS nhaọn xeựt, chửừa baứi

+ Nhaọn xeựt, keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng

3 Cuỷng coỏ – daởn doứ:

+ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn HS veà laứm baứi taọp trong vụỷ GK

+ 2 HS ủoùc + EÁch caộn coồ raộn, huứm naốm cho lụùn lieỏm loõng , ………

+ Baứi veứ noựi nhửừng chuyeọn ngửụùc ủụứi, khoõng bao giụứ laứ sửù thaọt neõn buoàn cửụứi

+ HS tỡm vaứ neõu

+ 2 HS leõn baỷng vieỏt, lụựp vieỏt nhaựp + HS ủoùc laùi caực tửứ khoự vieỏt

+ HS laộng nghe vaứ vieỏt baứi

+ Soaựt loói, baựo loói vaứ sửỷa

+ 1 HS ủoùc

2 HS leõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ

+ Nhaọn xeựt chửừa baứi

+ 1 HS ủoùc laùi

+ HS thửùc hieọn trong vụỷ luyeọn taọp

- HS laộng nghe vaứ thửùc hieọn

TIEÁT 167 : OÂN TAÄP VEÀ HèNH HOẽC

I Mục tiêu

Giuựp HS:

- OÂn taọp veà caực goực vaứ caực loaùi goực; caực ủoaùn thaỳng song song vuoõng goực

– Cuỷng coỏ kú naờng veừ hỡnh vuoõng coự kớchthuụực cho trửụực

– Cuỷng coỏ coõng thửực tớnh chu vi, dieọn tớch cuỷa moọt hỡnh vuoõng

II/ Đồ dùng dạy học

– Caực hỡnh veừ ụỷ BT 1

III Các hoạt động dạy - học

Trang 7

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Bài cũ

– Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích

liền nhau?

– GV nhận xét bài cũ

B Bài mới

HĐ 1: Giới thiệu bài

–GV giới thiệu theo mục tiêu bài học

HĐ 2: Luyện tập

Bài 1

– GV yêu cầu HS quan sát các hình vẽ trong SGK

– Yêu cầu HS nêu các cạnh song song và vuông

góc với nhau

– HS và GV nhận xét

Bài 3 HS nêu yêu cầu

– Cả lớp làm bài vào vở

– HS nêu KQ, HS khác nhận xét

Bài 4 Yêu cầu HS đọc đề bài

– GV hướng dẫn HS giải BT

– Cả lớp làm bài vào vở, 1 em lên bảng giải

– Cả lớp và GV nhận xét chốt KQ đúng

C Củng cố dặn dò

–Nêu cách tính chu vi và diện tích hình vuông?

– GV nhận xét tiết học

2 HS nêu

HS nghe

HS quan sát hình vẽ

HS nêu

1 HS nêu

HS làm bài

1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

HS làm bài

1 HS nêu

HS nghe

Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN - YÊU ĐỜI

I Mục đích yêu cầu:

+ Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ đề: Lạc quan - yêu đời.

+ Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh với các từ thuộc chủ điểm

+ HS có kĩ năng sử dụng từ ngữ thích hợp

II Đồ dùng dạy học:

+ Phiếu học tập theo nhóm

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: + Gọi 2 HS lên bảng Mỗi HS

đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ mục đích

+ Nhận xét và ghi điểm cho HS

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hướng dẫn HS làm bài tập

- 2 HS lên bảng Lớp theo dõi và nhận

xét

+ HS lắng nghe và nhắc lại

Trang 8

Bài 1: + Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài.

H: Trong các từ đã cho có từ nào em chưa hiểu

nghĩa?

+ Gọi HS giải nghĩa các từ đó

 Vui chơi: hoạt động giải trí.

 Vui lòng: vui vẻ trong lòng.

 Giúp vui: làm cho ai việc gì đó.

 Vui mừng: rât vui vì được như mong muốn…

* GV: Muốn biết từ phức đã cho là từ chỉ hoạt

động, cảm giác hay tính tình trước hết các em phải

hiểu nghĩa của các từ đó và khi xếp từ cần lứu ý:

+ Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi: Làm gì?

H: Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào? Cho ví

dụ?

H: Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hòi nào? Cho ví

dụ?

* GV: Có những từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ tính

tình có thể trả lời đồng thời cả câu hỏi cảm thấy thế

nào và là người thế nào? Em hãy đặt câu?

* GV kết luận lời giải đúng

Bài 2: + Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng

+ Gọi HS dưới lớp đọc câu của mình

* GV theo dõi sửa lỗi cho HS

Bài 3: + Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.

+ Yêu cầu HS làm việc trong nhóm

+ Đại diện nhóm dán phiếu lên bảng

+ Gọi HS đặt câu với các từ vừa tìm

* GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho HS

3 Củng cố, dặn dò: + GV nhận xét tiết học.

+ Dặn HS nhớ các từ thuộc chủ điểm và đặt câu với

các từ miêu tả tiếng cười

+ 1 HS đọc

- HS nêu những từ mình chưa hiểu

+HS giải thích từng từ

+ HS lắng nghe

- Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi cảm thấy thế nào?* Được điểm tốt bạn cảm thấy thế nào?

+ Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi là

người thế nào?

* Bạn là người thế nào?

