Kiến thức:- Học sinh hiểu thái độ đề cao - khẳng định giá trị người phụ n÷ qua bµi th¬.. Thái độ :- Thích thơ tớ tuyệt.[r]
Trang 1Tiết 15 Đại từ
Ngày dạy:7a:7- 9.;7b: 3 - 9/2009
A - Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm: đại từ - các loại đại từ
2 Kĩ năng: - Có ý thức sử dụng chính xác và linh hoạt đại từ
3 Thái độ : Yêu thích môn học
1 Giáo viên: Soạn giáo án
2 Học sinh: SGK
C Tiến trình lên lớp
1 - ổn định tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ:
3 - Bài mới
Hoạt động1: Khởi động, giới thiệu(5’)
Hoạt động 2:Phân tích mẫu hình thành
khái niệm (25’)
1 Ví dụ
Từ “đó” chỉ đại từ nào?
- Nó con gà - n.t Chức vụ ngữ pháp?
Từ “thế”, “ai” giữ vai trò gì? - Chủ ngữ - định ngữ - Thế bổ ngữ
- ai chủ ngữ
học sinh đọc ghi nhớ 2 Kết luận
Làm bài tập nhanh: phân tích từ “nó”
trong đoạn văn
II- Xác định đại từ dùng để trỏ
1 Ví dụ:
Các đại từ ở mục (a) trỏ gì? - Trỏ người - sự vật (xưng hô)
Các đại từ ở mục (b) trỏ gì? - Trỏ số lượng
Các đại từ ở mục (c) trỏ gì? - Tính chất, sự việc
- Học sinh đọc ghi nhớ 3 Kết luận
Làm bài tập: xét 2 đại từ “tôi”
Đoạn “Cuộc chia tay búp bê”
- Đại từ xưng hô
- Tôi 1: chủ ngữ
- Tôi 2: định ngữ
III- Đại từ dùng để hỏi
1 Ví dụ VD(a) đại từ dùng hỏi gì?
Mục b đại từ dùng hỏi gì?
Mục c đại từ dùng hỏi gì?
- (a): hỏi về người, sự vật
- (b): hỏi về số lượng
- (c): hoạt động, tính chất
Trang 2 Học sinh đọc ghi nhớ 2 Kết luận
Làm bài tập nhanh: nhận xét đại từ
“ai”: ai làm con cò
- Hỏi về người, sự vật
- Người, vật không xác định được
Đại từ phiếm chỉ
Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập
1 Xếp loại từ trỏ người, vật và hệ
thống
1 Bài số 1:
- Tôi, tao, tớ - chúng
- Mày, mi
- Nó, hắn
2 Xác định ngôi của đại từ “mình” - Cậu giúp mình nhé! - Mình về có nhớ ta chăng Ngôi thứ 1 Ngôi thứ 2 2 Bài số 3 Đặt câu với các từ “ai”; sao, bao nhiêu - Trang hát hay đến nỗi ai cũng khen - Biết làm sao bây giờ - Có bao nhiêu mà lớn tiếng thế? Hoạt động4 : (5’) Củng cố dặn dò : Khái quát lại nội dung bài học Về làm toàn bộ bài tập còn lại D Rút kinh nghiệm
Tiết 16
Luyện tập Tạo lập văn bản
Ngày dạy:7a 11- 9;7b 3 – 9/2009
A Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Ôn tập và củng cố kiến thức về liên kết, bố cục, mạch lạc
và quá trình tạo lập văn bản.
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết - làm bài tập thực tập.
3 Thái độ: Thích viết văn
B - Chuẩn bị.
1 Giáo viên: soạn GA + TLTK
2 Học sinh: Chuẩn bị theo SGK
C Tiến trình lên lớp
1 - ổn định tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ:
3 - Bài mới
Trang 3Hoạt động Nội dung Hoạt động1: Khởi động, giới thiệu(5’)
Hoạt động2: Tổ chức luyện tập (35’) I.Lí thuyết:
II Thực hành :
Nêu yêu cầu về nội dung và hình thức
về đất nước.
2 Tìm hiểu đề - dàn ý
a Tìm hiểu đề Chọn chủ đề và tìm ý cho chủ đề đó + Viết về đất nước mình: - viết thư, viết cho ai? để làm gì?
(giới thiệu vẻ đẹp quê hương đất nước
gây thiện cảm).
b Dàn ý:
+ Lý do viết: viết bức thư giới thiệu
về quê hương - mời bạn về thăm
Bối cảnh: gặp nhau trong lần đi du lịch - các cuộc thi - Hỏi thăm sức khoẻ, tình hình học tập Em sẽ viết gì trong phần chính? Có thể lấy trong ca dao Hiểu biết của mình về truyền thống dân tộc Theo một trình tự hợp lý + Nội dung: giới thiệu chung về vẻ đẹp đất nước - con người Việt Nam - Địa lý - Lịch sử - Truyền thống văn hoá + Kết: - Chúc sức khoẻ - mời bạn đến thăm Giáo viên hướng dẫn - bổ sung giúp học sinh viết hoàn chỉnh Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò(5’) Khái quát lại nội dung bài học Về làm toàn bộ bài tập còn lại V- Thực hành 1 Xác định đề, xây dựng dàn bài 2 Viết và đọc 3 Kiểm tra D Rút kinh nghiệm
Tiết 17
Sông núi nước nam - Phò giá về kinh
Ngày dạy:7a 12 – 9; 7b: 10 – 9/2009
A - Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Học sinh cảm nhận được tinh thần độc lập, khí phách và khát vọng của dân tộc trong 2 bài thơ, bước đầu hiểu về thể thơ Đường luật.
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng cảm thụ thơ trữ tình.
Trang 43.Thái độ: Giáo dục lòng yêu nước, lòng tự hào dân tộc.
B - Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Soạn giáo án + SGK
2 Học sinh: soạn bài
C Tiến trình lên lớp
1- ổn định tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng 4 bài ca dao về chủ đề” Những câu hát châm biếm”?(5’)
3 - Bài mới
Hoạt động1: Khởi động, giới thiệu(5’)
Hoạt động2: Đọc hiểu văn bản(25’)
Học sinh đọc
Giáo viên đọc - giới thiệu hoàn cảnh ra
đời (Sông núi nước Nam)
Đường luật (Tứ tuyệt)
I Đọc – Tìm hiểu chung:
1 Đọc
2 Tìm hiểu chú thích
3 Thể thơ
II- Phân tích
Đây được coi là 1 bản tuyên ngôn độc
lập đầu tiên - thế nào gọi là tuyên ngôn
độc lập.
(tuyên bố chủ quyền)
1 Sông núi nước Nam
+ Khẳng định chủ quyền:
- Nước Nam - người Nam
- Định tại sách trời Nội dung chủ yếu của bài là gì? 2 câu
đầu nói gì?
Nhận xét bản dịch “đế” - vua? Nhịp
thơ?
2 câu sau nói gì?
Hiển nhiên, tất yếu định mệnh không thể khác.
+ Lời cảnh báo:
- Chuốc lấy thất bại thảm hại đi ngược lại ý trời.
Giọng điệu?
(Trữ tình, nghị luận)
Giọng thơ chắc khoẻ, đanh thép,
tự hào về sức mạnh dân tộc, ý chí tự cường
Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc chú
thích tìm hiểu về tác giả 2 Phò giá về kinh
a Hai câu thơ đầu Bài thơ
Bố cục (2 phần)
Phân tích ý nghĩa 2 câu thơ đầu?
Các từ đáng chú ý?
+ Thắng lợi vẻ vang:
- Đoạt giáo ở bến Chương Dương
- Bắt giặc ở cửa Hàm Tử
Động từ: mạnh mẽ - tư thế chủ
động tự hào Nhận xét về các từ ghép Hán Việt?
(đẳng lập, chính phụ)
Giọng thơ? (niềm tin, tự hào, tự tin, rắn
rỏi)
b Hai câu thơ cuối
- Tu trí non nước ngàn thu
Lời khẳng định: đất nước thái bình muôn thuở nhờ sự nỗ lực của chính mình.
Hoạt động 3: Tổng kết (6’) III- Tổng kết.
Tinh thần chủ đạo toát lên ở 2 bài thơ
đọc ghi nhớ Niềm tự hào dân tộc - Khí phách hiên ngang - tự chủ
Trang 5- Lời lẽ đanh thép - sảng khoái
- Lập luận chặt chẽ - mạch lạc
Hào khí Đông A
Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò(4’)
GV khái quát lại nội dung bài
D/ Rút kinh nghiệm
Tiết 18
Từ hán việt
Ngày dạy:7a: 14 – 9; 7b: 10 –
9/2009
A - Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu các yếu tố Hán Việt, khái niệm tạo từ và sử dụng chúng
2 Kĩ năng: Có kỹ năng giải thích, phân tích từ Hán Việt, sử dụng đúng văn cảnh cụ thể.
3 Thái độ: Có thái độ đúng mực khi sử dụng từ Hán Việt
B- Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Soạn giáo án
2 Học sinh: sách giáo khoa
C Tiến trình lên lớp
1 - ổn định tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ:
3 - Bài mới
Hoạt động 1: Khởi động, giới thiệu(5’)
Hoạt động 2:Phân tích mẫu, hình thành
khái niệm(20’)
Đọc bài thơ “Nam quốc sơn hà”
Giải nghĩa các từ đó
Tiếng nào có thể dùng độc lập?(Nam)
Từ nào không thể đứng độc lập? (quốc,
sơn , hà)
Các yếu tố Hán Việt trên tạo ra những từ
ghép nào? ( quốc gia, sơn thuỷ, hà bá…)
Các từ thiên ở đây có nghĩa gì ?
I Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt
1 Ví dụ: - Nam: phương nam
- Quốc: nước
- Sơn: Núi
- Hà: sông
2 VD:
- Thiên thư (trời)
- Thiên niên kỉ (nghìn)
Trang 6- Thiên đô (dời)
II- Từ ghép hán việt
Sơn hà, giang san
ái quốc, thư môn, chiến thắng? 1 Ví dụ: - Ghép chính phụ
- Ghép đẳng lập
Trật tự từ giống ghép thuần việt cùng loại: ái quốc
Thiên thư, thạch mã, tái phạm? - Yếu tố phụ đứng trước - yếu tố
chính đứng sau.
Phân biệt nghĩa của các yếu tố hán việt
đồng âm
Tham 1: muốn
Tham 2: góp mặt
Gia 1: Mọi người trong nhà
Gia 2: Vị
Hoa 1: bông hoa Hoa 2: đẹp Hoa 3:
Phi 1: bay Phi 2: không Phi 3: vợ vua Bài 2:
Ghép để tạo từ Hán việt: - Quốc tế, đế quốc, quốc gia
- Đế quốc, đế vương
- Cư trú, định cư, cư dân
Bài 3: Tìm các từ Hán Việt liên quan đến môi trường:?
VD: vệ sinh, sơn lâm,…
Hoạt động 4: - Củng cố,dặn dò: Học bài và làm bài tập tiếp theo
D/ Rút kinh nghiệm
Tiết 19
Trả bài viết số 1
Ngày dạy:7a14 – 9;7b: 12 – 9/2009
A – Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận xét ưu điểm, tồn tại của học sinh qua bài viết.
2 Kĩ năng: Học sinh củng cố kiến thức và kỹ năng về văn bản tự sự (miêu tả) các đơn vị kiến thức ngữ văn - sử dụng từ, đặt câu.
- Đánh giá đúng chất lượng bài làm.
3 Thái độ: Tiếp thu ý kiến để sửa sai
B - Chuẩn bị.
1 Giáo viên chấm+ Trả bài.
2 Học sinh: Dàn ý
Trang 7C Tiến trình lên lớp
1 - ổn định tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ:
3 - Bài mới
Hoạt động 1:Nêu lại đề (20’)
Học sinh đọc lại đề bài
- Miêu tả chân dung một ngươi bạn của em.
II- Dàn ý
Trình bày ý đồ xây dựng dàn ý 1 Mở bài:
- Giới thiệu về người bạn -Tình cảm của em với bạn ấy.
2 Thân bài Sắp xếp ý như thế nào? + Khái quát:
Ngoại hình của bạn Xác định trình tự miêu tả Tính cách của bạn
+ Cụ thể:
- Cách ăn mặc, khuôn mặt, đầu tóc,….
- Cách di lại….
- Giọng nói, đối với bạn, người lớn tuổi….
Em có suy nghĩ gì về người bạn đó? 3 Kết luận
- Nêu cảm nghĩ về bạn
- Liên hệ bản thân
Hoạt động 2: Trả bài(20’) III- Nhận xét bài làm
Giáo viên nhận xét chung về ưu,
khuyết điểm - Đọc một số bài tiêu biểu
1.ưu điểm
2 Khuyết điểm Học sinh nêu ý kiến thắc mắc 3 Hướng khắc phục
Hoạt động 3: Giải đáp thắc mắc(5’)
Điểm: Giỏi……khá
.… TB……yếu……kém…….
Hoạt động4: Củng cố(5’) D/ Rút kinh nghiệm
Tiết 20
Trang 8Tìm hiểu chung về văn biểu cảm Ngày dạy:7a: 18 – 9;7b:12 – 9/2009
A - Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:- Học sinh thấy được: Văn biểu cảm nảy sinh do nhu cầu biểu hiện tình cảm, cảm xúc của con người
- Phân biệt biểu cảm trực tiếp và gián tiếp.
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng nhận diện và phân tích văn biểu cảm.
3 Thái độ: Thích văn biểu cảm.
B - Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Giáo án + SGK + T.L
2 Học sinh: Đọc SGK
C Tiến trình lên lớp
1 - ổn định tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ:
3 - Bài mới
Hoạt động1:Khởi động giới
thiệu (3’)
Hoạt động2: Phân tích mẫu
hình thành khái niệm (22’) I Nhu cầu biểu cảm và văn biểu cảm:
1 Nhu cầu biểu cảm của con người:
Thế nào là nhu cầu biểu cảm? - Mong muốn bày tỏ rung động
- Con người ai cũng có giây phút xúc động
đồng cảm
Có khi nào em thấy xúc động
trước 1 cảnh thiên nhiên, cử
chỉ cao thượng?
Người ta biểu cảm bằng
Học sinh đọc các câu ca dao,
các câu ca dao đề cập vấn đề
gì? Ngữ điệu?
Ví dụ :
- Con cuốc con người vô vọng Cảm thán - bày tỏ nỗi lòng
Câu ca dao sử dụng biện pháp
tu từ nào? Tác dụng? Cảm xúc
chủ thể trữ tình hình thành
trên cơ sở nào?
- So sánh gợi tả, gợi cảm
- Cảm xúc biện pháp so sánh nỗi lòng: Hồn nhiên, bâng khuâng
2 Đặc điểm chung của văn bản biểu cảm:
Đọc đoạn văn
Mỗi đoạn văn biểu đạt nội
dung gì?
Ví dụ:
Trang 9- Đoạn 1: Nhớ bạn - kỷ niệm
- Đoạn 2: Gắn bó quê hương - đất nước Cách biểu cảm của 2 đoạn có
- Đoạn 2: gián tiếp Lưu ý: phân biệt chỉ có ý
nghĩa tương đối
Hãy chỉ ra những từ ngữ và
hình ảnh liên tưởng có giá trị
biểu cảm?
Đoạn 1 : Thương nhớ ai, xiết bao thương nhớ…
Đoan 2 : Một chuỗi h/ả và liên tưởng
Học sinh đọc ghi nhớ SGK Ghi nhớ : SGK
Hoạt động3: Hướng dẫn
1 Bài tập Tìm đoạn văn biểu cảm - Đoạn 2: Hình ảnh, từ ngữ, biểu cảm, cảm
xúc tác giả
- Đoạn 1: Giới thiệu một loài hoa
2 chứa yếu tố biểu cảm Tìm yếu tố biểu cảm? 1 Sông núi nước Nam và Phò giá về kinh
- Tình cảm cảm xúc: Tự hào, dứt khoát - Tự tin
Hoạt động4 : Củng cố dặn
dò (2’)
Tiết 21
Bài ca Côn Sơn (Nguyễn Trãi) Buổi chiều đứng ở phủ thiên trường trông ra
( Trần Nhân Tông) Hướng dẫn độc thêm
Ngày dạy: 7a:19 – 9; 7b: 17 – 9/2009
A - Mục đích yêu cầu
1Kiến thức:- Cảm nhận hồn thơ thắm thiết, sự hoà nhập tâm hồn của các tác giả Tìm hiểu thể thơ thất ngôn tứ tuyệt - Lục bát.
2 Kĩ năng:- Củng cố hiểu biết thơ tứ tuyệt - Lục bát.
3 Thái độ: - Yêu thích văn học trung đại.
B - Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Soạn giáo án + Tranh
2 Soạn bài ở nhà.
C Tiến trình lên lớp
1 - ổn định tổ chức:
Trang 102- Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc bài lòng bài sông núi nước nam và bài tụng giá hoàn kinh sư? Nêu ND chính của 2 bài trên? (5’)
3- Bài mới
Hoạt động1: Khởi động giới thiệu(2’)
Hoạt động2: Đọc hiểu văn bản(30’)
I- Côn Sơn ca
Xem chân dung tác giả - giáo viên giới
thiệu một số nét chính, đọc tìm hiểu
chung
GV độc mẫu- HS đọc
Cảnh miêu tả là những cảnh nào?
1 Tìm hiểu chung:
2 Cảnh đẹp Côn Sơn
- Suối rì rầm.
- Đá xanh rêu.
- Rừng thông, trúc râm mát Nhận xét về vẻ đẹp của cảnh thiên nhiên
3 Tâm sự thi nhân
thơi ung dung sảng khoái hoà nhập
tự nhiên Tâm sự của tác giả?
phẩm chất thi sỹ thanh cao
II Buổi chiều ở phủ thiên trường trông ra
2 Hướng dẫn phân tích:
Hai câu thơ đầu miêu tả cảnh ntn ?Có gì
đặc biệt?
Cảnh buổi chiều co gì đặc sắc?
- Cảnh chiều trong thôn xóm: Đẹp mơ màng, yên tĩnh.
- Cảnh chiều ngoài cánh đồng: Bình yên, con người sống chan hoà với thiên nhiên
Hoạt động3: Tổng kết (5’)Cảm nhậncủa
em về hai bài thơ này ntn ?
Hoạt động4: Củng cố dặn dò(3’)
- GV khái quát nội dung bài học.
- Học bài và làm bài trước khi đến lớp
III Tổng kết:
D/ Rút kinh nghiệm
Trang 11
Tiết 22 Từ Hán – Việt (Tiếp)
Ngày dạy:7a……….7b :17 – 9/2009
A - Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu sắc thái ý nghĩa riêng của từ Hán Việt.
- Có ý thức sử dụng từ Hán Việt đúng ý nghĩa, sắc thái.
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng sử dụng từ Hán Việt trong nói, viết.
3 Thái độ: Có thái độ đúng mực khi sử dụng từ Hán Việt.
B - Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Giáo án + SGV.
2 học sinh: đọc và chuẩn bị ở nhà.
C Tiến trình lên lớp
1 - ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ: Có mấy loại từ ghép Hán Việt? Lấy VD minh hoạ?(5’) 3- Bài mới
thiệu(2’)
Hoạt động2: Phân tích mẫu hình
thành khái niệm (15’)
Đọc ví dụ (a):
Tại sao các tác giả lại sử dụng
các từ Hán Việt mà không dùng
từ thuần Việt?
I Sử dụng từ Hán Việt:
1 Sắcthái biểu cảm của từ Hán Việt
*.Ví dụ
- Sắc thái biểu cảm trang trọng
VD(b): Các từ Hán Việt tạo sắc
thái gì cho đoạn văn?
- Tránh sự thô thiển
(Tạo ra sắc thái cổ trang)
Hãy tìm thêm một số từ có
nghĩa cổ trang?
- Sắc thái cổ kính của lịch sử
VD : Xiêm y, sứ giả, cô nương, công tử…
Học sinh đọc ghi nhớ SGK * Kết luận
2 Không nên lạm dụng từ Hán Việt
Có nên chỉ dùng từ thuần Việt
mà không sử dụng từ Hán Việt + Sử dụng từ Hán Việt
(Độc lập suy nghĩ = đứng 1 mình
suy nghĩ)
- phù hợp sắc thái biểu cảm
- ý nghĩa nội dung văn bản
- ý đồ người viết
- Tránh lạm dụng tuỳ tiện Học sinh đọc sách giáo khoa
Lấy một vài ví dụ không sử
dụng từ Hán Việt một cách tuỳ
tiện
Kết luận
Trang 12Chọn từ điền vào chỗ trống? * Bài tập 1: Đáp án
- Mẹ, thân mẫu
- Phu, vợ
- Sắp chết, lâm chung.
- Giáo huấn, dạy bảo
GV hướng dẫn học sinh làm bài * Bài 2: Người VN thích dùng từ Hán Việt
để đặt tên người, tên địa lí vìtừ Hán Việt mang sắc thái trang trọng.
Gọi 1 học sinh lên bảng làm * Bài tập 3
Cố thủ, cầu thân, giảng hòa, hoà hiếu
Hoạt động4 : Củng cố dặn dò(3’) GV khái quát nội dung bài
Học bài và làm bài trước khi đến lớp
D/ Rút kinh nghiệm
Tiết 23 Đặc điểm của văn biểu cảm Ngày dạy:7b:19 -9/2009; 7a…………
A - Mục tiêu
1 Kiến thức:- Học sinh nắm được đặc điểm cụ thể của văn biểu cảm, đánh giá phân biệt văn miêu tả và biểu cảm.
2 Kĩ năng: - Nhận diện các văn bản, tìm ý, lập bố cục
3 Thái độ: Thích viết văn biểu cảm.
B - Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Giáo án + T.L
2 Học sinh: SGK
C Tiến trình lên lớp
1 - ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Bài mới
Hoạt động1; Khởi động giới
thiệu (5’)
Hoạt động2: Thực hành bài tập
hình thành khái niệm (20’) I Tìm đặc điểm của văn biểu cảm:
Bài này biểu đạt t/c gì? - Phẩm chất của gương
để biểu đạt tác giả đã làm như
tình cảm của mình về thái độ sống