* Bạn là người rất vui tính

+ HS lắng nghe

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS làm bài

- HS nhận xét bài làm của bạn

+ HS nối tiếp đọc câu của mình

+ 1 HS đọc

+ HS làm việc trong nhóm

+ Đại diện nhóm dán phiếu lên bảng + HS nối tiếp đặt câu:

+ HS lắng nghe và thực hiện

*******************************************

Thø 4: Ngµy so¹n: 2/ 5/ 2010

Ngµy d¹y: 5/ 5/ 2010

TIẾT 168 : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( tiếp theo )

Trang 9

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Nhận biết và vẽ được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

– Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các BT có yêu cầu tổng hợp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

– Các hình vẽ ở BT 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.

A Bài cũ

– Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích

liền nhau?

– GV nhận xét bài cũ

B Bài mới

HĐ 1: Giới thiệu bài

–GV giới thiệu theo mục tiêu bài học

HĐ 2: Luyện tập

Bài 1 GV yêu cầu HS quan sát các hình vẽ trong

SGK

– Yêu cầu HS nêu các đoạn thẳng song song và

vuông góc với nhau

– HS và GV nhận xét

Bài 2 HS nêu yêu cầu

– Cả lớp làm bài vào vở

– HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

Bài 4 Yêu cầu HS đọc đề bài

– GV hướng dẫn HS giải BT

– Cả lớp làm bài vào vở, 1 em lên bảng giải

– Cả lớp và GV nhận xét chốt KQ đúng

C Củng cố dặn dò

– Nêu cách tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ?

– GV nhận xét tiết học

2 HS nêu

HS nghe

HS quan sát hình vẽ

HS nêu

1 em nêu

HS làm bài

1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

HS làm bài

1 HS nêu

HS nghe

Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I Mục đích yêu cầu:

+ Giúp HS kể được một câu chuyện về một người vui tính mà em biết

+ Yêu cầu HS có thể kể thành chuyện: kể sự việc của người đó, gây cho em những ấn tượng sâu sắc hoặc kể không thành chuyện, kể về đặc điểm, tính cách của người đó bằng những sụ việc minh hoạ, truyện phải có nhân vật, tình tiết, ý nghĩa truyện

Trang 10

+ Hieồu yự nghúa caõu chuyeọn caực baùn keồ.

+ Lụứi keồ tửù nhieõn, chaõn thửùc, sinh ủoọng, coự theồ keỏt hụùp vụựi lụứi noựi, cửỷ chổ, ủieọu boọ

+ Bieỏt nhaọn xeựt, ủaựnh giaự lụứi keồ cuỷa baùn

II ẹoà duứng daùy hoùc:

+ Vieỏt saỹn treõn baỷng lụựp ủeà baứi

+ Baỷng phuù vieỏt lụứi gụùi yự 3

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 Kieồm tra baứi cuừ: + GV goùi 2 HS leõn baỷng keồ moọt caõu

chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc veà moọt ngửụứi coự tinh thaàn laùc

quan, yeõu ủụứi

+ Goùi HS nghe keồ neõu yự nghúa truyeọn baùn vửứa keồ

+ Nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm cho HS

2 Daùy baứi mụựi: GV giụựi thieọu baứi.

* Hửụựng daón HS keồ chuyeọn.

a) Tỡm hieồu ủeà baứi ( 5 phuựt)

+ GV goùi HS ủoùc ủeà baứi

+ GV phaõn tớch ủeà baứi vaứ duứng phaỏn maứu gaùch chaõn

dửụựi caực tửứ: vui tớnh, em bieỏt.

+ Yeõu caàu 1 HS ủoùc phaàn gụùi yự, lụựp ủoùc thaàm

H: Nhaõn vaọt chớnh trong caõu chuyeọn em keồ laứ ai?

H: Em keồ veà ai? Haừy giụựi thieọu cho caực baùn bieỏt?

b) Keồ trong nhoựm ( 10 phuựt)

+ Yeõu caàu HS thửùc hieọn keồ trong nhoựm

* GV gụũ yự: Caực em coự theồ giụựi thieọu veà moọt ngửụứi vui

tớnh, neõu nhửừng sửù vieọc minh hoaù cho ủaởc ủieồm, tớnh

caựch cuỷa ngửụứi ủoự hoaởc keồ laùi moọt caõu chuyeọn veà moọt

ngửụứi vui tớnh ủeồ laùi cho em aỏn tửụùng saõu saộc

c) Keồ trửụực lụựp ( 15 phuựt)

+ GV goũ HS thi keồ chuyeọn

+ Yeõu caàu HS caỷ lụựp chuự yự theo doừi ủeồ nhaọn xeựt ủaựnh

giaự baùn keồ chuyeọn theo caực tieõu chớ ủaừ neõu

+ Nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm cho nhửừng HS keồ toỏt

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ: + GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

+ Daởn HS veà nhaứ keồ laùi caõu chuyeọn cho ngửụứi than nghe

vaứ chuaồn bũ baứi sau

-2 HS leõn baỷng Lụựp theo doừi vaứ nhaọn

xeựt

+ 2 HS neõu

+ HS chuự yự nghe vaứ nhaộc laùi

+ 3 HS laàn lửụùt ủoùc

+ HS theo doừi

+ 1 HS ủoùc, lụựp ủoùc thaàm

- Nhaõn vaọt chớnh laứ moọt ngửụứi vui tớnh maứ em bieỏt

+ Laàn lửụùt HS giụựi thieọu caõu chuyeọn mỡnh keồ

+ HS tieỏn haứnh keồ trong nhoựm

- HS laộng nghe

+ ẹaùi dieọn moói nhoựm 1 HS leõn thi keồ

- Lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

+ HS laộng nghe vaứ thửùc hieọn

Ôn Tiếng Việt: Luyện viết : Vương quốc vắng nụ cười I

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm